1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

5 đề ôn c1 hình 9 có đáp án

9 336 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 493 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả mà em chọn: Cho hình vẽ: a Sinα bằng A.. Tính tanB và số đo góc C làm tròn đến phút... Tính tanB và số đo góc C.. Tính diện tích của tứ giác

Trang 1

β α

5

13 12

ÔN TẬP CHƯƠNG I HÌNH HỌC LỚP 9

ĐỀ 1

I- TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)

Câu1 (1điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả mà em chọn:

Cho hình vẽ:

a) Sinα bằng

A 5

12 ; B 12

13; C 5

13 D 12

5 b) cotβ bằng:

A 5

12; B 12

5 ; C.12

13 D 5

13

Câu 2 (1điểm) Các câu sau đúng (Đ) hay sai(S)?

a) Sin2α = 1 - Cos2α (Với α là góc nhọn)

b) Nếu tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (H thuộc BC) thì AH2 = BH.AC II- TỰ LUẬN: (8 điểm)

Câu 3: (2 điểm) Hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự giảm dần (không

dùng máy tính): cot 100; tan380 ; cot360 ; cot 200

Câu 4 (5 điểm) Cho ∆ABC vuông ở A có AB = 3cm, AC = 4cm, đường cao AH

a) Tính BC, AH

b) Tính góc B, góc C

c) Phân giác của góc A cắt BC tại E Tính BE, CE

Câu 5 (1 điểm) Cho tanα = 2 Tính sinα ; cosα ; cotα ?

ĐÁP ÁN ĐỀ 1

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)

Câu 1 (1điểm) Mỗi ý đúng 0.5đ: a, C b, A

Câu 2: (1điểm) Mỗi ý đúng 0.5đ: a, Đ b, S

B PHẦN TỰ LUẬN: (8 điểm)

Câu 3: (2điểm) Theo đề bài: cot 100; tan380 ; cot 360 ; cot 200

hay cot 100; cot 520 ; cot360 ; cot 200 0.5đ

mà cot 100 〉 cot 200 〉 cot 360 〉 cot520 0.5đ Sắp xếp theo thứ tự giảm dần: cot 100 ; cot 200 ; cot 360 ; tan 380 1đ

Câu 4 (5điểm)

a) - Vẽ hình đúng (0,5đ)

4

3

C

H E

Trang 2

- Tính được BC = 5cm (0,5đ)

- Áp dụng hệ thức: b.c = ah ta có: 3.4 = AH.5 (0,5đ) nên AH = 2,4cm (0,5đ) b) Tính được sinB = 4 0,8

do đó góc C ≈ 370 (0,5đ) c) Theo tính chất đường phân giác ta có: EB AB

EC = AC (0,5đ) Theo tính chất tỉ lệ thức ta có: EB AB

(0,5đ)

thay số : 5 7

4

EC = ⇒ EC = 20

7 cm ( 0,5đ) Tính được EB = 15

7 cm (0,5đ)

Câu 5 (1điểm)

Ta có: tanα = 2 ⇒ α α

α

Cos

Sin

2

Mặt khác: sin2α + cos2α = 1

Nên (2cosα)2 + cos2α = 1 ⇒ 5cos2α = 1 ⇒ cosα =

5

Vậy sinα = 2; cosα =

5

5

2 ; cotα = 1 = 12

α

ĐỀ 2

A Lý thuyết : (2 đ)

Cho hình vẽ sau

Hãy tính các tỉ số lượng giác của góc B

B Tự luận : (8 đ)

Bài 1: (3 đ)

a) Tìm x trên hình vẽ sau b) Cho B = 500, AC = 5cm Tính AB

c) Tìm x, y trên hình vẽ

Bài 2: (2 đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AH = 4, BH = 3 Tính tanB và số đo góc C (làm tròn đến phút ).

5cm

50°

A

y

x 3

6

9 4

x H

C B

A

Trang 3

Bài 3: (1 đ) Tính: cos 202 0 +cos 402 0 +cos 502 0 +cos 702 0

Bài 4: (2đ) Cho tam giác ABC vuông tại A có B = 300, AB = 6cm

a) Giải tam giác vuông ABC

b) Vẽ đường cao AH và trung tuyến AM của ∆ABC Tính diện tích ∆AHM

ĐÁP ÁN ĐỀ 2

A Lý thuyết: (2 đ) Hãy tính các tỉ số lượng giác của góc B.

Tính đúng mỗi tỉ số lượng giác được 0,5 điểm

4; 3; tan 4; 3

B Tự luận : (8 đ)

Bài 1: (3 đ) mỗi câu đúng 1 điểm

a) Tìm x trên hình

vẽ sau

x2 = 4.9 ⇒ x = 6

b) Cho B = 500, AC = 5cm Tính AB

0

5 tan

c) Tìm x, y trên hình vẽ

62 = 3x ⇒ x = 36:3 = 12

Áp dụng định lý Pitago, ta có:

y2 = 62 + x2 = 62 + 122 = 36 +

144 = 180 ⇒ y = 180 ≈ 13,4

Bài 2: (2 đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AH = 4, BH = 3 Tính tanB và số đo góc C Ta có: tanB = 4

3 (1 đ)

⇒ B ≈5308’ ⇒ C ≈36052’ (0,5 đ)

Bài 3: (1 đ) Tính: cos 202 0 +cos 402 0 +cos 502 0 +cos 702 0 = 2

Bài 4: (2đ) Cho ∆ABC vuông tại A có BBµ =30 ,0 AB=6cm

Hình vẽ 0,25 đ

a) Giải tam giác vuông ABC

Tính đúng góc C = 600 0,25 đ

.tan 6.tan 30 2 3 ( )

AC

AB ⇒ = = = ≈ 3,46 (cm) 0,25 đ

6

cos cos30

AB AB

= ⇒ = = = ≈ 6,93 (cm) 0,25 đ b) Vẽ đường cao AH và trung tuyến AM của tam giác ABC Tính diện tích ∆AHM

Xét tam giác AHB, ta có :

5cm

50°

A

y

x 3

6 9

4

x

H

C

B

A

C

A

B

3

4

A

H

Trang 4

2 3

2

2 3 ( ) 3, 46

2

AH

AB

HB

AB

BC

≈ 5,2 (cm)

HM = HB – MB = 3 3 – 2 3 = 3 (cm) 0,5 đ Diện tích tam giác AHM: SAHM = 2 .HM AH = . ( )3 33( ) 2 33 23 ( ) 2 2 2 2 2 AHHB AHMB AH HB MB cm − = − = − = ≈ 2,6cm2 0,5 đ ĐỀ 3 I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3Đ) Bài 1 (0.5đ): Chọn câu trả lời đúng Tính x trong hình vẽ bên: A x = 0,08cm; B x = 6,4cm;

C x = 3,2cm; D x = 6cm Bài 2 (1đ): Đúng ghi Đ, sai ghi S: )sin 60 cos 60

)sin 55 cos 35

) cot 87 > cot 3

) 50 49

a b c d tg tg ° = ° ° = ° ° ° ° > ° Bài 3 (1đ): Cho ∆ABC vuông tại A đường cao AH có cạnh góc vuông AB = 4cm và AC = 3cm như hình vẽ a) Độ dài cạnh huyền BC là A) 5cm B) 5cm C) 25cm D) Kết quả khác b) Đường cao AH có độ dài là: A) 4,8cm B) 2,4cm C) 1,2cm D) 10cm c) cotangC = ?

A) 0,75 B) 0,6 C)

3

5

cm D) Kết quả khác

d) Trong các hệ thức sau, hệ thức nào là đúng :

A) AB2 = BC.BH B) SinB =

AB

AH

C) AH2 = BH.CH

Bài 4 (0.5đ): Cho tam giác ABC vuông tại A, AD là đường cao, B = 600, AC = 8cm

Độ dài đường cao AD bằng: A.4 3cm; B.4cm; C.4 2cm; D.8cm.

II.TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (7Đ)

Bài 4(2đ): Trong tam giác ABC có AB = 12cm, B = 400, C = 300, đường cao AH Hãy tính độ dài AH, HC?

Bài 5(2đ): Dựng góc α biết sin 2

5

α = Rồi tính độ lớn của góc α

Bài 6(3đ): Cho tam giác ABC vuông ở A ; AB = 3cm ; AC = 4cm.

a) Giải tam giác vuông ABC?

b) Phân giác của góc A cắt BC tại E Tính BE, CE

Trang 5

c) Từ E kẻ EM và EN lần lượt vuông góc với AB và AC Hỏi tứ giác AMEN là hình gì ? Tính diện tích của tứ giác AMEN

ĐÁP ÁN ĐỀ 3

4

vẽ hình

0.25

AH = AB.sinB = 12 sin400 ≈ 7,71(cm) 0,75

HC = 13 , 35

30 tan

71 , 7

C

AH

1

5

Cách dựng:

0,5

- Chọn một đoạn thẳng làm đơn vị

- Dựng tam giác vuông OAB có: Ô = 900 ; OA = 2đv ; AB = 5đv

Có: OBA là góc cần dựng

0,75

Chứng minh: sinOBA = sinα= sin sin· 2

5

OA OBA OB

α

Tính: sin 2 23 35'

5

6

Hình vẽ đúng:

0.5

a)BC= AB2 +AC2 = 3 2 + 4 2 = 25 5 = (Py-ta-go)

µ 4

5

AC

BC

= = ⇒ ≈ ° B ≈530; C = 900 – B ≈ 370

0.5 0.25

b) AE là phân giác góc Â, nên: 3

4

5

+

O

A

B

1đv

α

2đv

5đv

A

12

0

H

A

3

4

E

N M

H

Trang 6

c) Tứ giác AMNE có: A = M = N = 900⇒ AMNE là hình chữ nhật.

Có đường chéo AE là phân giác  ⇒ AMEN là hình vuông ;

1 sin 2 sin 53 1, 7( )

7

2, 89( )

AMEN

1 sin 2 sin 53 1, 7( )

7

2, 89( )

AMEN

1

ĐỀ 4

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm)

Câu 1: Dựa vào hình 1 Hãy chọn câu đúng nhất:

A BA2 = BC CH B BA2 = BC BH

C BA2 = BC2 + AC2 D Cả 3 ý A, B, C đều sai.

Câu 2: Dựa vào hình 1.

Độ dài của đoạn thẳng AH bằng:

Câu 3: Dựa vào hình 1 Hãy chọn câu đúng nhất:

A AH2 =BH BC B AH2 = AB AC

C AB2 =AH BC D Cả ba câu A, B, C đều sai

Câu 4: Hãy chọn câu đúng nhất ?

A sin370 = sin530 B cos370 = sin530

C tan370 = cot370 D cot370 = cot530

Câu 5: Cho ∆ABC vuông tại A Câu nào sau đây đúng và đầy đủ nhất ?

A AC = BC.sinC B AB = BC.cosC

C Cả hai ý A và B đều đúng D Cả hai ý A và B đều sai

Câu 6: Dựa vào hình 2 Hãy chọn đáp đúng nhất:

A cosα = 3

5 B sinα = 3

5

C tanα = 3

4 D cotα = 4

5

II.PHẦN TỰ LUẬN: (7.0 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Giải tam giác vuông ABC vuông tại A, biết AB = 30cm, và C = 300

Bài 2: (3 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH Biết HB = 3,6cm ; HC = 6,4cm

a) Tính độ dài các đoạn thẳng: AB, AC, AH

b) Kẻ HE⊥AB ; HF⊥AC Chứng minh rằng: AB.AE = AC.AF

Bài 3: (1 điểm) Cho α là góc nhọn Rút gọn biểu thức:

A = sin6α + cos6α + 3sin2α – cos2α

Bài 4: (1 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH Cho biết BH = a ; HC = b

Chứng minh rằng: ab a b

2

+

Trang 7

ĐÁP ÁN ĐỀ 4

I/ Trắc nghiệm: (3 điểm) Mỗi câu đúng 0.5 điểm

II/ Tự luận: (7 điểm)

Hình ABC = 900 – C = 900 – 300 = 600

AC = AB.cotC = 30.cot300 = 30 3 (cm) 0.50.5

0.5 0.5

0.5 0.25 0.5 2.b ∆AHB vuơng tại H; HE⊥AB ⇒ AH2 = AB.AE (1)

∆AHC vuơng tại H; HF⊥AC ⇒ AH2 = AC.AF (2) (1), (2) ⇒ AB.AE = AC.AF

0.5 0.25 0.25

3

3sin

+

= =

2

A =si nα +cos α α cos α

α +cos α

0.5 0.5

∆ABC(A = 900), AH ⊥ BC

⇒ AH2 = BH.HC = ab ⇒ AH = ab

Vì AM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền

+

=

Trong tam giác vuơng AMH cĩ:

AH AM (cạnh huyền là cạnh lớn nhất) ≤

a b

Do đó: ab

2

+

H:0,25 0,25 0,25

0,25

ĐỀ 5

I/ TRẮC NGHIỆM (3 điểm):

Trang 8

Em hãy khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

1/ Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Hệ thức nào sao đây sai?

A AB.AC = BC.AH B BC.BH = AH2

C AC2 = HC.BC D AH2 = AB.AC

2/ Cho ∆ABC, A = 900, đường cao AD Biết DB = 4cm, CD = 9cm, độ dài của AD =

A 6cm B 13 cm C 6 cm D 2 13 cm 3/ Tam giác ABC vuông tại A, thì tanB bằng:

A AC

4/ Câu nào sau đây đúng ? Với α là một góc nhọn tùy ý, thì:

A.tan sin

cos

α

α =

α B

sin cot

cos

α

α =

α C tanα + cotα = 1 D sin2α – cos2α = 1 5/ Cho tam giác BDC vuông tại D, B = 600, DB = 3cm Độ dài cạnh DC bằng:

A 3cm B 3 3 cm C 3 cm D 12cm

6/ Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với:

A sin góc đối hoặc cosin góc kề B cot góc kề hoặc tan góc đối

C tan góc đối hoặc cosin góc kề D tan góc đối hoặc cos góc kề II/ TỰ LUẬN (7 điểm):

Bài 1: (5 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 3cm, BC = 6cm

1/ Giải tam giác vuông ABC 2/ Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của H trên cạnh AB và AC:

a/ Tính độ dài AH và chứng minh: EF = AH

b/ Tính: EA×EB + AF×FC

Bài 2: (2 điểm) Dựng gócα biết sinα = 0,6 Hãy tính tanα

ĐÁP ÁN ĐỀ 5

I TRẮC NGHIỆM : (3 đ) Mỗi câu 0,5 đ

II TỰ LUẬN : (7 đ)

Bài 1:

1/ Giải tam giác vuông ABC

∆ABC vuông tại A, nên:

CosB = AB 3 1

BC = = 6 2 ⇒ B = 600 (1 điểm)

Do đó: C = 900 – 600 = 300 (1 điểm)

AC = BC×sinB = 6×sin600 = 3 3cm (1 điểm)

2/ Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của H trên cạnh AB và AC:

a/ Tính độ dài AH và chứng minh EF = AH

∆AHB vuông tại H nên:

AH = AB.sinB = 3.sin600 = 3 3

2 cm (1 điểm)

Tứ giác AEHF có: A = AEH = AFH = 900 (gt) (0,5 điểm)

Nên tứ giá AEHF là hình chữ nhật

F

E H C

B A

Trang 9

b/ Tính: EA×EB + AF×FC

Ta có: EA×EB = HE2 ; AF×FC = FH2

Nên EA×EB + AF×FC = HE2 + FH2 = EF2

Do đó: EA×EB + AF×FC =AH2 =

2

6,75

  cm (0,5 điểm)

Bài 2:

* Dựng gócα biết sinα = 0,6 (1 điểm)

* Cho sinα = 4

5 Hãy tính tanα

Ta có: sin2α + cos2α = 1 (0,25 điểm)

Cos2α = 1– sin2α = 1–

2

4 5

 

 ÷

  =

9

⇒cosα = 3

Do đó: tanα = sin 4 3: 4

cos α = 5 5 = 3

Ngày đăng: 11/02/2015, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ        0,25 đ - 5 đề ôn c1 hình 9 có đáp án
Hình v ẽ 0,25 đ (Trang 3)
Hình vẽ đúng: - 5 đề ôn c1 hình 9 có đáp án
Hình v ẽ đúng: (Trang 5)
Hình ABC = 90 0  – C = 90 0  – 30 0  = 60 0 - 5 đề ôn c1 hình 9 có đáp án
nh ABC = 90 0 – C = 90 0 – 30 0 = 60 0 (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w