HÀM SỐ LUỸ THỪA – HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LÔGARIT HÀM SỐ LUỸ THỪA Thực hiện: Thầy Nguyễn Thanh Lam Bài 2... Đh hàm hợp Tương tự: Bài tập số 2, trang 61, sách giáo khoa giải tích 12 Ghi nhận và
Trang 1TRƯỜNG THPT THANH BÌNH
TỔ TOÁN – TIN
NĂM HỌC 2013 – 2014
Chương II
HÀM SỐ LUỸ THỪA – HÀM SỐ MŨ
HÀM SỐ LÔGARIT
HÀM SỐ LUỸ THỪA
Thực hiện: Thầy Nguyễn Thanh Lam Bài 2
Trang 2I. KHÁI NIỆM
Ta đã biết các hàm số:
+ y = x; y = x2; y = x3; …
+ viết lại : + viết lại :
1
y
x
=
1
y x = −
1 2
y x =
Các hàm số trên đều có dạng: y x = α , α ∈ R
Hãy viết dạng tổng quát của các hàm số trên?
1 Định nghĩa:
Hàm số được gọi là hàm số lũy thừa
,
y = x α α ∈ R
1 Định nghĩa
I KHÁI NIỆM
Trang 3I KHÁI NIỆM
1 Định nghĩa
2 Tập xác định của hàm số: y x = α , α ∈ R
y x = α
:
:
0
α
nguyeân aâm
:
α khoâng nguyeân
1 2
2 3 2
−
=
=
=
0
x > D = (0; + ∞ )
3
y x =
3
y x = −
Chú ý : Tập xác định của hàm số lũy thừa y = xα tùy thuộc vào giá trị của α
Trang 4Bài tập 1
Tính tập xác định của các hàm số sau:
−
−
I KHÁI NIỆM
1 Định nghĩa
2 Tập xđ
(Bài tập số 1, trang 60, sách giáo khoa giải tích 12)
Hãy chú ý và Cùng thực hiện
Trang 5Hướng dẫn và kết quả:
Câu Hàm số Gợi ý Kết quả
1
2
3
4
( 1 ) 13
y = − x −
y = − x
1
y = x − −
2
y = x − − x
α khoâng nguyeân
α khoâng nguyeân
α nguyeân aâm
α khoâng nguyeân
( ;1 )
D = −∞
D = −
\ 1;1
D = R −
( ; 1 ) ( 2; )
D = −∞ − ∪ +∞
Chú ý : Tập xác định của hàm số lũy thừa y = xα tùy thuộc
vào giá trị của α
Trang 6Em hãy nhắc lại cơng thức tính đạo hàm của hàm số y = x
Em hãy nhắc lại cơng thức tính đạo hàm của hàm số y = xn với n N ∈ *
I KHÁI NIỆM
1 Định nghĩa
2 Tập xđ
( ) ' x n = n x n − , ( ∀ ∈ x R n N , ∈ )
II ĐẠO HÀM
II ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LŨY THỪA
1
2 2
x
−
Hàm số luỹ thừa y = xα có đạo hàm với mọi
x > 0 và ( ) ' x α = α x α − 1
( α ∈ R )
Công thức tính đạo hàm của hàm số hợp đối với hàm số luỹ thừa:
1 Đh hàm lũy thừa
2 Đh hàm hợp
'
Trang 7Bài tập 2
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
1
3) (2 7) 4) ( 5)
I KHÁI NIỆM
1 Định nghĩa
2 Tập xđ
II ĐẠO HÀM
1 Đh hàm lũy thừa
2 Đh hàm hợp
Tương tự:
(Bài tập số 2, trang 61, sách giáo khoa giải tích 12)
Ghi nhận và khắc sâu công thức tính đạo hàm của hàm số luỹ thừa
Trang 8Hướng dẫn và kết quả:
Câu Hàm số Gợi ý Đạo hàm
1
2
3
4
5 3
( 3 ) 23
y = − x
y = x + π
y = x − + x
( )' 1
.
x α = α x α−
( )' 1
'
u α = α u u α−
( )' 1
'
u α = α u u α−
( )' 1
'
u α = α u u α−
2 3
5 '
3
y = x
( ) 13
2
3
y = − − x −
( 2 ) 1
y = π x x + π−
( 2 ) 34
4
x
Trang 9I KHÁI NIỆM
1 Định nghĩa
2 Tập xđ
II ĐẠO HÀM
III KHẢO SÁT HÀM SỐ LŨY THỪA y x = α
1 Đh hàm lũy thừa
2 Đh hàm hợp
III KHẢO SÁT
HS LŨY THỪA
1 Khảo sát hàm số
1 Khảo sát hµm sè lòy thõa trªn kho¶ng (0 ; + ∞ )
1.Tập khảo sát :
2 Sự biến thiên:
Tiệm cận: không có
1.Tập khảo sát :
2 Sự biến thiên:
Tiệm cận:
Trục Ox là tiệm cận ngang Trục Oy là tiệm cận đứng
y = x α α > y = x α ( α < 0 )
( 0; +∞ ) ( 0; +∞ )
1
y = α xα− > ∀ > x y ' = α xα− 1 < 0, ∀ < x 0
0
+
→ = lim xlim→0+ xα = +∞ ,
→+∞ = +∞ xlim→+∞ xα = 0
3 Bảng biến thiên 3 Bảng biến thiên
x
'
y y
+∞
0
'
y y
−
0
+∞
Trang 10I KHÁI NIỆM
1 Định nghĩa
2 Tập xđ
II ĐẠO HÀM
III KHẢO SÁT HÀM SỐ LŨY THỪA y x = α
1 Đh hàm lũy thừa
2 Đh hàm hợp
III KHẢO SÁT
HS LŨY THỪA
1 Khảo sỏt hàm số
2 ồ thị của hàm số lũy thừa trên khoảng (0 ; + Đ ∞ )
y
1 1
α > 1 α = 1
0 < α < 1
α = 0
α < 0
đồ thị của hàm số luỹ thừa y = xα luôn đi qua điểm (1; 1)
2 Đồ thị hs lũy thừa
Trang 11I KHÁI NIỆM
1 Định nghĩa
2 Tập xđ
II ĐẠO HÀM
III KHẢO SÁT HÀM SỐ LŨY THỪA y x = α
1 Đh hàm lũy thừa
2 Đh hàm hợp
III KHẢO SÁT
HS LŨY THỪA
1 Khảo sát hàm số
3 Tính chất
3 TÝnh chÊt cña hµm sè lòy thõa
Bảng tóm tắt các tính chất của hàm số lũy thừa y = xα trên khoảng ( 0;+ ∞ )
α > 0 α < 0
Đạo hàm Chiều biến thiên
Tiệm cận
Đồ thị
y' = α xα -1
Hàm số luôn đồng biến
Không có Tiệm cận ngang là trục ox
Tiệm cận đứng là trục oy
Đồ thị luôn đi qua điểm (1; 1)
y' = α xα -1
Hàm số luôn nghịch biến
2 Đồ thị hs lũy thừa
Trang 12Bài tập 3
Hãy so sánh các cặp số sau:
( )
3,4 3,4 0,6
7,5 7,5
9
10
π
−
÷
I KHÁI NIỆM
1 Định nghĩa
2 Tập xđ
II ĐẠO HÀM
1 Đh hàm lũy thừa
2 Đh hàm hợp
III KHẢO SÁT
HS LŨY THỪA
1 Đồ thị hs lũy thừa
2 Tính chất hs lt
Suy nghĩ và cùng thực hiện
Trang 13Gợi ý : So sánh hai luỹ thừa
Nếu : a > 1
α β > a α > a β
α β < a α < a β
Nếu : 0 < a < 1
α β > a α < a β
α β < a α > a β
Trang 14Hướng dẫn và kết quả:
Câu Cặp số Gợi ý Kết quả
1
2
3
4
( ) 0,6
3 &1
&
( 0,3 ) & 9
10
π
−
÷
( ) 7,5 ( ) 7,5
3,1 & 4, 2
0,6 0 >
3 9
17 17 <
3 9
10 10 <
3, 4 4, 2 <
( ) 0,6
3 > 1
<
( 0, 3 ) 9
10
π
−
> ÷
( ) 7,5 ( ) 7,5
3,1 < 4, 2
Trang 15Củng cố:
Tập xác định của hàm số luỹ thừa.
Tập xác định của hàm số luỹ thừa
tuỳ thuộc vào giá trị của
Công thức tính đạo hàm của hàm số luỹ thừa
Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số luỹ thừa
Nhận biết và phân biệt được các dạng đồ thị của hàm số luỹ thừa
Một số nội dung cần nhớ và khắc sâu:
α
( ) ' 1
.
u α = α u u α −
y x = α
y x = α
Trang 16Thầy chúc các em luôn vui, khoẻ và cố gắng học tập
Tiết học kết thúc
Nguyễn Thanh Lam