Đĩng vai IV.Đồ dùng dạy học : Tranh minh họa bài đọc , bảng phụ ghi đoạn luyện đọc cho HS V.Các họat động dạy - học : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định :..... Đạo
Trang 1- Hiểu ND bài : Ca ngợi Dế Mèn cĩ tấm lịng nghĩa hiệp – bênh vực người yếu
- Phát hiện được những lời nĩi , cử chỉ cho thấy tấm lịng nghĩa hiệp của Dế Mèn ; bước đầu biết nhận xét về một nhân vật trong bài ( Trả lời được các CH trong SGK )
Nội dung điều chỉnh giảm tải : Khơng hỏi ý 2 câu 4 SGK trang 5.
II.Các KNS được giáo dục ;
- Xác định giá trị ( nhận biết được vẻ đẹp của những tấm lịng nhân hậu trong cuộc
1 Hỏi – Đáp 2 Thảo luận nhĩm 3 Đĩng vai
IV.Đồ dùng dạy học : Tranh minh họa bài đọc , bảng phụ ghi đoạn luyện đọc cho HS V.Các họat động dạy - học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định :
2.Bài mới :
a.Khám phá :
- GV yêu cầu HS mở tranh minh hoạ chủ
điểm và cho biết tên của chủ điểm,
- GVgiới thiệu tập truyện Dế Mèn phiêu lưu
kí và.bài tập đọc Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
b.Kết nối :
- Gọi HS đọc cả bài
- Lượt 1 : GV kết hợp sửa lỗi phát âm sai ,
ngắt nghỉ hoặc giọng đọc chưa phù hợp
- Lượt 2 : GV yêu cầu HS đọc thầm phần
- 1 HS đọc bài Lớp theo dõi
- Mỗi HS đọc 1 đoạn theo trình tự
+ Một hơm … bay được xa + Tơi đến gần … ăn thịt em + Tơi xoè cả càng … của bọn nhện
Trang 2- Gọi HS đọc phần chú giải
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Yêu cầu HS đọc cả bài
- GV đọc mẫu toàn bài
c.Tìm hiểu nội dung bài :
- Truyện có nhân vật nào.?
- Kẻ yếu được Dế Mèn bảo vệ là ai ?
Yêu cầu HS đọc đoạn 1
- Dế Mèn thấy Nhà Trò trong hoàn cảnh nào
- Đoạn này nói lên ý gì ?
2.Tìm những chi tiết cho thấy chị Nhà Trò
bị bọn nhện ức hiếp và đe doạ
Yêu cầu HS đọc đoạn 3
- Dế Mèn có hành động gì ?
- Dế Mèn đã nói gì với Nhà Trò.?
3.Những lời nói và việc làm đó cho thấy Dế
Mèn là người như thế nào.?
4 ( Ý 1 ) Nêu một hình ảnh nhân hóa trong
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp bài
- GV treo bảng phụ ghi đoạn luyện đọc
- Hình dáng yếu ớt đến tội nghiệp của chị Nhà Trò
- Đánh mấy bận , chăng tơ ngang
đường , doạ vặt chân – cánh ăn thịt
- Em thích hình ảnh Dế mèn dắt Nhà
Trò đi
Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp – bênh vực kẻ yếu.
Trang 3ÔN TẬP CÁC SỐ DẾN 100 000
( Tiết 1 )
I.Yêu cầu cần đạt :
- Đọc , viết được các số đến 100 000
- Biết phân tích cấu tạo số ;
- Bài tập cần làm : Bài 1 , Bài 2 , Bài 3 ( phần a viết được 2 số ; phần b dòng 1 )
II.Đồ dùng dạy học : GV kẻ sẵn bảng số của bài tập 2
III.Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Giới thiệu bài :
- Yêu cầu HS phân tích số trên
- Tương tự yêu cầu HS phân tích các số
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
a Các số trên tia số gọi là những số gì ?
- Hai số trên tia liên tiếp nhau hơn kém
- HS đọc và phân tích như trên
- Vài HS nêu
+ 10 , 20 , 30 , 40 …
+ 100 , 200 , 300 , 400 … + 1000 , 2000 , 3000 , 4000 … + 16000 , 34000 , 56000 ,
Trang 4nhau bao nhiêu đơn vị ?
- GV vẽ tia số và gọi HS lên điền
b Dãy số sau gọi là số tròn gì ?
- Hai số liền nhau trong dãy số hơn kém
nhau bao nhiêu đơn vị ?
- GV viết bảng như sgk và gọi HS lên điền
- GV yêu cầu HS hoàn thành bảng
- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra kết quả
- GV nhận xét đánh giá chung bài 2
- Hơn kém nhau 1 000 đơn vị
- 1 HS lên điền Cả lớp theo dõi
- Hs nghe
- 1 HS đọc , cả lớp quan sát bảng sgk
- HS nghe + Vài HS đọc
+ HS nêu : số 4 hàng chục nghìn , số 2 hàng nghìn , số 5 hàng trăm , số 7 hàng chục , số 1 hàng đơn vị
+ Vài HS đọc : Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
- HS theo dõi
- 2 HS đọc yêu cầu
- HS nghe Gv giảng mẫu
- HS tự hoàn thiện các bài còn lại
+ 7 000 + 300 + 50 + 1 = 7 351 + 6 000 + 200 + 3 = 6 203
- HS nghe
- Đó là số : 9 741
- Đó là số : 1 036
Trang 5Kĩ thuật VẬT LIỆU , DỤNG CỤ , CẮT , KHÂU , THÊU
- Biết cách và thực hiện được thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ ( gút chỉ )
II.Đồ dùng dạy học : Bộ đồ dùng khâu , thêu ; Một số sản phẩm may , khâu , thêu III.Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Giới thiệu :
- Cho HS sinh quan sát mẫu sản phẩm
- Giới thiệu cho HS biết may , thêu được cần
phải dùng vật liệu gì ?
2.Nội dung :
Hoạt động 1 : Tìm hiểu vật liệu khâu thêu
- Kiểm tra đồ dùng học tập
+ Vải : Giới thiệu mẫu vải
+ Yêu cầu : HS nêu đặc điểm của vải
- Hãy kể một số sản phẩm làm từ vải ?
- Chọn vải nào để học khâu , thêu ?
Bổ sung : không nên sử dụng vải lụa ,
xatanh , nilông vì vải mềm nhũn khó cắt ,
khó khâu thêu
+ Chỉ : Giới thiệu mẫu chỉ khâu , thêu
- Yêu cầu HS nêu đặc điểm chính của chỉ ?
- Yêu cầu HS chọn đúng 2 loại chỉ ( chỉ
- Quan sát mẫu sản phẩm
- HS, lắng nghe
- Đặt đồ dùng lên bàn
- Quan sát các mẫu vải
- Vải có nhiều loại : sợi bông , sợipha , xatanh , các màu sắc , hoavăn rất phong phú
Trang 6khâu , chỉ thêu )
- Chọn chỉ nào để khâu , thêu ?
- Kết luận : Mục 1a , 1b SGK
Hoạt động 2 : TH dụng cụ cắt khâu , thêu
- Giới thiệu kéo mẫu
- Nêu đặc điểm của kéo ?
- So sánh kéo cắt vải và kéo cắt chỉ ?
Mở rộng : GV giới thiệu kéo cắt chỉ gấp
- Yêu cầu HS thực hiện thao tác cầm kéo
Lưu ý : Khi sử dụng , vít kéo cần vặn chặt
vừa phải Nếu vặn chặt quá hoặc lỏng quá
đều không cắt vải được
Kết luận : Mục 2a SGK
Hoạt động 3 : TH vật liệu và dụng cụ khác
- Giới thiệu từng vật liệu , dụng cụ
- Nêu tên và công dụng từng loại, dụng cụ ?
+ Thước may
+ Thước dây
+ Khung thêu cầm tay
+ Khuy cài , khuy bấm
+ Phấn may
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ mục 1 SGK
3.Củng cố - D n dò ặ :
- Có những loại vật liệu nào thường dùng
trong khâu thêu ?
- Nhận xét tiết học Dặn chuẩn bị bài sau
- Hai kéo có cấu tạo giống nhau
Nhưng kéo cắt chỉ nhỏ hơn
- Quan sát thao tác của GV
- Ngón cái đặt vào một tay cầm , cácngón còn lại cầm vào tay cầm bênkia
- HS thực hiện thao tác cầm kéo
- 1 HS thực hiện ở bảng
- Vài HS đọc kết luận
- Quan sát mẫu + hình 6
- HS phát biểu
- Đo vải , vạch dấu
- Đo các số trên cơ thể
- Giữ cho mặt vải căng khi thêu
- Đính vào nẹp áo , quấn
- Vạch dấu trên vải
- 2 HS đọc ghi nhớ
- Học sinh nêu : kim , chỉ kéo , …
- HS nghe và thực hiện theo yêu cầu
Trang 7Đạo đức TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP
( Tiết 1 )
Nhận xét 1 - chứng cứ 1
Chứng cứ : Nêu được một vài biểu hiện về trung thực trong học tập
I.Yêu cầu cần đạt :
- Nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập
- Biết được : Trung thực trong HT giúp em học tiến bộ , được mọi người yêu mến.
- Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của HS.
- Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập.
.- HS khá giỏi nêu được ý nghĩa của trung thực trong học tập
- Biết quý trọng những bạn trung thực và không bao che cho những hành vi thiếu
trung thực trong học tập
Nội dung điều chỉnh giảm tải : Không yêu câu học sinh lựa chọn phương án phân vân trong các tình huống bày tỏ thái độ của mình về các ý kiến : tán thành , phân vân hay không tán thành mà chỉ có hai phương án : tán thành và không tán thành.
Tich hợp GDTT Hồ Chí Minh : Trung thực trong học tập chính là thực hiện theo năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên nhi đồng ( Khiêm tốn học hỏi )
II.Các KNS được giáo dục
- Kĩ năng tự nhận thức về sự trung thực trong học tập của bản thân
- Kĩ năng bình luận phê phán những hành vi không trung thực trong học tập
- Kĩ năng làm chủ bản thân trong học tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Giới thiệu bài : Nêu yêu cầu của bài học
2.Khám phá :
Hoạt động 1 : Xử lí tình huống
- Treo tranh tình huống
- Yêu cầu nhóm thảo luận , kể ra tất cả các cách giải
Trang 8quyết của Long và cử đại diện trình bày
- GV ghi ý kiến của các nhóm ở bảng
+ Nếu là Long , em chọn cách giải quyết nào ?
+ Theo em hành động nào thể hiện sự trung thực ?
- GV nhận xét hành động trong tình huống thể hiện
sự trung thực Nhận lỗi với cô và xin nộp bài vào sau
- Nêu ý nghĩa của tính trung thực ?
Kết luận : Trong học tập , chúng ta cần phải trung
thực Khi mắc lỗi gì trong học tập , ta nên thẳng
thắn nhận lỗi và sửa lỗi
- Trong học tập , vì sao phải trung thực ?
Giảng và kết luận : Học tập giúp chúng ta tiến bộ
Nếu chúng ta gian trá , giả dối , kết quả học tập là
không thực chất – chúng ta sẽ không tiến bộ được
4.Thực hành :
Hoạt động 4 : Liên hệ bản thân
- Hãy nêu những hành vi của bản thân em mà em
cho là trung thực ?
- Nêu những hành vi không trung thực trong học tập
mà em đã từng biết ?
- Nhận xét chốt ý đúng
GV chốt bài học : Trung thực trong học tập giúp em
mau tiến bộ và được mọi người yêu mến , tôn trọng
- Suy nghĩ và trả lời
VD : Đạt kết quả tốt ; đượcmọi người yêu thích
- HS thực hiện yêu cầu
Trang 9- Bài tập cần làm : Bài 1 ( cột 1 ) ; bài 2 ( a ) ; bài 3 ( dòng 1,2 ) ; bài 4 ( b )
II.Đồ dùng dạy học : Kẻ sẳn bảng số bài tập 5 ; bảng con
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định :
2.Kiểm tra bài cũ :
- Cho HS viết các số sau thành tổng :
82 302 , 32 405
- Nhận xét ghi điểm
3.Bài mới :
a.Giới thiệu bài : Nêu yêu cầu bài học
b.Nội dung ôn tập :
Bài 1/4 ( Cột 1 ) :
- Gọi HS nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu HS nêu miệng
- Gọi HS nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu HS đặt tính rồi tính
- HS nêu yêu cầu :
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS nối tiếp nêu mi ngệ
Trang 10- Gọi HS nêu yêu cầu bài
- YCHS so sánh , điền dấu > , < , =
- HS nối tiếp nêu
- HS nghe và thực hiện theo yêu cầu
Trang 11
Chính tả : ( Nghe - viết )
DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I.Yêu cầu cần đạt :
- Nghe - viết và trình bày đúng bài CT ; không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm đúng bài tập CT phương ngữ : BT(2) a hoặc b (a / b) ; hoặc BT do GVsoạn.
II.Đồ dùng dạy học : Bảng phụ viết bài tập 2b
III.Các hoạt động dạy - họ c :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Giới thiệu bài : Nêu yêu cầu của bài
2.Nội dung :
a.Hướng dẫn nghe - viết chính tả :
+ Trao đổi nội dung đoạn viết :
- Gọi HS đọc đoạn viết chính tả
- Đoạn trích cho em biết điều gì ?
- GV đọc bài cho HS với tốc độ quy định
- Đọc toàn đoạn cho HS soát lỗi
- Cho HS đổi vở soát lỗi
+ Chấm chữa bài :
- GV thu chấm 8 bài của HS
- Nhận xét bài HS : Sửa lỗi sai phổ biến
- HS lắng nghe
- HS mở SGK theo dõi
- 1 HS đọc : Một hôm vẫn khóc
+ Hoàn cảnh Dế Mèn gặp Nhà Trò , + Hình dáng yếu ớt , đáng thương củachị Nhà Trò
- Nghe - viết vào vở
- Soát lỗi của mình
- Đổi vở bạn soát lỗi
- HS nộp bài
- HS nghe và sửa lỗi sai phổ biến
Trang 12b.Hướng dẫn làm bài tập chính tả :
Bài 2 ( Chọn phần b ) :
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm vào vở
- Yêu cầu HS trả lời
+ giang - mang - ngang
- Nhận xét , sửa bài của bạn
- HS nối tiếp nêu , sửa lỗi chính tả
- HS nghe và thực hiện theo yêu cầu
Trang 13Luyện từ & Câu CẤU TẠO CỦA TIẾNG
I.Yêu cầu cần đạt :
- Nắm được cấu tạo 3 phần của tiếng ( âm đầu , vần , thanh ) ( ND ghi nhớ )
- Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT1 vào bảng mẫu ( mục III )
- HS khá giỏi giải được câu đố ở BT2 ( mục III )
II.Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng Bộ chữ cái ghép tiếng
III.Các hoạt động dạy - họ c :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 141.Giới thiệu bài : Nêu yêu cầu bài học
2.Nội dung :
a.Tìm hiểu nhận xét :
- Yêu cầu HS đọc thầm và đếm xem câu
tục ngữ có bao nhiêu tiếng ?
+ Ghi bảng câu thơ :
Bầu ơi thương lấy bí cùng
Tuy rằng khác chung một giàn
- Yêu cầu HS đếm thành tiếng từng dòng
- Yêu cầu HS đánh vần thầm và ghi lại
cách đánh vần tiếng bầu
- Dùng phấn màu ghi vào sơ đồ
- Yêu cầu HS quan sát và thảo luận :
- Tiếng bầu gồm có mấy bộ phận Đó là
những bộ phận nào ?
Kết luận : Tiếng bầu gồm 3 bộ phận :
Âm đầu - vần – thanh
- Yêu cầu HS phân tích các tiếng còn lại
- GV theo dõi và sửa cho HS
- Tiếng do những bộ phận nào tạo thành
- Cho ví dụ
- Trong tiếng bộ phận nào không thể
không thiếu Bộ phận nào có thể thiếu
Kết luận : Trong mỗi tiếng bắt buộc phải
có vần và thanh Thanh ngang không
được đánh dấu khi viết
b.Ghi nhớ :
- Yêu cầu HS đọc thầm ghi nhớ
- Yêu cầu HS lên bảng chỉ vào sơ đồ và
nói lại ghi nhớ
c.Luyện tập :
Bài 1/7 :
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS đọc câu tục ngữ
- Yêu cầu mỗi bàn phân tích 2 tiếng
- Bờ - âu – bâu - huyền - bầu
- Cặp đôi thảo luận phát biểu
- Tiếng bầu gồm 3 bộ phận : âm đầu ,
vần và thanh
- HS nghe kết luận
- Vài HS nhắc lại KL phân tích tiếng bầu
- Mỗi bàn phân tích 2 tiếng và phát biểu
- HS nghe và theo dõi bạn chữa bài
+ Tiếng do âm đầu , vần , thanh : thương
, lấy , giống + Tiếng do vần , thanh : ơi , ai , em …
- Bộ phận vần và thanh không thể thiếu
- Bộ phận âm đầu có thể thiếu
Trang 15- GV nhận xét chung
3.Củng cố - Dặn dò :
- Nêu các ví dụ về tiếng có đủ 3 bộ phận
- NêuVD về tiếng không có đủ 3 bộ phận
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau :
- HS theo dõi nghe
- Toán , khoa , hoa ….
- Ai , em , ổi , ủa …
- HS nghe và thực hiện theo yêu cầu
Địa lí MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
Trang 16I.Yêu cầu cần đạt :
- Biết môn Lịch sử và Địa lí ở lớp 4 giúp HS hiểu biết về thiên nhiên và con người
Việt Nam , biết công lao của ông cha ta trong thời kì dựng nước và giữ nước từ thời Hùng Vương đến buổi đầu thời Nguyễn.
- Biết môn Lịch sử và Địa lí góp phần giáo dục HS tình yêu thiên nhiên , con người
và đất nước Việt Nam
II.Đồ dùng dạy học : Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam
III.Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Giới thiệu : Nêu yêu cầu của môn học
2.Nội dung :
Hoạt động 1 : Cả lớp
- GV treo bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam
- Gọi HS xác định vị trí nước ta trên bản đồ
+ Đẩt liền nước ta có hình gì ?
+ Đất liền nước ta giáp với những nước nào
+ Nước VN ta có tất cả bao nhiêu dân tộc
- Phát cho mỗi nhóm 1 tranh ảnh về cảnh
sinh hoạt của 1 dân tộc nào đó ở một vùng
- Nhận xét chung
Kết luận : Mỗi dân tộc sống trên đất nước
VN có nét văn hoá riêng , đều có cùng 1 tổ
quốc , 1 lịch sử Việt Nam
- Bắc – T.Quốc ; Tây – Lào , Cam –
pu - chia ; Đông và Nam - Biển Đông
- HS thảo luận nhóm đôi phát biểu
+ Tập quan sát sự vật hiện tượng , thuthập tài liệu lịch sử - địa lí ;
+ Nêu thắc,mắc đặt câu hỏi tìm câutrả lời và trình bày kết quả
- Đọc nội dung SGK/4
Trang 17
Toán
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
( Tiết 3 )
Trang 18I.Yêu cầu cần đạt :
- Tính nhẩm , thực hiện được phép cộng , phép trừ các số có đến năm chữ số ; nhân ( chia ) số có đến năm chữ số với ( cho ) số có một chữ số.
- Tính được giá trị của biểu thức.
- Bài tập cần làm : Bài 1 ; Bài 2 ( b ) ; Bài 3 ( a , b ),SGK trang 5.
II.Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 4 em làm ở bảng
34 365 + 28 072 79 423 – 5 286
5 327 x 3 3 328 : 4
- Nhận xét ghi điểm
2.Dạy bài mới :
a.Giới thiệu bài : Nêu yêu cầu bài học
b.Nội dung ôn tập :
- HS nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu HS nêu thứ tự thực hiện các
phép tính trong biểu thức
- HS thực hiện
- HS làm bài Cả lớp làm nháp Đáp án 62 437 74 137
- Tính giá trị của biểu thức
- Nêu cách thứ tự thực hiện tính giá trịbiểu thức
Trang 193.Củng cố - Dặn dò :
- Nêu thực hiện phép tính trong biểu thức
- Nhận xét tiết học và chuẩn bị bài
- Vài HS nêu
- HS nghe và thực hiện theo yêu cầu
Khoa học CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG ?
Trang 20Hình minh hoạ 4 – 5 SGK ; phiếu bài tập ; Bộ phiếu cắt hình cái túi
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định
2.Giới thiệu bài : Đây là phân môn mang
lại những kiến thức quý báu về cuộc sống
- Yêu cầu HS đọc tên các chủ đề
- Yêu cầu HS tự bịt mũi , ai cảm thấy không
chịu nổi thì thở bình thường
- Thông báo thời gian HS nhịn thở được ít
nhất và lâu nhất
+ Em cảm thấy thế nào ? Có nhịn thở lâu
được nữa không ?
GV : Ta không thể nhịn thở được quá 3
phút
+ Nếu nhịn ăn hoặc nhịn uống em cảm thấy
thế nào
+ Nếu ngày nào chúng ta không được sự
quan tâm của gia đình , bạn bè thì sẽ ra sao
- Yêu cầu HS thảo luận để rút ra kết luận
KL : Để sống và phát triển con người cần
+ Những điều kiện vật chất : Không khí ,
nước , thức ăn , nhà ở , quần áo , các đò
dung trong nhà , phương tiện đi lại …
+ Những điều kiện tinh thần – văn hoá – xã
+ Đi học , xem phim ; Có gia đình , bạn bè , hàng xóm …
- Nhận xét , bổ sung ý kiến của bạn
- Hoạt động theo yêu cầu của GV
- HS thông báo kết quả
- Cảm thấy khó chịu và không thểnhịn thở được nữa
- HS nghe
- Cảm thấy đói khát và mệt
- Cảm thấy buồn và cô đơn
- HS phát biểu về kết luận
- Lắng nghe , nhắc lại kết luận
- Lắng nghe , nhắc lại kết luận
Phiếu học tập , SGK , đàm thoại