1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phan so va phep chia

15 425 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân số và phép chia số tự nhiên
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũViết các phân số sau a.. Sáu phần mưòi hai c... Phân số và phép chia số tự nhiên 1... Hỏi mỗi em được bao nhiêu phần của cái bánh?... Phân số và phép chia số tự nhiên 1.

Trang 1

Toán 4

Trang 2

Các nội dung chính :

1.Kiểm tra bài cũ

2.Dạy bài mới 3.Bài tập về nhà

Trang 3

Kiểm tra bài cũ

Viết các phân số sau

a Bảy phần tám

b Sáu phần mưòi hai

c Năm phần mười

d Bốn phần sáu

7

8 6 12 5 10 4 6

Trang 4

Phân số và phép chia số tự

nhiên

1 Bài toán

2 Nhận xét

3 Luyện tập

Trang 5

Phân số và phép chia số tự

nhiên

1.Bài toán

a.Bài toán 1: có 8 quả cam chia đều cho 4

em

Mỗi em được 8 : 4 =2 (quả)

Trang 6

Phép chia và phép chia số tự nhiên

1.Bài toán

b.Bài toán 2: Có 3 cái bánh chia đều cho 4

em

Hỏi mỗi em được bao nhiêu phần của cái bánh?

Trang 7

Phân số và phép chia số tự

nhiên

1.Bài toán

b.Bài toán 2: 3 không chia hết cho 4

Vậy phải làm thế nào?

Trang 8

Phân số và phép chia số tự

nhiên

1.Bài toán

b.Bài toán 2: Ta có thể làm như sau:

Chia mỗi cái bánh thành 4 phần bằng nhau, rồi chia cho mỗi em một phần,tức là cái bánh.1

4

Trang 9

Phân số và phép chia số tự

nhiên

1.Bài toán

b.Bài toán 2: Sau 3 lần chia bánh

Mỗi em được 3 phần.Ta nói mỗi em được cái bánh.Ta viết 3:4 = cái bánh

3 4 3

4

Trang 10

Phân số và phép chia số tự

nhiên

2 Nhận xét

Thương của phép chia số tự nhiên cho số

tự nhiên(khác 0) có thể viết thành

mộtphân số, tử số là số bị chia và mẫu là

số chia

Chẳng hạn:

8 : 4 = ; 3 : 4 = ; 5 : 5=8 3 5

Trang 11

Phân số và phép chia số tự

nhiên

3.Luyện tập

a.Bài tập 1: Viết thương của mỗi phép chia

sau dưới dạng phân số:

Giải:

7:9 = 5:8 =79? ?58

Trang 12

Phân số và phép chia số tự

nhiên

3.Luyện tập

b.Bài tập 2:

Viết theo mẫu:

Giải:

36:9 = ; 36 88:11 =

9

88 11

24:8 = 24

8 = 3

Trang 13

Phân số và phép chia số tự

nhiên

3.Luyện tập

c.Bài tập 3: Viết mỗi số tự nhiên dưới dạng

một phân số có mẫu số bằng một

Mẫu: 9 =

Giải:

6 = ; 1 = ; 27 =

9 1

Nhận xét: Mọi số tự nhiên có thể viết thành một

phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số

bằng 1

?

6

1 27?1

Trang 14

III Bài tập về nhà

Bài 2

Bài 3

Làm tiếp Làm tiếp

6:19 = ?; 1: 3 =?

0 : 5 =? ; 7:7 = ? 27: = ?; 0 = ?; 3 = ?

Trang 15

Chúc các em Luôn chăm chỉ học tập !

Ngày đăng: 14/10/2013, 02:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w