Câu 4 : đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CHCH3-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng kết thúc thu ựược sản phẩm là A... Công thức phân tử của hai rượu trên là đáp án A..
Trang 1Copyright ẹ 2008 Lê Phạm Thành Giáo viên : http://truongtructuyen.vn
HƯỚNG DẪN GIẢI đỀ THI đẠI HỌC, CAO đẲNG NĂM 2008
Môn thi : HOÁ, khối B - Mã ựề : 195
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo ựvC) của các nguyên tố :
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (44 câu, từ câu 1 ựến câu 44)
Câu 1 : Cho biết các phản ứng xảy ra sau :
2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3 ; 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2 Phát biểu ựúng là
A tắnh khử của Cl− mạnh hơn của Br− B tắnh oxi hoá của Br2 mạnh hơn của Cl2
C tắnh khử của Br−mạnh hơn của Fe2+ D tắnh oxi hoá của Cl2 mạnh hơn của Fe3+
đáp án D
Br2 oxi hóa ựược Fe2+ → Fe3+ ⇒ Loại C
Cl2 oxi hóa ựược Br− ⇒ Loại A, B
Kết hợp (bắc cầu) ⇒ Tắnh oxi hóa của Cl2 mạnh hơn Fe3+
Câu 2 : Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tắnh phi kim từ trái sang phải là
A P, N, F, O B N, P, F, O C P, N, O, F D N, P, O, F
đáp án C
Dựa vào ựịnh luật tuần hoàn
N, O, F là các nguyên tố thuộc chu kì 2, có ựiện tắch hạt nhân tăng dần ⇒ N < O < F
N, P là các nguyên tố thuộc nhóm VA, có ựiện tắch hạt nhân tăng dần ⇒ P < N
Tóm lại : P < N < O < F
Câu 3 : Nguyên tắc luyện thép từ gang là
A dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn, trong gang ựể thu ựược thép
B dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt ựộ cao
C dùng CaO hoặc CaCO3 ựể khử tạp chất Si, P, S, Mn, trong gang ựể thu ựược thép
D tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang ựể thu ựược thép
đáp án A
Chú ý, tránh nhầm lẫn với nguyên tắc sản xuất gang !
Câu 4 : đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl
(dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu ựược sản phẩm là
A H2N-CH2-COOH, H2H-CH2-CH2-COOH
Trang 2C H3N+-CH2- COOHCl−, H3N+-CH(CH3)- COOHCl−
D H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH
đáp án C
Phản ứng thủy phân, cắt ựứt liên kết ỜCOỜNHỜ kém bền
Chú ý môi trường axit HCl ⇒ sản phẩm
Tuy nhiên, cách viết công thức cấu tạo của sản phẩm như ựề bài là Ộcó vấn ựềỢ, dễ gây lúng túng cho thắ sinh !
Câu 5 : Cho sơ ựồ chuyển hoá sau :
2
Toluen→ + X + ỏ → →Y + ỏ Z Trong ựó X, Y, Z ựều là hỗn hợp của các chất hữu cơ, Z có thành phần chắnh gồm
A m-metylphenol và o-metylphenol B benzyl bromua và o-bromtoluen
C o-bromtoluen và p-bromtoluen D o-metylphenol và p-metylphenol
đáp án D
X : o-bromtoluen và p-bromtoluen ; Y : o-NaO-C6H4-CH3 và p-NaO-C6H4-CH3
⇒ Z : o-metylphenol và p-metylphenol
Nhận xét : một số em Ộphân vânỢ chỗ ỘNaOH (dư), to, pỢ Nếu ựề ghi rõ là NaOH ựặc, dư thì chắnh xác hơn !
Câu 6 : Một mẫu nước cứng chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3−, Cl−, SO24− Chất ựược dùng
ựể làm mềm mẫu nước cứng trên là
đáp án A
Nguyên tắc làm mềm nước cứng toàn phần (bằng phương pháp hóa học) là dùng Na3PO4 hoặc
Na2CO3 ựể loại bỏ Mg2+ và Ca2+ dưới dạng muối kết tủa
Câu 7 : đun nóng hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) ựơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy
ựồng ựẳng với H2SO4 ựặc ở 1400C Sau khi các phản ứng kết thúc, thu ựược 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước Công thức phân tử của hai rượu trên là
đáp án A
2
2C H OH → C H OC H + H O n(rượu) = 2n(H2O) = 2.1,8/18 = 0,2 mol ; m(rượu) = m(ete) + m(H2O) = 7,8 gam
−
= = ⇒ = = ⇒ Hai rượu là CH3OH và C2H5OH
Nhận xét : đây là một bài toán quen thuộc trong Chuyên ựề Ancol Ờ Phản ứng tách nước
Trang 3Copyright ẹ 2008 Lê Phạm Thành Giáo viên : http://truongtructuyen.vn
Câu 8 : Cho các chất : rượu (ancol) etylic, glixerin (glixerol), glucozơ, ựimetyl ete và axit
fomic Số chất tác dụng ựược với Cu(OH)2 là
đáp án B
Các chất : glixerol (tạo phức) ; glucozơ (tạo phức và oxi hóa Ờ khử) ; axit fomic (phản ứng axit Ờ bazơ)
Câu 9 : Oxi hoá 1,2 gam CH3OH bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu ựược hỗn hợp
sản phẩm X (gồm HCHO, H2O, CH3OH dư) Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, ựược 12,96 gam Ag Hiệu suất của phản ứng oxi hoá CH3OH là
đáp án B
n(CH3OH pư) = n(HCHO) = 4n(Ag) = (12,96/108)/4 = 0,03 mol
n(CH3OH) = 1,2/32 = 0,0375 mol ⇒ H = (0,03/0,0375).100% = 80%
Nhận xét : Câu này tương ựối dễ Không có gì ựể bàn cả Tuy nhiên có thể ựiều chỉnh các phương án nhiễu ựể tăng ựộ khó (vắ dụ 40%)
Câu 10 : Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men ựể tạo thành 5 lắt rượu
(ancol) etylic 460 là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
đáp án D
⇒ m(tinh bột) = 46% 5 0,8 0,5 162
4,5
ừ ừ ừ ừ =
kg
Chú ý : bỏ qua hệ số n của tinh bột, dùng sơ ựồ hợp thức (chú ý hiệu suất) ựể tắnh nhanh
Phép tắnh chỉ thực hiện 1 lần (không ựổi lắt thành ml ựể ựơn vị cuối cùng là kg)
Nhận xét : Các phương án lựa chọn chưa thể hiện ựược mức ựộ nhiễu cần thiết, hai phương án
A và C chỉ mang tắnh hình thức (có thể thay bằng các phương án 3,24 ; 6,25 hoặc 6,95)
Câu 11 : Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kắn chứa không
khắ (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, ựưa bình về nhiệt ựộ ban ựầu, thu ựược chất rắn duy nhất là Fe2O3 và hỗn hợp khắ Biết áp suất khắ trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau, mối liên hệ giữa a và b là (biết sau các phản ứng, lưu huỳnh ở mức oxi hoá +4, thể tắch các chất rắn là không ựáng kể)
đáp án B
Trang 4Sơ ựồ : 4FeCO3 + O2 → 2Fe2O3 + 4CO2 ; 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2
Áp suất không ựổi ⇔ 3a = 3b ⇔ a = b
Nhận xét trên giúp bài toán ựược giải quyết nhanh hơn
Nhận xét : Các phương án lựa chọn chưa thể hiện ựược mức ựộ nhiễu cần thiết, hầu như chỉ mang tắnh hình thức (có thể thay bằng a = 5b)
Câu 12 : Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl (dư)
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, ựược dung dịch Y; cô cạn Y thu ựược 7,62 gam FeCl2
và m gam FeCl3 Giá trị của m là
đáp án A
Quy ựổi hỗn hợp ựầu chỉ có FeO và Fe2O3 : FeO → FeCl2 ; Fe2O3 → 2FeCl3
m(Fe2O3) = 9,12 Ờ (7,62/127)*72 gam
⇒ m = m(FeCl3) = 2*[9,12 Ờ (7,62/127)*72]*162,5/160 = 9,75 gam
Nhận xét : Câu này tắnh toán hơi phức tạp Không cẩn thận có thể bị rối
Nhận xét : Các phương án lựa chọn chưa thể hiện ựược mức ựộ nhiễu cần thiết, hầu như chỉ mang tắnh hình thức (có thể thay bằng 4,875 ; 19,5)
Câu 13 : Cho dãy các chất và ion : Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl− Số chất
và ion trong dãy ựều có tắnh oxi hoá và tắnh khử là
đáp án B
Có tắnh oxi hóa và tắnh khử ⇔ số oxi hóa trung gian : Cl2, SO2, Fe2+, Mn2+
Nhận xét : Nhiều bạn sẽ phân vân giữa A và B, do ắt chú ý ựến Mn 2+
Câu 14 : Phản ứng nhiệt phân không ựúng là
A 2KNO3 →t0 2KNO2 + O2 B NH4NO2 →t0 N2 + 2H2O
C NH4Cl →t0 NH3 + HCl D NaHCO3 →t0 NaOH + CO2
đáp án D
2NaHCO3
0
t
→ Na2CO3 + CO2 + H2O
Chú ý : Na2CO3 bền, không bị nhiệt phân tiếp trong ựiều kiện thông thường !
Câu 15 : Cho dãy các chất : KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH,
Ca(OH)2, CH3COONH4 Số chất ựiện li là
đáp án B
Các chất ựiện li : KAl(SO4)2.12H2O, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4
Trang 5Copyright ẹ 2008 Lê Phạm Thành Giáo viên : http://truongtructuyen.vn
Câu 16 : Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu ựược 0,896 lắt khắ NO (ở ựktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu ựược khi làm bay hơi dung dịch X là
A 8,88 gam B 13,92 gam C 6,52 gam D 13,32 gam
đáp án B
n(e Mg nhường) = (2,16/24)*2 = 0,18 mol > n(e N → NO) = (0,896/22,4)*3 = 0,12 mol
⇒ Trong dung dịch có tạo thành NH4NO3 !
n(NH4NO3) = (0,18 Ờ 0,12)/8 mol
m(muối khan) = m(Mg(NO3)2) + m(NH4NO3)
= (24 + 62*2)*(2,16/24) + 80*(0,18 Ờ 0,12)/8 = 13,92 gam
Nhận xét : Bài này Ộcó vấn ựềỢ ở chỗ sinh ra NH4NO3 trong dung dịch HNO3 dư !
Nên thay phương án C bằng một số khác (5,92 ; 17,76)
Câu 17 : Thành phần chắnh của quặng photphorit là
A A Ca3(PO4)2 B NH4H2PO4 C Ca(H2PO4)2 D CaHPO4
đáp án A
Câu này ựơn thuần là lý thuyết
Câu 18 : đun nóng một rượu (ancol) ựơn chức X với dung dịch H2SO4 ựặc trong ựiều kiện
nhiệt ựộ thắch hợp sinh ra chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi của X so với Y là 1,6428 Công thức phân tử của Y là
đáp án B
d(X/Y) = 1,6428 > 1 ⇒ phản ứng tách nước tạo anken
X : CnH2n+2O ⇒ Y : CnH2n
d(X/Y) = (14n + 18)/14n = 1,6428 ⇔ 18/14n = 0,6428 ⇒ n = 2 ⇒ X là C2H6O
Nhận xét : Câu này không khó, chỉ có ựiều ựề bài bị ỘnhầmỢ ựáng tiếc chỗ ựáng lẽ phải hỏi
Chú ý kĩ năng giải nhanh phương trình trên Hơi lặp lại nội dung của câu 7
Câu 19 : Cho các phản ứng :
Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O
2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O 4KClO3 →t0 KCl + 3KClO4 O3 → O2 + O
Số phản ứng oxi hoá khử là
đáp án D
Dựa vào sự thay ựổi số oxi hóa của các nguyên tố
Trang 6Nhận xét : Câu này có vấn ựề, ở chỗ, theo ựáp án của Bộ phản ứng O3 → O2 + O không phải
là phản ứng oxi hóa Ờ khử !
Chú ý, phản ứng sau vẫn có sự thay ựổi số oxi hóa của Cl (tự oxi hóa Ờ khử) :
Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O
Ở ựây phải xét ựến cấu tạo của CaOCl2 thì mới thấy ựược ựiều này : Cl(-1)-Ca-O-Cl(+1)
Câu này sẽ có nhiều bạn bị nhầm (do quên phản ứng trên) hoặc ăn may (do quên phản ứng
trên nhưng lại tắnh phản ứng O3 → O2 + O là phản ứng oxi hóa Ờ khử !
Nói chung, không nên ựưa phản ứng O3 → O2 + O vào ựề thi
Câu 20 : Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với
100 ml dung dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu ựược 11,7 gam chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của X là
đáp án D
Nhận thấy : các chất ựều phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1:1
n(X) = 8,9/89 = 0,1 mol ⇒ n(NaOH) dư = 0,1*1,5 Ờ 0,1 = 0,05 mol
Rắn gồm : RCOONa (0,1 mol) và NaOH dư (0,05 mol)
⇒ R + 67 = (11,7 Ờ 40*0,05)/0,1 ⇒ R = 30 (H2N-CH2-)
⇒ X là H2NCH2COOCH3
Chú ý : nhận xét tỉ lệ phản ứng và lượng NaOH dư
Câu 21 : Dẫn 1,68 lắt hỗn hợp khắ X gồm hai hiựrocacbon vào bình ựựng dung dịch brom
(dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 4 gam brom ựã phản ứng và còn lại 1,12 lắt khắ Nếu ựốt cháy hoàn toàn 1,68 lắt X thì sinh ra 2,8 lắt khắ CO2 Công thức phân tử của hai hiựrocacbon là (biết các thể tắch khắ ựều ựo ở ựktc)
A CH4 và C2H4 B CH4 và C3H4 C CH4 và C3H6 D C2H6 và C3H6
đáp án C
k(hiựrocacbon không no) = (4/160)/[(1,68 Ờ 1,12)/22,4] = 1 ⇒ Loại B
n(trung bình) = 2,8/1,68 = 5/3 = 1,67 ⇒ Loại D
n(hiựrocacbon không no) = (2,8 Ờ 1,12*1)/0,56 = 3
⇒ CTPT của hai hiựrocacbon là : CH4 và C3H6
Chú ý : Tắnh toán ngay với thể tắch mà không cần chuyển về số mol
Câu 22 : Axit cacboxylic no, mạch hở X có công thức thực nghiệm (C3H4O3)n, vậy công thức
phân tử của X là
A C6H8O6 B C3H4O3 C C12H16O12 D C9H12O9
đáp án A
Axit cacboxylic no, mạch hở ⇔ k = 3n/2 = (2*3n + 2 Ờ 4n)/2 ⇒ n = 2
Trang 7Copyright ẹ 2008 Lê Phạm Thành Giáo viên : http://truongtructuyen.vn
⇒ CTPT của X là C6H8O6
Nhận xét : Phải nắm vững công thức tắnh ựộ bất bão hòa k
Câu 23 : Cho cân bằng hoá học : N2 (k) + 3H2 (k) ←→ 2NH3 (k) ; phản ứng thuận là phản
ứng toả nhiệt Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi
A thay ựổi áp suất của hệ B thay ựổi nồng ựộ N2
C thay ựổi nhiệt ựộ D thêm chất xúc tác Fe
đáp án D
Chú ý : Cân bằng hóa học chỉ có thể bị chuyển dịch khi thay ựổi các yếu tố nồng ựộ, nhiệt ựộ
và áp suất Chất xúc tác chỉ có vai trò làm tăng tốc ựộ phản ứng (thuận và nghịch) mà không
làm cho cân bằng chuyển dịch !
Nhận xét : đây là một phản ứng khá quen thuộc trong phần ỘTốc ựộ phản ứng và cân bằng hóa họcỢ
Câu 24 : Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiựrocacbonat của kim loại kiềm M tác
dụng hết với dung dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lắt khắ (ở ựktc) Kim loại M là
đáp án A
Chú ý : M2CO3 → CO2 ; MHCO3 → CO2
n(muối) = 0,448/22,4 = 0,02 mol ⇒ M + 61 < 1,9/0,02 = 95 < 2M + 60
⇒ 17,5 < M < 34 ⇒ M là Na (23)
đây là một dạng quen thuộc trong Chuyên ựề Xác ựịnh tên kim loại
Câu 25 : Thể tắch dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng ựể tác dụng
với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20%)
đáp án D
3HNO3 H = 80%→ C6H7O2(NO3)3 V(HNO3) = {[3*(89,1/297)/80%]*63/67,5%}/1,5 = 70 lắt
Nhận xét : Câu này quá phức tạp, nặng về tắnh toán Nếu không cẩn thận rất dễ bị nhầm
Nên sử dụng phép tắnh 1 lần (ựổi : 80% = 0,8 ; 67,5% = 0,675)
Các phương án nhiễu chưa ổn, nên thay bằng các giá trị 47,25 ; 56 ; 84 hoặc 105
Nội dung lặp lại tương tự câu 10
Câu 26 : Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản
ứng sinh ra 3,36 lắt khắ (ở ựktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric
(ựặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lắt khắ NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở
ựktc) Giá trị của m là
Trang 8A 11,5 B 10,5 C 12,3 D 15,6
đáp án C
Cu không tác dụng với HCl ⇒ n(Al) = (3,36/22,4)*2/3 = 0,1 mol
Al không tác dụng với HNO3 ựặc nguội ⇒ n(Cu) = (6,72/22,4)/2 = 0,15 mol
⇒ m = 27*0,1 + 64*0,15 = 12,3 gam
Nhận xét : đề bài chưa thực sự chắnh xác
Nếu thắ sinh cứ Ộvô tưỢ làm như trên thì sẽ không có vấn ựề gì
Tuy nhiên, sẽ có thắ sinh thắc mắc là Ộlỡ Al tác dụng với Cu 2+ thì sao ?Ợ !
đây chắnh là vấn ựề cần phải bàn !
Các phương án nhiễu là chưa tốt, nên thay bằng các giá trị 10,45 hoặc 13,65
Câu 27 : Hợp chất hữu cơ no, ựa chức X có công thức phân tử C7H12O4 Cho 0,1 mol X tác
dụng vừa ựủ với 100 gam dung dịch NaOH 8% thu ựược chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3OOC-(CH2)2-COOC2H5 B CH3COO-(CH2)2-COOC2H5
C CH3COO-(CH2)2-OOCC2H5 D CH3OOC-CH2-COO-C3H7
đáp án C
Do sinh ra hỗn hợp muối ⇒ Loại A, D ⇒ n(Y) = 0,1 mol
Theo bảo toàn khối lượng :
M(Y) = [(160*0,1 + 100*8%) Ờ 17,8]/0,1 = 62 ⇒ Y là HO-CH2-CH2-OH
⇒ X là CH3COO-(CH2)2-OOCC2H5
Nhận xét : Câu này không có vấn ựề gì lớn
Câu 28 : Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH
nồng ựộ a (mol/l) thu ựược 200 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là (biết trong mọi dung dịch [H+][OH−] = 10−14)
đáp án D
pH = 12 ⇒ pOH = 2 ⇒ [OH− dư] = (0,1a Ờ 0,1*0,1)/0,2 = 0,01 ⇒ a = 0,12
Chú ý : từ ựiều kiện [H+][OH−] = 10−14 ⇒ pH + pOH = 14
Nhận xét : đây là một bài toán dung dịch quen thuộc
Các phương án nhiễu là chưa tốt, nên thay bằng các giá trị 0,08 hoặc 0,20
Câu 29 : Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, ựơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung
dịch gồm KOH 0,12M và NaOH 0,12M Cô cạn dung dịch thu ựược 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức phân tử của X là
đáp án B
Trang 9Copyright ẹ 2008 Lê Phạm Thành Giáo viên : http://truongtructuyen.vn
Chú ý : X tác dụng hoàn toàn ⇔ X hết (KOH và NaOH có thể dư)
Theo bảo toàn khối lượng :
3,6 + 0,5*0,12(56 + 40) = 8,28 + (3,6/X)*18 ⇒ X = 60 ⇒ X là CH3COOH
Câu này cũng có thể giải theo tăng giảm khối lượng
Câu 30 : Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là
đáp án A
CH3NH2 + H2O ←→ CH3NH3+ + OH− ; Fe3+ + 3OH− → Fe(OH)3↓
Câu 31 : Cho các phản ứng sau :
H2S + O2 (dư) →t0 Khắ X + H2O
NH3 + O2 850 C, Pt0 → Khắ Y + H2O
NH4HCO3 + HCl loãng → Khắ Z + NH4Cl + H2O
Các khắ X, Y, Z thu ựược lần lượt là
A SO3, NO, NH3 B SO2, N2, NH3 C SO2, NO, CO2 D SO3, N2, CO2
đáp án C
H2S + O2 (dư) →t0 SO 2 + H2O
NH3 + O2
0
850 C, Pt
NH4HCO3 + HCl loãng → CO2 + NH4Cl + H2O
Chú ý ựiều kiện trong 2 phản ứng ựầu
Nhận xét : Các ựáp án có SO3 là quá ỘthôỢ, học sinh dễ dàng loại trừ !
Nên thay bằng các tổ hợp (S, NO, CO2) hoặc (S, N2, CO2) hoặc (SO2, N2, CO2)
Câu 32 : Nhiệt phân hoàn toàn 40 gam một loại quặng ựôlômit có lẫn tạp chất trơ sinh ra 8,96
lắt khắ CO2 (ở ựktc) Thành phần phần trăm về khối lượng của CaCO3.MgCO3 trong loại quặng nêu trên là
đáp án D
Quặng ựôlômit là CaCO3.MgCO3
⇒ %m(CaCO3.MgCO3) = {[(100 + 84)*(8,96/22,4)/2]/40}*100% = 92%
Nhận xét : Câu này không khó Nên thay phương án A bằng giá trị 42%
Câu 33 : Cho các phản ứng :
C2H4 + HBr → C2H6 + Br2 →askt (1:1mol )
Số phản ứng tạo ra C2H5Br là
Trang 10A 4 B 3 C 2 D 1
đáp án B
HBr + C2H5OH →t0 C2H5Br + H2O C2H4 + Br2 → C2H4Br2
C2H4 + HBr → C2H5Br C2H6 + Br2 →askt (1:1mol ) C2H5Br + HBr Nhận xét : Câu này không khó
Câu 34 : Tiến hành hai thắ nghiệm sau :
- Thắ nghiệm 1 : Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lắt dung dịch Cu(NO3)2 1M;
- Thắ nghiệm 2 : Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lắt dung dịch AgNO3 0,1M
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu ựược ở hai thắ nghiệm ựều bằng nhau Giá trị của V1 so với V2 là
A V1 = V2 B V1 = 10V2 C V1 = 5V2 D V1 = 2V2
đáp án A
Khối lượng chất rắn ở hai thắ nghiệm bằng nhau ⇔ V1(64 Ờ 56) = 0,1*V2(108 Ờ 56*0,5)
⇒ V1 = V2
Nhận xét : ựây là một bài toán tăng giảm khối lượng ựiển hình Cần chú ý tỉ lệ phản ứng
Có thể thay thế phương án nhiễu bằng : V1 = 0,65V2
Câu 35 : Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
đáp án D
PE, PVC : mạch thẳng
Amilopectin : mạch phân nhánh
Nhựa bakelit : mạng không gian (mạng lưới)
Nhận xét : Phải nắm vững lắ thuyết cấu trúc mạng của polime
Tuy nhiên câu này không khó, do là một câu ựã khá quen thuộc
Câu 36 : Công thức phân tử của hợp chất khắ tạo bởi nguyên tố R và hiựro là RH3 Trong oxit
mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là
đáp án C
Oxit có dạng : R2O5 ⇒ 2R + 5*16 = 5*16/0,7407 ⇒ R = 14 ⇒ R là N
Chú ý : Hóa trị cao nhất với H + Hóa trị cao nhất với O = 8
Câu 37 : Ảnh hưởng của nhóm -OH ựến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản
ứng giữa phenol với
A dung dịch NaOH B Na kim loại C nước Br2 D H2 (Ni, to)
đáp án C