1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

19 226 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 5,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân số thường được sử dụng nhiều trong cuộc sống thường ngày của chúng ta 3 Chẳng hạn: 1 3 quãng đường AB B A... Cùng với các biểu thức đại số khác, phân thức được sử dụng nhiều trong

Trang 1

đại số 8

tiết 22

Trang 2

Tìm thương trong phép chia

= (x + 1)(x - 1) : ( x - 1) = x + 1 a) (x2 – 1) : (x - 1)

b) (x – 1) : 2x2 ⇒ Không tìm được thương

Có thể viết phép chia ở câu b dưới dạng:

2

2

x 1 (x 1) : 2x

2x

Phân thức đại số

Vì bậc của (x - 1) < bậc của 2x2

Trang 3

Phân số

được tạo

thành từ

số nguyên

Phân thức đại số được tạo thành từ ……….

Chương II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Trang 4

Các kiến thức trọng tâm của chương:

Định nghĩa về phân thức, phân thức bằng

nhau.

Tính chất cơ bản của phân thức, rút gọn

phân thức, quy đồng mẫu thức nhiều phân thức.

Các phép toán ( cộng,trừ,nhân,chia) về

phân thức.

Biến đổi các biểu thức hữu tỉ Giá trị của

phân thức.

Chương II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Trang 5

22

Tiết

1 Định nghĩa Quan sát các biểu thức có dạng

sau đây:

3

2 3 )

4 5

− +

x a

3 )

2 7

− +

b

1 )

5

x c

A B

a Định nghĩa:

Phân thức đại số có dạng: A

B

(A, B là các đa thức và B≠0)

A là tử thức, B là mẫu thức ?1 Em hãy viết một PTĐS

b Lưu ý: ?2 Một số thực a bất kì có phải là

một phân thức không? Vì sao?

Trang 6

) 6

b

1 2 ) 0

x d

1 2 )

1

x f

x x

Vận dụng: Các biểu thức sau đây là các phân thức đại số đúng hay sai?

) 2 − 1

a y

) 0

e

0 )

2 − 3

c

x y

Biểu thức Đúng Sai

2 ) a b+

g

c

Tiết

22

Tiết

1 Định nghĩa

a Định nghĩa:

Phân thức đại số có dạng: A

B

(A, B là các đa thức và B≠0)

A là tử thức, B là mẫu thức

b Lưu ý:

Một đa thức hay một số

thực a bất kì cũng là một

phân thức

Trang 7

Phân số

được tạo

thành từ

số nguyên

Phân thức đại số được tạo thành từ đa thức

Chương II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Trang 8

2 Hai phân thức bằng nhau

A C

B = D nếu A.D = B.C

2

x − = 1 x 1

vì (x - 1)(x + 1) = 1.(x2 - 1)

Ví dụ:

Tiết

22

Tiết

1 Định nghĩa

a Định nghĩa:

Phân thức đại số có dạng: A

B

(A, B là các đa thức và B≠0)

A là tử thức, B là mẫu thức

b Lưu ý:

- Một đa thức hay một số thực

a bất kì cũng là một phân

thức

Như vậy:

A B

Để xét xem 2 phân thức và C

D

có bằng nhau hay không thì ta thực hiện các bước như sau:

Bước 1: Tính các tích A.D và B.C Bước 2: So sánh A.D với B.C

Bước 3: Rút ra kết luận

Trang 9

2 Hai phân thức bằng nhau

?3 Có thể kết luận hay không ?

2

6xy = 2y

2

⇒ 3x2y.2y2 = 6xy3.x

Ta có: 3x2y.2y2 = 6x2.y3

6xy3.x = 6x2.y3

?4 Xét xem hai phân thức vàx

3

2

3x 6

+ + có bằng nhau không ?

Ta có: x(3x + 6)= 3x2 + 6x

3(x2 + 2x) = 3x2 + 6x

⇒ x(3x + 6) = 3(x2 + 2x) Vậy: x = x2 + 2x

+

Tiết

22

Tiết

1 Định nghĩa

a Định nghĩa:

Phân thức đại số có dạng: A

B

(A, B là các đa thức và B≠0)

A là tử thức, B là mẫu thức

b Lưu ý:

- Một đa thức hay một số thực

a bất kì cũng là một phân

thức

A C

B = D nếu A.D = B.C

Trang 10

?5 Bạn Quang nói rằng: 3x 3 3

3x + =

còn bạn Vân nói: 3x 3 x 1

Theo em, ai nói đúng ?

Ta có:

3x 3

3 3x + ≠ vì (3x + 3).1 ≠ 3x.3

+ ⇒= Bạn Quang nói sai.+ vì (3x + 3).x = 3x.(x+1)

Ai đúng?

Tiết

22

Tiết

2 Hai phân thức bằng nhau

1 Định nghĩa

a Định nghĩa:

Phân thức đại số có dạng: A

B

(A, B là các đa thức và B≠0)

A là tử thức, B là mẫu thức

b Lưu ý:

- Một đa thức hay một số thực

a bất kì cũng là một phân

thức

A C

B = D nếu A.D = B.C Vậy bạn Vân nói đúng.

Trang 11

1 Đa thức M trong đẳng thức: là đa thức nào ? 2

Bài tập vận dụng

A x2 - 4x

B x2 + 4

C x2 + 4x

D Đa thức khác

A x2 - 4x

B x2 + 4

C x2 + 4x

D Đa thức khác

C x2 + 4x

Tiết

22

Tiết

Trang 12

Bài tập vận dụng

2

2

x 2 (x 2)(x 1) x 4

x 1 x 1 (x 2)(x 1)

2 Ba phân thức sau có bằng nhau không ?

Giải:

Tiết

22

Tiết

Ta có:

2

x 2 (x 2)(x 1)

x 1 x 1

− − vì (x + 2)(x

2 - 1) = (x + 2)(x + 1)(x - 1)

2

x 2 x 4

x 1 (x 2)(x 1)

− − − vì (x + 2)(x - 2)(x - 1) = (x

2 - 4)(x - 1)

(1) (2)

Từ (1) và (2) ⇒ x 2 (x 2)(x 1)2 x 42

x 1 x 1 (x 2)(x 1

Trang 13

Phân số thường được sử dụng nhiều trong cuộc sống thường ngày của chúng ta

3

Chẳng hạn:

1

3 quãng đường AB

B A

Trang 14

Chẳng hạn như:

Còn phân thức đại số thì sao?

Cùng với các biểu thức đại số khác, phân thức được sử

dụng nhiều trong các ngành khoa học.

Công thức tính vận tốc: S

v t

=

22, 4

m n M V n

=

=

Công thức tính số mol

.

R s t

ρ =

Công thức tính điện trở suất

Các công thức tính các đại lượng vật lý và hóa học:

Phân số thường được sử dụng nhiều trong cuộc sống

thường ngày của chúng ta

Trang 15

Chẳng hạn như: Các các phương trình về quỹ đạo của các hành tinh

Cùng với các biểu thức đại số khác, phân thức được sử

dụng nhiều trong các ngành khoa học.

Phân số thường được sử dụng nhiều trong cuộc sống

thường ngày của chúng ta

Chẳng hạn như:

Cùng với các biểu thức đại số khác, phân thức được sử

dụng nhiều trong các ngành khoa học.

Phân số thường được sử dụng nhiều trong cuộc sống

thường ngày của chúng ta

Trang 16

Các các phương trình về quỹ đạo của các hành tinh

Quỹ đạo chuyển động của trái đất xung quanh mặt trời có dạng

hình e líp,

có phương trình dạng

x y

a + b =

Chẳng hạn như:

Cùng với các biểu thức đại số khác, phân thức được sử

dụng nhiều trong các ngành khoa học.

Phân số thường được sử dụng nhiều trong cuộc sống

thường ngày của chúng ta

Trang 17

NHƯ VẬY

Toán học không khô khan và ít mang tính thực tế như

một số người vẫn thường nghĩ.

Sự thật là toán học rất phong phú và sinh động, nó

có vai trò rất quan trọng đối với đời sống con người

và sự phát triển của nền văn minh nhân loại

Vì lý do đó Các em cần yêu thích môn toán Vì nó là

một hành trang hữu ích để đi đến những ước mơ và

hứa hẹn nhiều điều thú vị nếu sau này chúng ta tiếp tục nghiên cứu về môn TOÁN.

Cùng với các biểu thức đại số khác, phân thức được sử dụng nhiều trong các ngành khoa học.

Phân số thường được sử dụng nhiều trong cuộc sống thường ngày của chúng ta

Trang 18

-Định nghĩa phân thức đại số.

-Định nghĩa hai phân thức bằng nhau

-Vận dụng giải bài tập 1 ; 2 ; 3 trang 36 SGK -Ôn tập tính chất cơ bản của phân số, quy tắc đổi dấu

-Xem trước bài 2: “Tính chất cơ bản của phân thức”

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ, DẶN DÒ

Trang 19

CHÂN THÀNH CẢM ƠN

QUÝ THẦY CÔ!

Ngày đăng: 13/02/2015, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình e líp, - PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Hình e líp, (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w