1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Một số bazơ quan trọng(T1)

10 496 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số bazơ quan trọng(T1)
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 323,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Dung dịch Natri hiđroxit nhờn, làm bục vải,giấy và Em hãy quan sát viên Natri hiđroxit và nhận xét về trạng thái màu sắc của nó?. Cho viên Natri hiđroxit vào ống nghiệm chứa 1ml nước,

Trang 1

Kiểm tra bài cũ

1 Nêu tính chất hoá học của bazơ tan(kiềm)? Viết PTHH minh hoạ

Trang 2

Tiết 12: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG

A/ NATRI HIĐROXIT (NaOH = 40).

I Tính chất vật lý:

tan nhiều trong nước và toả nhiệt

- Dung dịch Natri hiđroxit nhờn, làm bục vải,giấy và

Em hãy quan sát viên Natri hiđroxit và nhận xét về trạng thái màu sắc của

nó?

Cho viên Natri hiđroxit vào ống nghiệm chứa 1ml nước, lắc nhẹ và

nhận xét?

Trang 3

II Tính chất hoá học:

Natri hiđroxit là bazơ tan hay bazơ không tan? Nó có những tính chất hoá học nào?

Natri hiđroxit NaOH có những tính chất hoá học của bazơ tan

Bằng dụng cụ và hoá chất

em hãy chứng minh Natri hiđroxit là một bazơ tan?

A/ NATRI HIĐROXIT (NaOH = 40)

Trang 4

Thí nghiệm Hiện tượng PTHH

1.Làm đổi màu chất chỉ

thị màu: Nhỏ dd phenol

phtalein vào ống nghiệm

chứa dd NaOH.

2.Tác dụng với axit:

Nhỏ dd axit HCl vào ống

nghiệm chứa dd NaOH.

3.Tác dụng với oxit axit

4.Tác dụng với dd muối:

Nhỏ dd NaOH vào ống

nghiệm chứa 1ml dd

CuSO4

.

- Quỳ tím → xanh

- Phenol phtalein (không màu) → đỏ

Màu đỏ của phenolphtalein mất dần, phản ứng toả nhiệt

Viết PTHH với

CO2 và SO2

Có chất rắn không tan màu

xanh lam

NaOH + HCl →

NaCl + H2O

(Phản ứng trung hoà)

2NaOH + CO2→

Na2CO3 + H2O 2NaOH + CuSO4→

Na2SO4 + Cu(OH)2

Trang 5

II Tính chất hoá học:

Natri hiđroxit NaOH có những tính chất hoá học của bazơ tan

1 Đổi màu chất chỉ thị:

2 Tác dụng với axit:

NaOH (dd) + HCl (dd)→ NaCl (dd) + H2O (l)

A/ NATRI HIĐROXIT (NaOH = 40)

Trang 6

3.Tác dụng với oxit axit

2NaOH (dd) + CO2(k) → Na2CO3 (dd) + H2O (l)

2NaOH (dd) + SO2(k) → Na2SO3 (dd) + H2O (l)

4 Tác dụng với dung dịch muối:

2NaOH (dd) + CuSO4 (dd) →Na2SO4 (dd) + Cu(OH)2(r)

A/ NATRI HIĐROXIT (NaOH = 40)

II Tính chất hoá học:

Trang 7

III Ứng dụng: SGK/ Tr 26

- Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, bột giặt

- Sản xuất tơ nhân tạo

- Sản xuất giấy

- Sản xuất nhôm

- Chế biến dầu mỏ và nhiều ngành công nghiệp hoá chất khác

Trang 8

IV Sản xuất natri hiđroxit:

Natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp điện phân dung dịch NaCl bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn

2NaCl(dd)+ 2H2O(l) 2NaOHCó màng ngăn Điện phân (dd)+ Cl2(k)+ H2 (k)

Trang 9

Củng cố

Viết các PTHH thực hiện sơ đồ chuyển hoá sau:

Na2O NaOH NaCl NaOH Na2SO4 NaCl

3) 2NaCl(dd)+2H2O(l) 2NaOHCó màng ngăn Điện phân (dd)+ Cl2(k)+ H2 (k) 4) 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O

5) Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl

Trang 10

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Học tính chất và điều chế Natri hiđroxit NaOH Viết PTHH minh hoạ

- Làm bài tập 1,2,3/ Tr.27- SGK

- Đọc trước phần II: Canxi hiđroxit

Ngày đăng: 28/09/2013, 12:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w