Câu2: Hợp chất nào sau đây là ankin?. OH Câu5: Amol nào sau đây không hào tan đợc CuOH2A. a Xác định công thức phân tử, viết các công thức cấu tạo và gọi tên X.. Tìm công thức phân tử củ
Trang 1Sở GD&ĐT thanh hoá
Trờng THPT Nh Thanh Môn : Hoá học : lớp 11 Ban cơ bản Đề thi học kỳ ii
Thời gian : 45 phút ( không kể thời gian phát đề)
I/ Trắc nghiệm: Hãy chọn phơng án đúng
Câu1: Khí CH4 bị lẫn C2H2, dể có CH4 tinh khiết ta dần hỗn hợp đi qua:
A dd Brôm ; B dd ax HBr ; C dd AgNO3/NH3 ; D Cả A,B,C đều đợc
Câu2: Hợp chất nào sau đây là ankin?
A C2H2 ; B C8H8 ; C C4H4 ; D C6H6
Câu 3: Hợp chất CH3 – CH2 – C – CH3 có tên là:
CH2
A 3-metyl but-1-en ; B 2-metyl but-1-en ;
C 2-etyl prop-1-en ; D 3 metyl but3-en
Câu 4: Amol nào sau đây khi tách H2O (ax H2SO4đặc, 170oC) thu đợc 2 anken là đồng phân cấu tạo ?
A CH3- CH2- OH ; B CH3- CH- CH2- CH3 ;
OH
C CH3- CH- CH3 ; D.Cả B và C
OH
Câu5: Amol nào sau đây không hào tan đợc Cu(OH)2?
A CH3- CH2- OH ; B CH2- CH2 ;
OH OH
C CH2- CH- CH2 ; D CH2- CH- CH3
OH OH OH OH OH
Câu 6: Amol A no, đơn chức, mạch hở có tỷ khối so với H2 là 37 Công thức phân tử của A là:
A C2H5OH ; B C3H7OH ; C C4H9OH ; D CH3OH
II/ Tự luận:
Câu1: Viết phơng trình hoá học hoàn thành sơ đồ sau:
a) CH3- CH3 CH2= CH2 C2H5OH C2H5OC2H5 ;
b) A B X Y
Cho A có công thức cấu tạo CH2= CH- CH2- CH3 ( Mỗi mũi tên một phơng trình)
Câu2: Cho 12 gam amol X no, đơn chức, mạch hở tác dụng với Na d thu đợc 2,24 lít
H2(đktc)
a) Xác định công thức phân tử, viết các công thức cấu tạo và gọi tên X
b) Cho 9,2 g hỗn hợp amol X (ở câu a) và một amol Y no, đơn chức tác dụng với Na d thu đợc 2,24 lít H2(đktc) Tìm công thức phân tử của Y
Cho: Na=23, C=12, H=1, O =16
Đề số 2
170 0