Lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được 9,76g chất rắn.. Tính số g mỗi chất trong A và nồng độ % của dung dịch HNO3 giả thiết HNO3 không bay hơi trong quá trình phản ứng..
Trang 1BÀI TOÁN HNO3 Bài 1: a Al và Mg tác dụng với HNO3 l, nóng đều sinh ra NO, N2O và
NH4NO3 Viết phương trình ion thu gọn của các phản ứng xảy ra
b Khi hòa tan 1,575 g hỗn hợp A gồm bột Al và Mg trong HNO3 thì có 60% A phản ứng tạo ra 0,728 (l) khí NO (đktc) tính thành phần % khối lượng của Al và Mg trong hỗn hợp
Bài 2: Hòa tan hoàn toàn một lượng hỗn hợp A gồm Fe3O4 và FeS2 trong
63 g dung dịch HNO3 theo các phản ứng:
Fe3O4 + HNO3 + NO2 + H2O
FeS2 + HNO3 + NO2 + H2SO4 + H2O
Thể tích khí NO2 thoát ra là 1,568 (l) (đktc) Dung dịch thu được cho tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 2M Lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được 9,76g chất rắn
Tính số g mỗi chất trong A và nồng độ % của dung dịch HNO3 (giả thiết HNO3 không bay hơi trong quá trình phản ứng)
Bài 3: Hòa tan hoàn toàn 24,3 g Al trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối hơi so với H2 bằng 20,25 và dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với NaOH không thấy có khí thoát ra
a Tại sao phải cho ddB tác dụng với NaOH?
b Tính thể tích mỗi khí thoát ra ở đktc
Bài 4: Hoà tan hết 4,431 gam hỗn hợp Al & Mg trong dung dịch HNO3
loãng thu được dung dịch A và 1,568 lít ở đktc hỗn hợp 2 khí đều không màu, trong dó có một khí bị hoá nâu trong không khí
1- Tính % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
Tính số mol HNO3 đã tham gia phản ứng
Bài 5: Hoà tan hết 9,41 gam hỗn hợp 2 kim loại Al & Zn vào 530 ml dd
HNO3 2M thu được dd A và 2,464 lít hỗn hợp 2 khí N2O và NO ở đktc có khối lượng 4,28 gam
1- Tính thành phần % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu 1- Tính thể tích dung dịch HNO3 2M đã tham gia phản ứng
Bài 6: Cho 12,45g hỗn hợp X (Al và kim loại M hóa trị II) tác dụng với
dung dịch HNO3 dư thu được 1,12(l) hỗn hợp 2 khí N2O và N2 có tỉ khối hơi so với H2 bằng 18,8 và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,448(l) khí NH3
Xác định kim loại M và khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X Biết
số mol của hỗn hợp X bằng 0,25 mol Các khí đo ở đktc
Bài 7: (AN01) Cho một lượng dư Fe tác dụng với 250ml dung dịch HNO3
4M, đun nóng và khuấy đều hỗn hợp Phản ứng xảy ra hoàn toàn và giải phóng khí NO duy nhất Sau khi kết thúc phản ứng, đem lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch A Làm bay hơi dung dịch A thu được m1 (g) muối khan
Trang 2Nung nóng lượng muối khan đó ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi
thu được m2 (g) chất rắn và V (l) đktc hỗn hợp gồm hai khí
a Viết phương trình phản ứng xảy ra
b Tính các khối lượng m1, m2 và thể tích V?
(67,5; 30; 18,9)
Bài 8: X là hỗn hợp gồm kim loại A (hóa trị I) và kim loại B (hoá trị II)
Hòa tan 3 g hỗn hợp X vào dung dịch chứa đồng thời HNO3 và H2SO4 đặc
nóng thu được 1,344 (l) hỗn hợp Y gồm NO2 và SO2 Biết dY/H 2= 24,5
a Tính khối lượng muối khan thu được
b Xác định tên A, B Biết tỉ lệ mol tương ứng của chúng trong X là 1:3 và
A, B là 2 trong số các kim loại: Cu, Zn, Mg, K, Mn, Ba, Ag
Bài 9: 1 Hòa tan m (g) hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M (hóa trị không
đổi) trong dung dịch HCl dư thì thu được 1,008(l) khí (đktc) và dung dịch
chứa 4,575g muối khan Tính m?
2 Hòa tan hết cùng lượng hỗn hợp A ở phần 1 trong dung dịch chứa hỗn
hợp HNO3 đặc và H2SO4 ở nhiệt độ thích hợp thì thu được 1,8816(l) hỗn
hợp 2 khí (đktc) có tỉ khối hơi so với H2 bằng 25,25 Xác định kim loại M?
Bài 10: Lấy 14,4g hỗn hợp Y gồm bột Fe và FexOy hòa tan hết trong dung
dịch HCl 2M thu được 2,24(l) khí ở 2730C và 1atm Cho dung dịch thu
được tác dụng với dung dịch NaOH dư Lọc lấy kết tủa và nung trong không
khí tới khối lượng không đổi thu được 16g chất rắn
a Tính % khối lượng các chất trong hỗn hợp Y
b Xác định công thức của oxit sắt
c Tính thể tích dung dịch HCl tối thiểu cần dùng để hòa tan
Bài 11: Hỗn hợp A gồm: M, Ag2O, FeCO3, Al2O3
1 Hòa tan 32g kim loại M trong dung dịch HNO3 dư thu được 8,96 (l)
(đktc) hỗn hợp khí gồm NO2 và NO Hỗn hợp khí này có tỉ khối hơi so với
H2 bằng 17 Xác định tên kim loại M
2 Hòa tan 87,4g hỗn hợp A trong dung dịch HNO3 loãng vừa đủ thu được
dung dịch B và 13,44 (l) (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và CO2 Cho hỗn hợp
khí này hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 30 g kết tủa
Nếu cho dung dịch HCl dư vào dung dịch B thì thu được 28,7g kết tủa
a Tính khối lượng của từng chất có trong hỗn hợp trên
b Cho 25,2 g Mg vào dung dịch B Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được
m(g) hỗn hợp các kim loại Tính m?
Bài 12: Một hỗn hợp X gồm Mg và MgO được chia thành 2 phần bằng
nhau:
- Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch HCl thu được 3,136 (l) khí (đktc)
Cô cạn dung dịch và làm khô thì thu được 14,25 g chất rắn A
Trang 3- Phần 2: Cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 thì thu được 0,448 (l) khí
Y nguyên chất (đktc) Cô cạn dung dịch và làm khô thì thu được 23 (g) chất rắn B
a Xác định thành phần % theo khối lượng các chất trong hỗn hợp X
b Xác định CTPT của khí Y