Các dạng tứ giác: a Định nghĩa : Tứ giác Hình thang Hình thang vuông Hình thang cân Hình bình hành Hình chữ nhật Hình thoi Hình vuông... a Tập hợp các hình chữ nhật là tập hợp co
Trang 1Tiết 24
Trang 2Tiết 24 ÔN TẬP CHƯƠNG I
1 Các dạng tứ giác:
a) Định nghĩa :
Tứ giác
Hình thang
Hình thang vuông
Hình
thang cân
Hình bình hành
Hình chữ
nhật
Hình thoi Hình
vuông
Trang 3Tiết 24 ÔN TẬP CHƯƠNG I
1 Các dạng tứ giác:
a) Định nghĩa :
b) Tính chất : (Thảo luận nhóm)
Trang 4a) Tập hợp các hình chữ nhật là tập hợp con của tập hợp các hình
b) Tập hợp các hình thoi là tập hợp con của tập hợp các hình c) Giao của tập hợp các hình chữ nhật và tập hợp các
hình thoi là tập hợp các hình
Hãy điền vào chỗ trống:
bình hành, hình thang bình hành, hình thang
vuông
Bài 87/111 SGK Sơ đồ biểu diễn quan hệ giữa các tập hợp hình:hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông
Hình thang Hình bình hành
Hình chữ nhật Hình thoi
Hình vuông
Trang 5Tiết 24 ÔN TẬP CHƯƠNG I
1 Các dạng tứ giác:
a) Định nghĩa :
b) Tính chất: (Thảo luận nhóm)
c) Dấu hiệu nhận biết:
Trang 6Tứ giác
Hình thang
Hai cạnh đối song song
Hình
thang cân
c k ề m
ột
đá y b
ằn g n
ha u
•Ha i đư
ờn gch
éo
bằn g n
hau
Hình thang vuông
1 góc vuông
Hình
bình hành
hành
•Các cạnh đối song song
•Các cạnh đối bằng nhau
•Hai cạnh đối song song và
bằng nhau
•Các góc đối bằng nhau
•Hai đường chéo cắt
nhau tại trung điểm
mỗi đường
Hình
chữ nhật
•1 g óc v
uôn g
•2 đ ườn
g ch éo bằn g nh
au
1 góc vuô ng
Hình vuông
•1 góc v uông
•2 đường chéo
bằng nh au
• Hai cạnh kề bằng nhau
• 2 đường chéo vuông góc
•1 đường chéo là phân giác
của một góc
Bốn cạnh bằng nhau
Hình thoi
•Hai cạnh kề
bằng nhau
•1 đường chéo là
phân giác của một góc
•2 đường chéo
vuông góc
c) Dấu hiệu nhận biết:
Ba góc vuông
Trang 72 Đường trung bình:
a) Đường trung bình của tam giác:
E
A D
⇔ DE là đường trung
bình của ⇒ ∆ ABC
/ /
2
BC DE
DA = DB EA= EC
Tiết 24 ÔN TẬP CHƯƠNG I
1 Các dạng tứ giác:
a) Định nghĩa :
b) Tính chất: (Thảo luận nhóm)
c) Dấu hiệu nhận biết:
Trang 8b) Đường trung bình của hình thang:
⇔ EF là đường trung bình của hình
thang ABCD ⇒
/ / / /
2
AB CD EF
D
B
F E
C A
Hình thang ABCD(AB//CD)
EA =ED , FB = FC
Trang 92 Đường trung bình:
a) Đường trung bình của tam giác:
E
A D
/ /
2
BC DE
Tiết 24 ÔN TẬP CHƯƠNG I
1 Các dạng tứ giác:
a) Định nghĩa :
b) Tính chất : (Thảo luận nhóm)
c) Dấu hiệu nhận biết:
/ / / /
2
AB CD EF
D
B
F E
C A
b) Đường trung bình của hình thang:
Trang 102
3 4
Trang 112 Đường trung bình:
a) Đường trung bình của tam giác:
Tiết 24 ÔN TẬP CHƯƠNG I
1 Các dạng tứ giác:
a) Định nghĩa :
b) Tính chất : (Thảo luận nhóm)
c) Dấu hiệu nhận biết:
b) Đường trung bình của hình thang:
3 Bài tập:
Dạng toán chứng minh tứ giác đặc biệt
Trang 12C B
D
E
G F
H
Cho tứ giác ABCD Gọi E, F, G, H theo thứ tự là trung điểm của AB, BC, CD, DA
1 Chứng minh tứ giác EFGH là hình bình hành
2 Các đường chéo AC, BD của tứ giác ABCD có điều kiện gì thì tứ giác EFGH là:
.
.
Bài 1
Trang 131 Chứng minh tứ giác EFGH là hình bình hành
HG // AC và HG = AC : 2 (2)
Từ (1) (2) suy ra: EF // GH và EF = GH
⇔ AC ⊥
BD
=
⊥
BD AC
BD AC
A
C B
D
E
G F
.
( EF = AC : 2và EH = BD : 2 )
2 Tìm điều kiện của đường chéo AC và BD
Trang 14
Mở rộng bài toán:
Gọi R và S thứ tự là
trung điểm của AC và
BD Chứng minh: EG,
FH, RS đồng quy
A
D
C
B
H
G
F E
R S
O
Trang 16- Soạn đủ bài tập trong SGK
- Ôn tập kỹ đối xứng trục, đối xứng tâm
- Làm thêm bài tập 153 SBT Toán 8 tập 1 trang 99
Trang 17Chúc các em chăm ngoan học giỏi