b Là dũng cỏc ion õm bay từ catốt đến anốt c Phỏt ra từ catốt truyền ngược chiều điện trường d Là dũng cỏc electron tự do bay từ catốt đến anốt 3/ Chọn cõu đỳng nhõt .Dũng điện trong ch
Trang 1sở GDĐT tỉnh lao cai
môn : vật lí thời gian :60 phút
Đề I
Họ và tên: Lớp:
Phần I: Trắc nghiệm chọn câu trả lời đúng(3 điểm)
1/ Điện trở của bỏn dẫn cú tớnh chất nào
2/ Cõu nào dưới đõy núi về tớnh chất của tia catốt là KHễNG ĐÚNG
a Mang năng lượng lớn cú thể làm đen kớnh ảnh
b Là dũng cỏc ion õm bay từ catốt đến anốt
c Phỏt ra từ catốt truyền ngược chiều điện trường
d Là dũng cỏc electron tự do bay từ catốt đến anốt
3/ Chọn cõu đỳng nhõt Dũng điện trong chất điện phõn cú khối lượng vật chất được giải phúng ở điện cực
a tỉ lệ nghịch với điện lượng chuyển qua bỡnh điện phõn
b tỉ lệ với điện lượng chạy qua bỡnh điện phõn
c tỉ lệ nghịch với đương lượng điện hoỏ của chất được giải phúng ở điện cực
d tỉ lệ với thời gian dũng điện chạy qua
4/ Dũng điện trong chõn khụng cú tớnh chất gỡ khi UAK vụ cựng lớn
5/ Cụng của lực điện trường khi di chuyển1 điện tớch q theo một đường trũn bỏn kớnh r là?
6/ Điện trường đều cú cỏc đường sức điện trường
a Cựng phương, cựng chiều và cú độ lớn bằng nhau
b Tập trung tại 1 điểm
c Cựng phương, cựng chiều và cỏch đều nhau
7/ Lực tương tỏc giữa hai điện tớch sẽ thay đổi thế nào nếu để vào giữa hai điện tớch 1 tấm kớnh trong suốt
8/ Biểu thức nào dưới đõy biểu diễn1 đại lượng cú đơn vị là vụn
9/ Đơn vị đo suất điện động là
10/ Điểm khỏc nhau chủ yếu giữa pin vụnta và ỏcquy là
a phản ứng hoỏ học ở ắcquy cú thể xảy ra thuận nghịch
b sự tớch điện khỏc nhau ở hai cực
c chất làm hai cực khỏc nhau
d sử dụng cỏc chất hoỏ học khỏc nhau
Trang 2A
B
E
2 r
2
r
1
R
3
R
1
A
11/ hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi
a dựng pin hay ắcuy để mắc một mạch điện kớn
b khụng mắc cầu chỡ cho mạch điện kớn
c sử dụng cỏc dõy dẫn ngắn để mắc mạch điện
d Nối hai cực của nguồn điện bằng một dõy dẫn cú điện trở rất nhỏ
12/ khi mắc song song hai nguồn điện giống nhau thỡ bộ nguồn tương đương với hai nguồn trờn cú
a suất điện động tương đương bằng một nửa suất điện động một nguồn riờng
b suất điện động tương đương bằng hai lầ suất điện động một nguồn riờng
c điện trở trong tương đương bằng hai lần điện trở trong của mỗi nguồn điện
d điện trở trong tương đương bằng một nửa điện trở trong của mỗi nguồn điện
Phần II Bài tập tự luận(7 điểm)
Câu 1 cho hai điện tích có độ lớn là q1=-5.10-6C, q2=8.10-6C, đặt tại A, B cách nhau 5cm trong chân không
A, tính lực điện tơng tác giữa chúng
B, tính cờng độ điện trờng tại trung điểm của đoạn AB
Câu2 Một bình điện phân chứa dung dịch đồng sunphát()CuSO4) với hai điện cực bằng đồng Khi cho dòng điện không đổi chạy qua bình này trong thời gian 30 phút thì thấy khối lợng của catôt tăng thêm 1,143g Khối lợng mol nguyên tử của đồng là A=63,5g/mol Lờy F=96500C/ mol Dòng điện chạy qua bình điện phân có cờng độ bằng bao nhiêu,
Câu3 cho mạch điện nh hình vẽ
Cho E1=15V, E2=5V, r1=1,r2=1,
R1=6, R2=3 R3=1.
1 khi k mở: a tính điện trở mạch ngoài
b tính cờng độ dòng điện qua R3
c tính công suất toả nhiệt của 3 điện
trở
d tính hiệu điện thế giữa hai điểm A,B
2 khi k đóng tính dòng điện qua ampe kế
Trang 3PhiÕu tr¶ lêi tr¾c nghiÖm
M«n: vËt lÝ
Trang 4sở GDĐT tỉnh lao cai
môn : vật lí thời gian :60 phút
Đề II
Họ và tên: Lớp:
Phần I: Trắc nghiệm chọn câu trả lời đúng(3 điểm)
1/ Đối với mạch điện kớn gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thỡ cường độ dũng điện chạy trong mạch
2/ Đơn vị đo suất điện động là
3/ hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi
a sử dụng cỏc dõy dẫn ngắn để mắc mạch điện
b khụng mắc cầu chỡ cho mạch điện kớn
c Nối hai cực của nguồn điện bằng một dõy dẫn cú điện trở rất nhỏ
d dựng pin hay ắcuy để mắc một mạch điện kớn
4/ Điểm khỏc nhau chủ yếu giữa pin vụnta và ỏcquy là
a chất làm hai cực khỏc nhau
b sự tớch điện khỏc nhau ở hai cực
c phản ứng hoỏ học ở ắcquy cú thể xảy ra thuận nghịch
d sử dụng cỏc chất hoỏ học khỏc nhau
5/ đương lượng điện hoỏ được giải phúng ở điện cực
a của mỗi chất đều khỏc nhau vỡ phụ thuộc vào cường độ dũng điện
b của cỏc chất đều giống nhau
c phụ thuộc nồng độ của dung dịch điện phõn
d của cỏc chất khỏc nhau thỡ khỏc nhau
6/ Điện trở của bỏn dẫn cú tớnh chất nào
7/ Cõu nào dưới đõy núi về tớnh chất của tia catốt là KHễNG ĐÚNG
a Là dũng cỏc electron tự do bay từ catốt đến anốt
b Mang năng lượng lớn cú thể làm đen kớnh ảnh
c Là dũng cỏc ion õm bay từ catốt đến anốt
d Phỏt ra từ catốt truyền ngược chiều điện trường
8/ Dũng điện trong chõn khụng cú tớnh chất gỡ khi UAK vụ cựng lớn
9/ Lực tương tỏc giữa hai điện tớch sẽ thay đổi thế nào nếu để vào giữa hai điện tớch 1 tấm kớnh trong suốt
10/ Biểu thức nào dưới đõy biểu diễn1 đại lượng cú đơn vị là vụn
Trang 5600 E
M N
R2
A
B
E
2 r
2
r
1
R3 R
1
A
11/ Cụng của lực điện trường khi di chuyển1 điện tớch q theo một đường trũn bỏn kớnh r là?
12/ Điện trường đều cú cỏc đường sức điện trường
a Cựng phương, cựng chiều và cú độ lớn bằng nhau
b Cựng phương, cựng chiều và cỏch đều nhau
d Tập trung tại 1 điểm
Phần II Bài tập tự luận(7 điểm)
Câu 1 cho 1 điện tích có độ lớn q=8.10-6 C vào trong một điện trờng đều có cờng độ điện tr-ờng là 103V/m
a tính lực điện từ tác dụng lên điện tích q
b.tính hiệu điện thế giữa hai điểm MN(hình bên).
MN=50cm
c tính công của lực điện từ khi di chuyển điện tích q
từ M đến N (hình bên) MN=50cm
Câu 2 Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat(AgNO3) có điện trở là 2,5 Anốt của bình bằng bạc và hiệu điện thế đặt vào hai điện cực của bình là 10V Tính thời gian để lợng bạc bám vào ca tốt là 4,32g Bạc có khối lợng mol nguyên tử là 108g/mol
Câu3 cho mạch điện nh hình vẽ
Cho E1=15V, E2=5V, r1=1,r2=1,
R1=6, R2=3.dòng điện đi qua điện trở R3 là 4A.
1 khi k mở: a tính điện trở mạch ngoài
b tính hiệu điện thế đặt vào điện trở R2
c tính công suất toả nhiệt của 3 điện
trở
d tính hiệu điện thế giữa hai điểm A,B
2 khi k đóng tính dòng điện qua ampe kế
Trang 6PhiÕu tr¶ lêi tr¾c nghiÖm
M«n: vËt lÝ
Trang 7sở GDĐT tỉnh lao cai
môn : vật lí thời gian :60 phút
Đề III
Họ và tên: Lớp:
Phần I: Trắc nghiệm chọn câu trả lời đúng(3 điểm)
1/ Chọn cõu đỳng nhõt Dũng điện trong chất điện phõn cú khối lượng vật chất được giải phúng ở điện cực
a tỉ lệ nghịch với điện lượng chuyển qua bỡnh điện phõn
b tỉ lệ nghịch với đương lượng điện hoỏ của chất được giải phúng ở điện cực
c tỉ lệ với điện lượng chạy qua bỡnh điện phõn
d tỉ lệ với thời gian dũng điện chạy qua
2/ Dũng điện trong chất điện phõn là
a là dũng chuyển dời cú hướng của cỏc ion dương bay từ anốt đến anốt núng đỏ
b là dũng chuyển rời cú hướng của cỏc ion dưới tỏc dụng của điện trường
c là dũng chuyển dời cú hướng của cỏc ion và electron dưới tỏc dụng của điện trường
d là dũng chuyển dời cú hướng của cỏc electron tự do
3/ đương lượng điện hoỏ được giải phúng ở điện cực
a của mỗi chất đều khỏc nhau vỡ phụ thuộc vào cường độ dũng điện
b của cỏc chất đều giống nhau
c của cỏc chất khỏc nhau thỡ khỏc nhau
d phụ thuộc nồng độ của dung dịch điện phõn
4/ Điện trở của bỏn dẫn cú tớnh chất nào
5/ Đơn vị đo suất điện động là
6/ khi mắc song song hai nguồn điện giống nhau thỡ bộ nguồn tương đương với hai nguồn trờn cú
a suất điện động tương đương bằng hai lầ suất điện động một nguồn riờng
b điện trở trong tương đương bằng một nửa điện trở trong của mỗi nguồn điện
c suất điện động tương đương bằng một nửa suất điện động một nguồn riờng
d điện trở trong tương đương bằng hai lần điện trở trong của mỗi nguồn điện
7/ Cú thể tạo ra một pin điện hoỏ bằng cỏch ngõm trong dung dịch muối ăn
8/ Điểm khỏc nhau chủ yếu giữa pin vụnta và ỏcquy là
a sự tớch điện khỏc nhau ở hai cực
b phản ứng hoỏ học ở ắcquy cú thể xảy ra thuận nghịch
c chất làm hai cực khỏc nhau
d sử dụng cỏc chất hoỏ học khỏc nhau
9/ Cụng của lực điện trường khi di chuyển1 điện tớch q theo một đường trũn bỏn kớnh r là?
10/ Lực tương tỏc giữa hai điện tớch sẽ thay đổi thế nào nếu để vào giữa hai điện tớch 1 tấm kớnh trong suốt
Trang 8A
B
E
2 r
2
r
1
R
3
R
1
A
11/ Nhiễm điện cho 1 thanh nhựa rồi đưa nú lại gần hai vật M,N Ta thấy thanh nhựa hỳt cả hai vật
M, N Tỡnh huống nào sau đõy khụng thể xảy ra(M,N đều là cỏc vật nhẹ)?
12/ Biểu thức nào dưới đõy biểu diễn1 đại lượng cú đơn vị là vụn
Phần II Bài tập tự luận(7 điểm)
Câu 1 cho hai điện tích có độ lớn là q1=-5.10-6C, q2=8.10-6C, đặt tại A, B cách nhau 5cm trong chân không
A, tính lực điện tơng tác giữa chúng
B, tính cờng độ điện trờng tại trung điểm của đoạn AB
Câu2 Một bình điện phân chứa dung dịch đồng sunphát(CuSO4) với hai điện cực bằng đồng Khi cho dòng điện không đổi chạy qua bình này trong thời gian 30 phút thì thấy khối lợng của catôt tăng thêm 1,143g Khối lợng mol nguyên tử của đồng là A=63,5g/mol Lấy F=96500C/ mol Dòng điện chạy qua bình điện phân có cờng độ bằng bao nhiêu,
Câu3 cho mạch điện nh hình vẽ
Cho E1=15V, E2=5V, r1=1,r2=1,
R1=6, R2=3 R3=1.
1 khi k mở: a tính điện trở mạch ngoài
b tính cờng độ dòng điện qua R3
c tính công suất toả nhiệt của 3 điện
trở
d tính hiệu điện thế giữa hai điểm A,B
2 khi k đóng tính dòng điện qua ampe kế
Trang 9PhiÕu tr¶ lêi tr¾c nghiÖm
M«n: vËt lÝ
Trang 10sở GDĐT tỉnh lao cai
môn : vật lí thời gian :60 phút
Đề IV
Họ và tên: Lớp:
Phần I: Trắc nghiệm chọn câu trả lời đúng(3 điểm)
1/ Cụng của lực điện trường khi di chuyển1 điện tớch q theo một đường trũn bỏn kớnh r là?
2/ Điện trường đều cú cỏc đường sức điện trường
a Tập trung tại 1 điểm
c Cựng phương, cựng chiều và cỏch đều nhau
d Cựng phương, cựng chiều và cú độ lớn bằng nhau
3/ Biểu thức nào dưới đõy biểu diễn1 đại lượng cú đơn vị là vụn
4/ Lực tương tỏc giữa hai điện tớch sẽ thay đổi thế nào nếu để vào giữa hai điện tớch 1 tấm kớnh trong suốt
5/ Dũng điện trong chất điện phõn là
a là dũng chuyển dời cú hướng của cỏc ion dương bay từ anốt đến anốt núng đỏ
b là dũng chuyển dời cú hướng của cỏc ion và electron dưới tỏc dụng của điện trường
c là dũng chuyển dời cú hướng của cỏc electron tự do
d là dũng chuyển rời cú hướng của cỏc ion dưới tỏc dụng của điện trường
6/ Cõu nào dưới đõy núi về tớnh chất của tia catốt là KHễNG ĐÚNG
a Mang năng lượng lớn cú thể làm đen kớnh ảnh
b Là dũng cỏc ion õm bay từ catốt đến anốt
c Phỏt ra từ catốt truyền ngược chiều điện trường
d Là dũng cỏc electron tự do bay từ catốt đến anốt
7/ Chọn cõu đỳng nhõt Dũng điện trong chất điện phõn cú khối lượng vật chất được giải phúng ở điện cực
a tỉ lệ nghịch với điện lượng chuyển qua bỡnh điện phõn
b tỉ lệ nghịch với đương lượng điện hoỏ của chất được giải phúng ở điện cực
c tỉ lệ với thời gian dũng điện chạy qua
d tỉ lệ với điện lượng chạy qua bỡnh điện phõn
8/ Điện trở của bỏn dẫn cú tớnh chất nào
9/ khi mắc song song hai nguồn điện giống nhau thỡ bộ nguồn tương đương với hai nguồn trờn cú
a suất điện động tương đương bằng một nửa suất điện động một nguồn riờng
b điện trở trong tương đương bằng hai lần điện trở trong của mỗi nguồn điện
c điện trở trong tương đương bằng một nửa điện trở trong của mỗi nguồn điện
d suất điện động tương đương bằng hai lầ suất điện động một nguồn riờng
10/ Đơn vị đo suất điện động là
Trang 11600 E
M N
R2
A
B
E
2 r
2
r
1
R3 R
1
A
11/ hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi
a sử dụng cỏc dõy dẫn ngắn để mắc mạch điện
b khụng mắc cầu chỡ cho mạch điện kớn
c dựng pin hay ắcuy để mắc một mạch điện kớn
d Nối hai cực của nguồn điện bằng một dõy dẫn cú điện trở rất nhỏ
12/ Đối với mạch điện kớn gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thỡ cường độ dũng điện chạy trong mạch
Phần II Bài tập tự luận(7 điểm)
Câu 1 cho 1 điện tích có độ lớn q=8.10-6 C vào trong một điện trờng đều có cờng độ điện tr-ờng là 103V/m
a tính lực điện từ tác dụng lên điện tích q
b.tính hiệu điện thế giữa hai điểm MN(hình bên)
c tính công của lực điện từ khi di chuyển điện tích q
từ M đến N (hình bên) MN=50cm
Câu 2 Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat(AgNO3) có điện trở là 2,5 Anốt của bình bằng bạc và hiệu điện thế đặt vào hai điện cực của bình là 10V Tính thời gian để lợng bạc bám vào ca tốt là 4,32g Bạc có khối lợng mol nguyên tử là 108g/mol, F=96500C/mol Câu3 cho mạch điện nh hình vẽ
Cho E1=15V, E2=5V, r1=1,r2=1,
R1=6, R2=3.dòng điện đi qua điện trở R3 là 4A.
1 khi k mở: a tính điện trở mạch ngoài
b tính hiệu điện thế đặt vào điện trở R2
c tính công suất toả nhiệt của 3 điện
trở
d tính hiệu điện thế giữa hai điểm A,B
2 khi k đóng tính dòng điện qua ampe kế
Trang 12PhiÕu tr¶ lêi tr¾c nghiÖm
M«n: vËt lÝ
Trang 13Đáp án
Ô Đỏp ỏn của đề thi:4
1[ 1]b 2[ 1]c 3[ 1]c 4[ 1]c 5[ 1]d 6[ 1]b 7[ 1]d 8[ 1]d 9[ 1]c 10[ 1]b 11[ 1]d 12[ 1]a
Ô Đỏp ỏn của đề thi:3
1[ 1]c 2[ 1]b 3[ 1]c 4[ 1]b 5[ 1]b 6[ 1]b 7[ 1]a 8[ 1]b 9[ 1]b 10[ 1]c 11[ 1]d 12[ 1]a
Ô Đỏp ỏn của đề thi:2
1[ 1]b 2[ 1]a 3[ 1]c 4[ 1]c 5[ 1]d 6[ 1]c 7[ 1]c 8[ 1]c 9[ 1]c 10[ 1]d 11[ 1]b 12[ 1]b
Ô Đỏp ỏn của đề thi:1
1[ 1]d 2[ 1]b 3[ 1]b 4[ 1]b 5[ 1]b 6[ 1]c 7[ 1]d 8[ 1]a 9[ 1]c 10[ 1]a 11[ 1]d 12[ 1]d
Đáp án tự luận
Đề chẵn
Câu 1
Lực điện F= 8.10-3N
Hiệu điện thế 250 V
Công của lực điện A=2.10-3J
Câu 2
Thời gian là 965(s)=16phút 5giây
Câu 3
1 Khi k mở:
a điện trở mạch ngoài RN=3
b Hiệu điện thế đặt vào điện trở R2là 8V
c Công suất toả nhiệt của điện trở R1 là 32/3W, của điện trở R2 là 64/3W của điện trở R3 là 16W
d Hiệu điện thế giữa hai điểm AB là UAB=3V
2 Khi k đóng : thì cờng độ dòng điện qua Ampe kế là 1,25A chiều từ A đến khoá K
Câu 1
F=144N
Cờng độ điện trờng tai trung điểm
E=46,8.107V/m
Câu 2 cờng độ dòng điện qua bình điện phân là 1,93A
Câu3
1 Khi k mở
a điện trở mạch ngoài là 3
b cờng độ dòng điện qua R3 là 4A
c Công suất toả nhiệt của điện trở R1 là 32/3W, của điện trở R2 là 64/3W của điện trở R3 là 16W
d Hiệu điện thế giữa hai điểm AB là UAB=3V
2 Khi k đóng : thì cờng độ dòng điện qua Ampe kế là 1,25A chiều từ A đến khoá K