HS: Nêu yêu cầu bài tập và tự làm vào vởHS: 1 em đọc yêu cầu bài tập, suy nghĩ giảicâu đố dựa theo ý nghĩa của từng dòng.. Đọc thầm khổ 3 và cho biết sự quan tâm chăm sóc của xóm làng đố
Trang 12.Đọc hiểu: Hiểu các từ ngữ trong bài: cỏ xớc, Nhà Trò, bự, lơng ăn,
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, bênh vực ng ời yếu,xoá bỏ áp bức bất công
II Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh họa SGK
- Băng giấy viết sẵn câu, đoạn văn cần hớng dẫn học sinh luyện đọc
III Các hoạt động dạy học:
(3p)
(29p
)
1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
3 Dạy bài mới:
HS mở SGK nêu tên:
-Thơng ngời nh thể thơng thân,
Măng mọc thẳng, Trên đôi cánh ớc mơ, Có chí thì nên, Tiếng sáo diều
b Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc:GV yêu cầu HS mở SGK
trang 4-5
GV hỏi: Bài tập đọc chia làm mấy đoạn? - Bài chia làm 4 đoạn:
+ Đoạn 1: Hai dòng đầu+ Đoạn 2: Năm dòng tiếp theo
+ Đoạn 3: Năm dòng tiếp theo
+ Đoạn 4: Phần còn lại
Gọi HS đọc bài theo đoạn HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
Trang 2sửa lỗi phát âm sai, ngắt nghỉ cha đúng.
- Đọc nối tiếp đoạn lần 2 và giảinghĩa từ
- 1, 2 em đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài và hớng dẫn đọc diễn
- Đọc thầm đoạn 3 và cho biết Nhà Trò
bị bọn Nhện ức hiếp đe doạ nh thế nào?
- Trớc đây, mẹ Nhà Trò có vay lơng
ăn của bọn Nhện Sau đấy cha trả
đ-ợc thì đã chết Nhà Trò ốm yếu,kiếm không đủ ăn, không trả đợc
nợ Bọn Nhện đã đánh Nhà Trò mấybận Lần này chúng chăng tơ chặn
đờng bắt chị
- Đọc thầm đoạn 4 và cho biết những lời
nói và cử chỉ nào nói lên tấm lòng nghĩa
hiệp của Dế Mèn?
- Đọc lớt toàn bài nêu 1 hình ảnh nhân
hoá mà em thích? Vì sao em thích?
- Em đừng sợ hãy trở về cùng vớitôi đây Đứa độc ác không thể cậykhoẻ ăn hiếp kẻ yếu
- Phản ứng mạnh mẽ xoà cả haicàng ra, dắt Nhà Trò đi
- Nhà Trò ngồi gục đầu … bự phấn bự phấn.Thích vì hình ảnh này tả rất đúng vềNhà Trò nh một cô gái đáng thơng
- Dế Mèn xoà cả 2 càng ra bảo vệNhà Trò
- Dế Mèn dắt Nhà Trò đi 1 quãng của bọn Nhện
… bự phấn
Thích vì Dế Mèn dũng cảm chechở, bảo vệ kẻ yếu
Trang 3III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
a Giới thiệu và ghi đầu bài:
b Dạy – học bài mới:
+ Bài 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
sau đó yêu cầu HS tự làm
BCSS- HátHSTL: học đến số 100.000
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vàovở
Trang 4- Yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm tra.+ Bài 3:
Yêu cầu HS đọc đề bài - HS: Đọc yêu cầu và tự làm bài
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vàovở
- HS trả lời
==============================
Khoa họcCon ngời cần gì để sống
- Hình trang 4,5 SGK, phiếu học tập dùng theo nhóm… bự phấn
III Các hoạt động dạy - học:
Trang 5* Mục tiêu: HS liệt kê tất cả những
gì các em cần cho cuộc sống của
- Điều kiện tinh thần văn hóa xã
hội
+ Tình cảm gia đình, bạn bè, làngxóm, các phơng tiện học tập, vui chơigiải trí, … bự phấn
b HĐ2: Làm việc với phiếu học tập
và SGK.
* Mục tiêu: HS phân biệt đợc những
yếu tố mà con ngời cũng nh các sinh
- Nh mọi sinh vật khác, con ngời cần
gì để duy trì sự sống của mình
- … bự phấn cần thức ăn, nớc uống, không khí,
ánh sáng, nhiệt độ, … bự phấn
- Hơn hẳn những sinh vật khác, cuộc
sống của con ngời cần có những gì
- … bự phấn nhà ở, quần áo, phơng tiện giaothông và những tiện nghi khác… bự phấn
Trang 6I Mục tiêu:
- Góp phần bảo vệ tăng cờng sức khỏe, phát triển các tố chất thể lực, tiếp tục hìnhthành thói quen thờng xuyên luyện tập TDTT cho HS
- Trang bị cho HS 1 số hiểu biết và những kỹ năng cơ bản về ĐHĐN
- Góp phần giáo dục đạo đức, lối sống lành mạnh, hình thành nhân cách con ngờimới
- Tạo điều kiện cho HS vận dụng kiến thức, kỹ năng đã học để tự tập luyện và vuichơi hằng ngày
- Yêu cầu HS nắm đợc cách chơi trò chơi
II Địa điểm, ph ơng tiện:
- Sân trờng hoặc trong lớp
- 1 còi, 4 quả bóng nhỡ cao su hoặc nhựa
III Các hoạt động dạy - học:
- Nội dung bao gồm: ĐHĐN, bài TD
phát triển chung, bài tập rèn luyện kỹ
dép có quai, … bự phấn
đ-ơng về trình độ sức khỏe
d Trò chơi Chuyền bóng tiếp sức :“ ”
- GV làm mẫu và phổ biến luật chơi - HS: Cả lớp chơi theo sự hớng dẫn của
Trang 7- Giấy khổ to, viết nội dung bài tập 2a.
- Vở bài tập Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy - học:
a Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu và ghi tên bài - HS: Nghe
b Hớng dẫn HS nghe - viết:
- * Tìm hiểu đoạn viết
+ HS đọc đoạn văn cần viết 1 lợt to,
rõ ràng
- Đọc thầm lại đoạn cần viết, chú ý tênriêng và những từ dễ viết sai.o dõi trongSGK
+ Đoạn trích cho em biết điều gì?
HS trả lời
- Nhắc HS ghi tên bài vào giữa dòng
Sau khi xuống dòng chữ đầu nhớ viết
hoa viết lùi vào 1 ô li Chú ý ngồi
viết đúng t thế
- Đọc từng câu, từng cụm từ cho HS
viết Mỗi câu đọc 2 lợt
HS: Nghe - viết bài vào vở
- Đọc lại bài cho HS soát lỗi HS: Đối chiếu SGK soát lỗi
HS: Tiếp sức lên bảng chữa bài
- Đại diện nhóm đọc lại đoạn văn hoặccâu thơ đã đợc điền đầy đủ
Trang 8b) Mấy chú ngan con dàn hàng ngang
Lá bàng đang đỏ ngọn câySếu giang mang lạnh đang bay ngang
trời+ Bài 3:
- GV nhận xét nhanh, khen ngợi
những em có lời giải đúng
HS: Đọc yêu cầu bài tập
- Thi giải câu đố và viết bí mật vào bảngcon
- Giơ bảng đọc lời giải
I Mục tiêu:
1 Nắm đợc cấu tạo cơ bản của tiếng gồm 3 bộ phận Âm đầu ,vần, thanh
2 Biết nhận diện các bộ phận của tiếng, biết tiếng nào cũng phải có vần và thanh
3 Biết đợc bộ phận vần cuả các tiếng bắt vần nới nhau trong thơ
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ, bộ chữ cái ghép tiếng
III Các hoạt động dạy – học:
28p 3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu và ghi đầu bài:
b Giảng bài mới:
- Phần nhận xét:
Đọc và lần lợt thực hiện từng yêu cầu trongSGK
- Tất cả HS đếm thành tiếng (8 tiếng)
*Yêu cầu 2: Đánh vần tiếng bầu. - Tất cả HS đánh vần thầm
Trang 9
Lớp 4A3 Lê Duy Thịnh
bảng lớp:
Bờ - âu – bâu – huyền – bầu
* Yêu cầu 3: Phân tích cấu tạo
* Yêu cầu 4: Phân tích cấu tạo
của các tiếng còn lại, rút ra nhận
GV gọi HS giải câu đố bằng cách
viết vào bảng con để bí mật kết
quả
HS: Nêu yêu cầu bài tập và tự làm vào vởHS: 1 em đọc yêu cầu bài tập, suy nghĩ giảicâu đố dựa theo ý nghĩa của từng dòng
Để nguyên là sao Bớt âm đầu thành ao
III Các hoạt động dạy – học:
- GV gọi HS lên bảng, kiểm tra bài
a Giới thiệu và ghi đầu bài:
HS: Nghe giới thiệu
b Hớng dẫn ôn tập:
+ Bài 1: Tính nhẩm HS: Nêu yêu cầu bài tập
Trang 10
Lớp 4A3 Lê Duy Thịnh
GV nhận xét sau đó yêu cầu HS làm
bài vào vở
- 8 HS nối tiếp nhau thực hiện nhẩm
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
- Gọi HS nêu cách so sánh - 4327 > 3742 vì hai số cùng có 4 chữ
của mỗi loại hàng là bao nhiêu
Bác Lan mua 3 loại hàng, đó là: 5cái bát, 2 kg đờng và 2 kg thịt
? Bác Lan mua hết bao nhiêu tiền
bát, em làm thế nào để tính đợc
Số tiền mua bát là:
2 500 x 5 = 12 500 (đồng)
- GV điền số 12500 (đồng) vào bảng
thống kê rồi yêu cầu HS làm tiếp
Số tiền mua đờng là:
Số tiền bác Lan còn lại là:
Trang 11- Có khả năng nghe thầy cô kể chuyện, nhớ chuyện.
- Chăm chú theo dõi bạn kể Nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn, kể tiếp đợclời bạn
ý
nghĩa : Chuyện giải thích sự hình thành Hồ Ba Bể và ca ngợi những con ngời giàu lòng
nhân ái, khẳng định những con ngời giàu lòng nhân ái sẽ đợc đền đáp xứng đáng
II Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh họa truyện trong SGK
- Tranh ảnh về Hồ Ba Bể
III Các hoạt động dạy - học:
HS: Nghe GV kể
- GV kể chuyện lần 2 kết hợp chỉ vào
tranh minh họa phóng to
- HS nghe kể, kết hợp nhìn tranhminh họa, đọc phần lời dới mỗi bứctranh
- GV kể lần 3
c Hớng dẫn HS kể chuyện, trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện.
HS: Đọc lần lợt yêu cầu từng bài tập
- 1 vài HS thi kể toàn bộ câu chuyện
- Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
? Ngoài mục đích giải thích sự hình
thành hồ Ba Bể, câu chuyện còn nói với
ta điều gì?
- HS: ca ngợi những con ngời giàulòng nhân ái, khẳng định những conngời giàu lòng nhân ái sẽ đợc đền
Trang 12d ặn dò :- Về nhà kể lại câu chuyện
cho ngời thân và chuẩn bị trớc bài sau
1 Đọc thành tiếng:- Đọc đúng các từ và câu: lá trầu, khép mỏng, nóng ran, cho trứng.
- Biết đọc lu loát và diễn cảm bài thơ, đọc đúng nhịp điệu bài thơ, giọng nhẹnhàng, tình cảm
2 Đọc hiểu: Hiểu các từ khó trong bài: khô giữa cơi trầu, Truyện Kiều, y sĩ,.
Hiểu ý nghĩa bài thơ: Tình cảm yêu thơng sâu sắc, sự hiếu thảo, lòng biết ơn của
bạn nhỏ với ngời mẹ bị ốm
3 Học thuộc lòng bài thơ.
II Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh họa
- Giấy viết câu, khổ thơ cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy – học:
3p 1.Ôn định tổ chức.
2 Bài cũ:
BCSSHát
- GV nhận xét và cho điểm - HS: 2 em đọc nối tiếp bài “Dế Mèn
bênh vực kẻ yếuTrả lời câu hỏi
- Nghe và sửa lỗi phát âm cho HS
HS: Tiếp nối nhau đọc 7 khổ thơ(2–3lần)
- Đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc bài theo cặp
Trang 13* Tìm hiểu bài: HS: Đọc thầm, đọc lớt để trả lời câu hỏi.
? Đọc thầm 2 khổ thơ đầu và cho biết
những câu thơ sau muốn nói điều gì
“ Lá trầu khô giữa cơi trầu
… bự phấn.… bự phấn.… bự phấn.… bự phấn.… bự phấn.… bự phấn.… bự phấn.… bự phấn.… bự phấn.… bự phấn
Ruộng vờn vắng mẹ … bự phấn a ” tr
- Những câu thơ trên cho biết mẹ bạnnhỏ ốm: “Lá trầu … bự phấn cơi trầu” vì mẹkhông ăn đợc Truyện Kiều gấp lại vì mẹkhông đọc đợc, ruộng vờn sớm tra vắngbóng mẹ vì mẹ ốm không làm đợc
? Đọc thầm khổ 3 và cho biết sự
quan tâm chăm sóc của xóm làng đối
với mẹ của bạn nhỏ đợc thể hiện qua
những câu thơ nào
- Cô bác xóm làng đến thăm, ngời chotrứng, ngời cho cam Anh y sỹ đã mangthuốc vào
? Đọc thầm toàn bài và cho biết
những chi tiết nào trong bài thơ bộc
lộ tình yêu thơng sâu sắc của bạn nhỏ
đối với mẹ
+ Bạn nhỏ xót thơng mẹ:
“Nắng ma từ những ngày xaLặn trong đời mẹ đến giờ cha tanCả đời đi gió … bự phấn.… bự phấn.… bự phấn.… bự phấn.… bự phấn.… bự phấn.tập điVì con … bự phấn.… bự phấn.… bự phấn.… bự phấn.… bự phấn.nhiều nếp nhăn”+ Mong mẹ chóng khỏe:
“Con mong mẹ khỏe dần dần”+ Không quản ngại, làm đủ mọi việc để mẹ vui:
“Mẹ vui … bự phấn.… bự phấn.… bự phấn.… bự phấn.… bự phấn.… bự phấn.… bự phấn.… bự phấn múa ca”+ Bạn thấy mẹ là 1 ngời có ý nghĩa
- Thi học thuộc lòng bài thơ
- GV uốn nắn, sửa sai
Trang 14III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
GV yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết
- Gọi HS nêu thứ tự thực hiện các
phép tính trong biểu thức rồi làm
= 3400c) (70850 - 50230) x 3 = 20620 x 3
= 61860d) 9000 + 1000 : 2 = 9000 + 500
= 9500
- 4 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
- GV gọi HS nhận xét và cho điểm
? Bài toán thuộc dạng toán gì? - … bự phấn Rút về đơn vị
Trang 15I Mục tiêu:
1 Hiểu đợc những đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện
2 Phân biệt đợc văn kể chuyện với những loại văn khác
3 Bớc đầu biết xây dựng một bài văn kể chuyện
II Đồ dùng dạy - học:
Giấy khổ to,
Bảng phụ viết bài văn về Hồ Ba Bể
III Các hoạt động dạy và học:
2p
3p
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ.
GV nêu yêu cầu và cách học tiết
TLV
BCSSHát
HS chú ý
a Phần nhận xét:
+ Bài 1:
- HS: 1 em đọc nội dung bài tập
- GV cho HS làm việc theo nhóm - 1 em khá kể lại câu chuyện “Sự tích hồ
+ Bà cụ ăn xin+ Mẹ con bà nông dân
Trang 16
Lớp 4A3 Lê Duy Thịnh
b) Các sự việc xảy ra và kết quả:
c) ý nghĩa câu chuyện
+ Những ngời dự lễ hội (nhân vậtphụ có thể không cần nêu)
+ Bà cụ xin ăn trong ngày hội nhngkhông ai cho
+ Hai mẹ con bà ăn xin ăn và ngủ trongnhà
+ Đêm khuya, bà già hiện hình 1 congiao
+ Sáng sớm, bà già cho 2 mẹ con gói tro
và 2 mảnh vỏ trấu, rồi ra đi
+ Nớc lụt dâng cao, mẹ con bà nông dânchèo thuyền cứu ngời
-Ca ngợi những con ngời giàu lòng nhân
ái, sẵn lòng giúp đỡ, cứu giúp đồng loại,khẳng định ngời có lòng nhân ái sẽ đợc
đền đáp xứng đáng Truyện nhằm giảithích sự hình thành hồ Ba Bể
- Không, chỉ có những chi tiết giới thiệu
về hồ Ba Bể nh: vị trí, độ cao, chiều dài,
đặc điểm địa hình, khung cảnh thi vị, gợicảm xúc thơ ca, … bự phấn
*KL: Bài “Sự tích hồ Ba Bể”
không phải là văn kể chuyện mà
chỉ là bài văn giới thiệu về hồ Ba
Bể
+ Bài 3: Trả lời câu hỏi
GV hỏi: Theo em, thế nào là kể
chuyện?
Tự phát biểu dựa trên kết quả bài 2
b Phần ghi nhớ:
2 – 3 em đọc ghi nhớ SGK, cả lớp đọcthầm
- GV giải thích rõ nội dung ghi
Trang 17- Chữa, chấm bài, nhận xét - Nhân vật trong câu chuyện của em là
em và ngời phụ nữ có con nhỏ
- ý nghĩa câu chuyện:
Quan tâm giúp đỡ nhau là 1 nếp sống
Sau tiết học HS biết:
- Vị trí địa lý, hình dáng của đất nớc ta
- Trên đất nớc ta có nhiều dân tộc sinh sống và có chung 1 lịch sử, 1 Tổ quốc
- Một số yêu cầu khi học môn lịch sử và địa lý
II Đồ dùng dạy - học:
- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam, bản đồ hành chính Việt Nam
- Hình ảnh sinh hoạt của 1 số dân tộc
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
HS: Cả lớp nghe và quan sát
b HS trình bày lại và xác định trên bản đồ hành chính Việt Nam vị trí tỉnh, thành phố mà em đang sống.
HS: Quan sát bản đồ và chỉ tỉnh, thànhphố mà em đang sống
Trang 18
Lớp 4A3 Lê Duy Thịnh
* Hoạt động 2: Làm việc theo
nhóm.
- GV phát cho mỗi nhóm 1 tranh ảnh
về cảnh sinh hoạt của 1 dân tộc nào
Mỗi dân tộc trên đất nớc Việt Nam có
nét văn hóa riêng, song đều có cùng 1
Tổ quốc, 1 lịch sử Việt Nam
* Hoạt động 3: Làm việc cả lớp.
- GV: Để Tổ quốc ta tơi đẹp nh ngày
hôm nay, ông cha ta đã trải qua hàng
ngàn năm dựng nớc và giữ nớc
Em nào có thể kể đợc 1 sự kiện chứng
VD: + Khởi nghĩa Hai Bà Trng
+ Chiến thắng Bạch Đằng do NgôQuyền lãnh đạo
+ Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn 12 sứquân
đứng nghiêm, đứng nghỉ Trò chơi: chạy tiếp sức
I Mục tiêu:
- Củng cố và nâng cao kỹ năng: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng điểm số, đứngnghiêm, đứng nghỉ Yêu cầu tập hợp nhanh, trật tự, động tác điểm số, đứng nghỉ phải
đều, dứt khoát, đúng theo khẩu lệnh
- Trò chơi “Chạy tiếp sức” Yêu cầu HS chơi đúng luật
II Đồ dùng dạy - học:
Trang 19
Líp 4A3 Lª Duy ThÞnh
- §Þa ®iÓm: S©n trêng, vÖ sinh n¬i tËp
- Ph¬ng tiÖn: 1 cßi, 2 - 4 l¸ cê ®u«i nheo, kÎ vÏ s©n ch¬i
III Néi dung vµ ph ¬ng ph¸p lªn líp:
(5
–
10p
1 PhÇn më ®Çu)
- TËp hîp líp, phæ biÕn néi dung,
yªu cÇu bµi häc
- Trß ch¬i “T×m ngêi chØ huy”
b Trß ch¬i Ch¹y tiÕp søc“ ”
- GV nªu tªn trß ch¬i, gi¶i thÝch
I Môc tiªu:
Trang 20III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
- GV gọi 2 HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét cho điểm
HS: 2 em lên bảng làm bài
28p 3 Dạy bài mới:
1 Giới thiệu và ghi đầu bài:
2 Hớng dẫn HS làm bài tập:
+ Bài 1:
HS: - 1 em đọc đầu bài, đọc cả VDmẫu
? Tìm hai tiếng bắt vần với nhau
trong câu tục ngữ
HS: Nêu yêu cầu bài tập và đứng tạichỗ trả lời
HS: … bự phấn ngoài – hoài (vần giống nhau
- Cặp có vần giống nhau hoàn toàn:
choắt – thoắt
- Cặp có vần giống nhau không
hoàn toàn: xinh – nghênh
+ Bài 4:
Hai tiếng bắt vần với nhau là 2 tiếng
có vần giống nhau: giống nhau hoàn
toàn hoặc không hoàn toàn
HS: Đọc yêu cầu bài tập, phát biểu,
GV chốt lại ý kiến đúng
câu đố
Trang 21I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Nhận biết đợc biểu thức có chứa 1 chữ, giá trị của biểu thức có chứa 1 chữ
- Biết cách tính giá trị của biểu thức theo các giá trị cụ thể của chữ
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ, băng giấy, … bự phấn
III Các hoạt động dạy – học:
b Giới thiệu biểu thức có chứa 1
chữ.
*.Biểu thức có chứa 1 chữ:
- GV: Gọi HS đọc bài toán
? Muốn biết Lan có tất cả bao nhiêu
quyển vở ta làm nh thế nào
HS: 2 em đọc bài toán
- Ta thực hiện phép cộng số vở Lan cóban đầu với số vở mẹ cho thêm
- Treo bảng số nh SGK và hỏi:
? Nếu mẹ cho Lan 1 quyển vở thì
Lan có tất cả bao nhiêu quyển vở
HS: … bự phấn.… bự phấn có 3 + 1 quyển vở
tr-? Nếu mẹ cho thêm a quyển thì Lan
có tất cả bao nhiêu quyển
- GV giới thiệu: 3 + a là biểu thức
Trang 22
Lớp 4A3 Lê Duy Thịnh
trong từng trờng hợp
? Khi biết 1 giá trị cụ thể của a,
muốn tính giá trị của biểu thức 3 + a
108+ Bài 2:
= 180
960 –20
= 940
1350 – 20
= 1330+ Bài 3: Tính giá trị biểu thức:
a) Với m = 10 thì: 250 + m=250 + 10=260
+ m = 0 thì: 250 + m = 250 + 0 = 250+ m = 80 thì: 250 + m = 250 + 80 =330
+ m = 30 thì: 250 + m = 250 + 30 =280
I Mục tiêu:
Học xong bài HS biết:
- Định nghĩa đơn giản bản đồ: Tên phơng hớng, tỷ lệ, ký hiệu bản đồ … bự phấn
Trang 23
Lớp 4A3 Lê Duy Thịnh
- Các ký hiệu của 1 số đối tợng địa lý thể hiện trên bản đồ
II Đồ dùng dạy - học:
Một số loại bản đồ thế giới, châu lục, Việt Nam, … bự phấn
III Các hoạt động dạy – học:
2p
3p
1.
ổ n định tổ chức
2.Ktra bài cũ Ktra SGK đồ dùng
28p 3 Dạy bài mới:
VD: + Bản đồ thế giới thể hiện toàn bộ
bề mặt trái đất
+ Bản đồ châu lục thể hiện 1 bộphận lớn của bề mặt trái đất – các châulục
+ Bản đồ Việt Nam thể hiện 1 bộphận nhỏ hơn của bề mặt trái đất – nớcViệt Nam
+ Bớc 2:
- GV sửa chữa và giúp HS hoàn
thiện câu trả lời
? Ngày nay, muốn vẽ bản đồ chúng
ta thờng phải làm nh thế nào?
? Tại sao cùng vẽ về Việt Nam mà
bản đồ H3 trong SGK lại nhỏ hơn
bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam
treo tờng?
+ Bớc 2:
- Đại diện HS trả lời
- Sửa chữa và bổ sung
b Một số yếu tố của bản đồ:
*Hoạt động 3: Làm việc theo nhóm.
+ Bớc 1: GV nêu các câu hỏi để HS: Các nhóm đọc SGK, quan sát bản đồ
Trang 24và thảo luận theo câu hỏi của GV.
- HS nắm đợc đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng, bảo quản những vật liệu, dụng
cụ đơn giản thờng dùng để cắt, khâu, thêu
- Biết cách và thực hiện đợc thao tác xâu chỉ vào kim
- Giáo dục ý thức thực hiện an toàn lao động
II Đồ dùng dạy học:
- Vải, kim, chỉ, kéo, khung thêu… bự phấn
III Các hoạt động dạy – học:
Trang 25
Lớp 4A3 Lê Duy Thịnh TG
điểm và cách sử dụng kéo
- Cho HS quan sát các hình trong
SGK và cách sử dụng kéo
* HĐ3: Hớng dẫn HS quan sát ,
nhận xét một số vật liệu và dụng cụ
khác
- Cho HS quan sát hình 6 trong SGK
Và mẫu thật một số dụng cụ : thớc
may , thớc dây , khung thêu , khuy
cài , phấn may
- GV chốt
* HĐ4: GV hớng dẫn HS tìm hiểu
đặc điểm và cách sử dụng kim.
BCSSHát
- HS quan sát và nhận xét về đặc điểm của vải , chỉ
- HS quan sát , 1-2 em thao tác cầm kéo
- HS quan sát và nêu tác dụng của nó
HS: Quan sát H4 SGK kết hợp với quansát mẫu kim khâu, kim thêu cỡ to, cỡvừa, cỡ nhỏ để trả lời câu hỏi trongSGK
- GV bổ sung và nêu những đặc điểm
chính của kim khâu, kim thêu đợc
làm bằng kim loại cứng có nhiều cỡ
to, nhỏ khác nhau Mũi nhọn, sắc
Thân kim nhỏ nhọn Đuôi nhỏ dẹt có
lỗ … bự phấn
HS chú ý
Trang 261 Sau bài học HS nhận thức đợc:
- Cần phải trung thực trong học tập
- Giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong học tập nói riêng
2 Biết trung thực trong học tập.
3 Biết đồng tình ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vi thiếu trung thực trong học tập.
II Tài liệu và ph ơng tiện:
- SGK đạo đức 4
- Các mẩu chuyện, tấm gơng về sự trung thực trong học tập
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Trang 27
Lớp 4A3 Lê Duy Thịnh
- GV yêu cầu HS xem tranh trong
SGK và nêu nội dung tình huống
- HS xem tranh và nêu nội dung từngtình huống
- Liệt kê các cách giải quyết có thể củabạn Long trong tình huống
Việc c là trung thực trong học tập
* Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
(Bài 2 SGK).
- GV nêu từng ý trong bài tập yêu
cầu HS tự lựa chọn theo 3 thái độ:
* Hoạt động nối tiếp:
- HS su tầm các mẩu chuyện, tấm gơng
về trung thực trong học tập
4 Củng cố.- Nhận xét giờ học
5 Dặn dò:
- Tự liên hệ bản thân
Trang 28I Mục tiêu:
1 HS biết: Văn kể chuyện phải có nhân vật Nhân vật trong truyện là ngời, là con
vật, là đồ vật, cây cối … bự phấn ợc nhân hóa.đ
2 Tính cách của nhân vật bộc lộ qua hành động, lời nói, suy nghĩ của nhân vật
3 Bớc đầu biết xây dựng nhân vật trong bài kể chuyện đơn giản
II Đồ dùng dạy - học:
- , Bốn tờ phiếu khổ to kẻ theo bài tập 1
- Vở bài tập Tiếng Việt 4
III Các hoạt động dạy – học:
2p
3p
1 Ôn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Bài văn kể chuyện khác với bài
28p 3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu và ghi đầu bài:
+ Dế Mèn+ Nhà Trò+ Bọn nhện+ Bài 2: Nhận xét tính cách nhân
vật
HS: Đọc yêu cầu bài tập, trao đổi theocặp và nêu ý kiến
- Trong “Dế Mèn bênh vực kẻ yếu”:Nhân vật Dế Mèn khảng khái, có lòngthơng ngời, ghét áp bức bất công, sẵn
Trang 29
Lớp 4A3 Lê Duy Thịnh
sàng làm việc nghĩa để bênh vực kẻ yếu
Căn cứ để nêu nhận xét trên: Lời nói
và hành động của Dế Mèn che chở giúp
đỡ Nhà Trò
- Trong “Sự tích hồ Ba Bể”: Mẹ con bànông dân giàu lòng nhân hậu
Căn cứ để nêu nhận xét: Cho bà cụ ănxin ngủ, ăn trong nhà, hỏi bà cụ cáchgiúp những ngời bị nạn, chèo thuyền cứugiúp những ngời bị nạn
+ Bài 1: HS: Đọc yêu cầu bài tập, cả lớp đọc
thầm, quan sát tranh minh hoạ, trao đổi
và trả lời câu hỏi
- Nhân vật trong truyện là ai?
+ Gô - sa láu lỉnh+ Chi - ôm – ca nhân hậu, chăm chỉ
HS: Đọc yêu cầu bài tập
HS: Trao đổi, tranh luận về các hớng sựviệc có thể xảy ra và đi tới kết luận:+ Nếu bạn nhỏ biết quan tâm đến ngờikhác, bạn sẽ chạy lại nâng em bé dậy,phủi quần áo cho em, xin lỗi em, dỗ emnín, … bự phấn
+ Nếu bạn nhỏ không biết quan tâm đếnngời khác, bạn sẽ bỏ chạy, hoặc tiếp tụcchạy nhảy nô đùa, … bự phấn mặc em khóc.HS: Suy nghĩ thi kể
(3p) 4 Củng cố.- Nhận xét tiết học,
khen những em học tốt
5 Dặn dò:
- Về nhà thuộc phần ghi nhớ
Trang 30
Lớp 4A3 Lê Duy Thịnh
ToánLuyện tập
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Củng cố về biểu thức có chứa 1 chữ
- Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
HS: Nêu yêu cầu bài tập
HS: Thay số 5 vào chữ a rồi thực hiệnphép tính:
6 x a = 6 x 5 = 30
6 x a = 6 x 7 = 42
6 x a = 6 x 10 = 60Các phần còn lại HS tự làm
HS: Nêu yêu cầu của bài tập
HS: Lấy số đo 1 cạnh nhân với 4
Trang 31
Lớp 4A3 Lê Duy Thịnh
3 x 4 = 12 (cm)b) Chu vi của hình vuông là:
5 x 4 = 20 (dm)c) Chu vi của hình vuông là:
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Nêu đợc những chất hằng ngày cơ thể ngời lấy vào và thải ra trong quá trìnhsống
- Nêu đợc thế nào là quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trờng
- Viết hoặc vẽ sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể ngời với môi trờng
II Đồ dùng dạy - học:
- Hình trang 6, 7 SGK
- Giấy khổ to
III Các hoạt động dạy – học:
(3p) 1.Ôn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
? Con ngời cần gì để duy trì sự
sống
- Nhận xét, bổ sung và cho điểm
HS: Trả lời
29p 3 Bài mới:
a Giới thiệu và ghi đầu bài.
b Dạy bài mới:
- Bớc 1: GV Giao nhiệm vụ cho
HS quan sát và thảo luận theo cặp
HS: Thảo luận theo cặp
- Kể tên những gì đợc vẽ trong H1
trang 6 SGK
- Những thứ đóng vai trò quan
Trang 32- Cơ thể con ngời lấy những gì từ
môi trờng và thải ra môi trờng
những gì trong quá trình sống của
hoặc vẽ sơ đồ sự trao đổi chất
giữa cơ thể ngời với môi trờng.
+ Mục tiêu: HS biết trình bày một
cách sáng tạo những kiến thức đã
học về sự trao đổi giữa cơ thể ngời
với môi trờng
- Từng cá nhân, hoặc nhóm trình bàysản phẩm của mình
- HS khác nghe và bổ sung
Trang 33I Mục tiêu:
- Nhận xét hoạt động trong tuần
- Phơng hớng tuần tới
II Nội dung:
* GV nhận xét các hoạt động của lớp tiếp tục ổn định tổ chức lớp học
- Học nội quy của trờng lớp
- Còn một số em cha học thuộc bài và làm bài tập
- Chuẩn bị cha đầy đủ , sách vở đồ dùng phục vụ học tập
-Vệ sinh cha sạch sẽ
Phơng hớng tuần tới
- Học thuộc bài và làm bài tập đầy đủ
- Chuẩn bị đầy đủ , sách vở đồ dùng phục vụ học tập
- Đi học đều, nghỉ học phải có lý do chính đáng
- Khi đi học cần ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ, khăn quàng, guốc dép đầy đủ
- Trong lớp giữ trật tự
Trang 34Hiểu đợc nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức bất công,
bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối bất hạnh
II Đồ dùng dạy - học
- Tranh minh họa nội dung bài
- Giấy viết sẵn đoạn văn cần hớng dẫn đọc
III Các hoạt động dạy và học:
- Đọc thuộc lòng bài “Mẹ ốm” và nêu nội
dung bài
- Đọc truyện “Dế Mèn bênh vực kẻ yếu” và
nêu ý nghĩa của truyện
23p 3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu và ghi đầu bài:
Trang 35- Đọc thầm đoạn 2 và cho biết:
Dế Mèn đã làm cách nào để
bọn nhện phải sợ?
- Đầu tiên, Dế Mèn chủ động hỏi, lời lẽ rấtoai, giọng thách thức của 1 kẻ mạnh: Muốnnói chuyện với tên nhện “chóp bu”, dùng các
từ xng hô: ai, bọn này, ta
- Thấy nhện cái xuất hiện, vẻ
- Bọn nhện sau đó đã hành
động nh thế nào
HS: Chúng sợ hãi, cùng dạ ran, cuống cuồngchạy dọc, ngang phá hết các dây tơ chăng lối.HS: Đọc câu hỏi 4 trao đổi, thảo luận chọndanh hiệu thích hợp cho Dế Mèn
lu ký”
HS chú ý
===========================
ToánCác số có 6 chữ sốI.Mục tiêu:
- Giúp HS ôn lại quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
- Biết viết và đọc các số có 6 chữ số
II Đồ dùng dạy - học:
Trang 36
Lớp 4A3 Lê Duy Thịnh
- Sử dụng các bảng gài có thẻ ghi số
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
28p
- GV gọi HS lên chữa bài về nhà
- Nhận xét và cho điểm
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu – ghi đầu bài:
- Đếm xem có bao nhiêu trăm nghìn
bao nhiêu chục nghìn
… bự phấn.… bự phấn.… bự phấn.… bự phấn.… bự phấn.… bự phấn.… bự phấn
Trang 37Nêu yêu cầu bài tập.
Nêu yêu cầu và tự làm bài, sau đó thống nhất kết quả
- Nối tiếp nhau đọc các số đó
GV nhận xét, chấm bài cho HS
=================================
Khoa học
Trao đổi chất ở ngời (tiếp)
I Mục tiêu:
Sau bài này HS có khả năng:
- Kể tên những biểu hiện bên ngoài của quá trình trao đổi chất và những cơ quanthực hiện quá trình đó
- Nêu đợc vai trò của cơ quan tuần hoàn trong quá trình trao đổi chất xảy ra ở bêntrong cơ thể
- Trình bày đợc sự phối hợp hoạt động của các cơ quan tiêu hoá, hô hấp, tuầnhoàn, bài tiết trong việc trao đổi chất ở bên trong cơ thể và giữa cơ thể với môi trờng
Trang 38
Lớp 4A3 Lê Duy Thịnh
II Đồ dùng:
- Hình trang 8, 9 SGK, phiếu học tập, bộ đồ chơi, … bự phấn
III Các hoạt động dạy – học:
1p
3p
1.Ôn định tổ chức.
2.Kiểm tra bài cũ:
? Hàng ngày, cơ thể ngời phải lấy từ
môi trờng những gì? và thải ra
những gì
BCSSHát
HS: … bự phấn lấy thức ăn, nớc uống, khí ôxi vàthải ra phân, nớc tiểu, và khí các – bô -níc
- Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
1p
28p
a Giới thiệu – ghi đầu bài:
b Dạy bài mới:
* HĐ 1: Xác định những cơ quan
trực tiếp tham gia vào quá trình trao
đổi chất ở ngời
+ Mục tiêu:
+ Cách tiến hành: HS: Quan sát và thảo luận theo cặp
- GV giao nhiệm vụ cho HS quan sát
các hình trang 8 SGK HS: Chỉ vào từng hình ở trang 8 nói tên
và chức năng của từng cơ quan
? Trong số những cơ quan đó, cơ
quan nào trực tiếp thực hiện quá
trình trao đổi chất giữa cơ thể ngời
với môi trờng bên ngoài
HS: … bự phấn - Cơ quan tiêu hoá
- Cơ quan hô hấp
- Bài tiết nớc tiểu
- GV giảng về vai trò của cơ quan
tuần hoàn trong việc thực hiện quá
trình trao đổi chất diễn ra ở bên
trong cơ thể
* HĐ 2: Tìm hiểu về mối quan hệ
giữa các cơ quan trong việc thực
hiện sự trao đổi chất ở ngời
+ Mục tiêu:
+ Cách tiến hành:
- Bớc 1: Làm việc cá nhân
HS: Xem sơ đồ hs (9) tìm ra các từ cònthiếu để bổ sung vào sơ đồ cho hoànchỉnh và nêu mối quan hệ giữa các cơquan: Tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, bàitiết trong quá trình trao đổi chất
- Bớc 1: Làm việc theo cặp HS: 2 em quay lại kiểm tra chéo xem
bạn bổ sung đúng cha và lần lợt nói vớinhau về mối quan hệ
Trang 39
Lớp 4A3 Lê Duy Thịnh
- Bớc 3: Làm việc cả lớp
GV: Gọi 1 số HS nói tên về vai trò
của từng cơ quan trong quá trình
trao đổi chất
- Kết thúc tiết học GV nêu 1 số câu
hỏi để HS trả lời
KL: Nhờ cơ quan tuần hoàn mà quá
trình trao đổi chất diễn ra ở bên
trong cơ thể đợc thực hiện
Nếu 1 trong những cơ quan đó
ngừng hoạt động, sự trao đổi chất sẽ
trò chơi: thi xếp hàng nhanh
I Mục tiêu:
- Củng cố và nâng cao kỹ thuật: quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng Yêu cầudàn hàng, dồn hàng nhanh, trật tự, động tác quay phải, trái đúng kỹ thuật, đều, đẹp, đúngkhẩu lệnh
- Trò chơi “Thi xếp hàng nhanh” biết chơi đúng luật, trật tự, nhanh nhẹn, hào hứngkhi chơi
II Địa điểm – ph ơng tiện:
- Sân trờng sạch, chuẩn bị còi
III Nội dung và phơng pháp lên lớp:
Trang 40- Nêu lại nội dung bài.
- Cho cả lớp ngồi nghỉ tại chỗ đểchuẩn bị học giờ sau
- Nhận xét, đánh giá kết quả giờ học
2 Biết nhận diện các bộ phận của tiếng, biết tiếng nào cũng phải có vần và thanh
3 Biết đợc bộ phận vần cuả các tiếng bắt vần nới nhau trong thơ
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ, bộ chữ cái ghép tiếng
III Các hoạt động dạy – học:
28p 3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu và ghi đầu bài:
b Giảng bài mới:
- Tất cả HS đếm thành tiếng (8 tiếng)
*Yêu cầu 2: Đánh vần tiếng bầu. - Tất cả HS đánh vần thầm
Bờ - âu – bâu – huyền – bầu
* Yêu cầu 3: Phân tích cấu tạo
* Yêu cầu 4: Phân tích cấu tạo
của các tiếng còn lại, rút ra nhận