Cho hình chữ nhật ABCD quay một vòng xung quanh trục là đường thẳng đi qua tâm của các đường tròn.. Hãy tìm số đó Trình bày tóm tắt cách giải Câu 6: Một mảnh sân hình chữ nhật có chiều r
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI KHU VỰC GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
b. Nếu với số tiền ở câu a, người đó gửi tiết kiệm theo loại kỳ hạn 6 tháng với lãi suất 10,5% một năm thì sau 10 năm 9 tháng sẽ nhận được bao nhiêu tiền cả vốn lẫn lãi. Biết rằng người đó không rút lãi ở tất cả các định kỳ trước và nếu rút tiền trước thời hạn thì ngân hàng trả lãi suất
theo loại không kỳ hạn là 0,015% một ngày ( 1 tháng tính bằng 30 ngày ).
Trang 2b. Tìm x ,y biết : 14044 1 1
1
13
11
19
1xy
Bài 4 (5 điểm) Tìm số dư ( trình bày cả cách giải) trong các phép chia sau:
a. Tính 5 số hạng U0; U1; U2; U3 ; U4 .
b. Trình bày cách tìm công thức truy hồi Un+2 theo Un+1 và Un .
c. Viết quy trình ấn phím liên tục tính Un+2 theo Un+1 và Un . Từ đó tính U5 và U10
Bài 10 (5 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD chứa vừa khít 3 đường tròn trong nó ( hình vẽ) , biết
bán kính đường của đường tròn bằng 20 cm
a. Tính diện tích phần hình phẳng nằm ngoài các hình tròn trong hình vẽ .
b. Cho hình chữ nhật ABCD quay một vòng xung quanh trục là đường thẳng đi qua tâm của các đường tròn . Tính thể tích vật thể được tạo nên bởi phần hình tìm được ở câu a
Trang 3HƯỚNG DẪN GIẢI & ĐÁP SỐ
(Các kết quả được làm tròn đến chữ số thập phân thứ 5)
7 – 5 7–5 +…+
2011 – 2009 2011–2009
100
43 = 757 794 696,8 đ
nhận được số lãi là : C = 732 156 973,7 . 0.15
100 . 90 = 98 841 191,45 đ + Và số tiền nhận được sau 10 năm 9 tháng là : B + C = 830 998 165,15 đồng.
x [(1+x)
2–1] đ
+ Số tiền cả gốc và lãi cuối tháng 2 là : a
x [(1+x)
2–1] + a
x [(1+x)
2–1].x = a
x [(1+x)
3–(1+x)]
+ Số tiền gốc đầu tháng 3 là : a
x [(1+x)
3–(1+x)] + a = a
x [(1+x)
3–(1+x)+x] = a
x [(1+x)
3 – 1] đ
+ Số tiền cả gốc và lãi cuối tháng 3 là : a
x [(1+x)
3 – 1] + a
x [(1+x)
3 – 1].x = a
x [(1+x)
3 – 1](1+x)
Trang 4x [(1+x)
n – 1](1+x) đồng Với a = 10 000 000 đồng, x = 0,84%, n = 60 tháng thì số tiền nhận được là :
D = 10 000 000
0.0084 [(1+ 0,0084)
60–1](1+ 0,0084) = 782 528 635,8 đồng Bài 3 (5đ)
Trang 5
b. Đặt x = 2603; y = 1931, ta có : B = (x.104 + y)(x.104 + y + 79)
= x2.108 + 2xy.104 + 79x.104 + y2 + 79y
PABCD = 4.AB = 4R 2 = 4 2 .5,2358 = 29,61815748 Vậy PABCD = 29,61816 (cm) Bài 8 (5đ)
M
O
D
C B
A
Trang 6Un 0 –1 –18 –254 –3312
b. Cho Un + 2 = aUn + 1 + bUn + c. Thay n = 0 ; 1 ; 2 vào công thức, ta được hệ phương trình :
Lặp lại dãy phím : x 18 – 70 x ALPHA A SHIFT STO A (được U3)
x 18 – 70 x ALPHA B SHIFT STO B (được U4)
+ Thể tích mỗi hình cầu là : V2 = 4
3 πR
3 = 4
3 π.20
3 = 32000π
3 (cm
3) + Thể tích cần tìm là : V = V1 – 3V2 = 16000π (cm3)
V ≈ 50265,48264 (cm3)
Trang 7Bài 7 (4 điểm)Tam giác ABC vuông tại A có cạnh AB = a = 2,75 cm, góc C = α = 37o25’. Từ A vẽ các đường cao AH, đường phân giác AD và đường trung tuyến AM
2 Bài toán áp dụng : Tam giác ABC có cạnh AC = b = 3,85 cm ; AB = c = 3,25 cm và đường cao
b) Lập công thức truy hồi tính Un+1 theo Un và Un-1
c) Lập quy trình ấn phím liên tục tính Un+1 theo Un và Un-1
A
H M
D M A
Trang 8d) Viết phương trình đường thẳng là phân giác của góc BAC (hệ số góc lấy kết quả với hai chữ số ở phần thập phân)
y = x
y
O
Trang 9ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM THI
Trang 10a) U1 = 1 ; U2 = 26 ; U3 = 510 ; U4 = 8944 ; U5 = 147884
U6 = 2360280 ; U7 = 36818536 ; U8 = 565475456 1 điểm
b) Xác lập công thức : Un+1 = 26Un – 166Un-1 2 điểm
4 Khi tính tổng số điểm của toàn bài thi, phải cộng chính xác các điểm thành phần của từng bài, sau
đó mới cộng số điểm của 10 bài (để tránh thừa điểm hoặc thiếu điểm của bài thi)
5 Điểm số bài thi không được làm tròn số để khi xét giải thuận tiện hơn.
Trang 11Lời giải chi tiết
Bài 1 (5 điểm)
a) Tính trên máy được :N = 567,8659014 567,87
b) Đặt x = 1303 ; y = 2006 ta có P = (x .104 + y)(x .104 + y + 1)
Vậy P = x2.108 + 2xy .104 + x .104 + y2 + y
20 a
Trang 13os 2, 75 os37 25 '
2, 203425437 2, 20( )sin(45o ) sin(45o ) sin 82 25 '
os 2, 75 os37 25 '
2, 26976277 2, 26( )sin 2 ) sin 2 sin 74 50 '
o ADM
AB2 = BH2 + AH2 c2 =
2
2
a HM
b) sin C = h
b =
2, 753,85 C = 45
o 35’4,89”; A = 180o – (B+C) A= 76o37’10,33”
Trang 14Vậy ta có công thức: U n+1 = 26U n – 166U n-1
3 3 34
A
-4
-2
3 5
Trang 15BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO BẬC TRUNG HỌC NĂM 2006
ĐỀ CHÍNH THỨC Lớp 9 Cấp Trung học cơ sở Thời gian : 150 phút ( không kể thời gian giao đề)
ĐS: a = 10 ; b = 3 ; c = 1975
b) Tìm số dư r của phép chia đa thức P(x) cho 2x + 5
ĐS: 2014 , 375
Trang 16c) Tìm giá trị của x khi P(x) có giá trị là 1989
ĐS: x1 1; x2 1, 468871126; x3 9, 531128874
Bài 5 : ( 5 điểm )
Tìm tất cả các cặp số nguyên dương (m , n) có ba chữ số thỏa mãn hai điều kiện sau :
1 ) Hai chữ số của m cũng là hai chữ số của n ở vị trí tương ứng ; chữ số còn lại của m nhỏ hơn chữ số tương ứng của n đúng 1 đơn vị
2 ) Cả hai số m và n đều là số chính phương
20 97 ALPHA A SHIFT
STO A
20 97 ALPHA B SHIFT STO B Tính U U5, 6, ,U16
ĐS :
5 6 7 8 9
10 10
530096605408068927973061601163437281
1, 38300481 10
U U U U U U
12 12
13 13
14 14
15 15
16 10
1, 637475457 10
1, 933436249 10
2, 278521305 10
2, 681609448 10 3,15305323 10
3, 704945295 10
U U U U U U
a) Tính các góc B Cˆ, ˆ , cạnh AC và diện tích tam giác ABC
b) Tính diện tích tam giác đều ABF , ACG và diện tích hình vuông BCDE
c) Tính diện tích các tam giác AGF và BEF
Trang 17) 60 ; 30
22, 0836478
140, 7832547 ) 650, 25
70, 39162735 211,1748821 ) 70, 39162735
a) Hãy tính giá trị của đa thức P(x) khi x lần lượt nhận các giá trị 11 , 12 , 13 ,14 , 15 , 16
b) Tìm số dư r của phép chia đa thức P(x) cho 10x 3
ĐS : P(11) = 30371 ; P(12) = 55594 ; P(13) = 95219 ;
P(14) = 154 ; P(15) = 240475 ; P(16) = 360626
Trang 18Bộ giáo dục và đào tạo Đề thi
Giải toán trên máy tính CASIO và VINACAL
20072007
20062008
20052009
20042000
20032001
17 diện tích của tam giác ABC, trong
đó các điểm M, N thuộc cạnh BC còn P, Q tương ứng thuộc các cạnh AC và AB (Trình bày tóm tắt cách
đầu Hãy tìm số đó (Trình bày tóm tắt cách giải)
Câu 6: Một mảnh sân hình chữ nhật có chiều rộng và chiều dài tương ứng là 7,6m và 11,2m được lát kín
bởi các viên gạch hình vuông có cạnh 20cm (Cho rằng diện tích giữa các phần tiếp giáp nhau giữa các
viên gạch là không đáng kể) Người ta đánh số các viên gạch đã lát từ 1 cho đến hết Giả giử trên viên
gạch thứ nhất người ta đặt lên đó một hạt đậu, trên viên thứ hai người ta đặt lên đó 7 hạt đậu, trên viên thứ
3 người ta đặt lên đó 49 hạt đậu, trên viên thứ 4 người ta đặt lên đó 343 hạt đậu, và cứ đặt các hạt đậu
Trang 19theo cách đó cho đến viên gạch cuối cùng ở trên sân này Gọi S là tổng số các hạt đậu đã đặt lên các viên gạch của sân đó Tìm ba chữ số tận cùng của 6S + 5 (Trình bày tóm tắt cách giải)
Câu 7: Một cái sân hình chữ nhật được lát kín bằng các viên gạch hình vuông có cạnh 5cm, xen kẽ mỗi
viên màu đen với một viên màu trắng và không có hai cùng mầu được ghép cạnh nhau (Cho rằng diện
tích giữa các phần tiếp giáp nhau giữa các viên gạch là không đáng kể) Nếu ở hàng thứ nhất theo chiều
rộng của sân này có 2011 viên màu đen và tất cả có 22210983 viên gạch đã được lát thì sân này có chiều dài và chiều rộng là bao nhiêu mét? (Trình bày tóm tắt cách giải)
Câu 8: Một hỗn hợp gồm 5 chất và nặng 5327256605 gam Biết rằng tỉ lệ khối lượng giữa các chất là
như nhau: tỉ lệ giữa chất thứ nhất và chất thứ hai là 2 : 3, tỉ lệ giữa chất thứ hai và chất thứ ba là 4 : 5, tỉ lệ giữa chất thứ ba và chất thứ tư là 7: 6, tỉ lệ giữa chất thứ tư và chất thứ năm là 11 : 7 Hãy tìm và cho biết
mỗi chất trong hỗn hợp này nặng bao nhiêu gam (Trình bày tóm tắt cách giải)
Câu 9: Tứ giác ABCD có một đường chéo AC = 21cm và biết các góc DAC250, DCA370,
BAC35 và BCA320 Tính chu vi P và diện tích của tứ giác đó (Trình bày tóm tắt cách giải)
Câu 10: Một quả bóng rổ theo tiêu chuẩn quốc tế có dạng hình cầu với bán kính R
=12,09(cm) (như hình bên) Người ta muốn tạo ra các túi hình hộp đứng có nắp bằng bìa
(cứng và nhẵn) để đựng được 12 quả bóng rổ nói trên Nếu chưa tính diện tích cho các mép
dán thì diện tích bìa ít nhất để tạo ra được một túi như thế là bao nhiêu cm2 (Trình bày
- Tổ chấm thảo luận để chia thang điểm sao cho cú thể chấm điểm thành phần dựa vào cỏch trỡnh bày lới giải của thớ sinh một cỏch thớch hợp .
- Cỏc cỏch giải khỏc (nếu đỳng) giỏm khảo cho điểm theo từng bài ,từng ý .
Bài 1 ( 5 điểm)
Cõu Kết quả - Đỏp số Điểm Hướng dẫn chấm
Cõu 1 A = 1 771 903 528.104 2,5 chỉ chấm kết quả hay đỏp số của thớ sinh Cõu 2 B = 3,0027 2,5 chỉ chấm kết quả hay đỏp số của thớ sinh
Bài 2 ( 5 điểm)
Cõu Kết quả - Đỏp số Điểm Hướng dẫn chấm
Cõu 1 C = 0,0556 2,5 chỉ chấm kết quả hay đỏp số của thớ sinh Cõu 2 D = 125,3899 2,5 chỉ chấm kết quả hay đỏp số của thớ sinh
Bài 3 ( 5 điểm)
Trang 20
- Sử dụng MTCT tìm đúng các giá trị của x cho 1,5 điểm
- Kết luận đúng cho 0,5 điểm
- Nếu thí sinh chỉ đưa ra kết quả đúng cho 1,5 điểm
- Nếu thí sinh chỉ đưa ra kết quả đúng cho 2,5 điểm
Trang 21- Dựa vào các hệ thức đã học tính được chu vi P theo số đo của giả thiết cho 1,5 điểm
- Tính đúng diện tích toàn phần của mỗi loại cho 1 điểm( tính đúng cả ba loại cho 3 điểm)
- Kết luận đúng 0,5 điểm
- Nếu thí sinh chỉ đưa ra kết quả đúng cho 2 điểm
Trang 22Vậy có 2 phương án cắt được hình chữ nhật MNPQ là :
Từ NHC sao cho HN = 6,7877cm hoặc HN = 0,2123cm kẻ đường thẳng song song với
AH nó cắt AC tại P, kẻ PQ // BC (QAB) và M đối xứng với N qua AH, được MNPQ cần tìm.
Trang 232128
7 1
6
Mà 2 2210 983 = 4023 . 5521 nên sân này được lát theo khả năng thứ hai là 4023 viên theo chiều rộng , do đó số viên gạch lát theo chiều dài là 5521 viện gạch
Trang 2421sin 37cos 28 ( 0
21sin 32cos 23 Gọi M và M tương ứng là hình chiếu của D và B trên AC
Trong ADM tính được DM = AD sin25o =
0
0 0
21.sin 37
.sin 25
21.sin 25cos 28
DM
Trong BNA tính được BN = AB.sin350 =
0
0 0
21.sin 32
.sin 35
21.sin 35cos 23
BN
Chu vi tứ giác ABCD là :
21sin 37 21sin 32 21.sin 25 21.sin 35
21sin 37sin118
0 0
21.sin 25sin118
21.sin 32sin113
0 0
21.sin 35sin113
P =
0 0
21.sin 35
sin113 +
0 0
21.sin 25sin118 +
0 0
21sin 37sin118 =
MH
KB
D
CA
Trang 25+ loại I có kích thước : 1d x 1d x 12d + loại II có kích thước : 1d x 2d x 6d
+ loại III có kích thước : 2d x 2d x 3d + loại VI có kích thước : 3d x 4d x 1d + Loại I có dtích xquanh là: (1d +1d).2.12d = 48d2; dtích 2 đáy là : 2.(1d .1d) = 2d2 Stp = 50d2
+ Loại II có dtích xquanh là: (1d +2d).2.6d = 36d2; dtích 2 đáy là : 2.(1d .2d) = 4d2 Stp = 40d2
+ Loại III có dtích xquanh là: (2d +2d).2.3d = 24d2; dtích 2 đáy là : 2(2d.2d) = 8d2 Stp = 32d2
+ Loại IV có dtích xquanh là: (3d + 4d).2.1d = 14d2; dtích 2 đáy là : 2(3d.4d) = 24d2 Stp = 38d2
Vậy diện tích miếng bia ít nhất tạo ra một túi như thế là :
Trang 26BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀOTẠO
ĐỀ THI CHÍNH THỨC CUỘC THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO VÀ VINACAL NĂM 2012
Chú ý: - Nếu đề bài không có yêu cầu riêng thì kết quả làm tròn đến 5 chữ số thập phân
Bài 1 (5 điểm) : Câu 1 : Tính giá trị của biểu thức:
Câu 2 Một mảnh đất phẳng có dạng hình thang cân và chiều dài hai đáy là 40m và 100m còn chiều cao của hình thang đó là 35m.
a) Tính độ dài cạnh bên mảnh đất.
b) Trên mảnh đất đó, người ta làm 2 đường đi có chiều rộng bằng nhau, tim của mỗi đường tương ứng là đường trung bình của hình thang và trục đối xứng của nó. Xác định chiều rộng của đường đi, biết rằng diện tích của đường đi chiếm 1
25 diện tích mảnh đất.
Bài 4 (5 điểm) Cho dãy số Un với n là số tự nhiên khác 0 , có U1 = 1 , U2 = 2 ,U3= 3 và
Un+3 = 2Un+2 – 3Un+1 + 2Un.
Câu 1. Viết quy trình bấm máy để tính Un+3 rồi tính U19 , U20 , U66, U67 ; U68.
x x x x x x
A D
Cho biết độ dày của cuộn vải đó sau khi cuộn hết tấm vải , biết rằng tấm vải có độ dày như nhau là 0,15mm ( kết quả tính theo xăng- ti- mét và làm tròn đến 3 chữ số thập phân )
Trang 27VÀ VINACAL
Môn: Toán Lớp 9 Cấp THCS
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM Bài 1 (5 điểm)
1 Viết được tóm tắt cách giải và kết quả A = 73 786 976 303 428 141 057
2. Viết được tóm tắt cách giải và kết quả B = 21,8325
2,5 2,5
2,5
Trang 28VÀ VINACAL
Môn: Toán Lớp 9 Cấp THCS
HƯỚNG DẪN GIẢI HOẶC ĐÁP SỐ
Bài 1 (5 điểm) : Câu 1 : Tính giá trị của biểu thức:
11
Trang 29Bài 2 (5 điểm) : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có các điểm A và B cùng thuộc đồ thị hàm số y 2x 2
Trang 30Bài 3 (5 điểm) :
Câu 1. Cho một hình thoi ABCD có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại điểm O. đường trung trực d của đoạn thẳng AB tại điểm H cắt BD tại điểm M và cắt AC tại điểm N . Biết
NA = a , MB = b. Tính diện tích S của hình thoi ABCD khi a = 2603,1931cm , b = 26032,012cm
Câu 2 . Mảnh đất phẳng có dạng hình thang cân và chiều dài hai đáy là 40m và 100m còn chiều cao của hình thang là 35m.
a) Tính độ dài cạnh bên mảnh đất.
b) Trên mảnh đất đó ,người ta làm hai đường đi có chiều rộng bằng nhau, tim của mỗi đường tương ứng là đường trung bình của hình thang và trục đối xứng của nó. Xác định chiều rộng của đường đi, biết rằng diện tích của đường đi chiếm 1
2 2 2
4
a b OA
Bài 4 (5 điểm) Cho dãy số Un với n là số tự nhiên khác 0 , có U1 = 1 , U2 = 2 ,U3= 3 và
Un+3 = 2Un+2 – 3Un+1 + 2Un.
Câu 1. Viết quy trình bấm máy để tính Un+3 rồi tính U19 , U20 , U66 , U67 ; U68.
M
C B
Trang 31Câu 1 Khi chia đa thức P(x) = P x( )x81ax57 bx41cx19 2x1 cho (x –1) được
x x x x x x
A D
Q(2)0281a241b219 c219 2AB 2 2AB9( 2)
Giải hệ phương trình ( 1) và (2) A = 11 ; B = –13
Trang 32
Cho biết độ dày của cuộn vải đó sau khi cuộn hết tấm vải , biết rằng tấm vải có độ dày như nhau là 0,1 5mm ( kết quả tính theo xăng ti mét và làm tròn đến 3 chữ số thập phân ) Tóm tắt cách giải
Trang 33CUỘC THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY NĂM 2013
MÔN TOÁN LỚP 9 THCS (Ngày thi 23 tháng 3 năm 2013) Bài 1. (5 điểm) Lập quy trình tính giá trị của mỗi biểu thức sau:
1)P201320122012201120112010 199319921992199119911990 ;
2)Q201320122012201120112010 199319921992199119911990
Bài 2. (5 điểm) Một anh sinh viên được gia đình gửi vào sổ tiết kiệm ngân hàng là 8000000đồng với lãi xuất 0,9% tháng .
1)Hỏi đúng 5 năm số tiền trong sổ sẽ là bao nhiêu ,biết rằng trong suốt thời gian đó anh sinh viên không rút một đồng nào cả vốn và lãi
2)Nếu một tháng anh sinh viên đó đều rút ra một số tiền như nhau vào ngày ngân hàng trả lãi hàng tháng anh ta rút ra bao nhiêu tiền ( làm tròn đến 1000 đồng ) để sau 5 năm sẽ vừa hết số tiền
cả gốc và lãi
Bài 3. (5 điểm) Cho góc xOy =500 giữa hai tia Ox; Oy lấy tia Oz sao cho góc xOz=220 .Trên Oz lấy điểm M sao cho OM=67 cm.Một đường thẳng thay đổi đi qua M và cắt Ox; Oy tại A và B.Tính giá trị nhỏ nhất diện tích tam giác ABO
Bài 4. (5 điểm)
1) Cho biểu thức
z z z z
z z z y
y x
y y y y x x x x
x x x M
4 5
2 3 4 2
3 4
3 4 5
234
23452345
2342
34
2345
Tính M khi x 2;y26;z2013
2) Tìm tất cả các số tự nhiên n trong khoảng (1000; 10000000) sao cho số B4 221220106n là
số tự nhiên
Bài 5. (5 điểm) Trên mặt phẳng cho trước đoạn thẳng AB.Từ A vẽ đoạn thẳng AC vuông góc với AB và AC=5,3cm.Từ điểm B và đoạn thẳng BE vuông góc với AB( hai điểm E và C không nằm trên cùng phía đường thẳng AB )và BE=7,2 cm trên tia đối tia BE lấy điểm D sao cho góc DCA=650 .Gọi F là trung điểm đoạn thẳng AE .Gọi d là đường thẳng đi qua F và vuông góc với đường thẳng AE.Đường tròn tâm
F bán kính FE cắt đường thẳng d tại điểm G ( hai điểm B, G nằm khác phía với đường thẳng AE ).Biết AE=12,4 cm hãy tính