1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIEM TRA SO HOC 6 (TIET 39) VIP

2 607 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 153,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ đoạn thẳng AB, tia AC, đường thẳng AD.. c Vẽ tia Ax là tia đối của tia AC.. Vẽ đoạn thẳng NH, tia HP, đường thẳng MH.. c Vẽ tia Hy là tia đối của tia HP.

Trang 1

Năm học 2013 - 2014 ¤n tËp kiĨm tra ch¬ng I (SH 6)

Bài 1: Thực hiện phép tính:

a 56 : 54 + 32.2 - 20120

b 22.3 – 27 : 25 + 50

c 1100 + 38 : 35 - 23.2

d 200 : 23 + 311 : 39 – 180

e 3.52 + 64 : 24 – 81

f 53.2 – 100 : 4 + 32.5

g 62 : 9 + 50.2 – 321 : 319

h 2.33 + 28:7 – 620 : 618

i 32.5 + 23.10 – 81:3

j 513 : 510 – 25.22 + 1113

k 32.4 – 23.3 + 7.5

l 7.5 + 32.4 – 4.6

m 20 : 22 + 59 : 58 + 90

n 100 : 51 + 7.32 – 112

o 84 : 4 + 39 : 37 + 50

p 62 – 23.3 + 16.3

q 59 : 57 + 70 : 14 – 23.51

r 32.5 – 22.7 + 183

s 59 : 57 + 12.3 + 70

t 22.6 – 18 : 32 + 15.21

u 151 – 291 : 288 + 12.3

v 238 : 236 + 51.32 - 72

w 249 – 25.8 + 32.4

x 791 : 789 + 5.52 – 124

Bài 2: Thực hiện phép tính:        

a) 12 – 2.(18 – 3.5)

b) (11 + 5.9):8 -5

c) 234 – (56 + 24 : 4)

d) (4.5 + 15):7 + 3

e) 39 – 9.(23 – 5)

f) 37 + 3.(21 : 7 + 2)

g) (12 + 3.8):4 + 16

h) 62 – 5.(32 - 5)

i) 232 : [315 – (23.10 + 81)]

j) 29 – [16 + 3.(51 – 49)]

k) 125 – 2.[56 – 48 : (15 – 7)]

l) 12 : {390 : [500 – (125 + 35.7)]}

m) 24 : {300 : [250 – (150 + 15.5)]}

n) 25.{32 : [12 – 4 + 4.(16 : 8)]}

o) 2.{198 – [158 – (46 + 4).2]}

p) 25.{32 : [8 + 4.(16 : 23)]}

q) 24 : {300 : [375 – (150 + 5.15) r) 400 : {5.[325 – (145.2 + 15)]}

s) 100 : {250 : [450 – (500 – 22.25)]} t) 5.{24 – [3.(5 + 2.5) + 15] : 15} u) 70 – [60 – (12 – 8)2]

v) 20 – [30 – (5 – 1)2] w) 14.3 – [27 – (4 – 1)2] x) 2011 + 5[300 – (17 – 7)2] y) 695 – [200 + (11 – 1)2] z) 129 – 5[29 – (6 – 1)2] aa) 64 : [12 – 4 + 2.(11 – 9)2]

Bài 3: Tìm x, biết:

1) 2x = 4

2) 3x = 9

3) 2x = 8

4) 3x = 3

5) 4x = 16

6) 5x = 25

7) 2x = 16

8) 3x = 27

9) 5x = 125 10) 2x = 32 11) x2 = 9 12) x2 = 4 13) x3 = 8 14) x2 = 16 15) x4 = 16 16) x3 = 27

17) x2 = 25 18) x3 = 125 19) x3 = 64 20) 3x = 81 21) 5x = 625 22) 4x = 64 23) 6x = 36 24) 7x = 49

25) 2x+1 = 4 26) 2x-1 = 4 27) 3x-2 = 27 28) 2x+1 = 8 29) 5x-2 = 625 30) 2x 4 = 128 31) 3x 3= 3 32) 41 - 2x = 9

33) 3x – 7 = 2 34) 4x + 8 = 72 35) 3x – 15 = 12 36) 3x-2 9 = 81 37) 3x+1 : 9 = 3 38) 5x-1 – 12 = 13 39) 2.x3 = 16 40) 75 : x2 = 3

Bài 4: Tìm x, biết:

a) 10 + 2x = 45 : 42

b) 3x – 9 = 317 : 315

c) 26 – 2x = 221 : 219

d) 9 + 3x = 325 : 322

e) 10 + 2x = 32.2 f) 3x + 20 = 23 5 g) (x + 2) – 2 = 5 h) (x + 3) + 1 = 7

i) (3x – 4) + 4 = 12 j) (5x + 4) – 1 = 13 k) (4x – 8) – 3 = 5 l) 3 + (x – 5) = 7

m) 8 – (2x – 4) = 2 n) 7 + (5x + 2) = 14 o) 5 – (3x – 11) = 1 p) 16 – (8x +2) = 6

Bài 5: Tính:

a (100 – 12) (100 – 22) (100 – 32)… (100 – 192)

b (169 – 12) (169 – 22) (169 – 32)… (169 – 192)

c (225 – 12) (225 – 22) (225 – 32)… (225 – 302)

d (125 – 13) (125 – 23) (125 – 33)… (125 – 493)

e (144 – 12) (144 – 22) (144 – 32)… (144 – 392)

f (216 – 13) (216 – 23) (216 – 33)… (216 – 503)

Bài 5: Thay * bằng chữ số nào để được số

a) 12 * chia hết cho 2

b) 35* chia hết cho 5

c) 23* chia hết cho 2 và 5

d) 12 * chia hết cho 2 và 5

e) 12 * chia hết cho 3

f) 34 * chia hết cho 3

g) 35* chia hết cho 9

h) 34 * chia hết cho 2 và 3 i) 13* chia hết cho 3 và 5 j) 21* chia hết cho 2 và 9 k) 35* chia hết cho 2 và 5 l) 11* chia hết cho 2 và 5 m) 25* chia hết cho 2 và 3 n) 122 * chia hết cho 2 và 9

o) 38* chia hết cho 2 và 3 p) 32 * chia hết cho 2 và 3 q) 29 * chia hết cho 2 và 3 r) 85* chia hết cho 2 và 5 s) 13* chia hết cho 2 và 3 t) 78* chia hết cho 2 và 5 u) 19 * chia hết cho 2 và 3

THCS THĂNG LONG

Chia lũy thừa Lũy Thừa Nhân, chia Cộng, trừ

1

Trang 2

Năm học 2013 - 2014 ¤n tËp kiĨm tra ch¬ng I (SH 6)

Bài 1: Viết tập hợp bằng 2 cách:

bb) A các số tự nhiên khơng vượt quá 12

cc) B các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 3 và nhỏ hơn 9

Bài 2: Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu cĩ

thể):

41) 53.2 – 315 : 312 + 70 42) 39.23 + 39.41 + 64.61

43) 100 – 4.{500 : [250 – (50.3 + 75)]}

Bài 3: Tìm x, biết:

q) 2x+2 = 16 r) 5 + 2x = 21 s) 29 - (5 + x) = 3

Bài 4: Tính :

1) A  43  47  51  439

2) B = (121 – 12) (121 – 22) (121 – 32)… (121 – 292)

Bài 1: Viết tập hợp bằng 2 cách:

a) E các số tự nhiên khơng vượt quá 18

b) F các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 4 và nhỏ hơn 7

Bài 2: Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu cĩ

thể):

a) 23.5 – 321 : 319 + 80 b) 113.59 – 59.57 + 56.41 c) 31 – [27 – (9 – 4)2]

Bài 3: Tìm x, biết:

a) 5x-3 = 25 b) 5x - 6 = 39 c) (19 – x) + 5 = 6

Bài 4: Tính :

a) E  10 13 16 607     b) F = (289 – 12) (289 – 22) (289 – 32)… (289 – 292)

Đề 2 Bài 1: Viết tập hợp bằng 2 cách:

a) C các số tự nhiên khác 0 và khơng vượt quá 6

b) D các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn hoặc bằng 9

Bài 2: Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu cĩ

thể):

a) 311 : 38 + 22.3 – 113 b) 19.27 + 19.16 + 43.81

c) 350 : {7 [91 – (119 – 19.2)]} + 39

Bài 3: Tìm x, biết:

a) 3x+2 = 81 b) 27 – 3x = 6 c) (x - 5) + 6 = 7

Bài 4: Tính :

a) C  30  35 40 1025   

b) D = (196 – 12) (196 – 22) (196 – 32)… (196 – 192)

Đề 4 Bài 1: Viết tập hợp bằng 2 cách:

a) G các số tự nhiên khác 0 và khơng vượt quá 39 b) H các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn hoặc bằng 7

Bài 2: Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu cĩ

thể):

a) 43.2 – 711 : 79 + 119 b) 53.25 + 24.53 + 47.49 c) 28 + [76 – (9 – 3)2]

Bài 3: Tìm x, biết:

a) 3x+2 = 27 b) 5 + 4x = 37 c) 23 – (x + 8) = 9

Bài 4: Tính :

a) G  20  22  24 818  b) H = (256 – 12) (256 – 22) (256 – 32)… (256 – 182)

Đề 5 Bài 1:

a) Viết tập hợp A các số tự nhiên khơng vượt quá 38

bằng 2 cách

b) Thay * bằng chữ số nào để được số 23* chia hết

cho 2 và 5

Bài 2: Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu cĩ

thể):

a) 313 : 310 – 5.22 + 110 b) 69.27 + 69.18 + 31.45

c) 300 : {4 [60 – (99 – 82)]} + 39

Bài 3: Tìm x, biết:

a) 2x-1 = 32 b) 39 – 3x = 6 c) (x + 3) – 6 = 9

Bài 4:

Chứng tỏ: A = 31 + 32 + 33 + … + 360 chia hết cho 4, 13

Bài 5: Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:

a) Vẽ đường thẳng d Trên đường thẳng d lấy 3

điểm B, C, D sao cho D nằm giữa B và C

b) Lấy điểm A khơng thuộc đường thẳng d Vẽ đoạn

thẳng AB, tia AC, đường thẳng AD

c) Vẽ tia Ax là tia đối của tia AC

d) Kể tên 2 tia đối gốc D

e) Kể tên 2 tia trùng nhau gốc B

Đề 6 Bài 1:

a) Viết tập hợp A các số tự nhiên khác 0 và khơng vượt quá 38 bằng 2 cách

b) Thay * bằng chữ số nào để được số 23* chia hết cho 2 và 3

Bài 2: Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu cĩ

thể):

a) 2.53 + 913 : 911 – 199 b) 47.43 + 12.47 + 55.53 c) 70 – [69 – (13 – 6)2].3

Bài 3: Tìm x, biết:

a) 2x-1 = 16 b) 29 – 2x = 7 c) 24 – (x + 9) = 8

Bài 4:

Chứng tỏ: B = 21 + 22 + 23 + … + 260 chia hết cho 3, 7

Bài 5: Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:

a) Vẽ đường thẳng xy Trên đường thẳng d lấy 3 điểm M, N, P sao cho M nằm giữa N và P

b) Lấy điểm H khơng thuộc đường thẳng xy Vẽ đoạn thẳng NH, tia HP, đường thẳng MH

c) Vẽ tia Hy là tia đối của tia HP

d) Kể tên 2 tia đối gốc M e) Kể tên 2 tia trùng nhau gốc P

Ngày đăng: 14/02/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w