1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HUONG DAN GIAI DE THI HSG HOA NAM HOC 2012-2013 TINH BINH PHUOC

4 463 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 48,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cho dung dịch A qua NaOH dư, lọc lấy kết tủa đem nung nóng, sau đó cho chất rắn sau nung nóng qua H2 dư, đem chất rắn sau phản ứng cho tác dụng với HCl dư, ta thu đc chất rắn đó là Cu v

Trang 1

HUONG DAN GIAI DE THI HSG HOA 9 NAM HOC 2012-2013 TINH BINH PHUOC

Câu 1) 1) A: Fe3O4 B: Ba(HCO3)2 C: Fe D: Cu

Fe3O4 + 8HCl  FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O

Ba(HCO3)2 + 2NaOH  Na2CO3 + Ba2CO3 + 2H2O

Fe + 2FeCl3  3FeCl2

Cu + 2FeCl3  CuCl2 + 2FeCl2

2) dd1: NaOH dd2: BaCl2 dd3: H2SO4 dd4: Na2CO3 dd5: HCl dd6: MgCl2

Thí nghiệm 1: BaCl2 + H2SO4  BaSO4(kết tủa) + 2HCl

BaCl2 + Na2CO3  BaCO3(kết tủa) + 2NaCl

Thí nghiệm 2: MgCl2 + 2NaOH  Mg(OH)2(kết tủa) + 2NaCl

MgCl2 + Na2CO3  MgCO3(kết tủa) + 2NaCl

Thí nghiệm 3: Na2CO3 + H2SO4  Na2SO4 + CO2 + H2O

Na2CO3 + HCl  2NaCl + CO2 + H2O

Câu 2) 1) X: NaOH Y: NaHCO3 Z: Na2CO3

NaOH + CO2(dư)  NaHCO3

2NaHCO3  Na2CO3 + CO2 + H2O

CO2 + Na2CO3 + H2O  2NaHCO3

NaOH + NaHCO3  Na2CO3 + H2O

2) - cho hỗn hợp các chất qua dung dịch HCl dư, ta thu đc chất rắn sau phản ứng đó là

Ag ( Ag không phản ứng với HCl) và dụng dịch A cho dung dịch A qua NaOH dư, lọc lấy kết tủa đem nung nóng, sau đó cho chất rắn sau nung nóng qua H2 dư, đem chất rắn sau phản ứng cho tác dụng với HCl dư, ta thu đc chất rắn đó là Cu và dung dịch B đem nung chất rắn trong không khí ta đc CuO Đem cô cạn dung dịch B ta thu được muối, lấy muối đó cho tác dụng với Cl2 dư, sau đó cho tác dụng với NaOH, lọc lấy kết tủa đem nung ta thu đc Fe2O3 PTPƯ CuO + HCl  CuCl2 + H2O

Fe2O3 + HCl  FeCl3 + H2O

CuCl2 + NaOH  Cu(OH)2 + NaCl

FeCl3 + NaOH  Fe(OH)3 + NaCl

Cu(OH)2  CuO + H2O

Fe(OH)3  Fe2O3 + H2O

CuO + H2  Cu + H2O

Fe2O3 + H2  Fe + H2O

Fe + HCl  FeCl2

Cu + O2  CuO

FeCl2 + Cl2  FeCl3

FeCl3 + NaOH  Fe(OH)3 + NaCl

Fe(OH)3  Fe2O3 + H2O

Câu 3) 1) mddHNO3 = 0,8 x 250 = 200g

mHNO3 = 200 x 0,63% = 1,26g

nHNO3 = 1,26:63 = 0,02 mol

VddNaOH = 240: 1,2 = 200ml = 0,2 l

Trang 2

nNaOH = 0,2 x 0,1 = 0,02 mol

PTPỨ HNO3 + NaOH -> NaNO3 + H2O

nHNO3 = nNaOH => không có chất dư, sau phản ứng chỉ có muối => quỳ tím ko đổi màu

2) a) nAl(OH)3 = 0,024 mol

Kết tủa lớn nhất khi cả 2 chất phản ứng vừa đủ

3NaOH + AlCl3  Al(OH)3 + 3NaCl (1)

nNaOH = 0,024x3=0,072 mol nAlCl3=0,024 mol

CM NaOH = 0,072: 0,1 = 0,72 M CM AlCl3 = 0,024:0,025=0,96M

b) theo đề nAl(OH)3=0,024x9/10= 0,0216mol

TH1: AlCl3 dư, NaOH cho vào thiếu nên lượng kết tủa tạo ra bé hơn lượng kết tủa lớn nhất

nNaOH = 3 nAl(OH)3= 0,0216x3= 0,0648 mol => V NaOH = 0,0648:0,72=0,09l=90ml TH2: NaOH dư nên kết tủa lớn nhất tạo ra sẽ bị hòa tan 1 phần bởi NaOH dư

NaOH + Al(OH)3  NaAlO2 + 2H2O (2)

nAl(OH)3 (2) = 0,024 – 0,0216 = 0,0024 mol

nNaOH (2) = 0,0024 mol

 nNaOH= 0,072+0,0024 = 0,0744 mol => V NaOH = 0,0744: 0,72=0,103l=103ml

Câu 4) a) nH2= 0,2 mol nHCl= 2x0,8=1,6 mol nNaOH= 0,2 mol nBa(OH)2= 0,2 mol

 nHCldư= 0,2+ 0,2x2=0,6 mol

2M + 2nHCl -> 2MCln + nH2 (1)

0,4/n mol<-0,4mol< -0,2 mol

MxOy + 2yHCl -> xMCl2y/x + yH2O (2)

0,3/y mol < 0,6 mol

nHCl (2)= 1,6-0,6-0,4=0,6 mol

theo đề : 0,4/n = 2x0,3/y

nếu n=2 => y=3 ( nhận)

nếu n=3 => y= 4,5 ( loại)

vậy CTTQ của oxit là M2O3

nM= 0,2 mol nM2O3= 0,1 mol

ta có : 0,2M + 0,1x(2M+ 16x3)= 27,2 => M = 56 ( Fe )

vậy kim loại đó là Fe ( sắt ) và oxit Fe2O3

b) 2Fe + 6H2SO4đặc -> Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

0,2 mol ->0,1mol >0,3mol

Fe2O3 + 3H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + 3H2O

0,1 mol -> 0,1 mol

nSO2= 0,3 mol => V= 0,3x 22,4= 6,72l

n Fe2(SO4)3= 0,1+0,1= 0,2 mol => m= 0,2x400=80g

Câu 5) nH2= 0,04 mol nCuSO4= 0,12 mol nCu= 0,1 mol

nCuSO4 > nCu => CuSO4 dư

Na + H2O -> NaOH + 1/2H2

x mol -> x mol -> 0,5x mol

Al + NaOH -> NaAlO2 + 3/2H2

Trang 3

x mol< - x mol -> 1,5x mol

đặt số mol của Na, Al, Fe lần lượt là x, y, z mol, ta có nH2=2x mol= 0,04 mol => x=0,02 mol 2Al + 3CuSO4 -> Al2(SO4)3 +3Cu

y-x mol -3/2(y-x) mol

Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu

z mol ->z mol

theo đề ta có nCu= 3/2(y-x) + z = 0,1 mol (1)

23x + 27y + 56z = 4,32 (2)

x=0,02 mol (3)

giải hệ (1), (2), (3) ta có : x=0,02 mol y=0,06 mol z=0,04 mol

mNa= 0,02x23=0,46 g mAl= 0,06x27=1,62g mFe=0,04x56=2,24g

b) để kết tủa nhỏ nhất thì KOH phải dư để hòa tan Al(OH)3 => kết tủa chỉ có Cu(OH)2 & Fe(OH)2

vậy chất rắn Y là CuO & Fe2O3

CuSO4 + 2KOH -> Cu(OH)2 + K2SO4

FeSO4 + 2KOH -> Fe(OH)2 + K2SO4

Al2(SO4)3 + 6KOH ->2Al(OH)3 + 3K2SO4

Al(OH)3 + KOH -> KAlO2 + 2H2O

Cu(OH)2 -> CuO + H2O

Fe(OH)2 -> FeO + H2O

2FeO + 1/2O2 -> Fe2O3

nCuO = 0,02 mol => mCuO=1,6g

nFe2O3 = 0,04:2= 0,02 mol => mFe2O3 = 3,2g

c) nKOH = 0,04+0,08+0,18+0,06=0,36 mol => V =0,36: 0,5 =0,72l = 720 ml

câu 6) C2H2 + 2H2 -> C2H6

x mol 2x mol x mol

C2H4 + H2 -> C2H6

y mol y mol y mol

theo định luật BTKL ta có : mX = my = 0,1x26+0,2x28+0,4x2=9g

MY = 11,25x2= 22,5

 nY = 9: 22,5 =0,4 mol => 0,1 - x + 0,2 – y + 0,4 – 2x –y + x + y = 0,4

 2x + y = 0,3 (1)

TH1: n C2H4= 0  0,2 – y = 0  y = 0,2 thay vào (1) ta được x=0,05 mol

 nC2H2= 0,1 – 0,05 = 0,05 mol => nBr2= 0,05x2=0,1 mol

 mBr2= 0,1x160=16g

TH2: nC2H2=0 => x=0,1 mol -> y= 0,1 mol -> n Br2= 0,1 mol

mBr2= 16g

vậy khối lượng Br2 lớn nhất là 16g

2) nCO2= 0,4 mol

NH2O= 0,4 mol

Gọi CTTQ là CxHy

Ta có 0,1x = 0,4 => x = 0,4

0,05y=0,4 => y= 8

Trang 4

Vậy CTTQ là C4H8

Ngày đăng: 27/01/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w