Thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức có phép nhân, chia ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải... Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặ
Trang 1KiÓm tra bµi cò
a) 210 : 28 b) 46 : 43
2) p dông: Á
1) Ph¸t biÓu vµ viÕt c«ng thøc tæng qu¸t khi chia hai lòy thõa cïng c¬ sè.
Trang 2
là các biểu thức
Ví dụ :
12 : 6 2 ; 4 2
Các số đ ợc nối với nhau bởi dấu các phép tính ( Cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa ) làm thành một biểu thức
1 Nhắc lại về biểu thức
* Chú ý :
b) Trong biểu thức có thể có các dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực
hiện các phép tính.
a) Mỗi số cũng đ ợc coi là một biểu thức.
5 + 3 – 2 ;
Trang 32 Thứ tự thực hiện phép tính
có phép nhân, chia ta thực hiện phép
tính theo thứ tự từ trái sang phải.
VD : Tính
nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta
thừa tr ớc rồi đến nhân và chia cuối
cùng đến cộng và trừ
= 4 9 – 5 6 + 6 : 2
Tiết 15: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHẫP TÍNH
a) Đối với biểu thức không có
dấu ngoặc:
60 : 2 5
48 – 32 + 8
4 3 2 - 5 6 + 6 : 2
= 36 - 30 + 3
= 6 + 3
= 9
Trang 42 Thứ tự thực hiện phép tính
trong biểu thức
có phép nhân, chia ta thực hiện phép
tính theo thứ tự từ trái sang phải.
nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta
thừa tr ớc rồi đến nhân và chia cuối
cùng đến cộng và trừ
a) Đối với biểu thức không có
dấu ngoặc:
b) Đối với biểu thức có dấu
ngoặc :
( ) [ ] { }
thứ tự sau
VD: Tớnh giỏ trị của biểu thức: (96 + 4):{2.[52 – (35 – 8)]}
= 100 : {2.[52 – 27]}
= 100 : {2.25}
= 100 : 50 = 2
Trang 52 Thứ tự thực hiện phép tính
trong biểu thức
có phép nhân, chia ta thực hiện phép
tính theo thứ tự từ trái sang phải.
nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta
thừa tr ớc rồi đến nhân và chia cuối
cùng đến cộng và trừ
Tiết 15: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHẫP TÍNH
a) Đối với biểu thức không có
dấu ngoặc:
b) Đối với biểu thức có dấu
ngoặc :
( ) [ ] { }
2 [5 – (3 – 1)] }
(4 + 8 ):2 2 [ 5 – (3 – 1) ] ( 4 + 8 ) :2 2 5 – (3 – 1)
4 + 8 :2 2 5 – (3 – 1) Tớnh giỏ trị của biểu thức:
SINH HOẠT NHểM
Trang 62 Thứ tự thực hiện phép tính
trong biểu thức
có phép nhân, chia ta thực hiện phép
tính theo thứ tự từ trái sang phải.
nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta
thừa tr ớc rồi đến nhân và chia cuối
cùng đến cộng và trừ
a) Đối với biểu thức không có
dấu ngoặc:
b) Đối với biểu thức có dấu
ngoặc :
( ) [ ] { }
thứ tự sau
?2 Tìm số tự nhiên x, biết:
b) 23 + 3x = 5 6 : 5 3
6x – 39 = 201.3 6x – 39 = 603
6x = 603 + 39 6x = 642
x = 642 : 6
x = 107
23 + 3x = 5 3
23 + 3x = 125
3x = 125 - 23 3x = 102
x = 102 : 3
x = 34
a) ( 6x – 39 ) : 3 = 201
Vậy x = 34 thoả món đề bài Vậy x = 107 thoả món đề bài.
Trang 72 Thứ tự thực hiện phép tính
trong biểu thức
có phép nhân, chia ta thực hiện phép
tính theo thứ tự từ trái sang phải.
nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta
thừa tr ớc rồi đến nhân và chia cuối
cùng đến cộng và trừ
Tiết 15: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHẫP TÍNH
a) Đối với biểu thức không có
dấu ngoặc:
b) Đối với biểu thức có dấu
ngoặc :
( ) [ ] { }
2 2 2 2 2 = 1
2 2 2 2 2 = 2
2 2 2 2 2 = 3
2 2 2 2 2 = 4
2 2 2 2 2 = 5
2 2 2 2 2 = 6
2 2 2 2 2 = 7
2 2 2 2 2 = 8
2 2 2 2 2 = 9
-:
-.
:
+
-+
+
-:
+
-
- :
+
.
Dựng dấu cỏc phộp tớnh và dấu ngoặc ( nếu cần ) điền vào giữa cỏc số 2 để
được phộp tớnh đỳng :
THI TÀI
Trang 82 Thứ tự thực hiện phép tính
trong biểu thức
có phép nhân, chia ta thực hiện phép
tính theo thứ tự từ trái sang phải.
nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta
thừa tr ớc rồi đến nhân và chia cuối
cùng đến cộng và trừ
a) Đối với biểu thức không có
dấu ngoặc:
b) Đối với biểu thức có dấu
ngoặc :
( ) [ ] { }
2 2 2 2 2 = 1
2 2 2 2 2 = 2
2 2 2 2 2 = 3
2 2 2 2 2 = 4
2 2 2 2 2 = 5
2 2 2 2 2 = 6
2 2 2 2 2 = 7
2 2 2 2 2 = 8
2 2 2 2 2 = 9
-:
-.
:
+
-+
+
-:
+
-
- :
+
.
Dựng dấu cỏc phộp tớnh và dấu ngoặc ( nếu cần ) điền vào giữa cỏc số 2 để
được phộp tớnh đỳng :
THI TÀI
* Ghi nhớ :
1 Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu
ngoặc :
Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ
2 Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc :
( ) [ ] { }
Trang 9C«ng viÖc ë nhµ:
- Häc thuéc ghi nhí trong SGK.
- Lµm c¸c bµi tËp cßn l¹i: 73 đến 82 / 32 SGK.
- ChuÈn bÞ m¸y tÝnh bá tói, tiÕt sau ‘’LuyÖn tËp’’.
Trang 10?1 Tính:
a) 62 : 4 3 + 2 52 b) 2 ( 5 42 − 18 )
b Đối với biểu thức có dấu
ngoặc:
;
4
2 2 + 3
;
7 6
(SGK/Tr 31)
= 36 : 4.3 + 2.25
= 9.3 + 50
= 27 + 50
= 77
= 2(5.16 – 18)
= 2(80 – 18)
= 2.62
= 124
BT1
2 Thứ tự thực hiện các phép
tính trong biểu thức
a Đối với biểu thức không có
dấu ngoặc:
1 Nhắc lại về biểu thức
VD1: 48 – 32 + 8; 60:2.5 ;
100:{2.[52 – (35 – 8)]} …
là các biểu thức
ĐN: (SGK/Tr 31)
*Chú ý: (SGK/Tr 31)
(SGK/Tr 31)
?2
?1 a) 77 b) 124
?2 Tìm số tự nhiên x, biết:
a) (6x - 39):3 = 201 b)23+3x = 56 :53
6x – 39 = 201.3 6x – 39 = 603 6x = 603 + 39 6x = 642
x = 642 : 6
x = 107 Vậy x = 34 thoả
mãn đề bài Vậy x = 107 thoả
mãn đề bài.
23 + 3x = 3x = 125 – 23 3x = 102
x = 102:3
x = 34
3
5
Trang 11Trả lời
Bạn Minh làm sai, vì đã không thực hiện đúng thứ tự các phép tính
Bạn Minh thực hiện các phép tính như sau:
a)
b) 36 : 6 +5 = 6 + 5 = 11
Theo em bạn Minh làm đúng hay sai? Tại sao? Nếu sai hãy sửa lại cho đúng
= + 5 3 2
:
6 2
88 12
100 12
10 12
5
.
38 12
50 12
25 2 12
5
Sửa lại:
a)
b)62 : 2.3+5 = 36:2.3+5 =18.3+5 = 54+5 = 59
8
Trang 12* Ghi nhớ :
1 Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc :
Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ
2 Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc :
( ) [ ] { }
Trang 132 Thø tù thùc hiÖn phÐp tÝnh trong
biÓu thøc
* NÕu chØ cã phÐp céng, trõ hoÆc chØ
cã phÐp nh©n, chia ta thùc hiÖn phÐp
tÝnh theo thø tù tõ tr¸i sang ph¶i.
* NÕu cã c¸c phÐp tÝnh céng, trõ,
nh©n, chia, n©ng lªn lòy thõa
Tiết 15: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
a) §èi víi biÓu thøc kh«ng cã
dÊu ngoÆc:
1 Nh¾c l¹i vÒ biÓu thøc
b) §èi víi biÓu thøc cã dÊu ngoÆc :
Ta thùc hiÖn: ( ) [ ] { }
Lòy thõa Nh©n vµ chia Céng
vµ trõ
?1 TÝnh a) 62 : 4 3 + 2 52 b) 2 ( 5 42 – 18 )
Trang 142 Thứ tự thực hiện phép tính trong
biểu thức
* Nếu chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ
có phép nhân, chia ta thực hiện phép
tính theo thứ tự từ trái sang phải.
* Nếu có các phép tính cộng, trừ,
nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta
thừa tr ớc rồi đến nhân và chia cuối
cùng đến cộng và trừ
a) Đối với biểu thức không có dấu
ngoặc:
1 Nhắc lại về biểu thức
b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc :
( ) [ ] { }
Ta thực hiện phộp tớnh theo thứ
tự sau
2 2 2 2 2 = 0
2 2 2 2 2 = 1
2 2 2 2 2 = 2
2 2 2 2 2 = 3
2 2 2 2 2 = 4
2 2 2 2 2 = 5
2 2 2 2 2 = 6
2 2 2 2 2 = 7
2 2 2 2 2 = 8
2 2 2 2 2 = 9
-:
-.
:
+
-+
+
-:
+
-
-)
:
+
.
Dựng dấu cỏc phộp tớnh và dấu ngoặc ( nếu cần ) điền vào giữa cỏc số 2 để
được phộp tớnh đỳng :
THI TÀI
* Ghi nhớ :
1 Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu
ngoặc :
Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ
2 Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc :
( ) [ ] { }
Trang 152 Thứ tự thực hiện phép tính
trong biểu thức
có phép nhân, chia ta thực hiện phép
tính theo thứ tự từ trái sang phải.
nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta
thừa tr ớc rồi đến nhân và chia cuối
cùng đến cộng và trừ
Tiết 15: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHẫP TÍNH
a) Đối với biểu thức không có
dấu ngoặc:
b) Đối với biểu thức có dấu
ngoặc :
( ) [ ] { }
thứ tự sau
2 2 2 2 2 = 0
2 2 2 2 2 = 1
2 2 2 2 2 = 2
2 2 2 2 2 = 3
2 2 2 2 2 = 4
2 2 2 2 2 = 5
2 2 2 2 2 = 6
2 2 2 2 2 = 7
2 2 2 2 2 = 8
2 2 2 2 2 = 9
-:
-.
:
+
-+
+
-:
+
-
- :
+
.
Dựng dấu cỏc phộp tớnh và dấu ngoặc ( nếu cần ) điền vào giữa cỏc số 2 để
được phộp tớnh đỳng :
THI TÀI
* Ghi nhớ :
1 Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc :
Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ
2 Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc :
( ) [ ] { }
Trang 162 Thứ tự thực hiện phép tính
trong biểu thức
* Nếu chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ
có phép nhân, chia ta thực hiện phép
tính theo thứ tự từ trái sang phải.
* Nếu có các phép tính cộng, trừ,
nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta
thừa tr ớc rồi đến nhân và chia cuối
cùng đến cộng và trừ
a) Đối với biểu thức không có
dấu ngoặc:
b) Đối với biểu thức có dấu
ngoặc :
( ) [ ] { }
Ta thực hiện phộp tớnh theo thứ
2 [5 – (3 – 1)] }
(4 + 8 ):2 2 [ 5 – (3 – 1) ] ( 4 + 8 ) :2 2 5 – (3 – 1)
4 + 8 :2 2 5 – (3 – 1)
Tớnh giỏ trị của biểu thức:
38
13
9
1
N2
N3
N4 N1
ĐS:
Trang 172 Thứ tự thực hiện phép tính trong
biểu thức
* Nếu chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ
có phép nhân, chia ta thực hiện phép
tính theo thứ tự từ trái sang phải.
* Nếu có các phép tính cộng, trừ,
nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta
thừa tr ớc rồi đến nhân và chia cuối
cùng đến cộng và trừ
Tiết 15: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHẫP TÍNH
a) Đối với biểu thức không có dấu
ngoặc:
1 Nhắc lại về biểu thức
b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc :
( ) [ ] { }
Ta thực hiện phộp tớnh theo thứ
tự sau
2 2 2 2 2 = 0
2 2 2 2 2 = 1
2 2 2 2 2 = 2
2 2 2 2 2 = 3
2 2 2 2 2 = 4
2 2 2 2 2 = 5
2 2 2 2 2 = 6
2 2 2 2 2 = 7
2 2 2 2 2 = 8
2 2 2 2 2 = 9
-:
-.
:
+
-+
+
-:
+
-
- :
+
.
Dựng dấu cỏc phộp tớnh và dấu ngoặc ( nếu cần ) điền vào giữa cỏc số 2 để
được phộp tớnh đỳng :
THI TÀI