1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KIEM TRA SO HOC 6 TIET 39

2 2,3K 44
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra số học 6 tiết 39
Trường học Trường THCS Châu Văn Biếc
Chuyên ngành Số học
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 60,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b\ Tìm tất cả các số chia hết cho 3 từ các số trên.. Tính số học sinh của trường đó.

Trang 1

Trường THCS Châu Văn Biếc ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I ( BÀI SỐ 2)

MÔN: Số học lớp 6 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ BÀI:

Bài 1: ( 1,5 điểm)

Cho 6 số tự nhiên: 3507; 1432; 6049; 438; 760; 2385

a\ Tìm tất cả các số chia hết cho 2 từ các số trên

b\ Tìm tất cả các số chia hết cho 3 từ các số trên

Bài 2 : (2,25 điểm)

Thực hiện các phép tính sau một cách hợp lý:

a\ 123 + 218 + 77

b\ 5 23 + 4 32 – 52

c\ [ 99 – (42 : 8 +7) ] : 32

Bài 3 : (1,5 điểm)

Tìm x, biết:

a) 5 x – 22 = 11 b) ( 3 x + 4 ) 85 = 87

Bài

4 : ( 2,75 điểm)

a\ Tìm UCLN ( 24; 60; 126)

b\ Tìm BCNN ( 20; 54)

Bài 5 ( 1,5 điểm):

Biết số học sinh của một trường trong khoảng từ 400 đến 450 học sinh Khi tập thể dục giữa giờ thì xếp thành các hàng có số học sinh bằng nhau thì thấy xếp thành 12 hàng,

15 hàng, 21 hàng đều vừa đủ Tính số học sinh của trường đó

Bài 6: ( 0,5 điểm)

Tìm số tự nhiên có 3 chữ số abc thõa mãn cả bốn điều kiện sau đây:

a\ 300 < abc < 500 b\ Số đó không chia hết cho 2

c\ Khi chia cho 5 thì dư 4

d\ Chia hết cho 9

Trang 2

-Hết -HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I SỐ HỌC 6 10 -11

Bài 1: ( 1,5 điểm)

Cho 6 số tự nhiên: 3507; 1432; 6049; 438; 760; 2385

a\ Các số chia hết cho 2 là: 1432; 438; 760 0,5 điểm

b\ Các số chia hết cho 3 là: 3507; 438; 2385 1 điểm

Bài 2 : (2,25 điểm)

a\ 123 + 218 + 77 =(123+77)+218=200+218=418 0,25+0,25+0,25đ b\ 5 23 + 4 32 – 52 =5.8+4.9 - 25= 40+36 - 25 = 76 -25 =51 0,25+0,25+0,25đ c\ [ 99 – (42 : 8 +7) ] : 32

= [99 -(16:8+7)]:9 = [99 – (2+7)]:9=[99 – 9]:9 = 90:9=10 0,25+0,25+0,25đ

Bài 3 : (1,5 điểm)

a) 5 x – 22 = 11

x = 3

b) ( 3 x + 4 ) 85 = 87

3x+4 = 82

x= 20

Bài

4 : ( 2,75 điểm)

Bài 5 ( 1,5 điểm):

Gọi x là số học sinh của trường ta có: xN; 400 x 450  0,25đ

Vì Xếp thành 12;15;21 hàng vừa đủ nên x 12; x 15; x 21    x BC(12;15;21) 0,5đ

Vậy trường có 420 học sinh

Bài 6: ( 0,5 điểm)

Vì 300 < abc < 500 nên a {3; 4}

Vì abc chia cho 5 thì dư 4 nên c {4;9}

Vì abc không chia hết cho 2 nên c = 9 ta được số ab9

Vì abc chia hết cho 9 nên (a+b+9)9

TH1 : a=3 12 b 9 b 6 ta được số 369

TH2 : a=4 13 b 9 b 5 ta được số 459 Vậy ta được hai số cần tìm là 369; 459

Ngày đăng: 15/10/2013, 03:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w