Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi khoảng cách thuỷ tinh thể và vật cần quan sát để giữ cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc.. Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi cả độ co
Trang 1Họ tờn học sinh: Lớp: KIỂM TRA:15 phỳt Mụn: lý
Cõu 1. Haừy tỡm caõu sai Thaỏu kớnh phaõn kyứ laứ thaỏu kớnh coự:
A. Vaọt thaọt, cho aỷnh thaọt, ngửụùc chieàu vụựi vaọt khi vaọt ụỷ ngoaứi khoaỷng tieõu cửù
B. Phaàn rỡa daứy hụn phaàn giửừa
C. Hai tieõu ủieồm naốm ủoỏi xửựng qua quang taõm
D. Vaọt thaọt, luoõn cho aỷnh aỷo
Cõu 2. Để ảnh của vật cần quan sỏt hiện rừ trờn màng lưới, mắt điều tiết bằng cỏch:
A. Vừa thay đổi độ tụ của thủy tinh thể, vừa thay đổi khoảng cỏch từ thủy tinh thể đến màng lưới
D. Thay đổi độ tụ của thủy tinh thể
Cõu 3. Haừy tỡm caõu ủuựng Moọt vaọt saựng AB ủửụùc ủaởt vuoõng goực vụựi truùc chớnh vaứ trong khoaỷng tieõu
cửù cuỷa thaỏu kớnh hoọi tu ùthỡ cho
A. AÛnh aỷo, cuứng chieàu vaứ lụựn hụn vaọt B. AÛnh thaọt, ngửụẽc chieàu vaứ nhoỷ hụn vaọt
C. AÛnh thaọt, ngửụẽc chieàu vaứ lụựn hụn vaọt D. AÛnh aỷo, cuứng chieàu vaứ nhoỷ hụn vaọt
Cõu 4. Trong caực phaựt bieồu sau, phaựt bieồu naứo sai : ẹoỏi vụựi maột bỡnh thửụứng (maột khoõng coự taọt) thỡ :
A. Khi nhỡn vật ở vụ cực thỡ mắt phải điều tiết tối đa
B. Tieõu cửù lụựn nhaỏt cuỷa thuỷy tinh theồ fmax = OV
C. Khi nhỡn vaọt ụỷ xa nhaỏt thỡ tieõu cửù thuỷy tinh theồ lụựn nhaỏt
D. Khoaỷng nhỡn roừ ngaộn nhaỏt cuỷa maột thay ủoồi theo ủoọ tuoồi
Cõu 5. Trong hỡnh veừ (L) laứ moọt thaỏu kớnh coự truùc chớnh xy, vụựi OS=40 cm OS’= 20 cm.Hoỷi (L) laứ
thaỏu kớnh gỡ? Tieõu cửù baống bao nhieõu?
L
S
x y
O S’
A TKHT f = 40 cm B TKHT f = 20 cm C TKPK f = -40 cm D. TKPK f= - 20 cm
Cõu 6. Một vaọt sáng nhoỷ AB ủaởt vuoõng góc với trục chính cuỷa thaỏu kớnh hoọi tuù coự ủoọ tuù 4 dp Vaọt caựch thaỏu kớnh 50cm seừ cho aỷnh:
A. Baống vaứ ngửụùc chieàu vụựi vaọt B. Nhoỷ hụn vaọt
Cõu 7. Thủy tinh làm thấu kớnh cú chiết suất n=1,5.Tiờu cự của thấu kớnh, hai mặt lồi bỏn kớnh 10cm và 30cm
Cõu 8. Cách sửa các tật nào sau đây là không đúng?
D. Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một kính hai tròng gồm nửa trên là kính hội tụ, nửa dới là kính phân kì
Cõu 9. Thủy tinh làm thấu kớnh cú chiết suất n=1,5.Tiờu cự của thấu kớnh, hai mặt lồi bỏn kớnh 10cm và mặt lừm bỏn kớnh 30cm
Cõu 10. Maột seừ nhỡn roừ vaọt AB neỏu vaọt
Trang 2A. Khụng nhỡn roừ cuỷa maột B. Coự kớch thửụực lụựn
Cõu 11. Choùn caõu ủuựng : ẹoọ cong cuỷa thuỷy tinh theồ lụựn nhaỏt khi quan saựt vaọt ụỷ cửùc cận
A. ẹoọ tuù cuỷa thuỷy tinh theồ lụựn nhaỏt khi quan saựt vaọt ụỷ cửùc vieón
B. ẹoọ cong cuỷa thuỷy tinh theồ lụựn nhaỏt khi quan saựt vaọt ụỷ cửùc cận
C. ẹoọ cong cuỷa thuỷy tinh theồ lụựn nhaỏt khi quan saựt vaọt ụỷ cửùc vieón
D. ẹoọ tuù cuỷa thuỷy tinh theồ nhoỷ nhaỏt khi quan saựt vaọt ụỷ cửùc caọn
Cõu 12. Moọt laờng kớnh coự thieỏt dieọn thaỳng laứ tam giaực ABC (vuoõng taùi B vaứ A = 300 , coự n = 2) ủaởt trong khoõng khớ.Chieỏu tia tụựi SI vuoõng goực vụựi maởt beõn AB.Goực loự ụỷ maởt AC laứ :
A. 900
B . 600
C. 450
D. 300
Cõu 13. Một ngời cận thị phải đeo kính cận số 0,5 Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính, người đó phải ngồi cách màn hình xa nhất là:
Cõu 14. Điều nào sau đõy là sai khi núi về đặc điểm của thấu kớnh?Mỗi thấu kớnh cú vụ số cỏc tiờu diện
A. Mỗi thấu kớnh cú một trục chớnh và vụ số cỏc trục phụ
B. Mỗi thấu kớnh cú vụ số cỏc tiờu điểm phụ
C. Mỗi thấu kớnh cú vụ số cỏc tiờu diện
Cõu 15. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi khoảng cách thuỷ tinh thể và vật cần quan sát để giữ cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc
cần quan sát hiện rõ trên võng mạc
C. Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi cả độ cong các mặt của thuỷ tinh thể, khoảng cách giữa thuỷ tinh thể và võng mạc để giữ cho ảnh của của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc
D. Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi độ cong các mặt của thuỷ tinh thể để giữ cho ảnh của của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc
Cõu 16. Một tia sáng tới vuông góc với mặt AB của một lăng kính có chiết suất n= 2và góc chiết quang A = 300 Góc lệch của tia sáng qua lăng kính là:
Cõu 17. Moọt thaỏu kớnh coự 2 maởt loài ủaởt trong khoõng khớ laứ moọt thaỏu kớnh … :
A. Phaõn kyứ B Hoọi tuù
C. Khoõng theồ xaực ủũnh ủửụùc D Hoọi tuù hay phaõn kyứ coứn tuứy vaứo chieỏt suaỏt cuỷa thaỏu kớnh ủoự
Cõu 18. Tia saựng naứo sau ủaõy truyeàn truyeàn sai khi qua thaỏu kớnh hoọi tuù
A. Tia ủi qua F, tia loự song song vụựi truùc chớnh
B. Tia tụi khi qua quang taõm, tia loự khuực xaù xuoỏng dửụựi
C. Tia song song vụựi truùc chớnh, tia loự ủi qua F/
D. Tia tụựi truứng vụựi truùc chớnh, tia truyeàn thaỳng
Cõu 19 Lỳc dựng cụng thức số phúng đại với vật thật ta tớnh được số phúng đại k < 0, ảnh là:
Cõu 20. Mắt cận thị cú:
C. Cú điểm cực viễn gần hơn so với mắt bỡnh thường
Trang 3Họ tờn học sinh: Lớp: KIỂM TRA:15 phỳt Mụn: lý
Cõu 1. Thủy tinh làm thấu kớnh cú chiết suất n=1,5.Tiờu cự của thấu kớnh, hai mặt lồi bỏn kớnh 10cm và 30cm
Cõu 2 Lỳc dựng cụng thức số phúng đại với vật thật ta tớnh được số phúng đại k < 0, ảnh là:
A. Ảnh thật, ngược chiều vật B. Ảnh ảo, ngược chiều vật
C. Ảnh ảo D Ảnh thật, cựng chiều vật.
Cõu 3. Để ảnh của vật cần quan sỏt hiện rừ trờn màng lưới, mắt điều tiết bằng cỏch:
C. Thay đổi độ tụ của thủy tinh thể
D. Vừa thay đổi độ tụ của thủy tinh thể, vừa thay đổi khoảng cỏch từ thủy tinh thể đến màng lưới
Cõu 4. Haừy tỡm caõu sai Thaỏu kớnh phaõn kyứ laứ thaỏu kớnh coự:
A. Phaàn rỡa daứy hụn phaàn giửừa
B. Vaọt thaọt, cho aỷnh thaọt, ngửụùc chieàu vụựi vaọt khi vaọt ụỷ ngoaứi khoaỷng tieõu cửù
C. Hai tieõu ủieồm naốm ủoỏi xửựng qua quang taõm
D. Vaọt thaọt, luoõn cho aỷnh aỷo
Cõu 5. Trong hỡnh veừ (L) laứ moọt thaỏu kớnh coự truùc chớnh xy, vụựi OS=40 cm OS’= 20 cm.Hoỷi (L) laứ
thaỏu kớnh gỡ? Tieõu cửù baống bao nhieõu?
L
S
x y
O S’
A TKPK f= - 20 cm B TKHT f = 20 cm C TKHT f = 40 cm D TKPK f = -40 cm
Cõu 6. Một vaọt sáng nhoỷ AB ủaởt vuoõng góc với trục chính cuỷa thaỏu kớnh hoọi tuù coự ủoọ tuù 4 dp Vaọt caựch thaỏu kớnh 50cm seừ cho aỷnh:
A. Baống vaứ ngửụùc chieàu vụựi vaọt B. Lụựn hụn vaọt
Cõu 7. Một ngời cận thị phải đeo kính cận số 0,5 Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính, người đó phải ngồi cách màn hình xa nhất là:
Cõu 8. Moọt thaỏu kớnh coự 2 maởt loài ủaởt trong khoõng khớ laứ moọt thaỏu kớnh … :
C. Hoọi tuù D. Hoọi tuù hay phaõn kyứ coứn tuứy vaứo chieỏt suaỏt cuỷa thaỏu kớnh ủoự
Cõu 9. Choùn caõu ủuựng : ẹoọ cong cuỷa thuỷy tinh theồ lụựn nhaỏt khi quan saựt vaọt ụỷ cửùc cận
A. ẹoọ cong cuỷa thuỷy tinh theồ lụựn nhaỏt khi quan saựt vaọt ụỷ cửùc vieón
B. ẹoọ tuù cuỷa thuỷy tinh theồ lụựn nhaỏt khi quan saựt vaọt ụỷ cửùc vieón
C. ẹoọ cong cuỷa thuỷy tinh theồ lụựn nhaỏt khi quan saựt vaọt ụỷ cửùc cận
D. ẹoọ tuù cuỷa thuỷy tinh theồ nhoỷ nhaỏt khi quan saựt vaọt ụỷ cửùc caọn
Cõu 10. Haừy tỡm caõu ủuựng Moọt vaọt saựng AB ủửụùc ủaởt vuoõng goực vụựi truùc chớnh vaứ trong khoaỷng tieõu
cửù cuỷa thaỏu kớnh hoọi tu ùthỡ cho
A. AÛnh aỷo, cuứng chieàu vaứ nhoỷ hụn vaọt B. AÛnh aỷo, cuứng chieàu vaứ lụựn hụn vaọt
C AÛnh thaọt, ngửụẽc chieàu vaứ lụựn hụn vaọt D AÛnh thaọt, ngửụẽc chieàu vaứ nhoỷ hụn vaọt
Trang 4Cõu 11. Một tia sáng tới vuông góc với mặt AB của một lăng kính có chiết suất n= 2và góc chiết quang A = 300 Góc lệch của tia sáng qua lăng kính là:
Cõu 12. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi độ cong các mặt của thuỷ tinh thể để giữ cho ảnh của của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc
B. Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi khoảng cách thuỷ tinh thể và vật cần quan sát để giữ cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc
C. Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi cả độ cong các mặt của thuỷ tinh thể, khoảng cách giữa thuỷ tinh thể và võng mạc để giữ cho ảnh của của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc
cần quan sát hiện rõ trên võng mạc
Cõu 13. Moọt laờng kớnh coự thieỏt dieọn thaỳng laứ tam giaực ABC (vuoõng taùi B vaứ A = 300 , coự n = 2) ủaởt trong khoõng khớ.Chieỏu tia tụựi SI vuoõng goực vụựi maởt beõn AB.Goực loự ụỷ maởt AC laứ :
Cõu 14. Thủy tinh làm thấu kớnh cú chiết suất n=1,5.Tiờu cự của thấu kớnh, hai mặt lồi bỏn kớnh 10cm và mặt lừm bỏn kớnh 30cm
Cõu 15. Điều nào sau đõy là sai khi núi về đặc điểm của thấu kớnh?Mỗi thấu kớnh cú vụ số cỏc tiờu diện
A. Mỗi thấu kớnh cú vụ số cỏc tiờu diện
B. Mỗi thấu kớnh cú vụ số cỏc tiờu điểm phụ
C. Mỗi thấu kớnh cú một trục chớnh và vụ số cỏc trục phụ
Cõu 16. Trong caực phaựt bieồu sau, phaựt bieồu naứo sai : ẹoỏi vụựi maột bỡnh thửụứng (maột khoõng coự taọt) thỡ :
A. Tieõu cửù lụựn nhaỏt cuỷa thuỷy tinh theồ fmax = OV
B. Khi nhỡn vaọt ụỷ xa nhaỏt thỡ tieõu cửù thuỷy tinh theồ lụựn nhaỏt
C. Khi nhỡn vật ở vụ cực thỡ mắt phải điều tiết tối đa
D. Khoaỷng nhỡn roừ ngaộn nhaỏt cuỷa maột thay ủoồi theo ủoọ tuoồi
Cõu 17. Mắt cận thị cú:
A. Cú điểm cực viễn gần hơn so với mắt bỡnh thường
Cõu 18. Tia saựng naứo sau ủaõy truyeàn truyeàn sai khi qua thaỏu kớnh hoọi tuù
A. Tia tụi khi qua quang taõm, tia loự khuực xaù xuoỏng dửụựi
B. Tia ủi qua F, tia loự song song vụựi truùc chớnh
C. Tia tụựi truứng vụựi truùc chớnh, tia truyeàn thaỳng
D. Tia song song vụựi truùc chớnh, tia loự ủi qua F/
Cõu 19. Cách sửa các tật nào sau đây là không đúng?
A. Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một kính hai tròng gồm nửa trên là kính hội tụ, nửa dới là kính phân kì
B. Muốn sửa tật viễn thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính hội tụ có độ tụ phù hợp
Cõu 20. Maột seừ nhỡn roừ vaọt AB neỏu vaọt
A. Coự goực troõng α lụựn hụn naờng suaỏt phaõn li α min B Khụng nhỡn roừ cuỷa maột
Trang 5Họ tờn học sinh: Lớp: KIỂM TRA:15 phỳt
Mụn: lý
Cõu 1. Moọt laờng kớnh coự thieỏt dieọn thaỳng laứ tam giaực ABC (vuoõng taùi B vaứ A = 300 , coự n = 2) ủaởt trong khoõng khớ.Chieỏu tia tụựi SI vuoõng goực vụựi maởt beõn AB.Goực loự ụỷ maởt AC laứ :
Cõu 2. Để ảnh của vật cần quan sỏt hiện rừ trờn màng lưới, mắt điều tiết bằng cỏch:
A. Thay đổi độ tụ của thủy tinh thể
C. Vừa thay đổi độ tụ của thủy tinh thể, vừa thay đổi khoảng cỏch từ thủy tinh thể đến màng lưới
Cõu 3. Một vaọt sáng nhoỷ AB ủaởt vuoõng góc với trục chính cuỷa thaỏu kớnh hoọi tuù coự ủoọ tuù 4 dp Vaọt caựch thaỏu kớnh 50cm seừ cho aỷnh:
A. Lụựn hụn vaọt B. Baống vaứ ngửụùc chieàu vụựi vaọt
Cõu 4. Điều nào sau đõy là sai khi núi về đặc điểm của thấu kớnh?Mỗi thấu kớnh cú vụ số cỏc tiờu diện
A. Mỗi thấu kớnh cú một trục chớnh và vụ số cỏc trục phụ
B. Mỗi thấu kớnh cú vụ số cỏc tiờu điểm phụ
D. Mỗi thấu kớnh cú vụ số cỏc tiờu diện
Cõu 5. Choùn caõu ủuựng : ẹoọ cong cuỷa thuỷy tinh theồ lụựn nhaỏt khi quan saựt vaọt ụỷ cửùc cận
A. ẹoọ cong cuỷa thuỷy tinh theồ lụựn nhaỏt khi quan saựt vaọt ụỷ cửùc cận
B. ẹoọ cong cuỷa thuỷy tinh theồ lụựn nhaỏt khi quan saựt vaọt ụỷ cửùc vieón
C. ẹoọ tuù cuỷa thuỷy tinh theồ lụựn nhaỏt khi quan saựt vaọt ụỷ cửùc vieón
D. ẹoọ tuù cuỷa thuỷy tinh theồ nhoỷ nhaỏt khi quan saựt vaọt ụỷ cửùc caọn
Cõu 6. Maột seừ nhỡn roừ vaọt AB neỏu vaọt
Cõu 7 Lỳc dựng cụng thức số phúng đại với vật thật ta tớnh được số phúng đại k < 0, ảnh là:
Cõu 8. Trong caực phaựt bieồu sau, phaựt bieồu naứo sai : ẹoỏi vụựi maột bỡnh thửụứng (maột khoõng coự taọt) thỡ :
A. Khi nhỡn vaọt ụỷ xa nhaỏt thỡ tieõu cửù thuỷy tinh theồ lụựn nhaỏt
B. Khoaỷng nhỡn roừ ngaộn nhaỏt cuỷa maột thay ủoồi theo ủoọ tuoồi
C. Khi nhỡn vật ở vụ cực thỡ mắt phải điều tiết tối đa
D. Tieõu cửù lụựn nhaỏt cuỷa thuỷy tinh theồ fmax = OV
Cõu 9. Trong hỡnh veừ (L) laứ moọt thaỏu kớnh coự truùc chớnh xy, vụựi OS=40 cm OS’= 20 cm.Hoỷi (L) laứ
thaỏu kớnh gỡ? Tieõu cửù baống bao nhieõu?
L
S
x y
O S’
A TKPK f = -40 cm.B TKHT f = 40 cm C. TKPK f= - 20 cm D. TKHT f = 20 cm
Cõu 10. Cách sửa các tật nào sau đây là không đúng?
A. Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một kính hai tròng gồm nửa trên là kính hội tụ, nửa dới là kính phân kì
Trang 6D. Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính hội tụ có độ tụ phù hợp
Cõu 11. Haừy tỡm caõu sai Thaỏu kớnh phaõn kyứ laứ thaỏu kớnh coự:
A. Vaọt thaọt, luoõn cho aỷnh aỷo
B. Hai tieõu ủieồm naốm ủoỏi xửựng qua quang taõm
C. Phaàn rỡa daứy hụn phaàn giửừa
D. Vaọt thaọt, cho aỷnh thaọt, ngửụùc chieàu vụựi vaọt khi vaọt ụỷ ngoaứi khoaỷng tieõu cửù
Cõu 12. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi độ cong các mặt của thuỷ tinh thể để giữ cho ảnh của của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc
B. Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi khoảng cách thuỷ tinh thể và vật cần quan sát để giữ cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc
C. Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi cả độ cong các mặt của thuỷ tinh thể, khoảng cách giữa thuỷ tinh thể và võng mạc để giữ cho ảnh của của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc
cần quan sát hiện rõ trên võng mạc
Cõu 13. Một ngời cận thị phải đeo kính cận số 0,5 Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính, người đó phải ngồi cách màn hình xa nhất là:
Cõu 14. Haừy tỡm caõu ủuựng Moọt vaọt saựng AB ủửụùc ủaởt vuoõng goực vụựi truùc chớnh vaứ trong khoaỷng tieõu
cửù cuỷa thaỏu kớnh hoọi tu ùthỡ cho
A. AÛnh thaọt, ngửụẽc chieàu vaứ lụựn hụn vaọt B. AÛnh aỷo, cuứng chieàu vaứ lụựn hụn vaọt
C. AÛnh thaọt, ngửụẽc chieàu vaứ nhoỷ hụn vaọt D. AÛnh aỷo, cuứng chieàu vaứ nhoỷ hụn vaọt
Cõu 15. Một tia sáng tới vuông góc với mặt AB của một lăng kính có chiết suất n= 2và góc chiết quang A = 300 Góc lệch của tia sáng qua lăng kính là:
Cõu 16. Moọt thaỏu kớnh coự 2 maởt loài ủaởt trong khoõng khớ laứ moọt thaỏu kớnh … :
A. Hoọi tuù B. Phaõn kyứ
C. Khoõng theồ xaực ủũnh ủửụùc D Hoọi tuù hay phaõn kyứ coứn tuứy vaứo chieỏt suaỏt cuỷa thaỏu kớnh ủoự
Cõu 17. Thủy tinh làm thấu kớnh cú chiết suất n=1,5.Tiờu cự của thấu kớnh, hai mặt lồi bỏn kớnh 10cm và mặt lừm bỏn kớnh 30cm
Cõu 18. Mắt cận thị cú:
A. Cú điểm cực viễn gần hơn so với mắt bỡnh thường
Cõu 19. Thủy tinh làm thấu kớnh cú chiết suất n=1,5.Tiờu cự của thấu kớnh, hai mặt lồi bỏn kớnh 10cm và 30cm
Cõu 20. Tia saựng naứo sau ủaõy truyeàn truyeàn sai khi qua thaỏu kớnh hoọi tuù
A. Tia ủi qua F, tia loự song song vụựi truùc chớnh
B. Tia tụi khi qua quang taõm, tia loự khuực xaù xuoỏng dửụựi
C. Tia tụựi truứng vụựi truùc chớnh, tia truyeàn thaỳng
D Tia song song vụựi truùc chớnh, tia loự ủi qua F/
Trang 7Họ tờn học sinh: Lớp: KIỂM TRA:15 phỳt
Mụn: lý
Cõu 1. Moọt laờng kớnh coự thieỏt dieọn thaỳng laứ tam giaực ABC (vuoõng taùi B vaứ A = 300 , coự n = 2) ủaởt trong khoõng khớ.Chieỏu tia tụựi SI vuoõng goực vụựi maởt beõn AB.Goực loự ụỷ maởt AC laứ :
Cõu 2. Cách sửa các tật nào sau đây là không đúng?
B. Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một kính hai tròng gồm nửa trên là kính hội tụ, nửa dới là kính phân kì
Cõu 3 Lỳc dựng cụng thức số phúng đại với vật thật ta tớnh được số phúng đại k < 0, ảnh là:
A. Ảnh ảo B Ảnh thật, ngược chiều vật
Cõu 4. Điều nào sau đõy là sai khi núi về đặc điểm của thấu kớnh?Mỗi thấu kớnh cú vụ số cỏc tiờu diện
A. Mỗi thấu kớnh cú một trục chớnh và vụ số cỏc trục phụ
B. Mặt phẳng chứa cỏc tiờu điểm chớnh và vuụng gúc với trục chớnh gọi là tiờu diện của thấu kớnh đú
C. Mỗi thấu kớnh cú vụ số cỏc tiờu điểm phụ
D. Mỗi thấu kớnh cú vụ số cỏc tiờu diện
Cõu 5. Haừy tỡm caõu ủuựng Moọt vaọt saựng AB ủửụùc ủaởt vuoõng goực vụựi truùc chớnh vaứ trong khoaỷng tieõu
cửù cuỷa thaỏu kớnh hoọi tu ùthỡ cho
A AÛnh thaọt, ngửụẽc chieàu vaứ lụựn hụn vaọt B AÛnh thaọt, ngửụẽc chieàu vaứ nhoỷ hụn vaọt
C AÛnh aỷo, cuứng chieàu vaứ nhoỷ hụn vaọt D AÛnh aỷo, cuứng chieàu vaứ lụựn hụn vaọt
Cõu 6. Mắt cận thị cú:
A. Cú điểm cực viễn gần hơn so với mắt bỡnh thường
Cõu 7. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi cả độ cong các mặt của thuỷ tinh thể, khoảng cách giữa thuỷ tinh thể và võng mạc để giữ cho ảnh của của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc
B. Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi khoảng cách thuỷ tinh thể và vật cần quan sát để giữ cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc
C. Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi độ cong các mặt của thuỷ tinh thể để giữ cho ảnh của của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc
cần quan sát hiện rõ trên võng mạc
Cõu 8. Một vaọt sáng nhoỷ AB ủaởt vuoõng góc với trục chính cuỷa thaỏu kớnh hoọi tuù coự ủoọ tuù 4 dp Vaọt caựch thaỏu kớnh 50cm seừ cho aỷnh:
Cõu 9. Moọt thaỏu kớnh coự 2 maởt loài ủaởt trong khoõng khớ laứ moọt thaỏu kớnh … :
A. Phaõn kyứ B. Hoọi tuù hay phaõn kyứ coứn tuứy vaứo chieỏt suaỏt cuỷa thaỏu kớnh ủoự
C. Hoọi tuù D. Khoõng theồ xaực ủũnh ủửụùc
Cõu 10. Thủy tinh làm thấu kớnh cú chiết suất n=1,5.Tiờu cự của thấu kớnh, hai mặt lồi bỏn kớnh 10cm và 30cm
Trang 8Cõu 11. Để ảnh của vật cần quan sỏt hiện rừ trờn màng lưới, mắt điều tiết bằng cỏch:
A. Vừa thay đổi độ tụ của thủy tinh thể, vừa thay đổi khoảng cỏch từ thủy tinh thể đến màng lưới
D. Thay đổi độ tụ của thủy tinh thể
Cõu 12. Choùn caõu ủuựng : ẹoọ cong cuỷa thuỷy tinh theồ lụựn nhaỏt khi quan saựt vaọt ụỷ cửùc cận
A. ẹoọ tuù cuỷa thuỷy tinh theồ nhoỷ nhaỏt khi quan saựt vaọt ụỷ cửùc caọn
B. ẹoọ cong cuỷa thuỷy tinh theồ lụựn nhaỏt khi quan saựt vaọt ụỷ cửùc cận
C. ẹoọ cong cuỷa thuỷy tinh theồ lụựn nhaỏt khi quan saựt vaọt ụỷ cửùc vieón
D. ẹoọ tuù cuỷa thuỷy tinh theồ lụựn nhaỏt khi quan saựt vaọt ụỷ cửùc vieón
Cõu 13. Maột seừ nhỡn roừ vaọt AB neỏu vaọt
A. Tựy mắt B Coự goực troõng α lụựn hụn naờng suaỏt phaõn li α min
C. Coự kớch thửụực lụựn D. Khụng nhỡn roừ cuỷa maột
Cõu 14. Trong hỡnh veừ (L) laứ moọt thaỏu kớnh coự truùc chớnh xy, vụựi OS=40 cm OS’= 20 cm.Hoỷi (L) laứ
thaỏu kớnh gỡ? Tieõu cửù baống bao nhieõu?
L
S
x y
O S’
A TKPK f = -40 cm.B TKPK f= - 20 cm C. TKHT f = 40 cm D. TKHT f = 20 cm
Cõu 15. Một ngời cận thị phải đeo kính cận số 0,5 Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính, người đó phải ngồi cách màn hình xa nhất là:
Cõu 16. Trong caực phaựt bieồu sau, phaựt bieồu naứo sai : ẹoỏi vụựi maột bỡnh thửụứng (maột khoõng coự taọt) thỡ :
A. Khi nhỡn vật ở vụ cực thỡ mắt phải điều tiết tối đa
B. Khi nhỡn vaọt ụỷ xa nhaỏt thỡ tieõu cửù thuỷy tinh theồ lụựn nhaỏt
C. Tieõu cửù lụựn nhaỏt cuỷa thuỷy tinh theồ fmax = OV
D. Khoaỷng nhỡn roừ ngaộn nhaỏt cuỷa maột thay ủoồi theo ủoọ tuoồi
Cõu 17. Thủy tinh làm thấu kớnh cú chiết suất n=1,5.Tiờu cự của thấu kớnh, hai mặt lồi bỏn kớnh 10cm và mặt lừm bỏn kớnh 30cm
Cõu 18. Haừy tỡm caõu sai Thaỏu kớnh phaõn kyứ laứ thaỏu kớnh coự:
A. Vaọt thaọt, luoõn cho aỷnh aỷo
B. Phaàn rỡa daứy hụn phaàn giửừa
C. Vaọt thaọt, cho aỷnh thaọt, ngửụùc chieàu vụựi vaọt khi vaọt ụỷ ngoaứi khoaỷng tieõu cửù
D. Hai tieõu ủieồm naốm ủoỏi xửựng qua quang taõm
Cõu 19. Một tia sáng tới vuông góc với mặt AB của một lăng kính có chiết suất n= 2và góc chiết quang A = 300 Góc lệch của tia sáng qua lăng kính là:
Cõu 20. Tia saựng naứo sau ủaõy truyeàn truyeàn sai khi qua thaỏu kớnh hoọi tuù
A. Tia tụi khi qua quang taõm, tia loự khuực xaù xuoỏng dửụựi
B. Tia song song vụựi truùc chớnh, tia loự ủi qua F/
C. Tia ủi qua F, tia loự song song vụựi truùc chớnh
D. Tia tụựi truứng vụựi truùc chớnh, tia truyeàn thaỳng
Trang 9TN100 tổng hợp đáp án 4 đề
1 Đáp án đề: 001
01 { - - - 06 { - - - 11 - | - - 16 { - - -
02 - - - ~ 07 - - } - 12 - - } - 17 - | - -
03 { - - - 08 - - - ~ 13 { - - - 18 - | - -
04 { - - - 09 - - } - 14 - - } - 19 - - - ~
05 { - - - 10 - - } - 15 - - - ~ 20 - - } -
2 Đáp án đề: 002
01 - - } - 06 { - - - 11 - - - ~ 16 - - } -
02 { - - - 07 - - } - 12 { - - - 17 { - - -
03 - - } - 08 - - } - 13 - - } - 18 { - - -
04 - | - - 09 - - } - 14 - - - ~ 19 { - - -
05 - - } - 10 - | - - 15 { - - - 20 { - - -
3 Đáp án đề: 003
01 { - - - 06 - - } - 11 - - - ~ 16 { - - -
02 { - - - 07 { - - - 12 { - - - 17 - | - -
03 - | - - 08 - - } - 13 { - - - 18 { - - -
04 - - - ~ 09 - | - - 14 - | - - 19 - | - -
05 { - - - 10 { - - - 15 - | - - 20 - | - -
4 Đáp án đề: 004
01 - | - - 06 { - - - 11 - - - ~ 16 { - - -
02 - | - - 07 - - } - 12 - | - - 17 - - } -
03 - | - - 08 - | - - 13 - | - - 18 - - } -
04 - - - ~ 09 - - } - 14 - - } - 19 { - - -
05 - - - ~ 10 - | - - 15 - - - ~ 20 { - - -