HỆ SỐ DẪN NHIỆT w/m.độ Hệ số dẫn nhiệt là đại lượng đặc trưng cho khả năng truyền nhiệt giữa các điểm bên trong cấu trúc của thực phẩm Nó được tính bằng lượng nhiệt truyền qua m
Trang 2TÍNH CHẤT CỦA NGUYÊN LIỆU
THUỶ SẢN
Nguyên liệu
Góc trượt Hình dạng
- Tấm phẳng: có bề dày nhỏ hơn rất nhiều
so với 2 chiều còn lại.
- Hình trụ: có chiều cao h lớn hơn rất nhiều
so với bề dày.
- Hình cầu: khoảng cách từ tâm đến các
điểm trên bề mặt là bằng nhau
Trang 3Có 3 hình dạng chuẩn:
nhiều so với 2 chiều còn lại
nhiều so với bề dày
điểm trên bề mặt là bằng nhau
R
hR
Hình dạng thực phẩm có liên quan đến khả năng
Trang 4HÌNH DẠNG HÌNH HỌC
So sánh khả năng trao đổi nhiệt
* Hình cầu: Nhiệt lượng truyền từ tâm ra bề mặt
theo mọi hướng và là như nhau
* Hình trụ: Nhiệt lượng truyền từ tâm ra ngoài theo
1 mặt phẳng
* Hình tấm phẳng: Nhiệt lượng truyền từ tâm ra
ngoài theo 1 đường thẳng
Vậy khả năng trao đổi nhiệt ở hình cầu lớn
nhất, ở tấm phẳng nhỏ nhất
Sử dụng chỉ số hình dạng (F/V) để hiệu chỉnh
việc tính toán thời gian làm lạnh vật thực theo
một dạng hình chuẩn nào gần với vâït thực nhất
Thực tế thực phẩm có rất nhiều dạng hình, người
ta phải đưa về hình dạng chuẩân bằêng cách cắt,
dùng khuôn bao gói, so sánh tương đương
Để so sánh khả năng trao đổi nhiệt của 3 dạng
hình chuẩn trên phải có cùng ½ bề dày
HÌNH DẠNG HÌNH HỌC
Trang 5GĨC TRƯỢT
Định nghĩa: Góc trượt là gốc nghiêng của mặt
đỡ mà trên đó thực phẩm bắt đầu thay đổi trạng
thái giữa đứng yên và chuyển động dưới tác
động của trọng lực bản thân thực phẩm
Ứng dụng trong thiết kế vận hành các thiết bị
vận chuyển thực phẩm từ thấp lên cao, từ cao
xuống thấp
Góc trượt phụ thuộc vào hệ số ma sát giữa bề
mặt thực phẩm và bề mặt đỡ, không phụ thuộc
vào kích thước của vật
KHỐI LƯỢNG RIÊNG
Trang 6 Sự thay đổi KLR của sản phẩm xảy ra
sâu sắc khi nước trong sản phẩm bắt
đầu đĩng băng
cơng thức:
m u : khối lượng nước không đóng băng
m s : khối lượng chất khô
m i : khối lượng nước đã đóng băng
KHỐI LƯỢNG RIÊNG
i
i s
s u
1 1
916,4 913,5 906,7 902,7 894,3 884,9 880,0 876,0 874,2
1424,6 1413,3 1399,2 1386,4 1369,5 1358,2 1346,4 1337,2 1331,7
1743,4 1731,2 1719,8 1704,7 1691,5 1679,1 1668,8 1658,4 1649,3
Trang 7NHIỆT DUNG RIÊNG
vị khối lượng thực phẩm trao đổi với
mơi trường bên ngồi để nhiệt độ của
nĩ thay đổi 1 độ
- Khi nước chưa đĩng băng
- Khi nước đĩng băng
Khi nước trong thực phẩm chưa đóng băng
: Hàm lượng nước (ẩm trong thực phẩm)
C phụ thuộc vào hàm lượng nước
C hầu như không phụ thuộc vào nhiệt độ
NHIỆT DUNG RIÊNG
Trang 8 Khi nước trong thực phẩm đóng băng
- Khi nhiệt độ của nước đá giảm thì tỷ lệ nước
đóng băng tăng nên C giảm (giảm theo sự giảm
nhiệt độ)
- Ở một thời điểm nào đó ứng với tỷ lệ nước
đóng băng là W, ta có:
C = C’..(1-W)+C”(1-)+C”’..W
C”’: Nhiệt dung riêng của đá =2,2kj/kg.độ
NHIỆT DUNG RIÊNG
NHIỆT DUNG RIÊNG
thành phần của nguyên liệu
Trang 9 NDR của một số thành phần tinh khiết trong TP
T
( 0 C) Nhiệt dung riêng (kJ/kg.0C)
Nước Protein Lipid Carbohydrat Tro
1,92 8 1,95 3 1,98 1 2,00 4 2,03 6 2,06 2
1,547 1,586 1,626 1,639 1,691 1,734 1,968 1,787 1,824
0,90 8 0,93 7 0,94 7 0,97 6 1,01 1,02 5 1,04
NHIỆT DUNG RIÊNG
Nhiệt dung riêng trung bình của thực phẩm
trong quá trình làm đông
tđb: nhiệt độ của nước trong thực phẩm khi
bắt đầu đóng băng
38 , 1 84 , 0 1
, 2
Trang 10 t2: nhiệt độ thực phẩm ở cuối quá trình làm
đông
t2= (tbm+ ttt)/2
Ứng dụng: Tính toán nhiệt lượng của thực
phẩm trong các QT công nghệ lạnh thực
phẩm
db
db
t t
t t
t
2
2ln
NHIỆT DUNG RIÊNG
NHIỆT ĐỘ
ĐN: là đại lượng dùng để biểu diễn trạng
thái nhiệt của vật rắn Hay nhiệt độ là đại
lượng đặc trưng cho mức độ chuyển động
của các phân tử, nguyên tử
Bản chất của nhiệt độ giống như động
năng của các phân tử trong cấu trúc của
vật
Đơn vị đo nhiệt độ: 0C, 0K, 0F
Trang 11HỆ SỐ DẪN NHIỆT (w/m.độ)
Hệ số dẫn nhiệt là đại lượng đặc trưng
cho khả năng truyền nhiệt giữa các điểm
bên trong cấu trúc của thực phẩm
Nó được tính bằng lượng nhiệt truyền qua
một đơn vị thể tích dạng hình hộp lập
phương của thực phẩm, phương truyền
nhiệt vuông góc với 2 bề mặt có độ chênh
lệch nhiệt độ là 1độ, trong thời gian là 1
giây (s).
Cách xác định
Khi nước trong thực phẩm chưa đóng băng
+ Đối với thực phẩm ít chất khí (không xốp)
=’. +”(1-)
’: hệ số dẫn nhiệt của nước,( ’=0,605w/m.độ)
”: hệ số dẫn nhiệt của chất khô
(”=0,256w/m.độ)
- : hàm lượng nước
không phụ thuộc vào nhiệt độ mà phụ thuộc
vào
HỆ SỐ DẪN NHIỆT (w/m.độ
Trang 12Khi nước trong thực phẩm đóng băng
lúc này phụ thuộc vào nhiệt độ vì khi giảm nhiệt
độ thì tỷ lệ nước đóng băng w tăng (nước đá >
nước) nên thực phẩm tăng
= ’ (1-w)+ ”.w.(1-)+”’..w
’ : hệ số dẫn nhiệt của nước
” : hệ số dẫn nhiệt của nước đá
”’: hệ số dẫn nhiệt của chất khô
: hàm lượng nước
w : tổng lượng nước đóng băng.
HỆ SỐ DẪN NHIỆT (w/m.độ
Đối với thực phẩm xốp có chứa nhiều khí
: khối lượng riêng của cá thể
: khối lượng riêng hữu ích
: hàm lượng chất khô
Trang 13HÀM NHIỆT kj/kg
Định nghĩa: hàm nhiệt là đại lượng
đặc trưng cho trạng thái nhiệt của thực
phẩm
Hàm nhiệt của thực phẩm chính là nội
năng của một đơn vị khối lượng thực
phẩm.
Không đo được enthalpy của thực
phẩm nhưng đo được sự biến thiên của
nội năng
Aûnh hưởng của lạnh thường lên tế bào thực vật
- Co bề mặt.
- Độ nhớt của dịch tế bào tăng lên.
- Giảm hoạt độ của nước.
- Hoạt động của hệ enzime giảm
- Làm chậm/ngừng các phản ứng sinh hoá học bên trong cơ
thể.
- Mỗi loại thực vật có khả năng nhiệt khác nhau.
ẢNH HƯỞNG NHIỆT ĐỘ THẤP ĐỐI
VỚI TẾ BÀO SỐNG
Trang 14ẢNH HƯỞNG NHIỆT ĐỘ THẤP ĐỐI
VỚI TẾ BÀO SỐNG
Điều kiện bảo quản tối ưu của một số rau quả
Thực phẩm Nhiệt độ Độ ẩm tương đối
90 85-95 90-95 85-90 90-95 85-90 98-100 90-95
7-14 7-10 7-10 40-140 150-240 4-7 28-42 14-20
ẢNH HƯỞNG NHIỆT ĐỘ THẤP ĐỐI
VỚI TẾ BÀO SỐNG
Aûnh hưởng của lạnh thường lên tế bào động vật
- Cũng có các hiện tượng co bề mặt
- Tăng độ nhớt dịch bào
- Hoạt độ nước giảm.
- Đối với động vật máu nóng : khả năng chịu lạnh kém :
chỉ cần giảm 4 0 C so với thân nhiệt bình thường thì nó sẽ
chết.
- Đối với động vật máu lạnh (ĐVTS) : khả năng chịu lạnh
tốt hơn
Trang 15ẢNH HƯỞNG NHIỆT ĐỘ THẤP ĐỐI
VỚI TẾ BÀO SỐNG
Aûnh hưởng của lạnh thường lên tế bào VSV
- Cũng có các hiện tượng co bề mặt, tăng độ
nhớt của dịch bào, awgiảm, giảm hoạt độ của
enzime…
- Do các biến đổi trên, hoạt động của VSV chậm
lại (bị ức chế hoạt động)
- Dưới nhiệt độ thích hợp của VSV cứ giảm 100C
thì hoạt động giảm 1/2-1/3
ẢNH HƯỞNG NHIỆT ĐỘ THẤP ĐỐI
- Nếu lạnh đông chậm, số tinh thể hình thành ít,
kích thướt to gây rách vở tế bào
- Nếu làm đông cực nhanh với tốc độ phù hợp
nước đóng băng tại vị trí tồn tại của nó nên ít
ảnh hưởng xấu đến TBTV
- Đa số TB TV chết khi nước đóng băng
Trang 16ẢNH HƯỞNG LẠNH ĐÔNG LÊN
TẾ BÀO SỐNG
Aûnh hưởng của lạnh đông lên tế bào
động vật.
-Các biến đổi bên trong cũng giống như tế bào
thực vật, khi nước đóng băng đa phần TB bị
chết
- Trường hợp đông cực nhanh theo một điều kiện
xacù định thì TB động vật tuy không còn hoạt
động nhưng vẫn còn sống và có thể phục hồi sự
sống khi được làm ấm ở điều kiện thích hợp
Aûnh hưởng của lạnh đông lên tế bào
VSV
-VSV có cấu tạo và quá trình TĐC đơn giản, do
vậy, khả năng chịu nhiệt độ thấp và ảnh hưởng
của sự đóng băng nước trong qua trình làm đông
tốt hơn TV và ĐV
- Tuỳ nhiệt độ làm đông và mức độ đóng băng của
nước mà VSV sẽ ngừng hoạt động ở các nhiệt
độ khác nhau
ẢNH HƯỞNG LẠNH ĐƠNG LÊN
TẾ BÀO SỐNG
Trang 17SỰ TẠO THÀNH NƯỚC VƠ
ĐỊNH HÌNH
Nước có khả năng chuyển vào trạng thái vô định hình
(glass), không có cấu trúc tinh thể, do đó, nước không
có khả năng khuếch tán từ nơi này đến nơi khác và
không làm vỡ, rách cấu trúc tế bào, nó có thể giữ cho tế
bào sống lại được
Do nước giảm mức năng lượng đột ngột, các phân tử
không kịp sắp xếp vào vị trí mạng Chúng ngừng chuyển
động và liên kết tạo thành chất rắn ở trạng thái tinh thể,
không có tính chất của tinh thể đá nên không gây ảnh
hưởng xấu đến tế bào.
Trang 18MÔI TRƯỜNG LẠNH
MÔI TRƯỜNG LẠNH KHÔNG KHÍ 1
MÔI TRƯỜNG LẠNH LỎNG 2
MÔI TRƯỜNG LẠNH RẮN 3
Tại vị trí trao đổi nhiệt với thực phẩm thì
không khí lại nhận nhiệt làm giảm nhiệt
độ của thực phẩm
MÔI TRƯỜNG LẠNH KHÔNG KHÍ
Trang 19 Ưu, nhược điểm
- Hệ số trao đổi nhiệt bé
- KK có chứa ẩm nên ảnh hưởng đến chất
lượng sản phẩm.
- Trong kk có chứa O2, có khả năng gây OXH
sản phẩm
MÔI TRƯỜNG LẠNH KHÔNG KHÍ
MÔI TRƯỜNG LẠNH KHÔNG KHÍ
Trang 20MƠI TRƯỜNG LẠNH LỎNG
Là môi trường lạnh TĐN ở trạng
thái lỏng làm nhiệm vụ tải nhiệt
trực tiếp hoặc gián tiếp từ thực
phẩm ra môi trường ngoài.
Phương thức TĐN: đối lưu
MƠI TRƯỜNG LẠNH LỎNG
năng suất, giảm thời gian làm lạnh
nước t > 0)
đường sẽ gây nhiễm vị lạ cho sản
Trang 21MÔI TRƯỜNG LẠNH RẮN
nhiệt ra khỏi thực phẩm, trực tiếp hoặc
gián tiếp
tiếp : dàn lạnh bằng kim loại của các hệ
thống lạnh
Trang 22MÔI TRƯỜNG LẠNH RẮN
trực tiếp hoặc gián tiếp với thực phẩm
để lấy nhiệt nên hạn chế được sự tiếp
xúc với không khí, hạn chế ảnh hưởng
của không khí lên thực phẩm
chất và yêu cầu công nghệ
cho quá trình làm lạnh và bảo quản
lạnh
tăng lên gần 10% nhưng sau khi tạo
lượng riêng của nước đá lại tăng lên
MÔI TRƯỜNG LẠNH RẮN
Trang 23 Nước đá
riêng của nước đá giảm và hệ số dẫn
nhiệt tăng, độ cứng của đá tăng theo sự
giảm nhiệt độ thường ở –5 0C, nước đá
ở trạng thái rắn bền, nước chịu được lực
nén ≤ 36kg/cm2
đánh giá chất lượng của nước đá,Độ
trong suốt phụ thuộc vào tạp chất và
bọt khí
MÔI TRƯỜNG LẠNH RẮN
- Khi trộn nước đá có kích thước nhỏ với
muối tinh thể thì sau một thời gian sẽ
tạo thành hỗn hợp có nhiệt độ thấp hơn
so với ban đầu của các thành phần
- Để làm lạnh và bảo quản lạnh thực
MÔI TRƯỜNG LẠNH RẮN
Trang 24Thuỷ sản
LÀM LẠNH VÀ BẢO QUẢN LẠNH
LÀM LẠNH THUỶ SẢN
Khái niệm LẠNH:
-Lạnh là khái niệm tương đối biểu thị sự giảm hàm
nhiệt xuống mức bình thường tự nhiên của nó
- Lạnh và nhiệt có cùng bản chất là biểu diễn sự
chuyển động của các phân tử, nguyên tử
- Mọi vật chất đều có khả năng tạo ra lạnh
- Năng suất lạnh được tính bằng LƯỢNG NHIỆT
thu vào của vật chất trong một đơn vị thời gian
Trang 25NHIỆT ĐỘ
Nhiệt độ cao : > 40 0C
Nhiệt độ dương thấp : 0 0C 20 0Cthường gặp
trong quá trình làm lạnh
Nhiệt độ thấp : -70 0 0C thường gặp
trong quá trình làm đông
Nhiệt độ rất thấp : < -70 0C đông nhanh,
đông thâm độ
LÀM LẠNH THUỶ SẢN
LÀM LẠNH
Quá trình làm lạnh phân biệt với quá trình
làm đông chủ yếu là sự đóng băng của
nước
Làm lạnh thì sử dụng nhiệt độ chưa đến
nhiệt độ đóng băng của nước trong
nguyên liệu nên không gây ra sự kết tinh
nước
LÀM LẠNH THUỶ SẢN
Trang 26Một số biến đổi của nguyên liệu thuỷ sản
trong quá trình làm lạnh
Vật lý Hố học Hố sinh VSV
Chủ yếu là OXH lipid
Các phản ứng
do enzyme Các phản ứng sinh hố: thuỷ phân Pro, Lipid, các hợp chất cao năng ATP
Các phản ứng màu: biến đen,…
Các phản ứng thối rửa.
Phụ thuộc vào nhiệt độ
Định luật về tốc độ làm lạnh
Khái niệm:
- Tốc độ làm lạnh chính là mức độ
thay đổi nhiệt độ tại một điểm
bất kỳ bên trong thực phẩm tại
một thời điểm xác định
Trang 27GĐ cân bằng nhiệt Lượng Q bé Thời gian dài
lạnh
GĐ làm lạnh cơ bản của QT Phụ thuộc trường nhiệt mơi trường lạnh Tốc độ thay đổi Q lớn
Q được lấy ra khỏi TP
v đi vo mơi trường lạnh
GĐ 3 là GĐ bảo quản lạnh Vậy: Q2 > Q3 , Q1
Định luật về tốc độ làm lạnh
Xác định biểu thức của định luật
Trang 28 Xét theo quá trình TĐN
t dQ
) (
1
).
(
.
.
0 0
t t d
dt
l
d t t dt
Trang 29m d
Phát biểu định luật :
Tại một điểm bất kỳ trong thực phẩm, ở
mỗi thời điểm xác định thì tốc độ làm
lạnh tỷ lệ thuận với độ chênh lệch
nhiệt độ giữa nhiệt độ của điểm đó với
nhiệt độ của môi trường lạnh.
Định luật về tốc độ làm lạnh
Trang 30THỜI GIAN LÀM LẠNH
năng lượng, lựa chọn máy móc thiết bị
có năng lượng phù hợp
hoá quá trình sản xuất
PHƯƠNG PHÁP TÍNH THỜI GIAN
LÀM LẠNH
C t
t m
t t m
dt d
t t m
dt d
t t m d
1
) (
) (
) (
0 0
0 0
Trang 31 t0 : Nhiệt độ môi trường làm lạnh
c : nhiệt dung riêng của TP
Trang 32 Theo công thức thực nghiệm
A : Hằng số phụ thuộc hình dạng thực phẩm
Đối với hình phẳng A = 1
0 1 2
t t
t t B
Trang 33 Khái niệm:
Chi phí lạnh là lượng nhiệt mà máy lạnh
lấy ra khỏi nguyên liệu để hạ nhiệt độ đầu về
nhiệt độ cuối
Xác định chi phí lạnh:
- Trong quá trình làm lạnh có những hao phí
lạnh khác: nhiệt bên ngoài xâm nhập vào (do
và các biến đổi hoá sinh trong thực
phẩm
và các biến đổi hoá sinh
CHI PHÍ LÀM LẠNH
Trang 34Trong đó:
- q: Nhiệt lượng do các biến đổi hoá sinh
- g : Độ mất nước tương đối của thực phẩm
- r : Ẩn nhiệt hoá hơi của nước
- L : Nhiệt ngưng tụ và hoá tuyết của hơi
nước trên bề mặt dàn lạnh (nhiệt đông
Trang 35- Nhiệt độ làm lạnh nguyên liệu
- Nhiệt độ cuối cùng của nguyên liệu
- Nhiệt độ làm lạnh của nguyên liệu được
xác định là nhiệt độ bề mặt nguyên liệu ở
cuối quá trình làm lạnh
- Tuỳ vào nguyên liệu, mục đích làm lạnh
mà ta chọn nhiệt độ cuối sao cho chi phí
lạnh và hao phí lạnh là bé nhất
- Nhiệt độ làm lạnh nguyên liệu TS: 0-40C
LÀM LẠNH BẰNG KHƠNG KHÍ
Trang 36- Nhiệt độ không khí lạnh
- Liên quan đến nhiệt độ cuối của quá trình
làm lạnh và chất lượng nguyên liệu
- Chọn nhiệt độ không khí lạnh phù hợp giúp
cho quá trình trao đổi nhiệt xảy ra nhanh,
giảm thời gian làm lạnh, không gây những
biến đổi có hại cho nguyên liệu
- Độ chênh lệch nhiệt độ giữa thực phẩm với
không khí phải được tính toán dựa trên yếu tố
KINH TẾ và CHẤT LƯỢNG
LÀM LẠNH BẰNG KHƠNG KHÍ
Sự chuyển động của không khí (vận tốc không khí)
- Là quan trọng
+ v = 0: không khí tĩnh: TĐN đối lưu tự nhiên, α bé nên
thời gian kéo dài
+ v tăng: α tăng, thời gian làm lạnh giảm, nhưng:
- khả năng bay hơi nước tăng, làm giảm trọng lượng
- Chi phí năng lượng cho quạt tăng
LÀM LẠNH BẰNG KHƠNG KHÍ
Trang 37 Độ ẩm của không khí.
- Độ ẩm của môi trường không khí liên quan đến
hoạt động của vi sinh vật và mức độ mất nước
của thực phẩm
Thực phẩm tươi dễ mất nước opt> 80%
khô dễ hút ẩm opt<80%
Hiện tượng hút ẩm tốt đối với rau quả tươi nhưng
không tốt đối với thực phẩm khô
LÀM LẠNH BẰNG KHƠNG KHÍ
Trang 38 Thời gian bảo quản kéo dài
Nước đá tan có tác dụng giữ ẩm cho thuỷ sản
Một số tính chất vật lý có lợi của nước đá
Nước đá có khả năng làm lạnh lớn
Nước đá tan là một hệ tự điều chỉnh nhiệt độ
Tiện lợi
Ướp đá là phương pháp làm lạnh cơ động
Nguyên liệu để sản xuất nước đá luôn sẵn có
Nước đá là một phương pháp bảo quản thuỷ sản
tương đối rẻ tiền
LÀM LẠNH BẰNG NƯỚC ĐÁ
Trang 39Yêu cầu đối với nước đá
- Phải đảm bảo yêu cầu của nước dùng trong thực
phẩm
- Nước đá thường được làm ở nhiệt độ từ –50C đến
–70C nên vi sinh vật vẫn còn khả năng hoạt
động
- Nước đá có kích thướt phù hợp
- Tỷ lệ nước đá: thực phẩm phụ thuộc vào nhiệt
độ ban đầu và thời gian bảo quản
LÀM LẠNH BẰNG NƯỚC ĐÁ
Đá dạng sệt
Những loại nước đá thường được sử dụng
LÀM LẠNH BẰNG NƯỚC ĐÁ
Trang 40 Yêu cầu đối với nguyên liệu.
- Trước khi làm lạnh nguyên liệu phải đảm
bảo làm sạch vi sinh vật và tạp chất
- Có kích thướt, chất lượng đồng đều để quá
trình TĐN đều và tránh việc lây nhiễm
vsv, tạp chất
LÀM LẠNH BẰNG NƯỚC ĐÁ
Yêu cầu đối với các dụng cụ chứa đựng
-Đảm bảo vệ sinh và an toàn thực phẩm
- Vật liệu chế tạo dụng cụ phải dễ vệ sinh, không
gây phản ứng với thực phẩm
- Hình dạng và cấu tạo dễ làm vệ sinh, không có
chỗ làm ổ cho vsv tồn tại và phát triển
- Một số dụng cụ được cách nhiệt tốt để tránh hao
phí lạnh
LÀM LẠNH BẰNG NƯỚC ĐÁ
Trang 41Có 2 phương pháp ướp nước đá nguyên liệu:
1 Ướp nước đá trực tiếp: phù hợp cho