1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Đề đáp án hs Giỏi vòng trường 2010_2011

5 203 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỳ thi chọn HSG lớp 11 vòng trường năm học 2010-2011
Trường học Trường THPT Phước Long
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề chính thức
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Bạc Liêu
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 161,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD&ĐT BẠC LIÊU KỲ THI CHỌN HSG LỚP 11 VÒNG TRƯỜNG Trường THPT Phước Long NĂM HỌC 2010 – 2011 Đề chính thức Môn thi : Toán Lớp : 11 Thời gian làm bài : 150 phút (Không kể thời gian giao đề) ĐỀ RA Câu 1: (4 điểm) Cho a, b, c là 3 số dương và a + b + c = 1 Chứng minh rằng: 1 1 1 1 1 1 64 a b c     + + + ≥  ÷ ÷ ÷     Câu 2: (4 điểm) Cho phương trình: ( ) 3 2 2 3 2 2 1 0x mx m x m m − + − + − = (1) Xác định tham số m để phương trình (1) có 3 nghiệm dương phân biệt Câu 3: (4 điểm) Cho tam giác ABC có các góc A, B, C lập thành cấp số nhân có công bội q = 2 Chứng minh rằng: 1 1 1 a b c = + ( Trong đó a, b, c là các cạnh đối diện với các góc A, B, C ) Câu 4: (4 điểm) Giải phương trình: 2 1 sin3 (cos2 cos 4 ) cos2 sin 3 1 (1) 2 x x x x x− + − = Câu 5: (4 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, P là trung điểm của SB, SD. a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) b) Tìm giao điểm N của SC và mp(APM) c) Tìm tỉ số SN NC ------- Hết ------- 1 S GD&T BC LIấU K THI CHN HSG LP 11 VềNG TRNG Trng THPT Phc Long NM HC 2010 2011 chớnh thc Mụn thi : Toỏn Lp : 11 HNG DN CHM ( Gm 4 trang t trang 2 n trang 5 ) Cõu 1: ( 4 im ) p dng bt ng thc Cụsi cho 4 s khụng õm, ta cú 1 + a = a + b + c + a 2 4 4 a bc (1) (1,0) 1 + b = a + b + c + b 2 4 4 acb (2) (0,5) 1 + c = a + b + c + c 2 4 4 abc (3) (0,5) Nhõn cỏc v tng ng (1), (2), (3) ta c ( ) ( ) ( ) 1 1 1 64a b c abc+ + + (0,5) 1 1 1 1 1 1 64 a b c + + + ữ ữ ữ ( Vỡ a, b, c > 0 ) (1,0) Du ng thc xy ra khi ch khi: a = b = c = 1 3 (0,5) Cõu 2: ( 4 im ) 2 2 2 2 (1) ( )( 1) 0 1 0 (2) Pt x m x mx m x m x mx m + = = + = (1,0) pt (1) cú 3 nghim dng phõn bit thỡ 0 (2) 2 m Pt coự nghieọm dửụng phaõn bieọt khaực m > (0,5) 2 2 2 2 2 2 0 0 0 4( 1) 0 0 4 3 0 0 1 0 1 0 0 0 0 ( ) 0 1 0 m m m m m m P m m S m m f m m > > > > > > > > > > > > (1,5) 2 0 2 2 2 1 3 3 3 1 1 m m m m m   >   −  ⇔ < < ⇔ < <     < −   >    (0,5) Vậy các giá trị m cần tìm là: m 2 1 ; 3   ∈  ÷   (0,5) Câu 3: (4 điểm) Theo giả thiết ta có: B = 2A , C = 2B = 4A Do A + B + C = π ⇒ A + 2A + 4A = 7A = π ⇒ A = 7 π (1,0) B = 2 7 π , C = 4 7 π 1 1 1 1 1 1 2 4 2 sin 2 sin 2 sin 2 sin 7 7 b c R B R C R R π π + = + = + (1,0) = 4 2 3 sin sin 2sin .cos 1 1 7 7 7 7 . . 2 4 2 4 2 2 sin .sin sin .sin 7 7 7 7 R R π π π π π π π π + = (1,0) = 3 2sin cos 1 1 7 7 4 2 .2.sin cos sin 2 sin 7 7 7 7 a R R π π π π π π = = (đpcm) (1,0) Câu 4: ( 4 điểm) Ta có : (1) ⇔ 2sin3x(cos2x – cos4x) – 2(1 – cos2x) – sin 2 3x = 0 ⇔ 4sin 2 3x.sinx – 4sin 2 x – sin 2 3x = 0 ⇔ 4sin 2 x – 4sin 2 3x.sinx + sin 4 3x – sin 4 3x + sin 2 3x = 0 ⇔ (2sinx – sin 2 3x) 2 + sin 2 3x.(1 – sin 2 3x) = 0 (2) (1,0) Vì ( ) 2 2 2 2 2sin sin 3 0 ; sin 3 0 1 sin 3 0 :x x x vaø x neân− ≥ ≥ − ≥ (2) ⇔ 2 2 sin 0 ( ) 2sin sin 3 0 sin3 0 sin3 0 1 sin ( ) sin 3 1 2 cos3 0 x I x x x x x II x x   =   − = =     ⇔  =    =    =       =   (1,0) 3 * Giải hệ pt (I) Ta có sinx = 0 ( )x k k Z π ⇔ = ∈ sin3 sin3 0x k π ⇒ = = ⇒ Hệ pt (I) có nghiệm x = k π ( k ∈ Z) (0,5) * Giải hệ pt (II) Ta có : sinx = 1 2 2 6 ( ) 5 2 6 x k k Z x k π π π π  = +  ⇔ ∈   = +   Với 2 6 x k π π = + ta có: Cos3x = cos 6 0 2 k π π   + =  ÷   Với 5 2 6 x k π π = + ta có: Cos3x = 5 cos 6 0 2 k π π   + =  ÷   Suy ra hệ pt ( II ) có nghiệm : 2 6 x k π π = + và 5 2 6 x k π π = + ( k ∈ Z) (1,0đ) Vậy pt ( 1) có nghiệm là : x = k π ; 2 6 x k π π = + ; 5 2 6 x k π π = + ( k ∈ Z ) (0,5đ) Câu 5: (4 điểm) 4 P B S K A C D M N I d a) Mặt phẳng (SAB) và (SCD) có điểm chung thứ nhất là S và lần lượt chứa hai đường thẳng song song AB và CD nên giao tuyến của chúng là đường thẳng d đi qua S và song song với AB và CD (1,0đ) Hình vẽ 1 điểm b) Ta có AM ⊂ mp(SAB) mà AM không song song với d nên cắt d tại I PI ⊂ mp(SCD) nên PI cắt SC tại N Suy ra N là giao điểm của SC và mp(APM) (1,0đ) c) Ta có ( ) (1)BAM SIM gcg SI AB CD∆ = ∆ ⇒ = = Tương tự ( ) (2)SIP DKP gcg SI KD∆ = ∆ ⇒ = Từ (1) và (2) suy ra KC = 2DC = 2SI Vì SI // KC nên theo định lí Talet ta có: 1 2 SN SI NC KC = = (1,0đ) ------- Hết ------- 5 . GD&ĐT BẠC LIÊU KỲ THI CHỌN HSG LỚP 11 VÒNG TRƯỜNG Trường THPT Phước Long NĂM HỌC 2010 – 2011 Đề chính thức Môn thi : Toán Lớp : 11 Thời gian làm bài. ------- Hết ------- 1 S GD&T BC LIấU K THI CHN HSG LP 11 VềNG TRNG Trng THPT Phc Long NM HC 2010 2011 chớnh thc Mụn thi : Toỏn Lp : 11 HNG DN CHM

Ngày đăng: 01/12/2013, 17:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ  1 điểm - Gián án Đề đáp án hs Giỏi vòng trường 2010_2011
Hình v ẽ 1 điểm (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w