1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 12: Một số Bazo quan trọng (Hóa 9)

12 424 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ Hãy tích X vào ô trống nếu có xảy ra phản ứng trong bảng sau: Tính chất Bazơ tan Bazơ không tan Chất chỉ thị màu Oxit axit Dung dịch muối Axit Bị nhiệt phân hủy X X X X

Trang 1

Tiết 12 Bµi 8

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Hãy tích ( X ) vào ô trống nếu có xảy ra phản ứng trong bảng sau:

Tính chất Bazơ tan Bazơ không tan

Chất chỉ thị màu

Oxit axit Dung dịch muối

Axit

Bị nhiệt phân hủy

X X X X

X X

Trang 3

2 Cho các bazơ sau: KOH ; Cu(OH) 2 ; Ca(OH) 2 ; Fe(OH) 3

Hãy cho biết những bazơ nào tác dụng với :

a T¸c dông ® îc víi dung dÞch HCl.

b BÞ nhiÖt ph©n huû.

c T¸c dông víi CO 2

d §æi mÇu quú tÝm thµnh xanh.

ViÕt c¸c ph ¬ng tr×nh ho¸ häc

Bµi gi¶i

a.Tác dụng với HCl : KOH ; Cu(OH) 2 ; Ca(OH) 2 ; Fe(OH) 3

KOH + HCl KCl + H 2 O Cu(OH) 2 +2HCl CuCl 2 + 2H 2 O Ca(OH) 2 + 2HCl CaCl 2 + 2H 2 O Fe(OH) 3 + 3HCl FeCl 3 + 3H 2 O

b Bị nhiệt phân hủy : Cu(OH) 2 ; Fe(OH) 3

Cu(OH) 2 CuO + H 2 O 2Fe(OH) 3 Fe 2 O 3 + 3H 2 O

c Tác dụng với CO 2 : KOH; Ca(OH) 2 2KOH + CO 2 K 2 CO 3 + H 2 O

Ca(OH) 2 + CO 2 CaCO 3 + H 2 O

d Đổi màu quỳ tím thành xanh : KOH; Ca(OH) 2

0

t

t

 

Trang 4

Tiết 12 Bµi 8

Trang 5

TiÕt 12 Bµi 8 : mét sè baz¬ quan träng mét sè baz¬ quan träng

A Natrihi®roxit

-I tÝnh chÊt vËt lý

II tÝnh chÊt hãa häc

NaOH cã nh÷ng tính chất hóa học của

một bazơ tan

Các nhóm thảo luận nêu các tính chất và viết

PTHH minh họa (Nếucó)

để chứng tỏ NaOH là một bazơ tan

1.Đổi màu chất chỉ thị:

2 Tác dụng với Axit

NaOH(dd) + HCl(dd) NaCl(dd)+ H 2 O(l )

3 Tác dụng với Oxit axit

2NaOH(dd)+ CO2 (k) Na 2 CO 3 (dd)+ H 2 O(l)

NaOH(dd) + CO2 (k) NaHCO3(dd)

4 Tác dụng với dd muối ( Bài 9)

NaOH

  

NaOH

  

Muối + H 2 O

Muối + H 2 O

Trang 6

NaOH

III ỨNG DỤNG

nhân tạo

S ản xuất g iấy

Sả n x

uấ t n

hơ m

Ch

ế bi ến d

ầu m

ChÊt tÈy

rưa tỉng

hỵp

Bột

giặt

Trang 7

TiÕt 12 Bµi 8 : mét sè baz¬ quan träng mét sè baz¬ quan träng

A Natrihi®roxit

-I tÝnh chÊt vËt lý

IIi.øng dông

IV.S¶n xuÊt Natrihi®roxit

NaCl (dd) + H 2 O (l) NaOH§iÖn © (dd) + H2 (k) + Cl2 (k)

ã µng ¨

ph n

c m ng n

    

Trang 8

Ghi nhớ

1 NaOH là một chất kiềm có tính chất hoá học sau, đổi mầu chất chỉ thị, tác dụng với Oxit axit, axit, muối

2 NaOH là hoá chất quan trọng của nhiều ngành công nghiệp

3 NaOH đ ợc điều chế bằng ph ơng pháp điện phân (có màng ngăn) dung dịch NaCl bão hoà, sản phẩm là dung

Trang 9

NaOH t¸c dơng ® ỵc víi d·y chÊt nµo sau ®©y?

Bạn chọn Sai rồi!

Bạn chọn ĐÚNG rồi!

Bài tập 1:

Trang 10

Có các chất :

Zn ; Zn(OH)2 ; NaOH; Fe(OH)3 ; CuSO4 ; NaCl ; HCl

Hãy chọn chất thích hợp điền vào mỗi sơ đồ phản ứng sau

và lập thành PTHH:

Baứi taọp 2

a, ……… Fe 2 O 3 + H 2 O

b, H 2 SO 4 + ………… Na 2 SO 4 + H 2 O

c, H 2 SO 4 + ………… ZnSO 4 + H 2 O

d, NaOH + ………… NaCl + H 2 O

e, ……… + CO 2 Na 2 CO 3 + H 2 O

0

t

Trang 11

a, 2Fe(OH) 3 Fe 2 O 3 + 3H 2 O

b, H 2 SO 4 + 2NaOH Na 2 SO 4 + 2H 2 O

c, H 2 SO 4 + Zn(OH) 2 ZnSO 4 + 2H 2 O

d, NaOH + HCl NaCl + H 2 O

e, 2NaOH + CO 2 Na 2 CO 3 + H 2 O

0

t

 

Bµi gi¶i

Trang 12

VÒ nhµ:1 , 2 , 4/ 27 / SGK 8.1; 8.2 ; 8.5 / SBT

Ngày đăng: 24/10/2014, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w