1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HSG hóa 8 & đáp án

3 731 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 70,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Xỏc định số hạt mỗi loại.. b Nguyờn tử X thuộc nguyờn tố nào?. Cõu 3:3điểm Phõn tử của hợp chất A tạo nờn từ 2 nguyờn tử của nguyờn tố R liờn kết với 3 nguyờn tử oxi.. Cõu 4: 3điểmNguy

Trang 1

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI

MễN: Húa 8 Thời gian: 150 phỳt Cõu 1: (6 điểm) Hoàn thành cỏc phương trỡnh phản ứng sau:

a) FeCl3 + NaOH → Fe(OH)3 ↓ + NaCl

b) P + O2 →t0 P2O5

c) CO + Fe3O4 →t0 CO2 + Fe

d) HCl + MnO2  →t0 MnCl2 + Cl2 ↑ + H2O

e) FexOy + H2 →t0 Fe + H2O

g) Al + H2SO4 → Alx(SO4)y + H2.

h) MxOy + CO →t0 M + CO2

i) Fe + HNO3(đậm đặc) →t0 Fe(NO3) + NO2 + H2O

Cõu 2:(4điểm) Một nguyờn tử X cú tổng số hạt là 46, số hạt khụng mang

điện bằng 8

15 số hạt mang điện

a) Xỏc định số hạt mỗi loại

b) Nguyờn tử X thuộc nguyờn tố nào?

Cõu 3:(3điểm) Phõn tử của hợp chất A tạo nờn từ 2 nguyờn tử của nguyờn tố

R liờn kết với 3 nguyờn tử oxi PTK của A nặng gấp 5 lần NTK của S

a) Xỏc định nguyờn tố R

b) Viết CTHH của A

Cõu 4: (3điểm)Nguyờn tử của nguyờn tố R cú tổng số hạt proton, nơtron và

electron là 40 Trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện

là 12

a) Xỏc định R và số hạt mỗi loại

b) R là thuộc nguyờn nào?

Cõu 5: (2điểm)

a Một học sinh cho rằng: "Có bao nhiêu nguyên tố hoá học thì có bấy nhiêu đơn chất" ý kiến trên đúng hay sai? Em hãy đa ra ví dụ để chứng minh

b Trong các chất sau đây : NH4NO3; NO; NO2; NH3 Chất nào có hàm lợng Nitơ cao nhất? Giải thích vì sao?

Cõu 6:(2điểm) Cú hổn hợp gồm: bột nhụm, bột gỗ, bột sắt trộn lẫn vào

nhau Hóy nờu cỏch làm để tỏch riờng mỗi chất cú trong hổn hợp trờn

Trang 2

ĐÁP ÁN:

Câu 1:

a) FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 ↓ + 3NaCl

b) 4P + 5O2 →0

t 2P2O5

c) 4CO + Fe3O4 →0

t 4CO2 + 3Fe

d) 4HCl + MnO2  →t0 MnCl2 + Cl2 ↑ + 2H2O

e) FexOy + yH2 →t0 xFe + yH2O

g) xAl + yH2SO4 → Alx(SO4)y + yH2.

h) MxOy + yCO →t0 xM + yCO2

i) Fe + 2nHNO3(đậm đặc) →t0 Fe(NO3) + nNO2 + nH2O

1 a) FeCl

3 + 3NaOH → Fe(OH)3 ↓ + 3NaCl

b) 4P + 5O2 →t0 2P2O5

c) 4CO + Fe3O4 →0

t 4CO2 + 3Fe

d) 4HCl + MnO2  →t0 MnCl2 + Cl2 ↑ + 2H2O

e) FexOy + yH2 →t0 xFe + yH2O

g) xAl + yH2SO4 → Alx(SO4)y + yH2.

h) MxOy + yCO →t0 xM + yCO2

i) Fe + 2nHNO3(đậm đặc) →0

t Fe(NO3) + nNO2 + nH2O

0,75

0,75 0,75 0,75 0,75 0,75 0,75 0,75

2 p + e + n = 46

n =

15

8

(p + e) -> p = e = 15, n = 16

Vậy X thuộc nguyên tố Phốt pho ( P)

1 đ

2 đ

1 đ

3 a) Phân tử A: R2O3

2R + 48 = 5 32

-> R = 56 Vậy R là nguyên tố sắt (Fe)

0,5đ 1,5 đ 0,5đ

Trang 3

b) CTHH Fe2O3.

0,5đ

4 p + e + n = 40

(p + e) – n = 12

-> p = e = 13, n = 14

Vậy R thuộc nguyên tố nhôm (Al)

0,5 đ

2đ 0,5đ

5 a) Ý trên sai Vì có nhiều nguyên tố hóa học tạo ra nhiều đơn

chất khác nhau

Ví dụ: Nguyên tố oxi tạo ra 2 đơn chất là: khí oxi (O2) và khí

ozon (O3)

a)* NH4NO3 : %N =

80

28

100 = 35 %

* NO : %N =

30

14

100 = 47 %

* NO2 : % N =

46

14

100 = 30 %

* NH3 : % N =

17

14

100 = 82 % Vậy hàm lượng của N trong NH3 cao nhất

6 - Dùng nam châm tách Sắt

- Dùng nước để tách nhôm và gỗ

0,5 đ 1,5đ

Ngày đăng: 09/02/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w