1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUYEN DE 3 - PHUONG TRINH LOGARIT.doc

2 210 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 197 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề: Phương trình Logarit CHUYÊN ĐỀ 3: PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT Câu 1.

Trang 1

Chuyên đề: Phương trình Logarit

CHUYÊN ĐỀ 3: PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

Câu 1 Giải các phương trình sau:

log (x −3x− =5) log (7 2 )− x

log (x+1) +log x +2x+ =1 6

c) lg x− +5 lg 2x− + =3 1 lg30

d) log (4 x+12).log 2 1x =

3

1 log 3 1 2

2

x+ − − x x+ =

f) log 5 log 5 9 log2 5

4

x + x x= + x

g) lg(20− =x) lg3x

1 log (5 125) log 6 1

2

x

x

lg( 27) lg( 6 9) 3lg 7

2

x + − x + x+ =

j) lg(35 3) 3

lg(5 )

x

x

k) log (35 x−11) log (+ 5 x−27) 3 log 8= + 5

l) 2 2 2 2

2

logx x −14log x x +40log x x =0

n) log 12( + x) = −4 log3x

(x+2)log (x+ +1) 4(x+1)log (x+ − =1) 16 0

2

log (4x+ = −4) x log (2x+ −3)

log (4x+ = +1) x log (2x+ −6)

2

log (2 ).log 2 1x x =

s) ( )log 2 ( )log 2 2

2+ 2 x +x 2− 2 x = +1 x

t) log3x+log4x=log5x

log xx − +1 3log x+ x − =1 2

log x x( −1) +log log (x x − − =x) 2 0

3

1 log (3 1) 2 log ( 1)

logx 2

+

x)

log xx − 1 log x+ x − = 1 log xx − 1

3sin 2 2sin

sin 2 cos

log (x + + −x 1) log x=2x x− aa)log (2x2 + +x) log x+2 x=2

log (x−1) +log (x−1) =25 cc) 2log (cot3 gx) log (cos )= 2 x

dd)

2

(x+2)log (x+ +1) 4(x+1)log (x+ − =1) 16 0 ee) log (x x+ =1) lg1,5

log (3 2) log (3 2)

3.2 x x− 2.3 x x− 5.6 x x

gg)

log xx − 1 log x+ x − = 1 log xx − 1

2006 6 2

4 2

1

x

x x

dd)

2000

log 2006 x +4 x − =4 2006 x+ x− −1

ee)

log log logx x x= log logx x+ log logx x+ log logx x

2log x=log logx 2x+ −1 1 gg) log 2 x=log 2 1+ (x+1)

hh) x2+3log 2x =xlog 5 2

2

2log (2x − +x 2m m− ) log (+ x +mx−2m ) 0=

Trang 2

Chuyên đề: Phương trình Logarit

a) Giải phương trình khi 1

2

m= −

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x x thỏa mãn 1, 2 2 2

x +x >

Câu 3 a) Tìm a để phương trình: 2

log (x +2 ) log (8ax = x−6a−3) có nghiệm duy nhất

b) Xác định k để phương trình sau có ba nghiệm:

2

1 2

2

4− −x k.log (x −2x+ +3) 2− +x xlog (2 |x k− + =| 2) 0

Câu 4 a) Tìm m để phương trình: 21 1

(m−1)log (x− −2) (m−5)log x− + − =2) m 1 0 có hai nghiệm thỏa mãn điều kiện: 2< ≤x1 x2 <4

b) Tìm m để phương trình 2 2 ( 2 )

3

log x+log x − =3 m log x −4 có nghiệm x∈[27;+∞)

c) Tìm m để phương trình: log7 4 3+ (x2−2(m+1) ) logx + 7 4 3− (2x m+ − =3) 0 có nghiệm duy nhất.

d) Tìm x để với mọi a ta luôn có: 2 2 2

log (a x −5ax+ 5−x) log= +a (5− x−1)

e) Xác định m để phương trình: (x2−1)lg (2 x2+ −1) m 2(x2−1) lg(x2+ + + =1) m 4 0 có đúng hai nghiệm thỏa 1 | | 3≤ ≤x

Câu 5 Tìm m để phương trình sau có nghiệm duy nhất: lg( ) 2

lg( 1)

mx

Câu 6 Cho phương trình: (m−2)2log22x+(2m−6)x−log 2x −2(m+ =1) 0

a) Giải phương trình với m=0?

b) Xác định giá trị của m để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt thuộc khoảng 1, 2

2

 ?

Câu 7 Giải và biện luận phương trình 2lg x−lg(x− =1) lga

Ngày đăng: 15/02/2015, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w