1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiểm tra số học 6 tiết 18

8 507 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra số học 6 tiết 18
Người hướng dẫn PT S. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học XYZ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài kiểm tra
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 180 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thời gian : 45 phút Đề chẵn Khoanh tròn trớc mỗi chữ cái trớc câu trả lời đúng 1.. Tập hợp A bao gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 10.. Điền vào chỗ trống trong các câu sau?. Thời gian : 45 ph

Trang 1

Họ và tên : Lớp :

kiểm tra Một tiết

Môn : toán 6 Thời gian : 45 phút

Đề chẵn

Khoanh tròn trớc mỗi chữ cái trớc câu trả lời đúng

1 Cho tập hợp M = { 0;1;2;3;4;5 }.Cách viết nào sau đây đúng ?

2 Điền vào chỗ trống để đợc ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần : ;112 ; ?

3 Tập hợp A bao gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 10 Tập hợp A có bao nhiêu phần tử ?

4 Điền vào chỗ trống trong các câu sau ?

5 Câu nào đúng ?

II Phần tự luận ( 7 điểm )

Bài 1: Cho hai tập hợp : A = { x ∈ N / x < 9 } và B = { x ∈ N / x ≤ 10 }

a) Viết lại hai tập hợp Avà B bằng cách liệt kê các phần tử

b) Điền các kí hiệu thích hợp vào ô trống :

B

Bài 2: a) Điền vào chỗ trống ?

Trang 2

b) T×m x: ( 2 x - 20 ) 34 = 0 6 x - 14 = 22

Bµi 3: Thùc hiÖn phÐp tÝnh ( tÝnh nhanh nÕu cã thÓ ) a) ( 27 76 + 14 27 ) : 33 b) 58 – [30 - 2 ( 135- 120 )]

Bµi 4 : T×m sè bÞ trõ vµ sè trõ biÕt tæng: sè trõ + hiÖu lµ 40 vµ hiÖu : sè trõ – hiÖu lµ 20 ?

Trang 3

Họ và tên : Lớp :

kiểm tra Một tiết

Môn : toán 6 Thời gian : 45 phút

Đề lẻ

Khoanh tròn trớc mỗi chữ cái trớc câu trả lời đúng

1 Cho tập hợp M = { 0; 2; 4; 6 }.Cách viết nào sau đây đúng ?

2 Điền vào chỗ trống để đợc ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần : .;112 ; ?

3 Tập hợp A bao gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 10 Tập hợp A có bao nhiêu phần tử ?

4 Điền vào chỗ trống trong các câu sau ?

5 Câu nào đúng ?

II Phần tự luận ( 7 điểm )

Bài 1: Cho hai tập hợp : A = { x ∈ N / x ≤ 9 } và B = { x ∈ N / x < 12 }

a) Viết lại hai tập hợp Avà B bằng cách liệt kê các phần tử

b) Điền các kí hiệu thích hợp vào ô trống :

B

Trang 4

Sè d 4 0

Bµi 3: Thùc hiÖn phÐp tÝnh ( tÝnh nhanh nÕu cã thÓ ) a) ( 25 86 + 14 25 ) : 5 2 b) 38 + [40 - 2 ( 115 - 98 )]

Bµi 4 : T×m sè bÞ trõ vµ sè trõ biÕt tæng: sè trõ + hiÖu lµ 50 vµ hiÖu : sè trõ – hiÖu lµ 10 ?

Trang 5

I Mục tiờu:

Về kiến thức: nhằm đỏnh giỏ mức độ:

- Kiểm tra khả năng nhận thức về tập hợp,

- Thành thạo trong việc thực hiện phộp tớnh cộng trừ nhân, chia số tự nhiên, nhõn chia hai luỹ thừa cựng cơ số; thứ tự thực hiện phép tính

Về kĩ năng: Đỏnh giỏ mức độ thực hiện cỏc thao tỏc:

- Vận dụng được cỏc quy tắc thực hiện cỏc phộp tớnh, nhất là phộp tớnh luỹ thừa cỏc phộp tớnh tỡm x

II C huẩn bị

1) Gv : Giáo án kiểm tra tiết 18; đề kiểm tra photo sẵn

2) Hs : Ôn tập bài cũ

III Lờn lớp :

1 Ổn định lớp :

Vắng :

2 Kiểm tra : Gv phát đề kiểm tra

Đề chẵn

Khoanh tròn trớc mỗi chữ cái trớc câu trả lời đúng

1 Cho tập hợp M = { 0;1;2;3;4;5 }.Cách viết nào sau đây đúng ?

2 Điền vào ô trống để đợc ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần : .;112 ; ?

3 Tập hợp A bao gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 10 Tập hợp A có bao nhiêu phần tử ?

4 Điền vào chỗ trống trong các câu sau ?

5 Câu nào đúng ?

II Phần tự luận ( 7 điểm )

Bài 1: Cho hai tập hợp : A = { x ∈ N / x < 9 } và B = { x ∈ N / x ≤ 10 }

Trang 6

Bài 2: a) Điền vào chỗ trống ?

Bài 3: Thực hiện phép tính ( tính nhanh nếu có thể )

Bài 4 : Tìm số bị trừ và số trừ biết tổng: số trừ + hiệu là 40 và hiệu : số trừ – hiệu là 20 ?

**************************************

IV/ Đáp án và biểu điểm đề chẵn

Phần I: Phần trắc nghiệm

Phần 2: phần tự luận ( 7 điểm )

1

2a

1,5

2b

2x = 20 6x = 18

x = 10 x = 3

0,5 0,5

1

= 58- 0 =58

Trang 7

Đề lẻ

I Phần trắc nghiệm ( 3 điểm )

Khoanh tròn trớc mỗi chữ cái trớc câu trả lời đúng

1 Cho tập hợp M = { 0; 2; 4; 6 }.Cách viết nào sau đây đúng ?

2 Điền vào ô trống để đợc ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần : .;112 ; ?

3 Tập hợp A bao gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 10 Tập hợp A có bao nhiêu phần tử ?

4 Điền vào chỗ trống trong các câu sau ?

5 Câu nào đúng ?

II Phần tự luận ( 7 điểm )

Bài 1: Cho hai tập hợp : A = { x ∈ N / x ≤ 9 } và B = { x ∈ N / x < 12 }

c) Viết lại hai tập hợp Avà B bằng cách liệt kê các phần tử

d) Điền các kí hiệu thích hợp vào ô trống :

Bài 2: a) Điền vào chỗ trống ?

Bài 3: Thực hiện phép tính ( tính nhanh nếu có thể )

Bài 4 : Tìm số bị trừ và số trừ biết tổng: số trừ + hiệu là 50 và hiệu : số trừ – hiệu là 10 ?

Trang 8

§¸p ¸n C 111 vµ 113 B b c r = 0 a < b A

PhÇn 2: phÇn tù luËn ( 7 ®iÓm )

B = { 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10 ,11}

0,5 0,5 1

2a

1,5

2b

6x = 18 8 x = 24

x = 3 x = 3

0,5 0,5

1

= 38 + 7= 45

Ngày đăng: 25/09/2013, 20:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w