Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể.. Một số hàm trong chương trình bảng tính 1.. SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN a Hàm tính tổng b Hàm tí
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Câu 1 Nêu các bước nhập công thức vào ô tính?
Sử dụng công thức để tính giá trị sau đây trên trang tính
4 2 + 200 : (6 - 4) x 5
Trả lời
* Các bước nhập công thức
B1 Chọn ô cần nhập công thức.
B2 Gõ dấu =
B3 Nhập công thức
B4 Nhấn Enter.
* Nhập công thức trên trang tính
= 4^2 + 200 / (6 - 4) * 5
Trang 3Câu 2 Hàm là gì? Nêu cú pháp của hàm tính tổng?
Trả lời
* Hàm là công thức được định nghĩa từ trước Hàm được sử
dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể.
* Cú pháp hàm tính tổng
=SUM(a,b,c, )
Trong đó: các biến a, b, c, … đặt cách nhau bởi dấu phẩy là các
số hay địa chỉ của các ô tính Số lượng các biến là không hạn chế.
Trang 4Tiết 18 - Bài 4
SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
(Tiếp theo)
Trang 5- Tên hàm: AVERAGE
các ô cần tính
Ví dụ 1 =AVERAGE(15,24,45)
tương đương =(15+24+45)/3
=AVERAGE(10,34,25,23,4,0)
Tương đương =(10+34+25+23+4+0)/6
3 Một số hàm trong chương trình bảng tính
1 Hàm trong chương trình bảng tính
2 Cách sử dụng hàm
Tiết 18 - Bài 4 SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
a) Hàm tính tổng
b) Hàm tính trung bình cộng
Trang 6Tiết 18 - Bài 4 SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
3 Một số hàm trong chương trình bảng tính
b) Hàm tính trung bình cộng
Tính và giải thích cách tính?
= AVERAGE(A1,A5,3)
= AVERAGE(A1:A5)
= AVERAGE(A1:A4,A1,9)
= AVERAGE(A1:A5,5)
Biến trong hàm
thứ nhất có các
thành phần
nào?
Biến trong hàm
thứ hai có các
thành phần
nào?
Biến trong hàm
thứ 3 có các
thành phần nào?
Biến trong hàm
thứ tư có các thành phần nào?
Hàm AVERAGE
cho phép sử dụng
kết hợp các số và
địa chỉ ô tính cũng như địa chỉ
các khối trong công thức tính
Trang 7Tiết 18 - Bài 4 SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
3 Một số hàm trong chương trình bảng tính
c) Hàm xác định giá trị lớn nhất
- Tên hàm: MAX
- Cú pháp:
- Trong đó: các biến a, b, c, … là các số hay địa chỉ của các ô tính Số lượng các biến là không hạn chế
Giá trị lớn nhất trong dãy số là 64
Trang 8Tiết 18 - Bài 4 SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
3 Một số hàm trong chương trình bảng tính
Các hàm sau yêu cầu xác định điều gì? Chỉ ra kết quả?
= MAX(B1,B5,13)
= MAX(B1:B6)
= MAX(B1:B4,B4,85)
c) Hàm xác định giá trị lớn nhất
Em hãy nhận xét về
biến trong các hàm xác
định giá trị lớn nhất?
Trang 9Tiết 18 - Bài 4 SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
3 Một số hàm trong chương trình bảng tính
d) Hàm xác định giá trị nhỏ nhất
- Tên hàm: MIN
các ô tính Số lượng các biến là không hạn chế
Giá trị nhỏ nhất trong dãy số là 4
Trang 10Các hàm sau yêu cầu xác định điều gì? Chỉ ra kết quả?
= MIN(B1,B5,13)
= MIN(B1:B6)
= MIN(B1:B4,B6,1)
Tiết 18 - Bài 4 SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
3 Một số hàm trong chương trình bảng tính
d) Hàm xác định giá trị nhỏ nhất
Hàm MAX và hàm
MIN cũng cho phép
sử dụng kết hợp các
số và địa chỉ ô tính
cũng như địa chỉ các
khối trong công thức
tính
Em hãy nhận xét về
biến trong các hàm xác
định giá trị nhỏ nhất?
Trang 11Tiết 18 - Bài 4 SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
Bài tập
Bài 2 SGK tr 31
Cách nhập hàm nào sau đây không đúng?
a) = SUM(5,A3,B1) b) =SUM(5,A3,B1) c) =sum(5,A3,B1) d) =SUM (5,A3,B1)
Trang 12Tiết 18 - Bài 4 SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
Bài tập Bài 4.9 SBT tr 23.
Hãy viết các hàm thích hợp để tính
a) Tổng các số trong các ô B4, B5, B6 và B7
b) Tổng các số trong các ô A1, B1, C1, D1 và D1
c) Trung bình cộng của các số trong các ô từ D7 đến D35
d) Trung bình cộng của các số trong các ô từ B1 đến B7 và từ D1 đến D7
e) Số lớn nhất trong các số lưu trong các ô của khối từ D4 đến Y5 f) Số nhỏ nhất trong các số lưu trong các ô từ C1 đến C9
Trang 13Bài 4.9 SBT tr 23.
Đáp án
a) =SUM(B4:B7)
b) =SUM(A1:d1,H1)
c) =AVERAGE(D7:D35)
d) =AVERAGE(B1:B7,D1:D7)
e) =MAX(D4:Y5)
f) =MIN(C1:C9)
Tiết 18 - Bài 4 SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
Bài tập
Trang 14- Học thuộc cú pháp các hàm vừa học
- Đọc “Bài đọc thêm 2”
- Làm các bài tập trong SBT trang 21 đến 25
- Đọc và chuẩn bị bài thực hành 4
- Giờ sau học tại phòng máy tính
Tiết 18 - Bài 4 SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
Hướng dẫn tự học
Trang 15Quy ước
THƯ GIÃN
Nhìn vào hình sau em đoán là chữ gì?
Trang 16Bàn đạp
12 10