1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

he truc toa do tiet 1 - 9

16 280 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 873,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 10A3 TRƯỜNG THPT THẠCH YÊN... là véc tơ đơn vị... Hệ trục toạ độ :a... Toạ độ của một điểmToạ độ vộc tơ được gọi là toạ độ điểm M... Tiết họ

Trang 1

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO

VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 10A3

TRƯỜNG THPT THẠCH YÊN

Trang 2

38 40

36 36

34

Thủ đô Đa – Mát nằm ở

vị trí nào trên bản đồ?

Khi tuyến

36

Vĩ tuyến bắc

33,5 0

Trang 3

1.Trục và độ dài đại số trên trục

- Là đường thẳng trên đĩ cĩ :

e

e

o

b/ Toạ độ của điểm trên trục

a/ Trục toạ độ

Tiết 9 : HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ

Kí hiệu: ( ; ) O e

Số k được gọi là toạ điểm M

Cho điểm M tuỳ ý trên trục ( ; ) O e

O: là điểm gốc

là véc tơ đơn vị

Trang 4

Tiết 9 : HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ

Vì nên tọa độ của điểm A là 4OA                              4 e

nên tọa độ của B là - 5 5

OB                              e

Xác định tọa độ các điểm:A,B,C trên trục đã cho?

B

Ví dụ 1:Trên trục số các đoạn chia vạch cĩ độ dài bằng nhau

Giải

nên tọa độ của C là – 2,5 2,5

GV làm mẫu

b/ Toạ độ của điểm trên trục

Số k được gọi là toạ điểm M

Trang 5

Tiết 9 : HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ

( ; )O e

a AB

AB b a 

Nếu điểm A,B trong trục toạ độ lần lượt có toạ độ a,b thì

ó

Ta c AB a e                             

Số được gọi là độ dài đại số véc tơ với hệ trục đã

cho ký hiệu

Ví dụ 2 Tính độ dài đại số của véc tơ

B

,

CA BC 

AB

a

c) Độ dài đại số của véc tơ trên trục

Trang 6

Ví dụ 2 Tính độ dài đại

số của véc tơ

,

CA BC 

Giải

b/ Toạ độ của điểm trên trục

Số k được gọi là toạ điểm M B

Tĩm tắt

( ; )O e

AB b a  

Nếu điểm A,B trong trục

toạ độ lần lượt cĩ toạ độ ,b

thì

Điểm A, B, C cĩ toạ độ lần lượt là :4, -5,-2,5

Tiết 9 : HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ

4 ( 2,5) 6,5

CA   

2,5 ( 5) 2,5

GV làm mẫu

Ta cĩ:

a

c) Độ dài đại số của véc tơ

trên trục

Trang 7

a b c d e f g h

1

2

3

4

5

6

8

Mã:

Cột: d Hàng: 3

(d;3)

Cột: f Hàng: 5

(f;5)

Các quân nằm ở vị trí nào trên bàn cờ?

Tiết 9 : HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ

Trang 8

Xác định vị trí các vận động viên A,B,C,D trên mặt sân bóng chuyền

A

B

C

D

Trang 9

2 Hệ trục toạ độ :

a Định nghĩa

Hệ trục toạ độ còn gọi là hệ trục Oxy

O : gốc toạ độ

i

j

Tiết 9 : HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ

( ; , )O i j 

Mặt phẳng chứa hệ trục gọi là mặt

phẳng toạ độ Oxy hay mặt phẳng Oxy

(SGK), (Tĩm tắt)

Ox:là trục hồnh cĩ véc tơ đơn vị

Oy:là trục tung cĩ véc tơ đơn vị

( ; , )O i j 

Trang 10

OA a                             

OA                              OA                OA

OB b

  4.

i

j

O

a

b

A 1

A 2

b

B

Dựng

OA                              i

2 2

OA                              j

Dựng

Tiết 9 : HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ

Giải

b)Tọa độ của véc tơ

,

a b 

à

i v j

Ví dụ 3 Phân tích véc tơ

theo véc tơ

a     ij

Trang 11

b)Toạ độ của véc tơ(SGK), (Tóm tắt)

Tiết 9 : HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ

u

1 2

OA OA OA                               

  

  

  

  

i

j

1

A 2

u

u

A

Gọi A1 ,A2 là lần

lượt là hình chiếu của điểm A

lên trục Ox,Oy

Vậy tồn tại cặp số (x;y) duy nhất

1

OA  xi

Cặp số (x;y) gọi là toạ độ của véc tơ

Ta viết: hay

u xi y j     

 ; 

Vậy: u x y;   u xi y j  

2

OA                              y j

Vẽ OA u                             

( ; )

u x y

x:gọi là hoành độ ,y gọi gọi là tung

độ của véc tơ u

Trang 12

a   ij

0 2

c ij

d  i j

a  2;1

3; 2

b  

 0; 2

c 

3;0

d 

b ij

x gọi là hoành độ; y gọi là tung độ

Chú ý

b)Toạ độ của vộc tơ(SGK), (Túm tắt)

Tiết 9 : HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ

Vớ dụ 4 Tỡm toạ độ của cỏc vộc tơ trong hỡnh vẽ

Giải

GV làm mẫu

a

Trang 13

x gọi là hoành độ; y gọi là tung độ

Chú ý

Giải:

'

u u  2m 2 m 1

b)Toạ độ của vộc tơ(SGK), (Túm tắt)

Tiết 9 : HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ

Tỡm điều kiện độ dài của hai vộc tơ

Để hai vộc tơ bằng nhau

, '

u u   

5

Trang 14

c Toạ độ của một điểm

Toạ độ vộc tơ được gọi

là toạ độ điểm M

Cặp số (x;y) là toạ độ điểm M nếu :

M (x;y) hay M = (x;y)

OM

6

Tiết 9 : HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ

x:gọi là hoành độ ,y gọi gọi là tung

độ của điểm M

Hoành độ,tung độ của điểm M cũn

lần lượt được ký hiệu:xM và yM

Khi đú toa độ điểm M ta viết:

Giải

Trang 15

Bài 4: Hệ trục toạ độ

Các kiến thức cần nhớ

a a i

 

,

u                             v

,

i j

Bài tập 1:Tỡm toạ độ của vộc tơ

Bài tập 2:Phõn tớch vộc tơ theo vộc tơ

) (3;-4)

2

3

a u

v  

Số k được gọi là toạ điểm M

( ; )O e

AB b a  

Nếu điểm A,B trong trục

toạ độ lần lượt cú toạ độ ,b

thỡ

a

Toạ độ của điểm

Độ dài đại số

Toạ độ của vộc tơ

Toạ độ của điểm

( ; )

M x yOM                             xi y j              

ĐS

ĐS

Trang 16

Tiết học đến đây là kết thúc.Chúc

Ngày đăng: 10/02/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w