Nếu số êlectron ít hơn số prôtôn thì vật nhiễm điện dơng.Hoạt động 3: Vận dụng Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản Giới thiệu vật dẫn điện và vật cỏch II/Vận
Trang 11.kiến thức
Nêu được các cách làm nhiễm điện một vật (cọ xát, tiếp xúc và hưởng ứng)
Phát biểu được định luật Cu-lông và chỉ ra đặc điểm của lực điện giữa hai điện tích điểm
2 kĩ năng
Vận dụng được định luật Cu-lông để giải được các bài tập
- Xác định được phương chiều củ lực cu lông tương tác giữa các điện tích, giữa các điện tích điểm
- G ỉai được các bài toán dùng tương tác tĩnh điện
II /Chuẩn bị
1 Giáo viên
- Xem SGK vật lí 7 và 9 xem học sinh học gì ở THCS
- Chuẩn bị câu hỏi hoạc phiếu câu hỏi
2.Học sinh:Ôn tập các kiến thức đã học ở THCS
III Hoạt động dạy học
Hoạt động 1 (5phút) : Gíơ thiệu chương trinh SGK, sách bài tập, sách tham khảo lớp 11.
Hoạt động 2 (15phút ) : Tìm hiểu sự nhiễm điện giữa các vật
Cho học sinh làm thí nghiệm
về sụ nhiễm điện giữa các vật
do cọ xát.
Giới thiệu cách làm cho vật bị
nhiễm điện
Giới thiệu cách kiểm tra vật có
bị nhiễm điện hay không.
Hoạt động 3: điện tích- điện
tích điểm
Giới thiệu điện tích.
Cho hoc sinh tìm ví dụ
Giới thiệu điện tích điểm
Cho học sinh tìm ví dụ điện
Nêu cách kiểm tra xem vật có bị nhiễm điện hay không
1 Sụ nhiễm điện giữa cỏc vật
Có ba cách làm nhiễm điện cho vật :
-Nhiễm điện do cọ xát : Cọ xát hai vật, kết
quả là hai vật bị nhiễm điện
-Nhiễm điện do tiếp xúc : Cho một vật
nhiễm điện tiếp xúc với vật dẫn khác không nhiễm điện, kết quả là vật dẫn bị nhiễm điện
-Nhiễm điện do hưởng ứng : Đưa một vật
nhiễm điện lại gần nhưng không chạm vào vật dẫn khác trung hoà về điện Kết quả là hai đầu của vật dẫn bị nhiễm điện trái dấu Đầu của vật dẫn ở gần vật nhiễm điện mang điện tích trái dấu với vật nhiễm điện
2 Điện tớch Điện tớch điểm Vật bị nhiễm điện cũn gọi là vật mang điện,Vật tớch điện hay cũn gọi là một điện tớch Điện tớch điểm cũn gọi là điện tớch cú kớch thước rất nhỏ so vúi khoảng cỏch toớư điểm ta xột.
3 Tương tỏc điện tớch
Trang 2Cỏc điện tớch cựng dấu thỡ đẩy nhau Cỏc điện tớch trỏi dấu thỡ hỳt nhau.
Hoạt động 3 (15 phuùt) : Nghiên cứu định luật CU-LÔNG và hằng số điện môi
Giói thiệu định luật
Giói thiệu biểu thức định luật và
các đại lượng
Giới thiệu đơn vị điện tích
Học sinh thực hiện câu C2
Giới thiệu khái niệm điện môi.
Học sinh lấy ví dụ
.
Học sinh nêu biểu thức tính lực
tương tác giữa các điện tích đặt
trong chân không
Học sinh thực hiện câu C3
II Định luật cu –long hăng số đện mụi
1 Định luật cu lụng
Lực hút hay lực đẩy giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không có phương trùng với đường thẳng nối hai điện tích điểm đó, có độ lớn tỉ lệ thuận với tích độ lớn của hai điện tích và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng :
F = k q q1 22
rtrong đó, F là lực tác dụng đo bằng đơn vị niutơn (N), r là khoảng cách giữa hai điện tích, đo bằng mét (m),
q1, q2 là các điện tích, đo bằng culông (C), k là hệ số tỉ lệ, phụ thuộc vào hệ đơn vị đo Trong hệ SI, k = 9.109
2 2
có hằng số điện môi ε, thì :
Trang 3Hoạt động 3 (10 phỳt) : Củng cố giao nhiệm vụ về nhà
Co học sinh nờu kiến thức cần nhớ ?
Học sinh thực hiện cõu 1, 2, 3, 4 trang 9, 10
Yờu cầu học sinh về nhà thực hiện 5, 6, 7, 8 sgk và
1.7, 1.9, 1.ớnhỏch bbài tập
Nờu cỏc nội dung túm tắt
Thực hiện cõu hỏi sgk
Nêu đợc các nội dung chính của thuyết êlectron
Phát biểu đợc định luật bảo toàn điện tích.
ễn tạp lai kiến thức đó học ở lớp THCS
III Hoạt động dạy học
Hoạt động 1 (5 phut:) Kiểm tra bài cũ , biểu thức định luật cu-lụng
Hoạt động 2 (20 phut) : Tim hiểu về thuyết electron
Trang 4Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
-*Nờu cấu tạo nguyờn tử (Hỡnh vẽ
*Giới thiệu ddieenj tớch nguyờn tố?
*Giới thiệu thuyết electron
*Yờu cầu học sinh thực hiện cõu
C1
*Khi nào cỏc nguyờn tử khụng
trung hoà về điện ?
*Khi nào thỡ nguyờn tủ màng điện
- Gồm hạt nhõn mang điện tớch dương ở trung tõm và cỏc electron mang điện tớch
õm ở xung quanh
- electron cú Diện tớch – 1,6.10-19c Khối lượng 9,1.10-31kg -Proton cú :
Điện tớch 1,6.10-19c Khối lượng 1,67.10-27kg
*Điện tớch nguyờn tố Điện tớch electron và điện tớchảpoton là điện tớch duy nhất cú được ta cú thể coi là điện tớch nguyờn tố
2)thuyết electron
• Thuyết dựa trên sự c trú và di chuyển của các êlectron để giải thích các hiện t-ợng điện và các tính chất điện của các vật gọi là thuyết êlectron
• Thuyết êlectron gồm các nội dung chính sau đây :
- Êlectron có thể rời khỏi nguyên tử để
di chuyển từ nơi này đến nơi khác Nguyên tử bị mất êlectron sẽ trở thành một hạt mang điện dơng gọi là ion d-
ơng
- Một nguyên tử ở trạng thái trung hòa
có thể nhận thêm êlectron để trở thành một hạt mang điện âm gọi là ion âm
- Một vật nhiễm điện âm khi số êlectron
mà nó chứa lớn hơn số điện tích nguyên
tố dơng (prôtôn) Nếu số êlectron ít hơn
số prôtôn thì vật nhiễm điện dơng.Hoạt động 3: Vận dụng
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Giới thiệu vật dẫn điện và vật cỏch
II/Vận dụngGiải thích các hiện tợng nhiễm điện :
Sự nhiễm điện do cọ xát : Khi hai vật cọ
xát, êlectron dịch chuyển từ vật này sang vật khác, dẫn tới một vật thừa êlectron và nhiễm điện âm, còn một vật thiếu êlectron và nhiễm điện dơng
Sự nhiễm điện do tiếp xúc : Khi vật
không mang điện tiếp xúc với vật mang
điện, thì êlectron có thể dịch chuyển từ vật này sang vật khác làm cho vật không mang điện khi trớc cũng bị nhiễm điện theo
Sự nhiễm điện do hởng ứng : Khi một
vật bằng kim loại đợc đặt gần một vật
đã nhiễm điện, các điện tích ở vật
Trang 5nhiễm điện sẽ hút hoặc đẩy êlectron tự
do trong vật bằng kim loại làm cho một
đầu vật này thừa êlectron, một đầu thiếu êlectron Do vậy, hai đầu của vật bị nhiễm điện trái dấu
Hoạt động 4: Định luật bảot toàn điện tớch
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Giới thiệu nội dung định luật bảo
toàn
III/ Định luật bảo toàn Trong một hệ cụ lập về điện tổng đại số cỏc điện tớch là khụng đổi
Hoạt động 5: Củng cố hướng dẫn về nhà
Học sinh túm tắt cỏc kiến thức cơ bản SGK
Về nhà làm cỏc bài tập 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 sỏch bài tập
Học sinh thực hiện túm tắt Học sinh ghi nhận
IV.Rỳt kinh nghiệm tiết học
Người soạn: Trần văn Tiến Giỏo ỏn vất lớ 11 – Năm học 2013 -2014
- Nêu đợc điện trờng tồn tại ở đâu, có tính chất gì
- Phát biểu đợc định nghĩa cờng độ điện trờng
2 Kĩ năng
- Xỏc định phương chiều của vectơ cường độ điện trường tại mỗi điểm do điện tớch điểm gõy ra
- Vận dụng quy tắc hỡnh bỡnh hành xỏc định hướng của vectơ cường độ điện trường tổng hợp
- Giải cỏc Bài tập về điện trường
Trang 62 Học sinh
- Chuẩn bị Bài trước ở nhà
III TIẾN TRèNH DẠY – HỌC
Tiết 1
Hoạt động 1 (5pht) : Kiểm tra bài cũ : Nờu và giải thớch hiện tượng nhiễm điện do tiếp xỳc, do hưởng ứng Hoạt động 2 (10 phỳt) : Tỡm hiểu khỏi niệm điện trường.
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Giới thiệu sự tỏc dụng lực giữa
cỏc vật thụng qua mụi trường
Giới thiệu khỏi niệm điện
trường
Tỡm thờm vớ dụ về mụi trường truyền tương tỏc giữa hai vật
Ghi nhận khỏi niệm
I Điện trường
1 Mụi trường truyền tương tỏc điện Mụi trường tuyền tương tỏc giữa cỏc điện tớch gọi là điện trường
2 Điện trường
Điện trờng là một dạng vật chất bao quanh điện tích và tồn tại cùng với điện tích (trờng hợp điện trờng tĩnh, gắn với
điện tích đứng yên)
Tính chất cơ bản của điện trờng là tác dụng lực điện lên các điện tích đặt trong nó
Hoạt động 3 (30 phỳt) : Tỡm hiểu cường độ điện trường.
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Giới thiệu khỏi niệm điện
trường
Nờu định nghĩa và biểu thức
định nghĩa cường độ điện
trường
Yờu cầu học sinh nờu đơn vị
cường độ điện trường theo định
nghĩa
Giới thiệu đơn vị V/m
Giới thiệu vộc tơ cường độ
điện trường
Vẽ hỡnh biểu diễn vộc tơ
cường độ điện trường gõy bởi
một điện tớch điểm
Yờu cầu học sinh thực hiện
Ghi nhận khỏi niệm
Ghi nhận định nghĩa, biểu thức
Nờu đơn vị cường độ điện trường theo định nghĩa
Ghi nhận đơn vị tthường dựng
Ghi nhận khỏi niệm.;
Vẽ hỡnh
Dựa vào hỡnh vẽ nờu cỏc yếu
tố xỏc định vộc tơ cường độ điện trường gõy bởi một điện tớch điểm
II Cường dộ điện trường
1/ Khỏi niệm: Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho tỏc dụng lực của điện trường tại điểm đỳ
Nỳ được xac định bằng thương số của
độ lớn lực điện F tỏc dụng lờn một điện tớch thử q (dương) đặt tại điểm đỳ và độ lớn của q
F
E =qtrong đỳ E là cường độ điện trường tại điểm ta xột
2/ Vộc tơ cường độ điện trường : Cường độ điện trường là một đại lượng vectơ : E F
q
=
urur.Vectơ Er cỳ điểm đặt tại điểm đang xột,
cỳ phương chiều trựng với phương chiều của lực điện tỏc dụng lờn điện tớch thử
q dương đặt tại điểm đang xột và cỳ độ dài (mụ đun) biểu diễn độ lớn của cường
độ điện trường theo một tỉ xớch nào đỳ
- Chiều hướng ra xa điện tớch nếu là điện tich dương, hướng về phia điện tớch nếu là điện tớch ừm
Trang 7E= 1 + 2 + +
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Người soạn: Trần văn Tiến Giáo án vất lí 11 – Năm học 2013 -2014
Trang 8- Giải các Bài tập về điện trường.
II CHUẨN BỊ
- Thước kẻ, phấn màu
- Chuẩn bị câu hỏi
2 Học sinh
- Chuẩn bị Bài trước ở nhà
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (5pht) : Kiểm tra bài cũ : Nêu khai niem điện trường và viết biểu thức tính cường độ điện trường Hoạt động 2 (35 phút) : Tìm hiểu đường sức điện.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Giới thiệu hình ảnh các đường
Ghi nhận khái niệm
2 Định nghĩa Đường sức điện trường là đường mà tiếp tuyến tại mỗi điểm của nó là giá của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó Nói cách khác đường sức điện trường là đường mà lực điện tác dụng dọc theo nó
3 Hình dạng đường sức của một dố điện trường
Xem các hình vẽ sgk
4 Các đặc điểm của đường sức điện
+ Qua mỗi điểm trong điện trường có một đường sức điện và chỉ một mà thôi+ Đường sức điện là những đường có hướng Hướng của đường sức điện tại một điểm là hướng của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó
+ Đường sức điện của điện trường tĩnh
là những đường không khép kín
+ Qui ước vẽ số đường sức đi qua một diện tích nhất định đặt vuông góc với với đường sức điện tại điểm mà ta xét tỉ
lệ với cường độ điện trường tại điểm đó
4 Điện trường đều Điện trường đều là điện trường mà véc
tơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều có cùng phương chiều và độ lớn Đường sức điện trường đều là những đường thẳng song song cách đều
Hoạt động 2 (10 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà
Cho học sinh đọc phần Em có biết ?
Yêu cầu học sinh tóm tắt những kiến thức cơ bản đã
học trong bài
Đọc phần Em có biết ? Tóm tắt kiến thức
Trang 9Yêu cầu học sinh về nhà giả các bài tập 9, 10, 11,
12, 13 sgk 3.1, 2.2, 3.3, 3.4, 3.6, 3.7, 3.10 sách bài
tập
Ghi các câu hỏi và bài tập về nhà
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Người soạn: Trần văn Tiến Giáo án vất lí 11 – Năm học 2013 -2014
Trang 101 Kiến thức :
- Lực tương tác giữa các điện tích điểm
- Thuyết electron Định luật bảo toàn điện tích
2 Kỹ năng :
- Giải được các bài toán liên quan đến lực tương tác giữa các điện tích điểm
- Giải thích đước các hiện tượng liên quan đến thuyết electron và định luật bảo toàn điện tích
II CHUẨN BỊ
Giáo viên
- Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập
- Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác
Học sinh
- Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà
- Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (10 phút) : Kiểm tra bài cũ và tóm tắt những kiến thức liên quan đến các bài tập cần giải
- Các cách làm cho vật nhiễm điện
- Hai loại điện tích và sự tương tác giữa chúng
- Đặc điểm lực tương tác giữa các điện tích điểm,
- Lực tương tác giữa nhiều điện tích điểm lên một điện tích điểm
- Thuyết electron
- Định luật bảo toàn điện tích
Hoạt động 2 (20 phút) : Giải các câu hỏi trắc nghiệm
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn
Câu 1.2 : DCâu 1.3 : DCâu 2.1 : DCâu 2.5 : DCâu 2.6 : A
Hoạt động 3 (15 phút) : Giải các bài tập tự luận
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Yêu cầu học sinh viết biểu
F = k 2
2 1
r
| q q
|
ε = k 2
2
r q
ε
Trang 11Yêu cầu học sinh cho biết
điện tích của mỗi quả cầu
Vẽ hình
Giải thích tại sao quả cầu có điện tích đó
Xác định các lực tác dụng lên mỗi quả cầu
Nêu điều kiện cân bằng
2
10 9
) 10 (
1 10 9 k
q
Lực đẩy giữa chúng là F = k 2
2
4r q
Điều kiện cân bằng : F→+→P+T→ = 0
kq P
= ± 3,58.10-7C
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 12Người soạn: Trần văn Tiến Giỏo ỏn vất lớ 11 – Năm học 2013 -2014
Nêu đợc trờng tĩnh điện là trờng thế
Nờu đươc đặc điểm của lưc tỏc dụng lưc điện tớch trong điện trường đều
2 Kĩ năng
- Lập đươc biểu thức tớnh cụng của lưc điện trong điện trường đều
- Nờu đươc đặc điểm của cụng dịch chuyển điện tớch trong điện trường bất kỡ
- Trỡnh bày đươc khỏi niệm, biểu thức, đặc điểm của thế năng của điện tớch trong điện trường, quan hệ giữa cụng của lưc điện trường và độ giảm thế năng của điện tớch trong điện trường
- Giải Bài toỏn tớnh cụng của lưc điện trường và thế năng điện trường
II CHUN BỊ
1 Giỏo viờn: Chuẩn bị hỡnh 4.2 sgk và hỡnh ảnh ĩụ trợ trường hơp di chuyển điện tớch theo một đường cong từ
M đến N
2 Học sinh: ụn cụng thức cỏch tớnh cụng của lưc và đặc điểm cụng lưc
III TIẾN TRINH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (5 phỳt) : Kiểm tra bài cũ : Nờu định nghĩa và cỏc tớnh chất của đường sức của điện trường tĩnh Hoạt động 2 (20 phỳt) : Tỡm hiểu cụng của lực điện.
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Vẽ hỡnh 4.1 lờn bảng
Vẽ hỡnh 4.2 lờn bảng
Cho học sinh nhận xột
Đưa ra kết luận
Giới thiệu đặc điểm cụng của
lực diện khi điện tớch di chuyển
trong điện trường bất kỡ
Yờu cầu học sinh thực hiện
Vẽ hỡnh 4.1
Xỏc định lực điện trường tỏc dụng lờn điện tớch q > 0 đặt trong điện trường đều cú cường độ điện trường →E
Vẽ hỡnh 4.2
Tớnh cụng khi điện tớch q
di chuyển theo đường thẳng
từ M đến N
Tớnh cụng khi điện tớch di chuyển theo đường gấp khỳc MPN
Nhận xột
Ghi nhận đặc điểm cụng
Ghi nhận đặc điểm cụng của lực diện khi điện tớch di chuyển trong điện trường bất kỡ
Thực hiện C1
I Cụng của lực điện
1 Đặc điểm của lực điện tỏc dụng lờn một điện tớch đặt trong điện trường đều
2. Công của lực điện trờng khi điện tích
điểm q di chuyển trong điện trờng đều E từ
điểm M đến điểm N là AMN = qEd, không phụ thuộc vào hình dạng đờng đi mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu M và điểm cuối N của đờng đi, với d là hình chiếu của quãng đờng đi MN theo phơng vectơ Er (ph-
ơng đờng sức)
3 Công của lực điện trờng trong một trờng tĩnh điện bất kì không phụ thuộc hình dạng
đờng đi, chỉ phụ thuộc vị trí điểm đầu và
điểm cuối của đờng đi Điện trờng tĩnh là một trờng thế
Trang 13Yêu cầu học sinh thực hiện
C2
Thực hiện C2
Hoạt động 3 (15 phút) : Tìm hiểu thế năng của một điện tích trong điện trường.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Yêu cầu học sinh nhắc lại khái
niệm thế năng trọng trường
Giới thiệu thế năng của điện
tích đặt trong điện trường
Giới thiệu thế năng của điện
tích đặt trong điện trường và sự
phụ thuộc của thế năng này vào
điện tích
Cho điện tích q di chuyển
trong điện trường từ điểm M
đến N rồi ra ∞ Yêu cầu học
sinh tính công
Cho học sinh rút ra kết luận
Yêu cầu học sinh thực hiện
C3
Nhắc lại khái niệm thế năng trọng trường
Ghi nhận khái niệm
Ghi nhận mối kiên hệ giữa thế năng và công của lực điện
Tính công khi điện tích q di chuyển từ M đến N rồi ra ∞ Rút ra kết luận
2 Sự phụ thuộc của thế năng WM vào điện tích q
Thế năng của một điện tích điểm q đặt tại điểm M trong điện trường :
WM = AM ∞ = qVM
Thế năng này tỉ lệ thuận với q
3 Công của lực điện và độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường
AMN = WM - WN
Khi một điện tích q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường thì công mà lực điện trường tác dụng lên điện tích đó sinh ra sẽ bằng độ giảm thế năng của điện tích q trong điện trường
Hoạt động 4 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Cho học sinh tóm tắt những kiến thức cơ bản đã
Trang 14Người soạn: Trần văn Tiến Giỏo ỏn vất lớ 11 – Năm học 2013 -2014
Phát biểu đợc định nghĩa hiệu điện thế giữa hai điểm của điện trờng và nêu đợc đơn vị đo hiệu điện thế
Nêu đợc mối quan hệ giữa cờng độ điện trờng đều và hiệu điện thế giữa hai điểm của điện trờng đó Nhận biết
đợc đơn vị đo cờng độ điện trờng
- Trỡnh bày được ý nghĩa, định nghĩa, đơn vị, đặc điểm của điện thế và hiệu điện thế
- Nờu được mối liờn hệ giữa hiệu điện thể và cường độ điện trường
2 Kĩ năng
Giải đợc bài tập về chuyển động của một điện tích dọc theo đờng sức của một điện trờng đều
- Giải Bài tớnh điện thế và hiệu điện thế
- So sỏnh được cỏc vị trớ cú điện thế cao và điện thế thấp trong điện trường
Đọc lại SGK vật lý 7 và vật lý 9 về hiệu điện thế
III TIẾN TRèNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (5 phỳt) : Kiểm tra bài cũ : Nờu đặc điểm cụng của lực điện trường khi điện tớch di chuyển Hoạt động 2 (15 phỳt) : Tỡm hiểu khỏi niệm điện thế.
Yờu cầu học sinh nhắc lại cụng
thức tớnh thế năng của điện tớch
q tại điểm M trong điện trường
Đưa ra khỏi niệm
Nờu định nghĩa điện thế
Nờu cụng thức
Ghi nhận khỏi niệm
Ghi nhận khỏi niệm
I Điện thế
1 Khỏi niệm điện thế Điện thế tại một điểm trong điện trường đặc trưng cho điện trường về phương diện tạo ra thế năng của điện tớch
2 Định nghĩa Điện thế tại một điểm M trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện
Trang 15
Nờu đơn vị điện thế
Yờu cầu học sinh nờu đặc điểm
di chuyển từ M ra xa vụ cực và độ lớn của q
VM =
q
A M∞
Đơn vị điện thế là vụn (V)
3 Đặc điểm của điện thế Điện thế là đại lượng đại số Thường chọn điện thế của đỏt hoặc một điểm ở
vụ cực làm mốc (bằng 0)
Hoạt động 3 (20 phỳt) : Tỡm hiểu khỏi niệm hiệu điện thế.
Nờu định nghĩa hiệu điện thế
Yờu cầu học sinh nờu đơn vị
hiệu điện thế
Giới thiệu tĩnh điện kế
Hướng dẫn học sinh xõy dựng
mối liờn hệ giữa E và U
Lực điện F tác dụng lên điện
tích gây ra cho điện tích gia tốc
Ghi nhận khỏi niệm
Nờu đơn vị hiệu điện thế
Quan sỏt, mụ tả tĩnh điện kế
Xõy dựng mối liờn hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường
II Hiệu điện thế
1 Định nghĩa
Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh cụng của điện trường trong sự di chuyển của một điện tớch từ M đến N Nú được xỏc định bằng thương số giữa cụng của lực điện tỏc dụng lờn điện tớch q trong sự di chuyển của q từ M đến N và độ lớn của q
= 1J Vôn là hiệu điện thế giữa hai
điểm M, N trong điện trờng mà khi một
điện tích dơng 1C di chuyển từ điểm M
đến điểm N thì lực điện sẽ thực hiện một công dơng là 1J
2 Đo hiệu điện thế
Đo hiệu điện thế tĩnh điện bằng tĩnh điện kế
3. • Mối liên hệ giữa cờng độ điện ờng đều E và hiệu điện thế U giữa hai
tr-điểm M và N cách nhau một khoảng d dọc theo đờng sức điện của điện trờng
Hoạt động 4 (5 phỳt) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Trang 16Cho học sinh túm tắt những kiến thức cơ bản đó
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Người soạn: Trần văn Tiến Giỏo ỏn vất lớ 11 – Năm học 2013 -2014
- Nêu đợc nguyên tắc cấu tạo của tụ điện Nhận dạng đợc các tụ điện thờng dùng
- Phát biểu định nghĩa điện dung của tụ điện và nhận biết đợc đơn vị đo điện dung
- Nêu đợc ý nghĩa các số ghi trên mỗi tụ điện
- Nêu đợc điện trờng trong tụ điện và mọi điện trờng đều mang năng lợng
2 Kĩ năng
- Nhận ra một số loại tụ điện trong thực tế
- Giải bài tập tụ điện
- Chuẩn bị Bài mới
- Sưu tầm cỏc linh kiện điện tử
III TIẾN TRèNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (5 phỳt) : Kiểm tra bài cũ : Nờu định nghĩa hiệu điện thế và mối liờn hệ giữa hiệu điện thế với
cường độ điện trường
Hoạt động 2 (15 phỳt) : Tỡm hiểu tụ điện.
Giới thiệu mạch cú chứa tụ
điện từ đú giới thiệu tụ điện
Ghi nhận khỏi niệm
I Tụ điện
1 Tụ điện là gỡ ?
• Tụ điện là một hệ hai vật dẫn
Trang 17Giới thiệu tụ điện phẵng.
Giới thiệu kớ hiệu tụ điện trờn
cỏc mạch điện
Yờu cầu học sinh nờu cỏch tớch
điện cho tụ điện
Yờu cầu học sinh thực hiện
Tụ điện dùng phổ biến là tụ điện phẳng, gồm hai bản cực kim loại phẳng đặt song song với nhau và ngăn cách nhau bằng chất điện môi.
Kớ hiệu tụ điện
2 Cỏch tớch điện cho tụ điện
Khi ta tích điện cho tụ điện, do có
sự nhiễm điện do hởng ứng, điện tích của hai bản bao giờ cũng có
độ lớn bằng nhau, nhng trái dấu
Ta gọi điện tích của bản dơng là
điện tích của tụ điện
Hoạt động 3 (20 phỳt) : Tỡm hiểu điện dung của tụ điện, cỏc loại tụ và năng lượng điện trường trong tụ điện.
Giới thiệu điện dung của tụ
điện
Giới thiệu đơn vị điện dung và
cỏc ước của nú
Giới thiệu cụng thức tớnh điện
dung của tụ điện phẵng
Giới thiệu cỏc loại tụ
Giới thiệu hiệu điện thế giới
hạn của tụ điện
Giới thiệu tụ xoay
Giới thiệu năng lượng điện
trường của tụ điện đó tớch điện
• Trên vỏ mỗi tụ điện thờng có
ghi cặp số liệu, chẳng hạn nh 10
àF − 250 V Số liệu thứ nhất
Ghi nhận khỏi niệm
Ghi nhận đơn vị điện dung và cỏc ước của nú
Ghi nhận cụng thức tớnh Nắm vững cỏc đại lượng trong đú
II Điện dung của tụ điện
1 Định nghĩa
Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tớch điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định Nú được xỏc định bằng thương số của điện tớch của tụ điện và hiệu điện thế giữa hai bản của nú
C =
U Q
Trong đó, C là điện dung của tụ điện, Q
là điện tích của tụ điện, U là hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện
• Đơn vị của điện dung là fara (F) Nếu
Q = 1C, U = 1V thì C = 1F Fara là
điện dung của một tụ điện mà khi hiệu
điện thế giữa hai bản là 1V thì điện tích của tụ điện là 1C
Ta thờng dùng các ớc số của fara :
1 àF = 1.10− 6 F ; 1 nF = 1.10− 9 F ; 1 pF
= 1.10− 12 F Điện dung của tụ điện phẵng :
2 Cỏc loại tụ điện
Thường lấy tờn của lớp điện mụi để đặt tờn cho tụ điện: tụ khụng khớ, tụ giấy, tụ mi ca, tụ sứ, tụ gốm, … Trờn vỏ tụ thường ghi cặp số liệu là
Trang 18cho biết giá trị điện dung của tụ
điện Số liệu thứ hai chỉ giá trị
giới hạn của hiệu điện thế đặt
vào hai bản cực của tụ điện ; vợt
quá giới hạn đó tụ điện có thể bị
hỏng
• Khi một hiệu điện thế U đợc
đặt vào hai bản của tụ điện, thì
tụ điện đợc tích điện, khi đó tụ
điện tích luỹ năng lợng dới dạng
năng lợng điện trờng trong tụ
điện
• Điện trờng trong tụ điện và
mọi điện trờng khác đều mang
1
QU = 2
1
C
Q2
= 2
1
CU2
Hoạt động 4 (5 phỳt) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Cho học sinh túm tắt những kiến thức cơ bản đó
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Người soạn: Trần văn Tiến Giỏo ỏn vất lớ 11 – Năm học 2013 -2014
- Trỡnh bày được ý nghĩa, định nghĩa, đơn vị, đặc điểm của điện thế và hiệu điện thế
- Nờu được mối liờn hệ giữa hiệu điện thể và cường độ điện trường
- Biết được cấu tạo của tĩnh điện kế
2 Kĩ năng
- Giải Bài tớnh điện thế và hiệu điện thế
- So sỏnh được cỏc vị trớ cú điện thế cao và điện thế thấp trong điện trường
- Nờu rừ ý nghĩa, biểu thức, đơn vị của điện dung
- Viết được biểu thức tớnh năng lượng điện trường của tụ điện và giải thớch được ý nghĩa cỏc đại lượng trong biểu thức
II/ HUẨN BỊ
-Học sinh chuẩu bị bi ở nh
-Giỏo viờn hướng dẫn
III/ NỘI DUNG ễN TẬP
Hoạt động 1 (5 phỳt) :ễn định lớp, Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động 2 (15 phỳt) : Học sinh trả lời cỏc cõu hổi sau?
Trang 19Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
1.Biểu thức Hiệu điện thế ?
2 Hệ thức liên hệ giữa hiệu
điện thế và cường độ điện
trường ?
3 Điện dung của tụ điện?
4.Đơn vị điện dung ?
- Điện dung của tụ điện
phẵng
cho một điện tích điểm Q = +
4.10-8 đặt tại một điểm O trong
Học sinh trả lờiHọc sinh trả lời
C =
U Q
Đơn vị điện dung là fara (F)
Bài 7 trang33 a) Điện tích của tụ điện :
q = CU = 2.10-5.120 = 24.10-4(C).b) Điện tích tối đa mà tụ điện tích được
qmax = CUmax = 2.10-5.200 = 400.10
-4(C)
Hoạt động 4 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Cho học sinh tóm tắt những kiến thức cơ bản đã
Trang 20Người soạn: Trần văn Tiến Giáo án vất lí 11 – Năm học 2013 - 2014
- Điện tích định luật cu- lông
- Công của lực điện
- Điện thế, hiệu điện thế, liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường
- Tụ điện, điện dung của tụ điện, năng lượng của tụ điện đã được tích điện
2 Kỹ năng :
- Giải được các bài toán tính công của lực điện
- Giải được các bài toán tính hiệu điện thế, liên hệ giữa E, U và A
- Giải được các bài toán về mối liên hệ giữa Q, C, U và W
II CHUẨN BỊ
Giáo viên
Trang 21- Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập.
- Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác
Học sinh
- Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà
- Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (10 phút) : Kiểm tra bài cũ và tóm tắt những kiến thức liên quan đến các bài tập cần giải
+Các loại điện tích- định luật cu lông và biểu thức
+ Đặc điểm của công của lực điện
+ Biểu thức tính công của lực điện
+ Khái niệm điện thế, hiệu điện thế, liên hệ giữa U và E
+ Các công thức của tụ điện
Hoạt động 2 (15 phút) : Giải các câu hỏi trắc nghiệm
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn C
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn C
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn C
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn C
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn C
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D
Hoạt động 3 (20 phút) : Giải các bài tập tự luận.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Yêu cầu học sinh viết biểu
Yêu cầu học sinh tính điện
tích tối đa của tụ điện
Yêu cầu học sinh tính điện
tích của tụ điện
Lập luận để xem như hiệu
điện thế không đổi
Yêu cầu học sinh tính công
Viết biểu thức định lí động năng
Lập luận, thay số để tính Eđ2
Tính công của lực điện
Viết công thức, thay số và tính toán
Viết công thức, thay số và tính toán
Viết công thức, thay số và tính toán
Tính công của lực điện khi đó
Bài trang Công của lực điện khi electron chuyển động từ M đến N :
A = q.UMN = -1,6.10-19.50 = - 8 10-18(J)
Bài 7 trang33
a) Điện tích của tụ điện :
q = CU = 2.10-5.120 = 24.10-4(C).b) Điện tích tối đa mà tụ điện tích được
qmax = CUmax = 2.10-5.200 = 400.10-4(C)
Bài 8 trang 33
a) Điện tích của tụ điện :
q = CU = 2.10-5.60 = 12.10-4(C).b) Công của lực điện khi U = 60V
A = ∆q.U = 12.10-7.60 = 72.10-6(J)
c) Công của lực điện khi U’ = 2
U
= 30V
Trang 22Yêu cầu học sinh tính hiệu
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Người soạn: Trần văn Tiến Giáo án vất lí 11 – Năm học 2013 -2014
Trang 23- Phát biểu được định nghĩa cường độ dòng điện và viết được công thức thể hiện định nghĩa này.
- Nêu được điều kiện để có dòng điện
2 Kĩ năng
- Giải thích được vì sao nguồn điện có thể duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nó
- Giải được các bài toán có liên quan đến các hệ thức : I =
- Các vôn kế cho các nhóm học sinh
2 Học sinh: Mỗi nhóm học sinh chuẩn bị
- Một nữa quả chanh hay quất đã được bóp nhũn
- Hai mãnh kim loại khác loại
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Tiết 1
Hoạt động 1 (15 phút) : Tìm hiểu về dòng điện.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Đặt các câu hỏi về từng vấn đề
để cho học sinh thực hiện
Nêu định nghĩa dòng điện.?
Nêu bản chất của dòng diện
trong kim loại.?
Nêu qui ước chiều dòng điên.?
Nêu các tác dụng của dòng
điện.?
Cho biết trị số của đại lượng
nào cho biết mức độ mạnh yếu
của dòng điện ? Dụng cụ nào
đo nó ? Đơn vị của đại lượng
đó.?
Nêu định nghĩa dòng điện
Nêu bản chất của dòng diện trong kim loại
Nêu qui ước chiều dòng điên
Nêu các tác dụng của dòng điện
Cho biết trị số của đại lượng nào cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện ? Dụng
cụ nào đo nó ? Đơn vị của đại lượng đó
I Dòng điện
+ Dòng điện là dòng chuyển động có hướng của các điện tích
+ Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của các electron tự do
+ Qui ước chiều dòng điện là chiều chuyển động của các diện tích dương (ngược với chiều chuyển động của các điện tích âm)
+ Các tác dụng của dòng điện : Tác dụng
từ, tác dụng nhiệt, tác dụng hoác học, tác dụng cơ học, sinh lí, …
+ Cường độ dòng điện cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện Đo cường độ dòng điện bằng ampe kế Đơn vị cường độ dòng điện là ampe (A)
Hoạt động 2 (15 phút) : Tìm hiểu cường độ dòng điện, dòng điện không đổi.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Yêu cầu học sinh nhắc lại định
nghĩa cường độ dòng điện
Nêu định nghĩa cường độ dòng điện đã học ở lớp 9
II Cường độ dòng điện Dòng điện không đổi
1 Cường độ dòng điện
Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện Nó được xác định bằng thương số của điện lượng ∆q dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong khoảng thời gian ∆t và khoảng
Trang 24Yêu cầu học sinh thực hiện
C1
Yêu cầu học sinh thực hiện
C2
Giới thiệu đơn vị của cường độ
dòng điện và của điện lượng
Yêu cầu học sinh thực hiện
Ghi nhận đơn vị của cường
độ dòng điện và của điện lượng
2 Dòng điện không đổi
Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều
và cường độ không đổi theo thời gian
Cường độ dòng điện của dòng điện không đổi: I =
Đơn vị của điện lượng là culông (C)
1C = 1A.1s
Hoạt động 3 (15 phút) : Tìm hiểu về nguồn điện.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Yêu cầu học sinh thực hiện
III Nguồn điện
1 Điều kiện để có dòng điện
Điều kiện để có dòng điện là phải có một hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn điện
đó duy trì được hiệu điện thế giữa hai cực của nó
Hoạt động 4 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Cho học sinh tóm tắt những kiến thức cơ bản đã
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Người soạn: Trần văn Tiến Giáo án vất lí 11 – Năm học 2013 -2014
tuần 06 - tiết 12
Ngày soạn 03/10/2013.
ngày giảng
Trang 25Tiết 2.Bài 7: DềNG ĐIỆN KHễNG ĐỔI NGUỒN ĐIỆN
I MỤC TIấU
1 Kiến thức
Nêu đợc suất điện động của nguồn điện là gì
Nêu đợc cấu tạo chung của các nguồn điện hoá học (pin, acquy)
- Giải thớch được vỡ sao nguồn điện cú thể duy trỡ hiệu điện thế giữa hai cực của nú
- Giải thớch được sự tạo ra và duy trỡ hiệu điện thế giữa hai cực của pin Vụn-ta
- Giải thớch được vỡ sao acquy là một pin điện hoỏ nhưng lại cú thể sử dụng được nhiều lần
II CHUẨN BỊ
1 Giỏo viờn
- Một pin Lơ-clan-sờ đó búc sẵn để cho học sinh quan sỏt cấu tạo bờn trong
- Một acquy, mỏy chiếu
Hoạt động 1:(10 phỳt) Kiểm tra bài cũ : Dũng điện là gỡ ? thế nào là dọng điện khụng đổi ?
Định nghĩa cường độ dũng điện ?
Hoạt động 2 (15 phỳt) : Tỡm hiểu suất điện động của nguồn điện.
Giới thiệu cụng của nguồn
điện
Giới thiệu khỏi niệm suất điện
động của nguồn điện
Giới thiệu cụng thức tớnh suất
điện động của nguồn điện
Giới thiệu đơn vị của suất điện
động của nguồn điện
Yờu cầu học sinh nờu cỏch đo
suất điện động của nguồn điờn
Giới thiệu điện trở trong của
nguồn điện
Ghi nhận cụng của nguồn điện
Ghi nhận khỏi niệm
IV Suất điện động của nguồn điện
1 Cụng của nguồn điện
Cụng của cỏc lực lạ thực hiện làm dịch chuyển cỏc điện tớch qua nguồn được gọi là cụng của nguồn điện
2 Suất điện động của nguồn điện a) Định nghĩa
Suất điện động E của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện cụng của nguồn điện và được đo bằng thương số giữa cụng A của lực lạ thực hiện khi dịch chuyển một điện tớch dương q ngược chiều điện trường
và độ lớn của điện tớch đú
b) Cụng thức
E =
q A
c) Đơn vị Đơn vị của suất điện động trong hệ SI
là vụn (V)
Số vụn ghi trờn mỗi nguồn điện cho biết trị số của suất điện động của nguồn điện đú
Suất điện động của nguồn điện cú giỏ trị bằng hiệu điện thế giữa hai cực của
nú khi mạch ngoài hở
Mỗi nguồn điện cú một điện trở gọi là điện trở trong của nguồn điện
Hoạt động 3 (25 phỳt) : Tỡm hiểu cỏc nguồn điện hoỏ học: Pin và acquy.
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
1 Pin điện hoỏ
Trang 26Hướng dẫn học sinh thực hiện
Giới thiệu cấu tạo và suất điện
động của acquy kiềm
Nêu các tiện lợi của acquy
kiềm
Thực hiện C10
Vẽ hình, ghi nhận cấu tạo và hoạt động của pin Vôn-ta
Vẽ hình, ghi nhận cấu tạo và hoạt động của pin Lơclăngse
Vẽ hình, ghi nhận cấu tạo và hoạt động của acquy chì
Ghi nhận cấu tạo và suất điện động của acquy kiềm
Ghi nhận những tiện lợi của acquy kiềm
Cấu tạo chung của các pin điện hoá là gồm hai cực có bản chất khác nhau được ngâm vào trong chất điện phân
a) Pin Vôn-ta Pin Vôn-ta là nguồn điện hoá học gồm một cực bằng kẻm (Zn) và một cực bằng đồng (Cu) được ngâm trong dung dịch axit sunfuric (H2SO4) loảng
Do tác dụng hoá học thanh kẻm thừa electron nên tích điện âm còn thanh đồng thiếu electron nên tích điện dương
Suất điện động khoảng 1,1V
b) Pin Lơclăngsê+ Cực dương : Là một thanh than bao bọc xung quanh bằng một hỗn hợp mangan điôxit MnO2 và graphit
+ Cực âm : Bằng kẽm
+ Dung dịch điện phân : NH4Cl
+ Suất điện động : Khoảng 1,5V
+ Pin Lơclăngsê khô : Dung dịch NH4Cl được trộn trong một thứ hồ đặc rồi đóng trong một
vỏ pin bằng kẽm, vỏ pin này là cực âm
2 Acquya) Acquy chì Bản cực dương bằng chì điôxit (PbO2) cực
âm bằng chì (Pb) Chất điện phân là dnng dịch axit sunfuric (H2SO4) loảng
Suất điện động khoảng 2V
Acquy là nguồn điện có thể nạp lại để sử dụng nhiều lần dựa trên phản ứng hoá học thuận nghịch: nó tích trử năng lượng dưới dạng hoá năng khi nạp và giải phóng năng lượng ấy dưới dạng điện năng khi phát điện Khi suất điện động của acquy giảm xuống tới 1,85V thì phải nạp điện lại
b) Acquy kiềm Acquy cađimi-kền, cực dương được làm bằng Ni(OH)2, còn cực âm làm bằng Cd(OH)2 ; các cực đó dược nhúng trong dung dịch kiềm KOH hoặc NaOH
Suất điện động khoảng 1,25V
Acquy kiềm có hiệu suất nhỏ hơn acquy axit nhưng lại rất tiện lợi vì nhẹ hơn và bền hơn
Hoạt động 4 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Cho học sinh tóm tắt những kiến thức cơ bản đã
Trang 27Người soạn: Trần văn Tiến Giáo án vất lí 11 – Năm học 2013 -2014
1 Kiến thức : Các khái niệm về dòng điện, dòng điện không đổi, cường độ dòng điện, nguồn điện, suất điện
động và điện trở trong của nguồn điện Cấu tạo, hoạt động của các nguồn điện hoá học
2 Kỹ năng : Thực hiện được các câu hỏi và giải được các bài toán liên quan đến dòng điện, cường độ dòng
điện, suất điện động của nguồn điện
II CHUẨN BỊ
Giáo viên : + Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập
+ Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác
Học sinh : + Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà
+ Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (10 phút) : Kiểm tra bài cũ và tóm tắt những kiến thức liên quan đến các bài tập cần giải.
+ Dòng điện, cường độ dòng điện, dòng điện không đổi
+ Lực lạ bên trong nguồn điện
+ Suất điện động và điện trở trong của nguồn điện
+ Cấu tạo chung của pin điện hoá
+ Cấu tạo và hoạt động của pin Vô-ta, của acquy chì
Hoạt động 2 (20 phút) : Giải các câu hỏi trắc nghiệm.
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn
Câu 7.4 : CCâu 7.5 : DCâu 7.8 : DCâu 7.9 : C
Hoạt động 3 (15 phút) : Giải các bài tập tự luận.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Bài 13 trang 45
Trang 28Yêu cầu học sinh viết công
=> A = E q = 1,5.2 = 3 (J)
Hoạt động 4 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Cho học sinh đọc bài 8 điện năng, công suất điện
học trong bài
Yêu cầu học sinh về nhà làm các bài tập sgk.và sbt
Ghi các bài tập về nhà
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 29Người soạn: Trần văn Tiến Giỏo ỏn vất lớ 11 – Năm học 2013 -2014
Viết đợc công thức tính công của nguồn điện : Ang = Eq = EIt
Viết đợc công thức tính công suất của nguồn điện : Png = EI
2 Kĩ năng
Vận dụng đợc công thức Ang = EIt trong các bài tập
Vận dụng đợc công thức Png = EI trong các bài tập
II CHUẨN BỊ
1 Giỏo viờn: Đọc sỏch giỏo khoa Vật lớ lớp 9 để biết học sinh đó học những gỡ về cụng, cụng suất của dũng điện, Định luật Jun – Len-xơ và chuẩn bị cỏc cõu hỏi hướng dẫn học sinh ụn tập
2 Học sinh: ễn tập phần này ở lớp 9 THCS và thực hiện cỏc cõu hỏi hướng dẫn mà giỏo viờn đặt ra
III TIẾN TRèNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (5 phỳt) : Kiểm tra bài cũ : Nờu cấu tạo chung của pin điện hoỏ So sỏnh pin điện hoỏ và acquy Hoạt động 2 (10 phỳt) : Tỡm hiểu điện năng tiờu thụ và cụng suất điện.
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Giới thiệu cụng của lực điện
Yờu cầu học sinh thực hiện
Giới thiệu cụng suất điện
Yờu cầu học sinh thực hiện
I Điện năng tiờu thụ và cụng suất điện
1 Điện năng tiờu thụ của đoạn mạch
A = Uq = UIt Điện năng tiờu thụ của một đoạn mạch bằng tớch của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ dũng điện và thời gian dũng điện chạy qua đoạn mạch đú
2 Cụng suất điện
Cụng suất điện của một đoạn mạch bằng tớch của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dũng điện chạy qua đoạn mạch đú
P =
t
A
= UI
Hoạt động 3 (15 phỳt) : Tỡm hiểu cụng suất toả nhiệt của vật dẫn khi cú dũng điện chạy qua.
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Giới thiệu định luật Ghi nhận định luật
II Cụng suất toả nhiệt của vật dẫn khi cú dũng điện chạy qua
1 Định luật Jun – Len-xơ
Nhiệt lượng toả ra ở một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật đón, với bỡnh phương
Trang 30Giới thiệu công suất toả
P =
t
Q
= UI2
- Hoạt động 2 (10 phút) : Tìm hiểu công và công suất của nguồn điện.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Giới thiệu công của nguồn
điện
Giới thiệu công suất của nguồn
điện
Ghi nhận khái niệm
Ghi nhận khái niệm
III Công và công suất của nguồn điên
1 Công của nguồn điện
Công của nguồn điện bằng điện năng tiêu thụ trong toàn mạch
Ang = qE = E Tt
2 Công suất của nguồn điện
Công suất của nguồn điện bằng công suất tiêu thụ điện năng của toàn mạch
P ng =
t
A ng
= E T
Hoạt động 3 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Cho học sinh tóm tắt những kiến thức cơ bản đã
Trang 31Người soạn: Trần văn Tiến Giáo án vất lí 11 – Năm học 2011 -2012
+ Điện năng tiêu thụ và công suất điện
+ Nhiệt năng và công suất toả nhiệt của vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
+ Công và công suất của nguồn điện
2 Kỹ năng :
+ Thực hiện được các câu hỏi liên quan đến điện năng và công suất điện
+ Giải được các bài tập liên quan đến điện năng và công suất điện,
II CHUẨN BỊ
Giáo viên
- Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập
- Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác
Học sinh
- Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà
- Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ và tóm tắt những kiến thức liên quan đến các bài tập cần giải
+ Biểu thức tính điện năng tiêu thụ trên một đoạn mạch : A = Uit
+ Biểu thức tính công suất điện trên một đoạn mạch : P = UI
+ Biểu thức tính nhiệt toả ra và công suất toả nhiệt trên vật dẫn khi có dòng diện chạy qua :
Q = RI2t ; P = RI2 =
R
U2
+ Công và công suất của nguồn điện : Ang = E It ; Png = E I
Hoạt động 2 (10 phút) : Giải các câu hỏi trắc nghiệm.
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn
Trang 32Giải thích lựa chọn Câu 8.2 : B
Hoạt động 3 (25 phút) : Giải các bài tập tự luận.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Giới thiệu hiệu điện thế
định mức và công suất định
mức
Yêu cầu học sinh tính nhiệt
lượng cần thiết để đun sôi 2
lít nước
Yêu cầu học sinh tính nhiệt
lượng toàn phần (kể cả nhiệt
lượng hao phí)
Yêu cầu học sinh tính thời
gian để đun sôi nước
Y/c h/s tính công của
nguồn điện sản ra trong 15
phút
Yêu cầu học sinh tính công
suất của nguồn
Yêu cầu học sinh tính điện
năng tiêu thụ của đèn ống
trong thời gian đã cho
Yêu cầu học sinh tính điện
năng tiêu thụ của đèn dây
tóc trong thời gian đã cho
Yêu cầu học sinh tính số
tiền điện tiết kiệm được
Ghi nhận khái niệm
Tính nhiệt lượng có ích
Tính nhiệt lượng toàn phần
Tính thời gian đun sôi nước
Tính công của nguồn
Tính công suất của nguồn
Tính điện năng tiêu thụ của đèn ống
Tính điện năng tiêu thụ của bóng đèn dây tóc
Tính số tiền điện đã tiết kiệm được
Bài 8 trang 49
a) 220V là hiệu điện thế định mức của
ấm điện 1000W là công suất định mức của ấm điện
b) Nhiệt lượng có ích để đun sôi 2 lít nước
Q’ = Cm(t2 – t1) = 4190.2.(100 – 25) = 628500 (J)
Nhiệt lượng toàn phần cần cung cấp
628500' =
H Q
= 698333 (J) Thời gian để đun sôi nước
= 6 (kW.h)
Điện năng mà bóng đèn dây tóc tiêu thụ trong thời gian này là :
A2 = P2.t = 100.5.3600.30 = 54000000 (J)
= 15 (kW.h)
Số tiền điện giảm bớt là :
M = (A2 - A1).700 = (15 - 6).700 = 6300đ
Hoạt động 3 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Cho học sinh tóm tắt những kiến thức cơ bản đã
Trang 33Người soạn: Trần văn Tiến Giỏo ỏn vất lớ 11 – Năm học 2011 -2012
Tính đợc hiệu suất của nguồn điện
- Giải cỏc dạng Bài tập cú liờn quan đến định luật ễm cho toàn mạch
II CHUẨN BỊ
1 Giỏo viờn
- Dụng cu: Thước kẻ, phấn màu
- Bộ thớ nghiệm định luật ễm cho toàn mạch
- Chuẩn bị phiếu cõu hỏi
2 Học sinh: Đọc trước bài học mới
III TIẾN TRèNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (5 phỳt) : Kiểm tra bài cũ : Cụng và cụng suất toả nhiệt của vật dẫn khi cú dũng điện chạy qua ? Cụng và cụng suất của nguồn điện ?
Hoạt động 2 (15 phỳt) : Thực hiện thớ nghiệm để lấy số liệu xõy dựng định luật
Trang 34U(V) 3,2 3,
02,8 2,6 2,4 2,2
Hoạt động 3 (20 phút) : Tìm hiểu định luật Ôm đối với toàn mạch
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
sử lí số liẹuthí nghiệm kt
quả
Yu cầu thực hiện C1
Nêu kết quả thí nghiệm
Yêu cầu thực hiện C2
Yêu cầu học sinh rút ra kết
Yêu cầu học sinh giải
II Định luật Ôm đối với toàn mạch Thí nghiệm cho thấy :
UN = U0 – aI = E - aI (9.1) Với UN = UAB = IRN (9.2) gọi là độ giảm thế mạch ngoài
Thí nghiệm cho thấy a = r là điện trở trong của nguồn điện Do đó :
E = I(RN + r) = IRN + Ir (9.3) Vậy: Suất điện động có giá trị bằng tổng các độ giảm điện thế ở mạch ngoài và mạch trong
VD cho một mạch điện gồm một nguồn điện
có suất điện động E = 12V và có điện trở trong r = 1Ω mắc nối tiếp với một điện trở
R = 11Ω Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch
Hoạt động 3 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Cho học sinh tóm tắt những kiến thức cơ bản đã
Trang 35Người soạn: Trần văn Tiến Giỏo ỏn vất lớ 11 – Năm học 2011 -2012
- Tự suy ra được định luật ễm cho toàn mạch từ định luật bảo toàn năng lượng
- Trỡnh bày được khỏi niệm hiệu suất của nguồn điện
2 Kĩ năng
Tính đợc hiệu suất của nguồn điện
- Giải cỏc dạng Bài tập cú liờn quan đến định luật ễm cho toàn mạch
II CHUẨN BỊ
1 Giỏo viờn
- Dụng cu: Thước kẻ, phấn màu
- Bộ thớ nghiệm định luật ễm cho toàn mạch
- Chuẩn bị phiếu cõu hỏi
2 Học sinh: Đọc trước bài học mới
Trang 36III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ : Công và công suất toả nhiệt của vật dẫn khi có dòng điện chạy qua ?
Công và công suất của nguồn điện ?
Hoạt động 2 (25 phút) : Tìm hiểu hiện tượng đoản mạch, mối liên hệ giữa định luật Ôm với toàn mạch và định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, hiệu suất của nguồn điện.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Giới thiệu hiện tượng đoản
mạch
Yêu cầu học sinh thực hiện
C4
Lập luận để cho thấy có sự phù
hợp giưac định luật Ôm đối với
toàn mạch và định luật bảo toàn
và chuyển hoá năng lượng
Giới thiệu hiệu suất nguồn
và chuyển hoá năng lượng
Ghi nhận hiệu suất nguồn điện
Thực hiện C5
III Nhận xét
1 Hiện tượng đoản mạch
Cường độ dòng điện trong mạch kín đạt giá trị lớn nhất khi RN = 0 Khi đó ta nói rằng nguồn điện bị đoản mạch và
Công của nguồn điện sản ra trong thời gian
t :
A = E It (9.7) Nhiệt lượng toả ra trên toàn mạch :
Q = (RN + r)I2t (9.8) Theo định luật bảo toàn năng lượng thì A =
Q, do đó từ (9.7) và (9.8) ta suy ra
I =
r R
E
N +
Như vậy định luật Ôm đối với toàn mạch hoàn toàn phù hợp với định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng
3 Hiệu suất nguồn điện
H =
E
U N
Hoạt động 3 (15phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Cho học sinh tóm tắt những kiến thức cơ bản đã
học trong bài
Cho học sinh trả lời các câu hổi sách giáo khoa
Yêu cầu học sinh về nhà làm các bài tập từ 4 đến 7
trang 54 sgk và 9.3, 9.4 sbt
Tóm tắt những kiến thức cơ bản
Học sinh trả lời Ghi các bài tập về nhà
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 37Người soạn: Trần văn Tiến Giáo án vất lí 11 – Năm học 2011 -2012
Trang 382 Kĩ năng
Tính đợc suất điện động và điện trở trong của các loại bộ nguồn mắc nối tiếp hoặc mắc song song
II CHUẨN BỊ
Giỏo viờn
+ Bốn pin cú suất điện động 1,5V
+ Một vụn kế cú giới hạn đo 10V và cú độ chia nhỏ nhất 0,2V
III TIẾN TRèNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (5 phỳt) : Kiểm tra bài cũ : Phỏt biểu, viết biểu thức định luật ễm cho toàn mạch, viết biểu thức
tớnh hiệu điện thế mạch ngoài, cụng suất tiờu thụ trõn mạch ngoài và trờn toàn mạch,
Hoạt động 2 (10 phỳt) : Tỡm hiểu đoạn mạch cú chứa nguồn điện.
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Vẽ mạch 10.1
Yờu cầu học sinh thực hiện
C1
Vẽ hỡnh 10.2
Giới thiệu cỏch nhận biết
nguồn và biểu thức định luật
I Đoạn mạch cú chứa nguồn điện
Đoạn mạch cú chứa nguồn điện, dũng điện cú chiều đi tới cực õm và đi ra từ cực dương
UAB = E – I(r + R) Hay I =
AB
AB AB
R
U E R r
U
+
−
Hoạt động 3 (20 phỳt) : Tỡm hiểu cỏc bộ nguồn ghộp.
Vẽ hỡnh 10.3
Giới thiệu bộ nguồn ghộp nối
tiếp
Giới thiệu cỏch tớnh suất điện
động và điện trở trong của bộ
nguồn ghộp nối tiếp
Giới thiệu trường hợp riờng
Vẽ hỡnh 10.4
Giới thiệu bộ nguồn ghộp song
song
Giới thiệu cỏch tớnh suất điện
động và điện trở trong của bộ
nguồn ghộp song song
2 Bộ nguồn song song
Nếu cú m nguồn giống nhau mỗi cỏi cú suất điện động e và điện trở trong r ghộp song song thỡ : Eb = e ; rb =
m r
3 Bộ nguồn hỗn hợp đối xứng
Trang 39hợp đối xứng.
Giới thiệu cách tính suất điện
động và điện trở trong của bộ
m nr
Hoạt động 4 (10phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Cho học sinh tóm tắt những kiến thức cơ bản đã
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Người soạn: Trần văn Tiến Giáo án vất lí 11 – Năm học 2011 -2012
+ Nắm được định luật Ôm đối với toàn mạch
+ Nắm được hiện tượng đoản mạch
Trang 40+ Nắm được hiệu suất của nguồn điện.
2 Kỹ năng : Thực hiện được các câu hỏi và giải được các bài tập liên quan đến định luật Ôm đối với toàn mạch
II CHUẨN BỊ
Giáo viên- Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập
- Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác
Học sinh - Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà
- Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ và tóm tắt những kiến thức liên quan đến các bài tập cần giải.
+ Định luật Ôm đối với toàn mạch : I = R E r
N +
+ Độ giảm thế mạch ngoài : UN = IRN = E - Ir
+ Hiện tượng đoản mạch : I =
Hoạt động 2 (10 phút) : Giải các câu hỏi trắc nghiệm.
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn A
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn B
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn B
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Câu 4 trang 54 : ACâu 9.1 : BCâu 9.2 : B
Hoạt động 3 (25 phút) : Giải các bài tập tự luận.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Yêu cầu học sinh tìm biểu
thức để tính cường độ dòng
điện chạy trong mạch
Yêu cầu học sinh tính suất
điện động của nguồn điện
Yêu cầu học sinh tính công
suất mạch ngoài và công
suất của nguồn
Yêu cầu học sinh tính
cường độ dòng điện định
mức của bóng dèn
Yêu cầu học sinh tính điện
trở của bóng đèn
Yêu cầu học sinh tính
cường độ dòng điện chạy
qua đèn
Yêu cầu học sinh so sánh
và rút ra kết luận
Yêu cầu học sinh tính công
suất tiêu thụ thực tế của
Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch
Tính suất điện động của nguồn điện
Tính công suất mạch ngoài
Tính công suất của nguồn
Tính cường độ dòng điện định mức của bóng đèn
Ta có E = UN + I.r = 8,4 + 0,6.1 = 9(V)
b) Công suất mạch ngoài:
P N = I2.RN = 0,62.14 = 5,04(W) Công suất của nguồn:
P = E I = 9.0,6 = 5,4(W)Bài 6 trang 54
a) Cường độ dòng điện định mức của bóng đèn: Idm =
I =
06,08,28
12
+
=+r R
E
N
= 0,416(A)
I ≈ Idm nên đèn sáng gần như bình thường
Công suất tiêu thụ thực tế của đèn
PN = I2.Rd = 0,4162.28,8 = 4,98(W)