1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

một số bazơ quảng trọng

23 279 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 2,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 KIỂM TRA BÀI CŨ Hãy so sánh tính chất hóa học của bazơ tan và bazơ không tan?. - Dung dịch bazơ tan và bazơ không tan đều tác dụng với axit tạo thành muối và nước.. - Dung dịch bazơ t

Trang 1

Chóc c¸c em häc sinh häc tèt

Trang 2

 KIỂM TRA BÀI CŨ

Hãy so sánh tính chất hóa học của bazơ tan

và bazơ không tan ?

- Dung dịch bazơ tan và bazơ không tan đều tác dụng với axit tạo thành muối và nước.

- Dung dịch bazơ tan làm đổi màu quỳ tím thành

xanh và đổi màu dung dịch phenolphtalein từ không màu thành màu đỏ Tác dụng được với oxit axit tạo

Trang 3

A NATRI HIĐROXIT

CTHH :NaOH ; PTK :40

Trang 4

I TÍNH CHẤT VẬT LÍ

Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa nhiệt Dung dịch natri hiđroxit có tính nhờn, làm bục vải, giấy và ăn mòn da.

- Quan sát mẫu NaOH trong ống nghiệm để tìm hiểu về trạng thái và màu sắc của NaOH

- Nhỏ thªm 1- 2ml nước vào ống nghiệm, lắc nhẹ, sờ tay vào bên ngoài ống nghiệm, nêu nhận xét về tính tan của NaOH.

* KẾT LUẬN

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC

A NATRI HIĐROXIT : NaOH

Trang 5

A NATRI HIĐROXIT : NaOH

I TÍNH CHẤT VẬT LÍ

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC

? Theo em NaOH có những tính chất hóa học nào?

1.Đổi màu chất chỉ thị :

2.Tác dụng với axit

3.Tác dụng với oxit axit:

Để kiểm tra chúng ta tiến hành một số thí nghiệm như sau:

Trang 6

A NATRI HIĐROXIT : NaOH

Trang 7

1.Đổi màu chất chỉ thị : dd NaOH đổi màu

quỳ tím thành xanh , dd phenolptalein

không màu thành màu đỏ

Trang 9

1.Đổi màu chất chỉ thị : dd NaOH đổi màu

quỳ tím thành xanh , dd phenolptalein

không màu thành màu đỏ

4 Ngoài ra NaOH còn tác dụng với dd muối

Trang 10

 BÀI TẬP:

Bài tập 1: Để phân biệt 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một chất rắn sau: NaOH, Ba(OH)2, NaCl ta phải dùng thuốc thử nào ? Hãy chọn câu trả lời đúng.

O

Trang 11

1.Đổi màu chất chỉ thị màu đỏ

4 Ngoài ra NaOH còn tác dụng với dd muối

(xem bài 9)

2 Tác dụng với axit ác dụng với axit

3.Tác dụng với oxit axit:

A NATRI HIĐROXIT : NaOH

Trang 13

III.ỨNG DỤNG CỦA NATRI HIĐROXIT

- Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, bột giặt

- Sản xuất tơ nhân tạo.

Trang 14

1.Đổi màu chất chỉ thị

4 Ngoài ra NaOH còn tác dụng với dd muối

(xem bài 9)

2 Tác dụng với axit ác dụng với axit

3.Tác dụng với oxit axit:

A NATRI HIĐROXIT : NaOH

I TÍNH CHẤT VẬT LÍ

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC

Muối và nước

Muối và nước

III ỨNG DỤNG CỦA NATRI HIĐROXIT : (SGK)

VI SẢN XUẤT NATRI HIĐROXIT

Trang 16

Sơ đồ điện phân dung dịch NaCl b ão hoà

* Phương trình điện phân có màng ngăn

Màng ngăn xốp Cực dương

2 2

2

Tác dụng của màng ngăn xốp :

Không cho khí Hiđro và clo tác

dụng với nhau (không có màng

ngăn xốp không thu được NaOH)

H2 + Cl2 -> 2HCl

Hãy cho biết tác dụng của màng ngăn xốp

Trang 17

*GHI NHỚ

1 NaOH là một chất kiềm, có những tính chất hoá học sau : đổi màu chất chỉ thị, tác dụng với axit, oxit axit và muối

2 NaOH là hoá chất quan trọng của nhiều

ngành công nghiệp

3 NaOH được điều chế bằng phương pháp điện phân (có màng ngăn) dung dịch NaCl bão hoà, sản phẩm là dung dịch NaOH, khí H2

và khí Cl2

Trang 18

BÀI TẬP 2 : (Bài 2 TRANG 27 SGK)

Zn Zn(OH)2 NaOH Fe(OH)3 C uSO4 NaCl HCl

Trang 20

Na Na2O NaOH NaCl NaOH

Na2SO4

5

hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:

 BÀI TẬP:

Trang 21

Na Na2O

NaOH NaCl

O2

+

+

H2O HCl

Trang 23

Xin ch©n thµnh c¶m ¬n

Líp 9xin hÑn gÆp l¹i quý thÇy-c«

Ngày đăng: 10/02/2015, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w