1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

công thức toán XS TKe

1 92 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 67,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

TÍNH BÀI TẬP XÁC SUẤT THỐNG KÊ TRÊN MÁY TÍNH:

BÀI TẬP:

cho bảng :

10,1 10,2 10,4 10,5 10,7 10,8 10,9 11 11,3 11,4

câu hỏi:

+tính EX?

+Tính phương sai?

BÀI LÀM:

[mode] [mode] [1] (vào mode SD)

Nhập các hệ số tương ứng vào 10,1 ứng với 2: nhập [1] [0] [ ] [1] [shift] [,] [2] [M+] (màn hình hiện 10.1;1 và n= )

tương tự tiếp tục

10,2 ứng với 3 nhập [1] [0] [.] [2] [shift] [,] [3] [M+] =============>(màn hình hiện 10.2;3 và n= )

10,4 ứng với 8 nhập [1] [0] [.] [4] [shift] [,] [8] [M+]=============> (màn hình hiện 10.4;4 và n= )

10,5 ứng với 13 nhập [1][0] [.] [5] [shift] [,] [1] [3] [M+]==========> (màn hình hiện 10.5;13và n= )

10,7 ứng với 25 nhập [1] [0] [.] [7] [shift] [,] [2] [5] [M+]=============>(màn hình hiện 10.7;25 và n= )

10,8 ứng với 20 nhập [1] [0] [.] [8] [shift] [,] [2] [0] [M+]==============> (màn hình hiện 10.8;20 và n= )

10,9 ứng với 12 nhập [1] [0] [.] [9] [shift] [,] [1] [2] [M+]=============> (màn hình hiện 10.9;12 và n= )

11 ứng với 10 nhập [1] [1] [shift] [,] [1] [0] [M+]==================> (màn hình hiện 11;10 và n= )

11,3 ứng với 1 nhập [1] [1] [.] [3] [shift] [,] [1] [M+]================> (màn hình hiện 11.3;1 và n= )

Nhập cho đến hết số liệu rồi

Trả lời câu hỏi bài

+Tính EX? bấm

[AC] [shift] [2] [1] [=] (chọn X ngang) (màn hình hiện lên x ngang=10.74

)===========>kết quả là 10.74

+Tính phương sai:

[AC] [shift] [2] [2] [x^2] [=] (Chọn xơn và bình phương nó lên ) (màn hình hiện

xơn2=0.0678)=====> kết quả 0.0678

Ngày đăng: 09/02/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w