1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIẾT 11- PHEP TRU- PHEP CHIA

11 170 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 853,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Viết đẳng thức quan hệ của các số trong phép chia có dư... Dạng 1: Tính nhẩm.Bài tập 52/sgk aNhân thừa số này và chia thừa số kia cho cùng một số thích hợp.. bNhân cả Số bị chia và Số

Trang 2

- Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b≠0 khi nào?

KIÓM TRA BµI Cò

- Viết dạng tổng quát của số chia hết cho 3, số chia cho

3 dư 2

- Viết đẳng thức quan hệ của các số trong phép chia có dư.

BT: Tìm x biết: a) 6.x –5 = 613

b)12.(x –1) = 0

Đáp án: - Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ≠0

khi có q ϵ N: a=b.q

- SBC= SC Thương +Sdư

a =b.q +r (0<r<b)

- 3.q ; 3.q +2

Trang 4

Dạng 1: Tính nhẩm.

Bài tập 52/sgk

a)Nhân thừa số này và chia thừa số kia cho cùng một

số thích hợp

b)Nhân cả Số bị chia và Số chia cho cùng một số

thích hợp

c) Tổng chia cho một số, ta lấy từng số hạng chia cho

số đó, rồi cộng kết quả

Trang 5

Dạng 2: Bài toán thực tế.

Bài tập 53/sgk

Tóm tắt:

Tâm có: 21.000 đồng

Loại I: 2.000/ 1 quyển Loại II: 1.500/ 1 quyển

Hỏi Tâm mua được nhiều nhất bao nhiêu quyển vở

a) Loại I b) Loại II

Giải: a) Ta có 21000 chia cho 2000 được 10 có dư Vậy Tâm mua được nhiều nhất là 10 quyển vở loại I b) Ta có 21000 chia cho 1500 được 14

Vậy Tâm mua được nhiều nhất là 14 quyển vở loại II

Trang 6

Dạng 2: Bài toán thực tế.

Cần chở 1.000 khách

Bài 54/sgk TÓM TẮT:

Mỗi khoang 8 chỗ ngồi Hỏi cần ít nhất mấy toa?

1 toa có 12 khoang

Giải: Số chỗ ngồi trong 1 toa: 12.8= 96 (chỗ)

Ta có: 1000 chia cho 96 được 10 có dư

Vậy cần ít nhất: 10+1 =11 (toa)

Trang 7

Dạng 3: Quan hệ các số trong phép chia có dư.

BT 1: Trong một phép chia có Số bị chia là 410,

Số dư là 19 Tìm Số chia và thương.

Giải: Gọi số chia và thương lần lượt là b và q, theo đề

ta có:

410= b.q +19

b.q = 391

b.q = 1.391 = 23.17

Vì b>19 nên: b=391, q=1 hoặc: b=23, q=17

Vậy số chia là 391, thương là 1; hoặc Số chia là 23 thì thương là 17

Trang 8

2 Chia 129 cho một số ta được Số dư là 10 Chia

61 cho số đó ta cũng được Số dư là 10 Tìm số

chia

Dạng 3: Quan hệ các số trong phép chia có dư.

Gọi số chia là a, thương lần lượt là q1, q2 Ta có:

129 =a.q1 +10

61 =a.q2 +10

a.q1 =129-10 a.q2 = 61-10

=> => a.q2 = 51

a.q1 =119

a.q2 = 1.51= 17.3

a.q1 =1 119= 17.7

=> Vì a>10, q1≠ q2 nên: a=17

Giải:

Trang 9

Câu sau đây là Đúng (Đ) hay Sai (S)

1) Trong phép chia có dư, số chia lớn hơn số dư

2) Điều kiện để thực hiên được phép trừ: Số bị trừ lớn hơn số trừ

3) 1 N

4) A = {4;6; 204} có: 100 phần tử

S

S S

Đ

5) 2:0 =0 S

Trang 10

-Tiết sau kiểm tra 15 phút (nội dung từ

§1 -> § 6)

-Bài tập 76,77,78/sbt

-Đọc trước § 7

Ngày đăng: 08/02/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w