+ Hiểu được nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp - bênh vựcngười yếu.- Phát hiện được những lời nói, cử chỉ cho tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn: Bướcđầu HS biết nhận xét mộ
Trang 1TUẦN 1 Thứ hai ngày 27 thỏng 8 năm 2018
Toán: ôn tập các số đến 100.000 (t1)
I.Mục tiờu
- Biết cỏch đọc , viết cỏc số đến 100000
- Phõn tớch cấu tạo số
- Yờu thớch mụn học, cú ý thức học tập mụn toỏn
- Tớnh toỏn nhanh, vận dụng giải cỏc bài tập cú liờn quan
II.Chuẩn bị đồ dựng dạy học
Bảng nhúm, phiếu học tập BT3
III.Điều chỉnh nội dung dạy học :
IV.Điều chỉnh nội dung hoạt động :
HĐ1.Khởi động: Trũ chơi “Xem tụi cú số nào”.
* Đỏnh giỏ:
+ Tiờu chớ: Hs tỡm được số bộ nhất, lớn nhất vừa lập, phõn tớch được giỏ trị số + Phương phỏp: Vấn đỏp
+ KT: Trỡnh bày miệng, tụn vinh học tập
HĐ thực hành: BT2, 3,4 ( theo tài liệu)
* Đỏnh giỏ:
+ Tiờu chớ: đỏnh giỏ kĩ năng đọc, viết cỏc số cú 5 chữ số; vận dụng phõn tớch cấu
tạo số và những vấn đề liờn quan đến toỏn học
- Đọc, viết thành thạo cỏc số cú 5 chữ số, phõn tớch cỏc số thành tổng,tổng thành số
- Hợp tỏc tốt với bạn, cú khả năng tự học và giải quyết vấn đề toỏnhọc
Phương phỏp: PP tớch hợp
Kĩ thuật: N/x bằng lời, phõn tớch, phản hồi.
V.Dự kiến phương ỏn hỗ trợ cho học sinh :
- GV giỳp đỡ cỏc em cũn chậm ( Thường, Thành, Nghĩa…) làm đợc BT2, BT4,BT5
- HS hoàn thành tốt các bài tập giúp đỡ các bạn trong nhóm chưa hoàn thành và làm thêm bài tập sau: Viết các số sau thành tổng: 87609; 654343; 23156
VI.Hướng dẫn ứng dụng : Về nhà cùng với ngời thân hoàn thành phần ứng dụng
SHDH
TIếng Việt : Bài 1a : thơng ngời nh thể thơng thân (T1)
I Mục tiờu:
- Đọc, hiểu bài Dế Mốn bờnh vực kẻ yếu
+ Giỳp HS: Đọc rành mạch , trụi chảy , bước đầu cú giọng đọc phự hợp tớnh cỏchcủa nhõn vật ( Nhà Trũ, Dế Mốn)
Trang 2+ Hiểu được nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp - bênh vựcngười yếu.
- Phát hiện được những lời nói, cử chỉ cho tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn: Bướcđầu HS biết nhận xét một nhân vật trong bài, trả lời được các câu hỏi trong sáchgiáo khoa
- Giúp HS yêu thích môn học
- Rèn luyện năng lực ngôn ngữ; học sinh biết diễn đạt nội dung câu trả lời theo cách hiểu của mình; bày tỏ cảm nhận của mình về nhân vật Dế Mèn
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh họa câu chuyện sách giáo khoa
- Bảng phụ viết câu văn để hướng dẫn HS luyện đọc
III Điều chỉnh nội dung dạy học:
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.
HĐ 2,3,4: (theo tài liệu)
sự bất bình thái độ kiên quyết)
- Giải thích được nghĩa của các từ trong bài: cỏ xước – loại cỏ có quả nhọnnhư gai, hay bám vào quần áo; Nhà trò- loại côn trùng nhỏ, họ bướm, thường sống
ở bụi rậm
+ PP: vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.
HĐ5: ( Theo tài liệu )
*Đánh giá:
Trang 3+Tiờu chớ đỏnh giỏ: hiểu nội dung bài đọc của học sinh.
Cõu 1:-Thõn hỡnh bộ nhỏ , gầy yếu.cỏnh mỏng như cỏnh bướm non
-Gầy yếu người bự những phấn như mới lột,,,
Cõu 2: - Bọn nhện đó đỏnh nhà Trũ mấy bận Lần này chỳng chăng tơ chặngđường, đờ bắt chị ăn thịt
Cõu 3: - Xũe càng bảo nhà Trũ đừng sợ
- Hứa sẽ khụng để ai ức hiếp Nhà Trũ
- Dắt Nhà Trũ đi tỡm bọn nhện
Cõu 4: Dế Mốn dắt Nhà Trũ đi một quóng thỡ tới chỗ mai phục của bọn nhện
-Ca ngợi Dế Mốn cú tấm lũng nghĩa hiệp - bờnh vực người yếu
- Trả lời to, rừ ràng, mạnh dạn, diễn đạt theo cỏch hiểu của mỡnh
+ PP: vấn đỏp
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.
V Dự kiến phương ỏn hỗ trợ học sinh:
- GV cựng HS đọc lưu loỏt giỳp đỡ cỏc em đọc cũn chậm ,sai tiếng và luyện đọc giọng Nhà Trò thể hiện sự yếu ớt, tội nghiệp, đọc giọng Dế Mèn mạnh mẽ dứt khoát ,diễn đạt trong việc trả lời cõu hỏi
- HS đọc lưu loỏt luyện đọc diễn cảm toàn bài
- Nắm được cấu tạo 3 phần của tiếng( õm đầu, vần, thanh)- ND Ghi nhớ
- Điền được cỏc bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong cõu tục ngữ ở bài tập Giỳp học sinh nắm được bài
- Cú thỏi độ tớch cực trong học tập
- Nắm được cấu tạo của tiếng
II Đ ồ dựng dạy học:
Bảng nhúm , phiếu học tập BT1(HĐTH)
III Điều chỉnh nội dung dạy học:
IV Điều chỉnh nội dung hoạt động
HĐ1,2,3: (theo tài liệu) Tỡm hiểu về cấu tạo của tiếng.
*Đỏnh giỏ:
+ Tiờu chớ:
Trang 4- Nắm được cấu tạo cơ bản của tiếng trong Tiếng Việt ( Âm đầu, vần, thanh)
- Nhận diện được cỏc bộ phận của tiếng.
+ PP: vấn đỏp
+KT: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời.
HĐ 4,5: (theo tài liệu)
* Đỏnh giỏ:
+ Tiờu chớ : Mỗi tiếng thường cú 3 bộ phận tạo thành Tiếng nào cũng phải cú vần
và thanh Cú tiếng khụng cú õm đầu
+ PP: vấn đỏp
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời.
V.Dự kiến phương ỏn hỗ trợ cho học sinh :
GV giỳp đỡ cỏc em chưa hoàn thành BT1
VI.Hướng dẫn ứng dụng:
Về nhà cùng ngời thân chơi trò nói câu có các tiếng giống nhau ở âm đầu
Tiếng việt: Bài 1a : thơng ngời nh thể thơng thân (T3)
I.Mục tiờu:
- Phõn biệt được những tiếng cú õm đầu (l/n) hoặc vần ( an/ ang) dễ lẫn
- Nghe viết đỳng bài chớnh tả, viết đảm bảo quy trỡnh.Viết đúng các tiếng chứa âm x/s, vần ân/anh và các tiếng khó có trong bài: Nhà Trò, xanh dài, phấn,thâm dài, vẫn khóc
-HS viết cẩn thận, trỡnh bày bài đẹp
-Tự học, hợp tỏc nhúm.
II Đồ dựng dạy học:
Phiếu học tập BT4b
III.Điều chỉnh nội dung dạy học:
Viết đúng các tiếng chứa âm x/s, vần ân/anh và các tiếng khó có trong bài: Nhà Trò, xanh dài, phấn,thâm dài, vẫn khóc
IV.Điều chỉnh nội dung hoạt động
HĐ1: Viết chớnh tả
Đỏnh giỏ:
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ : Kĩ năng viết chớnh tả của HS
- Viết chớnh xỏc từ khú: Nhà Trò, xanh dài, phấn,thâm dài, vẫn khóc
- Viết đảm bảo tốc độ, đỳng chỉnh tả, chữ đều trỡnh bày đẹp
+ PP: quan sỏt, vấn đỏp;
+ KT: ghi chộp ngắn, nhận xột bằng lời
HĐ2: Làm bài tập1:a, (Điền đỳng l/n)
* Đỏnh giỏ:
+ Tiờu chớ:- Điền đỳng õm đầu l/n vào chỗ chấm
-Tự học tốt hoàn thành bài của mỡnh, chia sẻ kết quả với bạn
Trang 5.Dự kiến phương ỏn hỗ trợ cho học sinh:
- GV giỳp đỡ cỏc em viết chưa đẹp và hay sai lỗi chớnh tả, viết đúng từ khó trong bài viết chính tả
- HS tiếp thu nhanh giỳp cỏc bạn chưa hoàn thành BT4b, soát lại lỗi chính tả
VI.Hướng dẫn ứng dụng : Về nhà cùng với ngời thân hoàn thành phần ứng dụng
SHDH
đạO ĐứC: Bài 1 : TRUNG THựC TRONG HọC TậP (T1)
I.Mục tiờu:
- HS cú thỏi độ và hành vi trung thực trong học tập
- Biết quý trọng những bạn trung thực và khụng bao che cho những hành vi thiếu trung thực trong học tập
- Ban văn nghệ tổ chức cho cỏc bạn chơi trũ chơi khởi động tiết học
- Giới thiệu bài
Việc 2: Thảo luận và trả lời cỏc cõu hỏi:
a.Theo em, bạn Long cú thể cú những cỏch giả quyết như thế nào?
b.Nếu em là bạn Long em sẽ làm gỡ? Vỡ sao?
Trang 6Việc 1: Nhóm trưởng gọi các bạn trong nhóm trả lời các câu hỏi
Việc 2: Nhận xét sửa sai nếu có
Việc 3: Cho các bạn đọc ghi nhớ
* Đánh giá:
+Tiêu chí: Trung thực trong học tập là thể hiện lòng tự trọng Trung thực trong
học tập, em sẽ được mọi người quí mến
- Việc 1: Em đọc kết quả cho bạn nghe
- Việc 2: Đánh giá, nhận xét, bổ sung câu trả lời cho bạn
Bài tập 2:
- Em làm bài tập 2 trong SGK / 4
- Việc 1: Em đọc kết quả cho bạn nghe
- Việc 2: Đánh giá, nhận xét, bổ sung câu trả lời cho bạn
Giáo viên tương tác với học sinh:
- Theo em, tại sao chúng ta phải trung thực trong học tập?
* Đánh giá:
Trang 7+ Tiêu chí: Có thể đánh giá việc trả lời theo các mức độ :
(1) Không đưa ra được phương án hoặc đưa ra phương án nhưng khôngthích hợp
(2) Đưa ra được phương án thích hợp nhưng không giải thích được
(3) Đưa ra được phương án thích hợp và giải thích được
Trang 8- Kể được những điều kiện về tinh thần cần cho sự sống của con người như sự quan tõm, chăm súc…
- Cú ý thức giữ gỡn cỏc điều kiện về vật chất và tinh thần
- Phỏt triển tư duy, hợp tỏc làm việc nhúm
II.Chuẩn bị đồ dựng dạy học : Bảng nhúm Phiếu BT2
III.Điều chỉnh nội dung dạy học :
IV.Điều chỉnh nội dung hoạt động:
A Hoạt động cơ bản.
Hoạt động 1,2,3: ( Theo tài liệu )
*Đỏnh giỏ:
+Tiờu chớ đỏnh giỏ: Biết được những yếu tố con người cần cho cuộc sống :Khụng
khớ,thức ăn, nước uống,nhà ở,…., đi học, …, gia đỡnh, bạn bố ,làng xúm,…
+PP: Quan sỏt, vấn đỏp
+Kĩ thuật : Nhận xột bằng lời chia sẻ kinh nghiệm
Hoạt động 1,2,3: ( Theo tài liệu )
- HS năng khiếu: Hoàn thành tốt các bài tập và giúp đỡ các bạn chậm trong nhóm
VI.Hướng dẫn ứng dụng: Về nhà cùng với bố mẹ hoàn thành phần ứng dụng
SHD
Toán:(T2) ôn tập các số đến 100.000 (tT) I.Mục tiờu:
- Hs thực hiện được: Phộp cộng, phộp trừ cỏc số cú đến năm chữ số; Nhõn ( chia)
số cú đến năm chữ số với ( cho) số cú một chữ số
- Hs thực hiện thành thạo cỏc phộp cộng ( trừ),phộp nhõn ( chia) cỏc số cú đến 5 chữ số
- Yờu thớch học Toỏn
Trang 9- Thực hiện tốt cỏc phộp tớnh cộng, trừ, nhõn, chia với số cú năm chữ số
II.Chuẩn bị đồ dựng dạy học
Bảng nhúm
III.Điều chỉnh nội dung dạy học :
IV.Điều chỉnh nội dung hoạt động :
HĐ thực hành: BT 1,2 ( theo tài liệu)
+ Kĩ thuật: N/x bằng lời (Khi HS làm bài GV quan sỏt, hỗ trợ, chỉnh sửa cho một
số HS đọc chưa đỳng hay đưa ra kết quả chưa đỳng), phõn tớch, phản hồi
V.Dự kiến phương ỏn hỗ trợ cho học sinh :
- GV giỳp đỡ cỏc em chưa hiểu bài và làm đợc BT2, BT3
- HS hoàn thành tốt các bài tập giúp đỡ các bạn trong nhóm chưa hoàn thành và làm thêm bài tập sau: 43296 + 38465 ; 60434 - 35627
VI.Hướng dẫn ứng dụng : Về nhà cùng với ngời thân hoàn thành phần ứng dụng
- Hs thực hiện được: Phộp cộng, phộp trừ cỏc số cú đến năm chữ số; Nhõn ( chia)
số cú đến năm chữ số với ( cho) số cú một chữ số
- Hs thực hiện thành thạo cỏc phộp cộng ( trừ),phộp nhõn ( chia) cỏc số cú đến 5 chữ số
- Yờu thớch học Toỏn
Trang 10- Thực hiện tốt cỏc phộp tớnh cộng, trừ, nhõn, chia với số cú năm chữ số, giải toỏn
II.Chuẩn bị đồ dựng dạy học
Bảng nhúm
III.Điều chỉnh nội dung dạy học :
IV.Điều chỉnh nội dung hoạt động :
HĐ1: Bài 3,4 (Theo tài liệu) Tớnh giỏ trị của biểu thức:
*Đỏnh giỏ:
+ Tiờu chớ :- Hs nắm cỏch thực hiện tớnh giỏ trị biểu thức và tớnh đỳng giỏ trị biểu
thức Chỳ ý thực hiện đỳng biểu thức cú cả phộp cộng, trừ và nhõn,chia; biểu thức chứa dấu ngoặc đơn:
52945 – 7235 x 2 = 52945 - 14470
= 38 475(70850 – 50320) x 3 = 20530 x 3
= 61590
- Biết cỏch tỡm thành phần chưa biết trong phộp tớnh và tỡm đỳng thành phần chưa biết trong phộp tớnh
+ PP: Viết
+ Kĩ thuật: phõn tớch và phản hồi
HĐ2: Bài 5 ( Theo tài liệu) Giải bài toỏn
*Đỏnh giỏ:
+ Tiờu chớ ĐG: Giải đỳng bài toỏn:
- Tỡm được chiều dài tấm bỡa hỡnh chữ nhật
- Tỡm đỳng chu vi của tấm bỡa hỡnh chữ nhật
- Viết đỳng lời giải đỳng, ngắn gọn
+ PP: Viết; vấn đỏp
+ Kĩ thuật: phõn tớch và phản hồi; đặt cõu hỏi
V.Dự kiến phương ỏn hỗ trợ cho học sinh :
- GV giỳp đỡ cỏc em chưa hiểu bài và làm đợc BT5
VI.Hướng dẫn ứng dụng: Về nhà cùng với ngời thân hoàn thành phần ứng dụng
SHDH
Thứ năm ngày 30 thỏng 8 năm 2018
địa lí : môn lịch sử và địa LÍ (T1)
I.Mục tiờu:
- Nờu được vị trớ và hỡnh dạng (phần đất liền) nước ta trờn bản đồ
- Nờu được nước ta cú 54 dõn tộc Cỏc dõn tộc đều cú chung Lịch sử, chung Tổ quốc
- Nhận biết được thiờn nhiờn và cuộc sống của con người ở mỗi vựng cú sự khỏc nhau
Trang 11- Chỉ được vị trớ nước ta trờn bản đồ
II.Chuẩn bị đồ dựng dạy học
- Bản đồ Địa lớ tự nhiờn Việt Nam, Bản đồ hành chớnh Việt Nam
III.Điều chỉnh nội dung dạy học :
IV.Điều chỉnh nội dung hoạt động :
Hoạt động 1 : Quan sỏt bản đồ hành chớnh VN
*Đỏnh giỏ:
+Tiờu chớ : Thao tỏc chỉ đỳng trờn bản đồ
Mạnh dạn, tự tin khi trỡnh bày trước lớp
+ PP: Quan sỏt
+ Kĩ thuật: Ghi chộp ngắn
Hoạt động 2 : Tỡm hiểu về thiờn nhiờn,đời sống, sản xuất của một số dõn tộc ở một số vựng
+ Tiờu chớ :- Tỡm ra kết quả riờng của thiờn nhiờn của mỗi vựng.
- Trao đổi và nhận xột về trang phục của người phụ nữ ở một số dõntộc
+ PP: vấn đỏp
+ Kĩ thuật : Trỡnh bày miệng, tụn vinh học tập.
V.Dự kiến phương ỏn hỗ trợ cho học sinh :
- GV giỳp đỡ cỏc em chưa hiểu bài và làm đợc BT5
VI.Hướng dẫn ứng dụng : Về nhà cùng với ngời thân hoàn thành phần ứng dụng
SHDH
Toán:( tiết 4 ) biểu thức có chứa một chữ (t1)
I Mục tiờu:
- Hs nhận biết biểu thức chứa một chữ
- Hs bước đầu biết thay chữ bằng số để tớnh được giỏ trị biểu thức cú chứa một chữ
- Yờu thớch làm toỏn, tớnh toỏn nhanh
- Làm đỳng, nhanh dạng toỏn biểu thức chứa một chữ
II Đồ dựng dạy học:
- Bảng nhúm
- Phiếu học tập BT1
III.Điều chỉnh nội dung dạy học:
VI.Điều chỉnh nội dung hoạt động:
HĐ1: Bài 1 (Theo tài liệu) Chơi trũ chơi “Thay chữ bằng số”
* Đỏnh giỏ:
+ Tiờu chớ: HS chơi được trũ chơi “ Thay chữ bằng số” điền được kết quả đỳng
vào bảng sau khi thay chữ bằng thẻ số
+ PP: Vấn đỏp
Trang 12+ KT: Nhận xột bằng lời; Tụn vinh học tập.
HĐ2: Bài 2a,b (Theo tài liệu) Điền tiếp vào chỗ chấm; Đọc kĩ đoạn sau và giải
+ KT: Đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời
HĐ3: Bài 3 (Theo tài liệu) Viết tiếp vào chỗ chấm:
*Đỏnh giỏ:
+Tiờu chớ ĐG: Hs thay được chữ vào biểu thức và tớnh đỳng giỏ trị của biểu thức:
Giỏ trị của biểu thức 12 + a với a = 4 là 16
+ PP: Viết
+ KT: Phõn tớch và phản hồi
V.Dự kiến phương ỏn hỗ trợ cho học sinh:
- GV giỳp đỡ cỏc em chưa hoàn thành BT 3,BT 1 (HĐTH)
-HS đó hoàn thành tốt bài tập của mình Giỳp cỏc bạn trong nhúm cựng hoàn thành
VI.Hướng dẫn ứng dụng:
Về nhà cùng với bố mẹ hoàn thành phần ứng dụng SHDH.
Tiếng việt: Bài 1B: THƯƠNG NGƯỜI, NGƯỜI THƯƠNG (T1)
- Giỳp học sinh biết yờu thương , hiếu thảo ụng bà cha mẹ…
- Đọc hay , đọc diễn cảm, trả lời lưu loỏt, cảm nhận được tỡnh yờu thương sõu sắc
và lũng hiếu thảo của bạn nhỏ
II Đồ dựng : tranh minh học ở SGK
III Hoạt động nội dung dạy học:
- HS đọc đúng các từ ngữ : các tiếng khép lỏng,lần giờng, diễn kịch ngắt nghỉ đúng nhịp thơ
Trang 13VI.Điều chỉnh nội dung hoạt động:
HĐ1: (theo tài liệu) Quan sỏt ảnh và trả lời cõu hỏi
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời.
HĐ 2,3,4,: (theo tài liệu)
*Đỏnh giỏ:
+ Tiờu chớ:: - Đọc trụi chảy lưu loỏt.
- Ngắt cuối dũng thơ, nghỉ sau khổ thơ, đọc đỳng nhịp thơ,
- Giải thớch được nghĩa của cỏc từ trong bài: cơi trầu, y sĩ
+ PP: vấn đỏp
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời.
HĐ5: (theo tài liệu): Thảo luận, trả lời cõu hỏi
* Đỏnh giỏ
+Tiờu chớ: Hiểu nội dung bài đọc của học sinh.
Cõu 1:- Mẹ ốm, phải nằm nghỉ khụng làm được việc gỡ nữa
- Hằng ngày , mẹ vẫn thớch ăn trầu, đọc Truyện Kiều và làm việc đồng ỏng
- Lỏ trầu, Truyện Kiều, ruộng vườn như đều buồn vỡ mẹ ốm
Cõu 2: Mẹ ơi ! Cụ bỏc xúm làng đến thăm
Người cho trứng, người cho cam
Và anh y sĩ đó mang thuốc vào
- Cảm nhận tỡnh cảm yờu thương sõu sắc và tấm lũng hiếu thảo, biết ơn của bạn nhỏ với người mẹ ốm
- Trả lời to, rừ ràng, mạnh dạn, diễn đạt theo cỏch hiểu của mỡnh
+PP: vấn đỏp
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.
V.Dự kiến phương ỏn hỗ trợ cho học sinh:
- GV giỳp đỡ HS đọc chưa đỳng , đọc đúng các từ khó cần luyện
- HS đọc diễn cảm giúp bạn đọc chưa diễn cảm đọc diễn cảm bài thơ
VI.Hướng dẫn ứng dụng: Về nhà đọc bài thơ cho người thõn nghe.
Tiếng việt Bài 1B: thơng ngời, ngời thơng (T2)
I Mục tiờu:
Trang 14- Nghe - kể lại được từng đoạn trong cõu chuyện trong tranh minh hoạ, kể nối tiếp được toàn bộ cõu chuyện Sự tớch hồ Ba Bể
- Hiểu được ý nghĩa cõu chuyện: Giải thớch sự hỡnh thành hồ Ba Bể và ca ngợi những con người giàu lũng nhõn ỏi
- Giỳp hs yờu thớch cõu chuyện
- Hs kể lại được cõu chuyện
II Đồ dựng: Tranh minh hoạ
III Điều chỉnh nội dung dạy học.
IV.Điều chỉnh nội dung hoạt động
HĐ 1 ( theo tài liệu )
*Đỏnh giỏ:
+ Tiờu chớ : Dựa vào tranh và trả lời cõu hỏi
+ PP : Vấn đỏp
+ KT: trỡnh bày miệng , tụn vinh học tập.
Đỏnh giỏ: HĐ 2: ( theo tài liệu)
+Tiờu chớ : - Kể lại cõu chuyện Sự tớch hồ Ba Bể ( Kể một đoạn, tiếp nối nhau đến
hết cõu, kể lại toàn bộ cõu chuyện
- HS đó hoàn thành giúp HS chưa hoàn thành làm tốt các bài tập của mình
VI.Hướng dẫn ứng dụng: Về nhà cùng với ngời thân đọc và kể cho ngời thân nghe câu chuyện “ Sự tích hồ ba bể”
Khoa học : CƠ THỂ NGƯỜI TRAO ĐỔI CHẤT NHƯ THẾ NÀO ?
I Mục Tiờu:
- Nờu được những chất lấy vào và thải ra trong quỏ trỡnh sống hằng ngày của cơ thểngười
- Nờu được quỏ trỡnh trao đổi chất giữa cơ thể người với mụi trường
- Vẽ được sơ dồ về sự trao đổi chất giữa cơ thể người với mụi trường và giải thớch được ý nghĩa theo sơ đồ này
- Phỏt triển tư duy, hợp tỏc làm việc nhúm