1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HOC KY 2 TOAN 11 NANG CAO

3 226 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 123,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy tính yn.. Tính khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng ACD’ c.. Xác định đường vuông góc chung của AC’ và CD’.. Tính độ dài đường vuông góc đó.. - Hết LƯỢC GIẢI VÀ THANG ĐIỂM CHẤM.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học 2010 -2011

Môn Toán – Khối 11 – Ban Tự nhiên

Thời gian 90 phút ( Không kể thời gian phát đề ) ***************

Câu I : ( 2 điểm )

a) Tìm giới hạn của hàm số 2

1

lim

1

x

x

b) Một cấp số nhân có 7 số hạng, số hạng thứ tư bằng 24 và số hạng thứ bảy gấp 32 lần số hạng thứ hai Hãy tìm công bội q và số hạng đầu của cấp số nhân đó?

Câu II : ( 1 điểm ) cho hàm số

2

2 5 3

voi x > 1

2m - 1+3x voi x 1

=  −

Tìm giá trị của m để hàm số liên tục tại x = 1

Câu III : ( 3,5 điểm )

1) Tính đạo hàm của hàm số y = 3 2sin x+ 2

2) Giải bất phương trình y’ ≤ 0 với y =

2 ( 1) 2

x x

+

3) Cho hàm số f(x) = sin2x – m cosx có đồ thị là (C ) Tìm giá trị của m

để hai tiếp tuyến của ( C ) tại các điểm có hoành độ x =

2

π

− và x =

3

π

song song hoặc trùng nhau

4) Cho hàm số y = 1

3 x + 1 Hãy tính y(n).

Câu IV : ( 3,5 điểm )

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có đường chéo AC’ = 2a ;

AB = AA’ = a và AD = a 2

a) Chứng minh D’C ⊥ AC’

b) Tính khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng ( ACD’)

c) Xác định đường vuông góc chung của AC’ và CD’ Tính độ dài đường

vuông góc đó

- Hết

LƯỢC GIẢI VÀ THANG ĐIỂM CHẤM

Trang 2

Bài Lược giải Điểm Câu I

1 a Ta có

2

1

lim

8

x

x

+

0.5

0.5

1b Gọi U1 , U2, … , U7 là các số hạng của cấp số nhân

Theo đề bài ta có U7 = 32 U2 hay

6

5

U = ⇔ U q = ⇔ = ⇔ =

Vì U4 = 24 nên U1.q3 = 24 ⇔ 1 3

24 24

3 8

U q

0.5 0.5

Câu II TXĐ D= R

Ta có 2

3 2( 1)

x x

x

lim(2m - 1+3x ) 2x→1+ = m−2

f(1)= 2m – 2

Để hàm số liên tục tại x = 1 thì 2m – 2 = – 1 ⇔ m = 12

0,25

0,25 0,25 0,25

Câu

III

1

Ta có y = 3 2sin x+ 2

2

'

y

+

Câu

III

2

Ta có y = ( 1)2

2

x x

+ +

2

2

4 3 '

( 2)

y

x

⇒ =

+

Vì y’ ≤ 0 nên

2

2 2

x

+

⇔ -3 ≤ x ≤ - 1

Vậy tập nghiệm của bpt là S = [-3 ; -1]

0.25 0.25

0.25 0.25

Câu

III

3

Ta có f(x) = sin2x – m cosx ⇒ f’(x) = sin2x + msinx

Theo đề bài thì ' '

f −π = f  π

2

⇔ =

+

0.25 0.25 0.25 0.25

Câu

III

4

Ta có y = 1

3x+1 2

1.3 '

(3 1)

y

x

=

+

2 3

1.2.3 ''

y

x

= +

3 4

1.2.3.3 '''

(3 1)

y

x

=

4 (4)

5

1.2.3.4.3 (3 1)

y

x

=

Trang 3

do đó ( ) ( 1) !.31

(3 1)

n n n

n

n y

=

Câu IV

a Do AB = AA’ nên DCC’D’ là hình vuông nên D’C ⊥ DC’

Vì AC = AD’ nên ∆CAD’ cân tại A Gọi I là giao điểm của CD’

và C’D do đó D’C ⊥ AI ⇒ D’C ⊥ ( ADC’)

Vậy D’C ⊥ AC’

0.25

0.5 0.25

b Trong ( ADC’) Vẽ DH ⊥ AI do D’C ⊥ ( ADC’) nên D’C ⊥ DH

⇒ DH ⊥ ( ACD’) Do đó DH là khoảng cách từ D đến (ACD’)

Ta có 1 2 12 12 12 1 2 1 2

'

DH = DA + DI = DA + DD + DC

= 1 2 12 12 52

2 (a 2) + a + a = a

5

a DH

0.25 0.25 0.25 0.25

c Từ I hạ IJ ⊥ AC’ từ câu a ta được D’C ⊥ IJ

Vậy IJ là đường vuông góc chung của AC’ và D’C

Ta có ' 1

' 2

AIC

2

S∆ = S

1

2

IJ

0.25

0.25 0.25

0.25

I A

A'

D

D'

B

B'

C

D

H

J

Hình vẽ 0.5

Ngày đăng: 27/06/2015, 23:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ 0.5 - DE THI HOC KY 2 TOAN 11 NANG CAO
Hình v ẽ 0.5 (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w