Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra.. phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra, biết hai ancol đều là ancol bậc I.. Phần trắc nghiệm chung cho tất cả thí sinh: 5 điểm
Trang 1Mã đề thi 201 A Phần trắc nghiệm chung cho tất cả thí sinh: ( 5 điểm ).
Câu 1: Công thức phân tử chung của anken là:
A C n H 2n-6 (n ≥ 6) B C n H 2n (n ≥ 2) C C n H 2n+2 (n ≥ 1) D C n H 2n-2 (n ≥ 2)
.Câu 2: Khí nào sau đây không làm mất màu dung dịch Brom.
Câu 3: Để phân biệt hai khí không màu: etan và etilen, người ta dùng hoá chất nào sau đây ?
A Dung dịch NaCl B Na C H2 O D dung dịch brom.
Câu 4: Ứng với công thức phân tử C3 H 8 O có bao nhiêu đồng phân ancol ?
Câu 5: Ancol etylic có công thức là : A CH3 CHO B C 2 H 5 OH C CH 3 OH D C 6 H 5 OH
Câu 6: Cho lần lượt các chất C2 H 5 Cl, C 2 H 5 OH, C 6 H 5 OH vào dung dịch NaOH đun nóng Hỏi mấy chất có phản ứng?
Câu 7: Stiren phản ứng được với chất nào sau đây? A Fe B NaOH C NaCl D Br 2
Câu 8: Xác định bậc của ancol sau: CH3 -CH 2 -CH 2 -OH:
Câu 9: Chất nào là dẫn xuất halogen của hiđrocacbon ? A CH3 -OH B C 2 H 5 Cl C NaCl D HCl.
Câu 10: Có bao nhiêu liên kết σ và liên kết π trong hợp chất
A 11σ, 4π B 6σ, 4π C 11σ, 3π D 8σ, 7π
C
â u 11: Khi đun nóng etyl clorua trong hỗn hợp chứa KOH và C2 H 5 OH, thu được:
Câu 12: Ankađien liên hợp là: A ankađien có 2 liên kết đôi C=C liền nhau.
B ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 1 nối đơn.
C ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 2 nối đơn D ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách xa nhau
Câu 13: Glixerol ( C3 H 5 (OH) 3 ) hòa tan được Cu(OH) 2 tạo thành dung dịch có màu gì ?
Câu 14: Chọn câu sai: A Anđehit vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa B Anđehit là hợp chất lưỡng tính
C Ancol bậc II bị oxi hóa không hoàn toàn thành xeton D Hiđro hóa anđehit tạo ra ancol bậc I.
Câu 15: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3 /NH 3 cho kết tủa vàng nhạt ?
Câu 16: Ứng với CTCT : CH3 -CH 2 -CH 2 -CH 3 có tên gọi là :
Câu 17: Các ankan không tham gia phản ứng nào trong các loại phản ứng sau đây?
Câu 18: Oxi hóa không hoàn toàn ancol bậc I bằng CuO, đun nóng thu được :
Câu 19: Chất phản ứng được với C2 H 5 OH là: A dd Br 2 B NaOH C Na D NaCl.
Câu 20: Phản ứng giữa phenol với nước brom có đặc điểm : A Cần có bột Fe xúc tác.
B Cần phải đun nóng. C Kết tủa trắng xuất hiện tức thời. D Không phải các đặc điểm trên.
Bài 1: Hoàn thành sơ đồ phản ứng, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có):
a CH 4→C 2 H 2 → C 2 H 4 → C 2 H 5 Cl → C 2 H 5 OH
Bài 2: Cho 7,8 gam hỗn hợp A gồm ancol metylic và ancol etylic tác dụng với natri (dư), thu được 2,24 lít khí hiđro
(đktc) a Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra.
b Tính thành phần % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A.
Bài 2: Hoàn thành sơ đồ phản ứng, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có):
Bài 4: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm hai ancol no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp thu được 15,68 lit CO2 đkc và 16,2 gam H 2 O a Tìm công thức phân tử của mỗi ancol trong hỗn hợp A
phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra, biết hai ancol đều là ancol bậc I.
Bài 5: Hỗn hợp M gồm hai axit hữu cơ X và Y (X có phân tử khối nhỏ hơn Y) Đốt cháy 0,25 mol M thu được 8,96 lít
được đem cô cạn thu được hỗn hợp muối khan Q.
a Tìm CTCT của X và Y Biết X, Y đều có số nhóm chức axit nhỏ hơn 3.
b Xác định phần trăm về khối lượng của các chất trong hỗn hợp muối Q
Cho Na=23, H=1, N=14, K=39, C=12, Cu=64, Ag=108, O=16, Br=80.
Trang 2A Phần trắc nghiệm chung cho tất cả thí sinh: ( 5 điểm ).
Câu 1: Các ankan không tham gia phản ứng nào trong các loại phản ứng sau đây?
A Phản ứng cộng B Phản ứng tách C Phản ứng cháy D Phản ứng thế
Câu 2: Khí nào sau đây không làm mất màu dung dịch Brom.
A Propin B Propen C Propan D Propađien
Câu 3: Phản ứng giữa phenol với nước brom có đặc điểm :
A Cần có bột Fe xúc tác B Cần phải đun nóng
C Kết tủa trắng xuất hiện tức thời D Không phải các đặc điểm trên
Câu 4: Ứng với công thức phân tử C3H8O có bao nhiêu đồng phân ancol ?
Câu 5: Ancol etylic có công thức là :
A CH3CHO B.C6H5OH C CH3OH D C2H5OH
Câu 6: Cho lần lượt các chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH vào dung dịch NaOH đun nóng Hỏi mấy chất có phản ứng?
Câu 7: Stiren phản ứng được với chất nào sau đây?
Câu 8: Ứng với CTCT : CH3-CH2-CH2-CH3 có tên gọi là :
A pentan B buten C 1-metylpropan D butan
Câu 9: Chất nào là dẫn xuất halogen của hiđrocacbon ?
A C2H5Cl B CH3-OH C NaCl D HCl
Câu 10: Có bao nhiêu liên kết σ và liên kết π trong hợp chất
A 11σ, 3π B 6σ, 4π C 11σ, 4π D 8σ, 7π
C
â u 11: Khi đun nóng etyl clorua trong hỗn hợp chứa KOH và C2H5OH, thu được:
Câu 12: Ankađien liên hợp là:
A ankađien có 2 liên kết đôi C=C liền nhau
B ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách xa nhau
C ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 2 nối đơn
D ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 1 nối đơn
Câu 13: Glixerol ( C3H5(OH)3 ) hòa tan được Cu(OH)2 tạo thành dung dịch có màu gì ?
Câu 14: Chọn câu sai:
A Anđehit vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa B Hiđro hóa anđehit tạo ra ancol bậc I
C Ancol bậc II bị oxi hóa không hoàn toàn thành xeton D Anđehit là hợp chất lưỡng tính
Câu 15: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 cho kết tủa vàng nhạt ?
A Buten B Butan C But-1-in D But-2-en
Câu 16: Xác định bậc của ancol sau: CH3-CH2-CH2-OH:
Câu 17: Công thức phân tử chung của anken là:
A CnH2n-6(n≥6) B CnH2n (n≥2) C CnH2n+2(n≥1) D CnH2n-2(n≥2).
Câu 18: Oxi hóa không hoàn toàn ancol bậc I bằng CuO, đun nóng thu được :
A xeton B anđehit C ancol D ete
Câu 19: Chất phản ứng được với C2H5OH là:
A dd Br2 B NaOH C Na D NaCl
Câu 20: Để phân biệt hai khí không màu: etan và etilen, người ta dùng hoá chất nào sau đây ?
A dung dịch brom B Na C H2O D Dung dịch NaCl
Mã đề thi 202
Trang 3B Phần tự luận: ( 5 điểm ).Thí sinh học chương trình nào thì làm chương trình đó.
I Phần theo chương trình chuẩn
Bài 1: ( 1 điểm) Hoàn thành sơ đồ phản ứng, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có):
C4H10 → C2H6 →C2H5Cl→C2H5OH→CH3CHO
Bài 2: ( 2 điểm) Cho 12,4 gam hỗn hợp A gồm ancol metylic và ancol etylic tác dụng với natri (dư), thu được
3,36 lít khí hiđro (đktc)
a Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra
b Tính thành phần % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A
Bài 3: ( 2 điểm) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm hai ankin đồng đẳng, kế tiếp nhau, thu được 15,68 lit CO2 (đkc) và 9 gam nước
a Tìm công thức phân tử và khối lượng mỗi ankin trong hỗn hợp A
b Cho hỗn hợp A trên tác dụng dung dịch AgNO3 / NH3 dư thu 14,7 gam kết tủa vàng Xác định công thức cấu tạo đúng và tên mỗi ankin
II Phần theo chương trình nâng cao
Bài 1: ( 1 điểm) Hoàn thành sơ đồ phản ứng, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có):
C2H2→bạc axetilua→axetilen→vinyl clorua→PVC
Bài 2: ( 2 điểm ) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm hai ancol no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp thu được 11,2
lit CO2 đkc và 12,6 gam H2O
a Tìm công thức phân tử của mỗi ancol trong hỗn hợp A
b Oxi hóa hỗn hợp A bằng CuO thu hỗn hợp B gồm 2 chất hữu cơ Cho B tác dụng AgNO3 /NH3 thu Ag Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra, biết hai ancol đều là ancol bậc I
Bài 3: ( 2 điểm) Hỗn hợp M gồm hai axit hữu cơ X và Y (X có phân tử khối nhỏ hơn Y) Đốt cháy 0,20 mol M
thu được 7,168 lít CO2(đktc) Nếu để trung hòa hoàn toàn 0,20 mol M thì cần 34,83 ml dung dịch NaOH 30% (d=1,225 g/ml), dung dịch thu được đem cô cạn thu được hỗn hợp muối khan Q
a Tìm CTCT của X và Y.Biết X, Y đều có số nhóm chức axit nhỏ hơn 3.
b Xác định phần trăm về khối lượng của các chất trong hỗn hợp muối Q
Cho Na=23, H=1, N=14, K=39, C=12, Cu=64, Ag=108, O=16, Br=80
Lưu ý: Thí sinh ghi mã đề thi vào bài làm tự luận.
-Hết-Họ và tên thí sinh:
Số báo danh: Lớp 11
Mã đề thi 203
A Phần trắc nghiệm chung cho tất cả thí sinh: ( 5 điểm ).
Câu 1: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 cho kết tủa vàng nhạt ?
Câu 2: Khí nào sau đây không làm mất màu dung dịch Brom.
A Propin B Propen C Propan D Propađien
Câu 3: Ankađien liên hợp là:
A ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 1 nối đơn
B ankađien có 2 liên kết đôi C=C liền nhau
C ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 2 nối đơn
D ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách xa nhau
Câu 4: Ứng với công thức phân tử C3H8O có bao nhiêu đồng phân ancol ?
Câu 5: Ancol etylic có công thức là :
A CH3CHO B C2H5OH C CH3OH D C6H5OH
Câu 6: Ứng với CTCT : CH3-CH2-CH2-CH3 có tên gọi là :
A pentan B butan C 1-metylpropan D buten
Câu 7: Stiren phản ứng được với chất nào sau đây?
Câu 8: Xác định bậc của ancol sau: CH3-CH2-CH2-OH:
A Bậc I B Bậc II C Bậc III D Bậc IV
Câu 9: Chất nào là dẫn xuất halogen của hiđrocacbon ?
A CH3-OH B NaCl C C2H5Cl D HCl
Trang 4Câu 10: Phản ứng giữa phenol với nước brom có đặc điểm :
A Kết tủa trắng xuất hiện tức thời B Cần phải đun nóng
C Cần có bột Fe xúc tác D Không phải các đặc điểm trên
C
â u 11: Khi đun nóng etyl clorua trong hỗn hợp chứa KOH và C2H5OH, thu được:
Câu 12:Để phân biệt hai khí không màu: etan và etilen, người ta dùng hoá chất nào sau đây ?
A Na B Dung dịch NaCl C H2O D dung dịch brom
Câu 13: Glixerol ( C3H5(OH)3 ) hòa tan được Cu(OH)2 tạo thành dung dịch có màu gì ?
A Màu xanh lam B Màu hồng C Màu đỏ D Màu vàng
Câu 14: Chọn câu sai:
A Anđehit vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa B Anđehit là hợp chất lưỡng tính
C Ancol bậc II bị oxi hóa không hoàn toàn thành xeton D.Hiđro hóa anđehit tạo ra ancol bậc I
Câu 15: Công thức phân tử chung của anken là:
A CnH2n-6(n≥6) B CnH2n+2(n≥1) C CnH2n (n≥2) D CnH2n-2(n≥2).
Câu 16:Cho lần lượt các chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH vào dung dịch NaOH đun nóng Hỏi mấy chất có phản ứng?
Câu 17: Chất phản ứng được với C2H5OH là:
A dd Br2 B NaOH C NaCl D Na
Câu 18: Oxi hóa không hoàn toàn ancol bậc I bằng CuO, đun nóng thu được :
A anđehit B xeton C ancol D ete
Câu 19: Các ankan không tham gia phản ứng nào trong các loại phản ứng sau đây?
A Phản ứng cháy B Phản ứng tách C.Phản ứng thế D Phản ứng cộng
Câu 20: Có bao nhiêu liên kết σ và liên kết π trong hợp chất
A 6σ, 4π B 11σ, 4π C 11σ, 3π D 8σ, 7π
Mã đề thi 203
B Phần tự luận: ( 5 điểm ).Thí sinh học chương trình nào thì làm chương trình đó.
I Phần theo chương trình chuẩn
Bài 1: ( 1 điểm) Hoàn thành sơ đồ phản ứng, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có):
CH4→C2H2→ C2H4→ C2H5Cl → C2H5OH
Bài 2: ( 2 điểm) Cho 7,8 gam hỗn hợp A gồm ancol metylic và ancol etylic tác dụng với natri (dư), thu được
2,24 lít khí hiđro (đktc)
a Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra
b Tính thành phần % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A
Bài 3: ( 2 điểm) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm hai ankin đồng đẳng, kế tiếp nhau thu được 7,84 lit CO2 (đkc) và 4,5 gam nước
a Tìm công thức phân tử và khối lượng mỗi ankin trong hỗn hợp A
b Cho hỗn hợp A trên tác dụng dung dịch AgNO3 / NH3 dư thu 7,35 gam kết tủa vàng Xác định công thức cấu tạo đúng và tên mỗi ankin
II Phần theo chương trình nâng cao
Bài 1: ( 1 điểm) Hoàn thành sơ đồ phản ứng, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có):
Etilen→Ancol Etylic→Anđehit Axetic→Axit Axetic→Natri axetat
Bài 2: ( 2 điểm ).Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm hai ancol no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp thu được 15,68
lit CO2 đkc và 16,2 gam H2O
a Tìm công thức phân tử của mỗi ancol trong hỗn hợp A
Trang 5b Oxi hóa hỗn hợp A bằng CuO thu hỗn hợp B gồm 2 chất hữu cơ Cho B tác dụng AgNO3 /NH3 thu thu được Ag Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra, biết hai ancol đều là ancol bậc I
Bài 3: ( 2 điểm) Hỗn hợp M gồm hai axit hữu cơ X và Y (X có phân tử khối nhỏ hơn Y) Đốt cháy 0,25 mol M
thu được 8,96 lít CO2(đktc) Nếu để trung hòa hoàn toàn 0,25 mol M thì cần 65,31 ml dung dịch NaOH 20% (d=1,225 g/ml), dung dịch thu được đem cô cạn thu được hỗn hợp muối khan Q
a Tìm CTCT của X và Y Biết X, Y đều có số nhóm chức axit nhỏ hơn 3.
b Xác định phần trăm về khối lượng của các chất trong hỗn hợp muối Q
Cho Na=23, H=1, N=14, K=39, C=12, Cu=64, Ag=108, O=16, Br=80
Lưu ý: - Thí sinh ghi mã đề thi vào bài làm tự luận.
-Hết
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh: Lớp 11 Mã đề thi 204
A Phần trắc nghiệm chung cho tất cả thí sinh: ( 5 điểm ).
Câu 1: Glixerol ( C3H5(OH)3 ) hòa tan được Cu(OH)2 tạo thành dung dịch có màu gì ?
A Màu đỏ B Màu hồng C Màu xanh lam D Màu vàng
Câu 2: Chất nào là dẫn xuất halogen của hiđrocacbon ?
A CH3-OH B HCl C NaCl D C2H5Cl
Câu 3: Để phân biệt hai khí không màu: etan và etilen, người ta dùng hoá chất nào sau đây ?
A dung dịch brom B Na C H2O D Dung dịch NaCl Câu 4: Có bao nhiêu liên kết σ và liên kết π trong hợp chất
A 6σ, 4π B 11σ, 4π C 11σ, 3π D 8σ, 7π
Câu 5: Công thức phân tử chung của anken là:
A CnH2n-6(n≥6) B CnH2n (n≥2) C CnH2n+2 (n≥1) D CnH2n-2(n≥2).
Câu 6:Các ankan không tham gia phản ứng nào trong các loại phản ứng sau đây?
A Phản ứng cháy B Phản ứng tách C Phản ứng cộng D Phản ứng thế
Câu 7: Stiren phản ứng được với chất nào sau đây?
Câu 8: Chất phản ứng được với C2H5OH là:
A dd Br2 B NaOH C Na D NaCl
Câu 9: Khí nào sau đây không làm mất màu dung dịch Brom.
A Propan B Propen C Propin D Propađien
Câu 10: Ứng với công thức phân tử C3H8O có bao nhiêu đồng phân ancol ?
Câu 11: Khi đun nóng etyl clorua trong hỗn hợp chứa KOH và C2H5OH, thu được:
A etan B etilen C axetilen D etanol
Câu 12: Phản ứng giữa phenol với nước brom có đặc điểm :
A Cần có bột Fe xúc tác B Cần phải đun nóng
C Kết tủa trắng xuất hiện tức thời D Không phải các đặc điểm trên
Câu 13: Cho lần lượt các chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH vào dung dịch NaOH đun nóng Hỏi mấy chất có phản ứng?
Câu 14: Oxi hóa không hoàn toàn ancol bậc I bằng CuO, đun nóng thu được :
A xeton B Ancol C andehit D ete
Câu 15: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 cho kết tủa vàng nhạt ?
A But-1-in B Butan C Buten D But-2-en
Câu 16: Ứng với CTCT : CH3-CH2-CH2-CH3 có tên gọi là :
A pentan B buten C 1-metylpropan D butan
Câu 17: Ancol etylic có công thức là :
Trang 6A CH3CHO B C2H5OH C CH3OH D C6H5OH
Câu 18: Chọn câu sai:
A Anđehit vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa B Hiđro hóa anđehit tạo ra ancol bậc I
C Ancol bậc II bị oxi hóa không hoàn toàn thành xeton D Anđehit là hợp chất lưỡng tính
Câu 19: Xác định bậc của ancol sau: CH3-CH2-CH2-OH:
Câu 20: Ankađien liên hợp là:
A ankađien có 2 liên kết đôi C=C liền nhau
B ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách xa nhau
C ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 2 nối đơn
D ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 1 nối đơn
Mã đề thi 204
B Phần tự luận: ( 5 điểm ).Thí sinh học chương trình nào thì làm chương trình đó.
I Phần theo chương trình chuẩn
Bài 1: ( 1 điểm) Hoàn thành sơ đồ phản ứng, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có):
C4H10 → C2H6 →C2H5Cl→C2H5OH→CH3CHO
Bài 2: ( 2 điểm) Cho 12,4 gam hỗn hợp A gồm ancol metylic và ancol etylic tác dụng với natri (dư), thu được
3,36 lít khí hiđro (đktc)
a Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra
b Tính thành phần % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A
Bài 3: ( 2 điểm) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm hai ankin đồng đẳng, kế tiếp nhau, thu được 15,68 lit CO2 (đkc) và 9 gam nước
a Tìm công thức phân tử và khối lượng mỗi ankin trong hỗn hợp A
b Cho hỗn hợp A trên tác dụng dung dịch AgNO3 / NH3 dư thu 14,7 gam kết tủa vàng Xác định công thức cấu tạo đúng và tên mỗi ankin
II Phần theo chương trình nâng cao
Bài 1: ( 1 điểm) Hoàn thành sơ đồ phản ứng, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có):
C2H2→bạc axetilua→axetilen→vinyl clorua→PVC
Bài 2: ( 2 điểm ) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm hai ancol no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp thu được 11,2
lít CO2 đkc và 12,6 gam H2O
a Tìm công thức phân tử của mỗi ancol trong hỗn hợp A
b Oxi hóa hỗn hợp A bằng CuO thu hỗn hợp B gồm 2 chất hữu cơ Cho B tác dụng AgNO3 /NH3 thu Ag Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra, biết hai ancol đều là ancol bậc I
Bài 3: ( 2 điểm) Hỗn hợp M gồm hai axit hữu cơ X và Y (X có phân tử khối nhỏ hơn Y) Đốt cháy 0,20 mol M
thu được 7,168 lít CO2(đktc) Nếu để trung hòa hoàn toàn 0,20 mol M thì cần 34,83 ml dung dịch NaOH 30% (d=1,225 g/ml), dung dịch thu được đem cô cạn thu được hỗn hợp muối khan Q
a Tìm CTCT của X và Y.Biết X, Y đều có số nhóm chức axit nhỏ hơn 3.
b Xác định phần trăm về khối lượng của các chất trong hỗn hợp muối Q
Cho Na=23, H=1, N=14, K=39, C=12, Cu=64, Ag=108, O=16, Br=80
Lưu ý: Thí sinh ghi mã đề thi vào bài làm tự luận.