Câu 6: Tổng hệ số các số nguyên, tối giản của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là A.. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lí
Trang 1BÀI TẬP VỀ AXIT HNO3 VÀ MUỐI NITRAT
TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC -CAO ĐẲNG NĂM 2008
Câu 1.Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp khí X (tỉ khối của X so với khí hiđro bằng 18,8) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là
A 8,60 gam B 20,50 gam C 11,28 gam D 9,40 gam
Câu 2: Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
A 3 B 5 C 4 D 6
Câu 3: Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 2,24 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Khí X là
A N2O B.NO2 C N2 D NO
ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2009
Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hh gồm Al và Mg vào dd HNO3 loãng, thu được dd X và 3,136 lít (ở đktc) hh Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Khối lượng của Y là 5,18 gam Cho dd NaOH (dư) vào X và đun nóng, không có khí mùi khai thoát ra Phần trăm khối lượng của Al trong hh ban đầu là
A 19,53% B 12,80% C 10,52% D 15,25%
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2007, Khối A
Câu 1: Hoà tan hoàn toàn hh gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dd X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO Giá trị của a là:
A 0,04 B 0,075 C 0,12 D 0,06
Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch
amoni nitrit bão hoà Khí X là
A NO B NO2 C N2O D N2
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hh Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở đktc) hh khí X (gồm NO và NO2) và dd Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là (cho H = 1, N = 14, O = 16, Fe = 56, Cu = 64)
A 2,24 B 4,48 C 5,60 D 3,36
Câu 4: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
A 8 B 5 C 7 D 6
Câu 5: Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là A Fe B CuO C Al D Cu
Câu 6: Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với
dung dịch HNO3 đặc, nóng là
A 10 B.11 C 8 D 9
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2008, Khối A
Câu 1: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A 38,72 B 35,50 C 49,09 D 34,36
Trang 2Câu 2: Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra Chất X là
A amophot B ure C natri nitrat D amoni nitrat
Câu 3: Cho các phản ứng sau:
(1) Cu(NO ) (2) NH4NO2 (3) NH3 + O2
(4) NH3 + Cl2 (5) NH4Cl (6) NH3 + CuO Các phản ứng đều tạo khí N2 là:
A (2), (4), (6) B (3), (5), (6) C (1), (3), (4) D (1), (2), (5)
Câu 4: Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
A 0,746 B 0,448 C 1,792 D 0,672
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009, Khối A
Câu 1: Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H2 bằng 22 Khí NxOy và kim loại M là
A NO và Mg B NO2 và Al C N2O và Al D N2O và Fe
Câu 2: Cho phương trình hoá học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là
A 13x - 9y B 46x - 18y C 45x - 18y D 23x - 9y
Câu 3: Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hh khí X Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dd Y Dung dịch Y có pH bằng
A 4 B 2 C 1 D 3
NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu Giá trị của m là
A 1,92 B 3,20 C 0,64 D 3,84
Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dd HNO3 loãng (dư), thu được dd X và 1,344 lít (ở đktc) hh khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hh khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dd X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 38,34 B 34,08 C 106,38 D 97,98
0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dd X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V
ml dd NaOH 1M vào dd X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là
A 360 B 240 C 400 D 120
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2007, Khối B
Câu 1: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hh chất rắn X Hòa tan hết hh X trong dd HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là (cho O = 16, Fe = 56)
A 2,52 B 2,22 C 2,62 D 2,32
Câu 2: Khi cho Cu tác dụng với dd chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là
A chất xúc tác B chất oxi hoá C môi trường D chất khử
Câu 3: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ
A NaNO2 và H2SO4 đặc B NaNO3 và H2SO4 đặc C NH3 và O2 D.NaNO3 và HCl đặc
Trang 3Câu 4: Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dd HNO3 loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dd chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là
A Cu(NO3)2 B HNO3 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3
Câu 5: Thực hiện hai thí nghiệm:
1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO
2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thoát ra V2 lít NO Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện Quan hệ giữa V1 và V2 là
A V2 = V1 B V2 = 2V1 C V2 = 2,5V1 D V2 = 1,5V1
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2008, Khối B
0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là
A 8,88 gam B 13,92 gam C 6,52 gam D 13,32 gam
Câu 2: Thành phần chính của quặng photphorit là
A Ca3(PO4)2 B NH4H2PO4 C Ca(H2PO4)2 D CaHPO4
Câu 3: Cho m gam hh X gồm Al, Cu vào dd HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở
đktc) Nếu cho m gam hh X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là
Câu 4: Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH Dung dịch thu được có các chất:
A K3PO4, K2HPO4 B K2HPO4, KH2PO4 C K3PO4, KOH D H3PO4, KH2PO
Câu 5: Thể tích dd HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hh gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
A 1,0 lít B 0,6 lít C 0,8 lít D 1,2 lít
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009, Khối B
Câu 1: Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A 151,5 B 137,1 C 97,5 D 108,9
Câu 2: Cho m gam bột Fe vào 800 ml dd hh gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hh bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là
A.10,8 và 4,48 B 10,8 và 2,24 C 17,8 và 2,24 D 17,8 và 4,48
Câu 3: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
A KCl B NH4NO3 C.NaNO3 D K2CO3
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 1,23 gam hh X gồm Cu và Al vào dd HNO3 đặc, nóng thu được 1,344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Phần trăm về khối lượng của Cu trong hh X và giá trị của m lần lượt là
A.21,95% và 2,25 B 78,05% và 2,25 C 21,95% và 0,78 D 78,05% và 0,78
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010
Trang 4Câu 1: Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu được
2,71 gam hỗn hợp Y Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 (dư), thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Số mol HNO3 đã phản ứng là ?
A 0,12 B 0,14 C 0,16 D 0,18
Câu 2:Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4 (loãng) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
A 6,72 B 8,96 C 4,48 D 10,08
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,92a gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Gía trị của a là
A 8,4 B 5,6 C 11,2 D 11,0
Câu 4 : Chât răn X phan ưng vơi dung dich HCl đươc dung dich Y Cho từ từ dung dich NH3 đên dư vao dung dich Y, ban đâu xuât hiên kêt tua xanh, sau đó kêt tua tan, thu đươc dung dich mau xanh thâm Chât X la
A FeO B Fe C CuO D Cu
khi cac phan ưng xay ra hoan toan, thu đươc 0,896 lit môt khi X (đktc) va dung dich Y Lam bay hơi dung dich Y thu đươc 46 gam muôi khan Khi X la
A NO2 B N2O C NO D N2
Câu 6 : Cho 1,56 gam hôn hơp gôm Al va Al2O3 phan ưng hêt vơi dung dich HCl (dư), thu đươc V lit khi
H2 (đktc) va dung dich X Nhỏ từ từ dung dich NH3 đên dư vao dung dich X thu đươc kêt tua, loc hêt lương kêt tua, nung đên khôi lương không đôi thu đươc 2,04 gam chât răn Gia tri cua V la
A 0,672 B 0,224 C 0,448 D 1,344
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011
Câu 1: Đun nóng m gam hỗn hợp Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng tương ứng 7 : 3 với một lượng dung dịch
HNO3 Khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,75m gam chất rắn, dung dịch X và 5,6 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và NO2 (không có sản phẩm khử khác của N+5) Biết lượng HNO3 đã phản ứng là 44,1 gam Giá trị của m là
A 44,8 B 40,5 C 33,6 D 50,4
ra hoàn toàn (sản phẩm khử duy nhất là NO), cô cạn cẩn thận toàn bộ dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là
A 20,16 gam B 22,56 gam C 19,76 gam D 19,20 gam
Câu 3: Cho 0,87 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và Al vào bình đựng 300 ml dung dịch H2SO4 0,1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,32 gam chất rắn và có 448 ml khí (đktc) thoát ra Thêm tiếp vào bình 0,425 gam NaNO3, khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) tạo thành
và khối lượng muối trong dung dịch là
A 0,224 lít và 3,750 gam B 0,112 lít và 3,750 gam
C 0,112 lít và 3,865 gam D 0,224 lít và 3,865 gam
Câu 4 : Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3 Thành phần % khối lượng của nitơ trong X là 11,864% Có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X?
A 10,56 gam B 7,68 gam C 3,36 gam D 6,72 gam
Trang 5Câu 5: Dung dịch X gồm 0,1 mol H+, z mol Al3+, t mol NO3- và 0,02 mol SO42- Cho 120 ml dung dịch Y gồm KOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 3,732 gam kết tủa Giá trị của z, t lần lượt là:
A 0,020 và 0,012 B 0,020 và 0,120 C 0,012 và 0,096 D 0,120 và 0,020
Câu 6: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 15,68 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO, CO2 và H2 Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan toàn bộ Y bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư) được 8,96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Phần trăm thể tích khí CO trong X là:
A 18,42% B 28,57% C 14,28% D 57,15%
Câu 7: Cho 1,82 gam hỗn hợp bột X gồm Cu và Ag (tỉ lệ số mol tương ứng 4 : 1) vào 30 ml dung dịch gồm
H2SO4 0,5M và HNO3 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Trộn a mol NO trên với 0,1 mol O2 thu được hỗn hợp khí Y Cho toàn bộ Y tác dụng với
H2O, thu được 150 ml dung dịch có pH = z Giá trị của z là:
A 1 B 3 C 2 D 4
H2O, thu được dung dịch Z Cho toàn bộ X vào Z, X chỉ tan một phần và thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của X đã phản ứng là
A.25% B 60% C 70% D 75%
Câu 9: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhiệt phân AgNO3 (b) Nung FeS2 trong không khí
(c) Nhiệt phân KNO3 (d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NH3 (dư)
(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4 (g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư)
(h) Nung Ag2S trong không khí (i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư)
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là
A 3 B 5 C 2 D 4
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2012
Câu 1: Cho 18,4 gam hỗn hợp X gồm Cu2S, CuS, FeS2 và FeS tác dụng hết với HNO3 (đặc nóng dư) thu được V lít khí chỉ có NO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y Cho toàn bộ Y vào một lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 46,6 gam kết tủa, còn khi cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được 10,7 gam kết tủa Giá trị của V là
A 38,08 B 11,2 C 24,64 D 16,8
Câu 2 : Đốt 5,6 gam Fe trong không khí, thu được hỗn hợp chất rắn X Cho toàn bộ X tác dụng với dung
dịch HNO3 loãng (dư), thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:
A 18,0 B 22,4 C 15,6 D 24,2
Câu 3: Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 950 ml dung dịch HNO3 1,5M, thu
được dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N2O Tỉ khối của X so với
H2 là 16,4 Giá trị của m là
A 98,20 B 97,20 C 98,75 D 91,00
Trang 6Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 0,1 mol FeS2 trong 200 ml dung dịch HNO3 4M, sản phẩm thu được gồm dung dịch X và một chất khí thoát ra Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 đều là NO Giá trị của m là
A 12,8 B 6,4 C 9,6 D 3,2
Câu 5: Dẫn luồng khí CO đi qua hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn X và khí Y Cho Y hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa Chất rắn
X phản ứng với dung dịch HNO3 dư thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của V là
A 2,24 B 4,48 C 6,72 D 3,36
thì sản phẩm khử là NO2 Để số mol NO2 bằng số mol NO thì tỉ lệ số mol Ag và Au tương ứng là
A 1 : 2 B 3 : 1 C 1 : 1 D 1 : 3
Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 1,008 lít khí N2O (đktc) duy nhất và dung dịch X chứa m gam muối Giá trị của m là
A 34,10 B 31,32 C 34,32 D 33,70
Câu 8: Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X; nhiệt phân tinh thể KNO3 tạo thành khí Y; cho tinh thể KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc tạo thành khí Z Các khí X, Y và Z lần lượt là
A Cl2, O2 và H2S B H2, O2 và Cl2 C SO2, O2 và Cl2 D H2, NO2 và Cl2
BÀI TẬP NHÓM NITƠ
1 Trong nhóm Nitơ, khi đi từ Nitơ đến Bi, điều khẳng định nào dưới đây không đúng?
A độ âm điện các nguyên tố giảm dần
B bán kính của nguyên tử các nguyên tố tăng dần
C năng lượng ion hóa của các nguyên tố giảm dần
D nguyên tử các nguyên tố đều có cùng số lớp electron
2.Trong nhóm Nitơ, khi đi từ Nitơ đến Bi, điều khẳng định nào dưới đây không đúng?
A trong các axit, axit nitric là axit mạnh nhất
B khả năng oxi hóa giảm dần vì độ âm điện giảm dần
C tính phi kim tăng dần, đồng thời tính kim loại giảm dần
D tính axit của các oxit giảm dần, đồng thời tính bazơ tăng dần
3 Ở nhiệt độ thường, N2 phản ứng được với
A Li B Na C Ca D Cl2
4 Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp NH3, H2, N2 trong công nghiệp người ta dùng:
A cho hỗn hợp đi qua dd Ca(OH)2
B cho hỗn hợp đi qua CuO nung nóng
C cho hỗn hợp đi qua dd H2SO4 đậm đặc
D nén và làm lạnh hỗn hợp để NH3 hóa lỏng
5 Dung dịch HNO3 tinh khiết để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển dần sang màu:
A đen sẫm B vàng C đỏ D trắng đục
Trang 76.Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Zn và ZnO bằng dd HNO3 loãng, dư Sau phản ứng không thấy khí thoát
ra mà chỉ thu được dd chứa 8 gam NH4NO3 và 113,4 gam Zn(NO3)2 Tính % số mol Zn có trong hỗn hợp đầu?
A 66,67% B 33,33% C 16,67% D 93,34%
7.Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Al và Al2O3 bằng dd HNO3 loãng, dư Sau phản ứng không thấy khí bay
ra Dung dịch sau phản ứng được chia làm 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với lượng dư NaOH thì thu được 0,336 lít khí (đktC., phần 2 cho tác dụng với dd NH3 dư thì thu được 3,9 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, tính % số mol Al có trong hỗn hợp đầu?
A 80% B 88,89% C 90% D 50%
8.Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 100ml dd X gồm các ion: rồi tiến hành đun nóng thì được 23,3 gam kết tủa và 6,72 lít khí (đktc) duy nhất Nồng độ mol/l của (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong dd X lần lượt là:
A 1M và 1M B 2M và 2M C 1M và 2M D 2M và 1M
9 Trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành thí nghiệm của kim loại Cu với dd HNO3 đặc Biện pháp xử
lí tốt nhất để khí tạo thành khi thoát ra ngoài gây ô nhiễm môi trường ít nhất là:
A nút ống nghiệm bằng bông khô
B nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước
C nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn
D nút ống nghiệm bằng bông tẩm dd Ca(OH)2
10 Chất có thể dùng để làm khô được NH3 là:
A H2SO4 đặc B CuSO4 khan C CaO D P2O5
11 Axit H3PO4 và HNO3 cùng có phản ứng với nhóm các chất nào dưới đây?
A MgO, KOH, CuSO4, NH3 B CuCl2, KOH, Na2CO3, NH3
C NaCl, KOH, Na2CO3, NH3 D KOH, Na2CO3, NH3, Na2S
12.Thành phần hóa học chính của supephotphat kép là:
1.A Ca3(PO4)2 B Ca(H2PO4)2 C CaHPO4 D Ca(H2PO4)2 và CaSO4
13 Công thức của Urê là
A NH2CO B (NH2)2CO C (NH2)2CO3 D (NH4)2CO3
14 Thực hiện hai thí nghiệm:
1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO
2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thoát ra V2lít NO.Biết
NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện Quan hệ giữa V1 và V2 là:
A V2 = V1 B V2 = 2V1 C V2 = 2,5V1 D V2 = 1,5V1
1 5 Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trongphản ứng là
A chất xúc tác B chất oxi hoá C môi trường D chất khử
16.Cho 2,24g một kim loại hoá trị II không đổi tan hoàn toàn trong axit nitric đậm đặc tạo ra 1,568 lit khí
(đktc) Kim loại đó là:
A Mg B Ca C Zn D Cu
17 Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình phản ứng, hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích là 16,4 lít (các thể tích khí được đo cùng điều kiện) Hiệu suất của phản ứng là:
A 50% B 30% C 20% D 17,14%
Trang 818 Cho 11,0 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dd HNO3 loãng, dư, thu được 6,72 lít khí NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất) Khối lượng Al và Fe trong hỗn hợp X lần lượt là:
A 5,4 và 5,6 B 5,6 và 5,4 C 8,1và 2,9 D 8,2 và 2,8
1 9 Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dd HNO3 rất loãng thì thu được 0,015 mol khí N2O và 0,01 mol khí
NO (phản ứng không tạo NH4NO3) Giá trị của m là:
A 13,5 B 1,35 C 0,81 D 8,10
20 Đổ dd chứa 11,76 gam H3PO4 vào dd có chứa 16,8 gam KOH Khối lượng muối thu được là:
A 10,44 gam KH2PO4 và 8,5 gam K3PO4 B 10,44 gam K2HPO4 và 12,72 gam K3PO4
C 1,044 gam K2HPO4 và 1,272 gam K3PO4 D 10,2 gam K2HPO4 và 13,5 gam KH2PO4
21 Khối lượng quặng photphorit chứa 65% Ca3(PO4)2 cần lấy để điều chế 150kg photpho là Biết rằng trong quá trình điều chế có 3% P bị hao hụt
A 1,189 tấn B 0,2 tấn C 0,5 tấn D 2,27 tấn
22 Một nguyên tố R có hợp chất khí với hidro là RH3 Oxit cao nhất của R chứa 43,66% khối lượng R Nguyên tố R là:
A Nitơ B Phốtpho C Vanađi D Một nguyên tố khác
23 Đem nung nóng Cu(NO3)2 một thời gian, để nguội, đem cân lại thấy khối lượng giảm 54g Khối lượng Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là:
A 50g B 49g C 94g D 98g
24 Dung dịch axit nitric có màu vàng là do:
A Ánh sáng màu vàng phản chiếu B Lẫn tạp chất
C Bản thân HNO3 là chất lỏng màu vàng D HNO3 phân huỷ tạo NO2 có màu vàng
25 Khi làm thí nghiệm với phôtpho trắng, cần có chú ý nào dưới đây?
A cầm P trắng bằng tay có đeo găng cao su
B dùng cặp gắp nhanh mẫu P trắng lấy ra khỏi lọ và ngâm ngay vào chậu đựng nước khi chưa dùng đến
C tránh cho P trắng tiếp xúc với nước
D có thể để P trắng ngoài không khí
26 Cho 3 dung dịch muối có cùng nồng độ mol/l: KNO3, NH4Cl, Na3PO4 Thứ tự pH tăng dần theo dãy đúng là:
A KNO3 < Na3PO4 < NH4Cl B NH4Cl < KNO3 < Na3PO4
C KNO3 < NH4Cl < Na3PO4 D Na3PO4 < NH4Cl < KNO3
27 Hòa tan hoàn toàn 12,8 g Cu trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra V lít khí A gồm NO, NO2 (ở đktc) Biết tỉ khối của A đối với H2 là 19 Ta có V bằng:
A 4,48 lít B 2,24 lít C 0,448 lít D KQkhác
28 Hoà tan hoàn toàn 16,2 gam 1 kim loại hóa trị chưa rõ bằng dung dịch HNO3 được 5,6 lít (đktc) hỗn hợp A nặng 7,2 gam gồm NO và N2 Kim loại đã cho là:
A Fe B Al C Zn D Cu
29 Nồng độ ion trong nước uống tối đa cho phép là 9ppm (part per million) Nếu thừa ion sẽ gây ra một
loại bệnh thiếu máu hoặc tạo thành nitrosamin (một chất gây ung thư trong đường tiêu hóa Để nhận biết ion người ta dùng các hóa chất nào dưới đây?
A CuSO4 và NaOH B Cu và H2SO4 loãng C Cu và NaOH D CuSO4 và H2SO4
Trang 930 Trong công nghiệp, người ta sản xuất HNO3 theo sơ đồ: NH3→NO →NO2 →HNO3 Biết hiệu suất toàn
bộ quá trình điều chế trên là 70%, lượng HNO3 sản xuất được từ 22,4 lít khí NH3 (đktc) là:
A 22,05 gam B 44,1 gam C 63,0 gam D 4,41 gam
31 Cho hỗn hợp gồm FeS và Cu2S phản ứng với dung dịch HNO3 thu được dung dịch A chắc chắn phải có chứa các ion:
A Cu2+, Fe2+, SO42- B Cu2+, Fe3+, S2- C Cu2+, Fe3+, SO42- D Cu2+, Fe2+, S
2-32 Đun nóng 66,2 gam Pb(NO3)2 sau phản ứng thu được 55,4 gam chất rắn Hiệu suất của phản ứng là:
A 30% B 70% C 80% D 50%
33 Hòa tan hết 12 gam hợp kim sắt và đồng bằng dung dịch axit HNO3 đặc nóng được 11,2 lít NO2 (đktc) Hàm lượng sắt trong mẫu hợp kim là:
A 71,3 % B 28,8 % C 46,7 % D 52,6 %
34 Ở dạng hợp chất nitơ có trong khoáng vật gọi là diêm tiêu, có thành phần chính là chất nào dưới đây?
A NaNO2 B NH4NO3 C NaNO3 D NH4NO2
35.Phân lân supephotphat đơn có thành phần hóa học là:
A.Ca(H2PO4)2và Ca3(PO4)3 B.Ca(H2PO4)2 và CaSO4.2H2O C.Ca(H2PO4)2 D Ca3(PO4)2
36 Chọn công thức đúng của apatit
A Ca3(PO4)2 B.Ca2(PO4)3 C Ca3(PO4)2 CaF2 D CaP2O7
37 Trong nhóm Nitơ, khi đi từ N đến Bi, điều khẳng định nào dưới đây không đúng?
A trong các axit, axit nitric là axit mạnh nhất
B khả năng oxi hóa giảm dần vì độ âm điện giảm dần
C tính phi kim tăng dần, đồng thời tính kim loại giảm dần
D tính axit của các oxit giảm dần, đồng thời tính bazơ tăng dần
3 8 Kim loại tác dụng với HNO3 không tạo ra chất nào dưới đây?
A NH4NO3 B N2 C NO2 D N2O5
39 Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào dưới đây?
A chưng cất phân đoạn không khi lỏng
B nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hòa
C dùng P để đốt cháy hết O2 trong không khí
D cho không khí đi qua bột đồng nung nóng
40 Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của
A (NH4)2HPO4 và KNO3 B NH4H2PO4 và KNO3
C (NH4)3PO4 và KNO3 D (NH4)2HPO4 và NaNO3
41 Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y Dung dịch Y có pH bằng
A 4 B 2 C 1 D 3
42 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)
B Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3
Trang 10C Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK.
D Phân urê có công thức là (NH4)2CO3
4 3 Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N2 và H2 với nồng độ tương ứng là 0,3M
và 0,7M Sau khi phản ứng tổng hợp NH3 đạt trạng thái cân bằng ở tOC, H2 chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu được Hằng số cân bằng KC ở toC của phản ứng có giá trị là
A 2,500 B 3,125 C 0,609 D 0,500
44 Để trung hòa hoàn toàn dung dịch thu được khi thuỷ phân 4,54 gam một photpho trihalogenua cần
dùng 55,0 mL dung dịch NaOH 3M Vậy công thức của photpho trihalogenua là:
A PF3 B PCl3 C PBr3 D PI3
4 5 Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8 Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là
46 Cho 0,448 lít khí NH3 (đktc) đi qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung nóng, thu được chất rắn X (giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn) Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
A 85,88% B 14,12% C 87,63% D 12,37%
47 Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu được 2,71
gam hỗn hợp Y Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 (dư), thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Số mol HNO3 đã phản ứng là
A 0,12 B 0,14 C 0,16 D 0,18
48 Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các chất
không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là
A 48,52% B 42,25% C 39,76% D 45,75%
49 Trong PTN người ta thường sử dụng:
A Phot pho đỏ B Photpho trắng C Photpho đen D Tất cả đều đúng