1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao án địa lí 6

20 220 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2 : Em hãy cho biết độ dài bán kính và đường xích đạo của Trái Đất Hình dạng: Trái Đất có dạng hình cầu Kích thước: Trái Đất có kích thước rất lớn,độ dài bán kính là 6370 km,đường

Trang 1

Kiểm tra bài cũ

Câu 1 : Em hãy cho biết Trái Đất có dạng hình gì?

Câu 2 : Em hãy cho biết độ dài bán kính và đường xích đạo của Trái Đất

Hình dạng: Trái Đất có dạng hình cầu

Kích thước: Trái Đất có kích thước rất lớn,độ dài bán kính là 6370 km,đường kính xích đạo là 40076 km

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

- Kinh tuyến là các đường nối liền hai điểm cực Bắc

và cực Nam trên bề mặt quả địa cầu

- Kinh tuyến gốc 00 là đường đi qua đài thiên văn Grin- uýt thành phố Luân Đôn ( nước Anh)

- Vĩ tuyến là những đường vòng tròn trên quả địa cầu, vuông góc với các đường kinh tuyến

- Vĩ tuyến gốc 00 là đường vĩ tuyến lớn nhất cũng

là đường xích đạo

Kinh tuyến là gì ? Thế nào là kinh tuyến gốc?

Vĩ tuyến là gì ? Thế nào là vĩ tuyến gốc?

Trang 3

Tự nhiên châu Phi Tỉ lệ : 1 : 25 000

TỶ LỆ 1 : 25 000

- 1cm trên bản đồ tương ứng với bao nhiêu cm ( ho ặc m) trên thực địa ?

1cm trên BĐ tương ứng với 25 000 cm (hoặc 250m) trên thực địa

1

25 000

Khoảng cách trên bản đồ Khoảng cách ngoài thực địa

Là tỉ số

CH: Cho biết tỉ lệ bản đồ là bao nhiêu?

CH: Tỉ lệ bản đồ là gì ?

Trang 4

- Tỉ lệ bản đồ : là tỉ số giữa khoảng cách trên bản đồ với khoảng cách ngoài thực địa

Trang 5

TỶ LỆ 1 : 25 000

CH: Bản đồ trên được thu nhỏ bao nhiêu lần ?

- Được thu nhỏ 25 000 lần

CH: Tỉ lệ bản đồ cho ta biết gì ?

- Cho biết kích thước trên bản đồ thu nhỏ bao nhiêu lần so với kích thước ngoài thực địa

Tự nhiên châu Phi Tỉ lệ : 1 : 25 000

Trang 6

- Tỉ lệ bản đồ : là tỉ số giữa khoảng cách trên bản đồ với khoảng cách ngoài thực địa

- Ý nghĩa : Cho biết kích thước trên bản đồ thu nhỏ bao nhiêu lần so với kích thước ngoài thực địa

-Có 2 dạng tỉ lệ : + Tỉ lệ thước

+ Tỉ lệ số

Trang 7

CH: Quan sát tỉ lệ bản đồ

- Đọc số tỉ lệ của bản đồ ?

- Thước tỉ lệ được chia làm mấy đoạn

bằng nhau ?

- Mỗi đoạn tương ứng với bao nhiêu m?

-Tức là 1cm trên bản đồ tương ứng với

7.500 cm (hay 75m) trên thực địa

-Thước tỉ lệ chia làm 4 đoạn.

- Mỗi đoạn dài 1cm tương ứng với

75m trên thực địa.

Tỉ lệ bản đồ : Tỉ lệ thước

Tỉ lệ số

- Số tỉ lệ của bản đồ là 1 : 7.500

Trang 8

- Tỉ lệ bản đồ : là tỉ số giữa khoảng cách trên bản đồ với khoảng cách ngoài thực địa

- Ý nghĩa : Cho biết kích thước trên bản đồ thu nhỏ bao nhiêu lần so với kích thước ngoài thực địa

-Có 2 dạng tỉ lệ :

CH: Thế nào là tỉ lệ số?

+ Tỉ lệ số: Là phân số có tử luôn là 1 Mẫu số càng lớn thì tỉ lệ bản đồ càng nhỏ và ngược lại

1 1 1

15 000 25 000 22 000 000

CH: Thế nào là tỉ lệ thước?

+ Tỉ lệ thước: Là thước đo được tính sẵn, mỗi đoạn đều ghi số độ dài tương ứng trên thực địa.

0

Trang 9

Hình 9: Bản đồ một khu vực của TP

Đà Nẵng

Bản đồ có tỉ lớn hơn

Bản đồ có tỉ nhỏ hơn

CH: Bản đồ nào mức độ thể hiện được nhiều đối tượng địa lí hơn ?

1 : 15 000

1 : 7 500

Hình 8: Bản đồ một khu vực của TP Đà Nẵng

Trang 10

- Tỉ lệ bản đồ càng lớn thì mức

độ chi tiết của bản đồ càng cao.

Bản đồ có tỉ lớn hơn Bản đồ có tỉ nhỏ hơn

Thể hiện được nhiều đối tượng địa lí

hơn

Thể hiện được ít đối tượng địa

lí hơn

1 : 7 500

1 : 15 000

Trang 11

- Tỉ lệ bản đồ : là tỉ số giữa khoảng cách trên bản đồ với khoảng cách ngoài thực địa

- Ý nghĩa : Cho biết kích thước trên bản đồ thu nhỏ bao nhiêu lần so với kích thước ngoài thực địa

-Có 2 dạng tỉ lệ :

+ Tỉ lệ số: Là phân số có tử luôn là 1 Mẫu số càng lớn thì tỉ lệ bản đồ càng nhỏ và ngược lại

1 1 1

15 000 25 000 22 000 000

+ Tỉ lệ thước: Là thước đo được tính sẵn, mỗi đoạn đều ghi số độ dài tương ứng trên thực địa.

0

- Tỉ lệ bản đồ càng lớn thì mức độ chi tiết của bản đồ càng cao.

Trang 12

Bản đồ tỷ lệ lớn: Trên 1 : 200 000

Bản đồ tỷ lệ trung bình: 1 : 200 000 1 :1 000 000 Bản đồ tỷ lệ nhỏ: Nhỏ hơn 1 :1 000 000

CH : Tiêu chuẩn để phân loại bản đồ ?

1 Ý nghĩa của tỉ lệ bản đồ

2 Đo tính các khoảng cách thưc địa dựa vào tỉ

lệ thước hoặc tỉ lệ số trên bản đồ

-Dùng thước tỉ lệ đo khoảng cách trên bản đồ giữa 2 điểm cần

đo ( đã có số đo tính sẵn)

- Lấy số đo khoảng cách giữa 2 điểm trên bản đồ nhân với mẫu

số của tỉ lệ bản đồ

Trang 13

Dựa vào tỉ lệ thước : Từ khách sạn Hải Vân - Thu Bồn

Ta đo được : 5cm x 75m = 375 m

Trang 14

Dựa vào tỉ lệ số : Từ khách sạn Hải Vân - Thu Bồn

Ta đo được : 5cm x 7500cm = 37500cm = 375m

Trang 16

Nhóm 1 : Từ bệnh viện - chợ

Cách 1: 6 cm x 75m = 450 m

Cách 2: 6 cm x 7500 = 45000 cm = 450 m

Nhóm 2 : Từ khách sạn Hoà Bình - Sông Hàn

4 cm x 75m = 300 m

4 cm x 7500 = 30000cm = 300m

Nhóm 3 : Chiều dài đường Phan Bội Châu

3 cm x 75 m = 225 m

3cm x 750 = 22500cm = 225m

Nhóm 4 : Chiều dài đường Nguyễn chí Thanh

5,5 cm x 75m = 412,5 m

5,5cm x 7500 = 41250cm = 412,5m

Thảo luận nhóm:

Đo tính khoảng cách thực tế dựa vào tỉ lệ thước hoặc tỉ lệ số

Trang 17

1 Hãy điền từ thích hợp vào chỗ (…) trong đoạn văn sau :

Tỉ lệ bản đồ chỉ mức độ ………….của khoảng cách được vẽ

………so với ………trên mặt đất

thu nhỏ trên bản đồ thực tế

2 Các câu sau câu nào đúng ; câu nào sai ?

a, Tỉ lệ bản đồ càng lớn thì mức độ chi tiết của bản đồ càng cao

b, Muốn tính khoảng cách trên thực tế , người ta có thể dùng thước tỉ lệ sẽ chíng xác hơn tỉ lệ số

Đ

S

3 Tỉ lệ bản đồ được thể hiện dưới các dạng nào ?

-Tỉ lệ số

- Tỉ lệ thước

Trang 18

- Học phần tóm tắt SGK – tr 14

- Làm bài tập 2 và 3 SGK – tr14

- Tìm hiểu cách xác định phương

hướng dựa vào ánh sáng mặt trời

- Đọc trước bài 4 SGK – tr 15

Ngày đăng: 12/02/2015, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 9: Bản đồ một khu vực của TP - giao án địa lí 6
Hình 9 Bản đồ một khu vực của TP (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w