*) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
*) Đưa thừa số vào trong dấu căn:
a) 20 b) 45a
a)a a b)b b
= 4.5 = 2 5
= 9.5a = 3 5a
3
= a a = a = a
3
= b b = b = b
Trang 2CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ
2
2
1) A = A
Trang 3§8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN
THỨC BẬC HAI
Ví dụ 1:
Rút gọn với 5 a + 6 a - a 4 + 5
4 a a > 0
Trang 4a 4
5 a +6 -a a + 5
4
a
=5 a +3 a - 4a a + 5
=5 a +3 a -2 a + 5
=6 a + 5
- Quy tắc khai phương một thương
- Khử mẫu
Là những căn thức đồng dạng
5 a, 3 a, - 2 a
Trang 5Rút gọn:
với
?1 3 5a - 20a + 4 45a + a
a ³0
3 5a - 20a + 4 45a + a
= 3 5a - 4.5a + 4 9.5a + a
= 3 5a - 2 5a +12 5a + a
=13 5a + a = (13 5 +1) a
Trang 6Ví dụ 2: Chứng minh đẳng thức
(1+ 2 + 3)(1+ 2 - 3) = 2 2
Trang 72 2 2
2 (a - b) = a - 2ab + b
Trang 8(1+ 2 + 3)(1+ 2 - 3)
= (1+ 2) - ( 3)
= 1+ 2 2 + 2 - 3 = 2 2
Trang 9Chứng minh đẳng thức
Với a > 0, b > 0
?2
2
a a +b b
a + b
Trang 10Ta biến đổi vế trái bằng vế phải
a a +b b
a + b
3 3
a + b
a + b
2
2
a + b a - ab + b
a + b
2
2
= a - ab + b - ab
2
Đưa về dạng hằng
đẳng thức
Trang 11Ví dụ 3 Cho biểu thức
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm giá trị của a để P < 0
2
Trang 12
a)
2
a a -1
2
a -1
2 a (a -1)(-4 a)
=
2 (2 a)
Thực hiện quy đồng
Thực hiện thu gọn
Đưa dấu trừ vào (a-1)
Trang 13b) Do a > 0 và nên P < 0 khi và chỉ khi a 1
1- a
< 0 1- a < 0 a > 1.
a
Trang 14Rút gọn biểu thức ?3
x - 3 x - ( 3)
(x - 3)(x + 3)
x + 3
Trang 15
1
1- a a b) ,a³ > 0,a
1- a
2 (1- a) ( a) + a +1
1 - ( a)
= a + a +1
Trang 16NHỮNG ĐIỂM CẦN LƯU Ý KHI LÀM
BÀI TẬP
Với
2
2
0, 0
a b