1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN CỰC ĐẸP , CỰC CHUẨN . MỜI BẠN

39 299 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 576,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đĩng vai IV.Đồ dùng dạy học : Tranh minh họa bài đọc , bảng phụ ghi đoạn luyện đọc cho HS V.Các họat động dạy - học : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định :..... Đạo

Trang 1

- Hiểu ND bài : Ca ngợi Dế Mèn cĩ tấm lịng nghĩa hiệp – bênh vực người yếu

- Phát hiện được những lời nĩi , cử chỉ cho thấy tấm lịng nghĩa hiệp của Dế Mèn ; bước đầu biết nhận xét về một nhân vật trong bài ( Trả lời được các CH trong SGK )

 Nội dung điều chỉnh giảm tải : Khơng hỏi ý 2 câu 4 SGK trang 5.

II.Các KNS được giáo dục ;

- Xác định giá trị ( nhận biết được vẻ đẹp của những tấm lịng nhân hậu trong cuộc

1 Hỏi – Đáp 2 Thảo luận nhĩm 3 Đĩng vai

IV.Đồ dùng dạy học : Tranh minh họa bài đọc , bảng phụ ghi đoạn luyện đọc cho HS V.Các họat động dạy - học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định :

2.Bài mới :

a.Khám phá :

- GV yêu cầu HS mở tranh minh hoạ chủ

điểm và cho biết tên của chủ điểm,

- GVgiới thiệu tập truyện Dế Mèn phiêu lưu

kí và.bài tập đọc Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

b.Kết nối :

- Gọi HS đọc cả bài

- Lượt 1 : GV kết hợp sửa lỗi phát âm sai ,

ngắt nghỉ hoặc giọng đọc chưa phù hợp

- Lượt 2 : GV yêu cầu HS đọc thầm phần

- 1 HS đọc bài Lớp theo dõi

- Mỗi HS đọc 1 đoạn theo trình tự

+ Một hơm … bay được xa + Tơi đến gần … ăn thịt em + Tơi xoè cả càng … của bọn nhện

Trang 2

- Gọi HS đọc phần chú giải

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Yêu cầu HS đọc cả bài

- GV đọc mẫu toàn bài

c.Tìm hiểu nội dung bài :

- Truyện có nhân vật nào.?

- Kẻ yếu được Dế Mèn bảo vệ là ai ?

 Yêu cầu HS đọc đoạn 1

- Dế Mèn thấy Nhà Trò trong hoàn cảnh nào

- Đoạn này nói lên ý gì ?

2.Tìm những chi tiết cho thấy chị Nhà Trò

bị bọn nhện ức hiếp và đe doạ

 Yêu cầu HS đọc đoạn 3

- Dế Mèn có hành động gì ?

- Dế Mèn đã nói gì với Nhà Trò.?

3.Những lời nói và việc làm đó cho thấy Dế

Mèn là người như thế nào.?

4 ( Ý 1 ) Nêu một hình ảnh nhân hóa trong

- Gọi 3 HS đọc nối tiếp bài

- GV treo bảng phụ ghi đoạn luyện đọc

- Hình dáng yếu ớt đến tội nghiệp của chị Nhà Trò

- Đánh mấy bận , chăng tơ ngang

đường , doạ vặt chân – cánh ăn thịt

- Em thích hình ảnh Dế mèn dắt Nhà

Trò đi

 Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp – bênh vực kẻ yếu.

Trang 3

ÔN TẬP CÁC SỐ DẾN 100 000

( Tiết 1 )

I.Yêu cầu cần đạt :

- Đọc , viết được các số đến 100 000

- Biết phân tích cấu tạo số ;

- Bài tập cần làm : Bài 1 , Bài 2 , Bài 3 ( phần a viết được 2 số ; phần b dòng 1 )

II.Đồ dùng dạy học : GV kẻ sẵn bảng số của bài tập 2

III.Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Giới thiệu bài :

- Yêu cầu HS phân tích số trên

- Tương tự yêu cầu HS phân tích các số

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài

a Các số trên tia số gọi là những số gì ?

- Hai số trên tia liên tiếp nhau hơn kém

- HS đọc và phân tích như trên

- Vài HS nêu

+ 10 , 20 , 30 , 40 …

+ 100 , 200 , 300 , 400 … + 1000 , 2000 , 3000 , 4000 … + 16000 , 34000 , 56000 ,

Trang 4

nhau bao nhiêu đơn vị ?

- GV vẽ tia số và gọi HS lên điền

b Dãy số sau gọi là số tròn gì ?

- Hai số liền nhau trong dãy số hơn kém

nhau bao nhiêu đơn vị ?

- GV viết bảng như sgk và gọi HS lên điền

- GV yêu cầu HS hoàn thành bảng

- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra kết quả

- GV nhận xét đánh giá chung bài 2

- Hơn kém nhau 1 000 đơn vị

- 1 HS lên điền Cả lớp theo dõi

- Hs nghe

- 1 HS đọc , cả lớp quan sát bảng sgk

- HS nghe + Vài HS đọc

+ HS nêu : số 4 hàng chục nghìn , số 2 hàng nghìn , số 5 hàng trăm , số 7 hàng chục , số 1 hàng đơn vị

+ Vài HS đọc : Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt

- HS theo dõi

- 2 HS đọc yêu cầu

- HS nghe Gv giảng mẫu

- HS tự hoàn thiện các bài còn lại

+ 7 000 + 300 + 50 + 1 = 7 351 + 6 000 + 200 + 3 = 6 203

- HS nghe

- Đó là số : 9 741

- Đó là số : 1 036

Trang 5

Kĩ thuật VẬT LIỆU , DỤNG CỤ , CẮT , KHÂU , THÊU

- Biết cách và thực hiện được thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ ( gút chỉ )

II.Đồ dùng dạy học : Bộ đồ dùng khâu , thêu ; Một số sản phẩm may , khâu , thêu III.Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Giới thiệu :

- Cho HS sinh quan sát mẫu sản phẩm

- Giới thiệu cho HS biết may , thêu được cần

phải dùng vật liệu gì ?

2.Nội dung :

Hoạt động 1 : Tìm hiểu vật liệu khâu thêu

- Kiểm tra đồ dùng học tập

+ Vải : Giới thiệu mẫu vải

+ Yêu cầu : HS nêu đặc điểm của vải

- Hãy kể một số sản phẩm làm từ vải ?

- Chọn vải nào để học khâu , thêu ?

 Bổ sung : không nên sử dụng vải lụa ,

xatanh , nilông vì vải mềm nhũn khó cắt ,

khó khâu thêu

+ Chỉ : Giới thiệu mẫu chỉ khâu , thêu

- Yêu cầu HS nêu đặc điểm chính của chỉ ?

- Yêu cầu HS chọn đúng 2 loại chỉ ( chỉ

- Quan sát mẫu sản phẩm

- HS, lắng nghe

- Đặt đồ dùng lên bàn

- Quan sát các mẫu vải

- Vải có nhiều loại : sợi bông , sợipha , xatanh , các màu sắc , hoavăn rất phong phú

Trang 6

khâu , chỉ thêu )

- Chọn chỉ nào để khâu , thêu ?

- Kết luận : Mục 1a , 1b SGK

Hoạt động 2 : TH dụng cụ cắt khâu , thêu

- Giới thiệu kéo mẫu

- Nêu đặc điểm của kéo ?

- So sánh kéo cắt vải và kéo cắt chỉ ?

 Mở rộng : GV giới thiệu kéo cắt chỉ gấp

- Yêu cầu HS thực hiện thao tác cầm kéo

 Lưu ý : Khi sử dụng , vít kéo cần vặn chặt

vừa phải Nếu vặn chặt quá hoặc lỏng quá

đều không cắt vải được

Kết luận : Mục 2a SGK

Hoạt động 3 : TH vật liệu và dụng cụ khác

- Giới thiệu từng vật liệu , dụng cụ

- Nêu tên và công dụng từng loại, dụng cụ ?

+ Thước may

+ Thước dây

+ Khung thêu cầm tay

+ Khuy cài , khuy bấm

+ Phấn may

- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ mục 1 SGK

3.Củng cố - D n dò ặ :

- Có những loại vật liệu nào thường dùng

trong khâu thêu ?

- Nhận xét tiết học Dặn chuẩn bị bài sau

- Hai kéo có cấu tạo giống nhau

Nhưng kéo cắt chỉ nhỏ hơn

- Quan sát thao tác của GV

- Ngón cái đặt vào một tay cầm , cácngón còn lại cầm vào tay cầm bênkia

- HS thực hiện thao tác cầm kéo

- 1 HS thực hiện ở bảng

- Vài HS đọc kết luận

- Quan sát mẫu + hình 6

- HS phát biểu

- Đo vải , vạch dấu

- Đo các số trên cơ thể

- Giữ cho mặt vải căng khi thêu

- Đính vào nẹp áo , quấn

- Vạch dấu trên vải

- 2 HS đọc ghi nhớ

- Học sinh nêu : kim , chỉ kéo , …

- HS nghe và thực hiện theo yêu cầu

Trang 7

Đạo đức TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP

( Tiết 1 )

Nhận xét 1 - chứng cứ 1

Chứng cứ : Nêu được một vài biểu hiện về trung thực trong học tập

I.Yêu cầu cần đạt :

- Nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập

- Biết được : Trung thực trong HT giúp em học tiến bộ , được mọi người yêu mến.

- Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của HS.

- Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập.

.- HS khá giỏi nêu được ý nghĩa của trung thực trong học tập

- Biết quý trọng những bạn trung thực và không bao che cho những hành vi thiếu

trung thực trong học tập

 Nội dung điều chỉnh giảm tải : Không yêu câu học sinh lựa chọn phương án phân vân trong các tình huống bày tỏ thái độ của mình về các ý kiến : tán thành , phân vân hay không tán thành mà chỉ có hai phương án : tán thành và không tán thành.

 Tich hợp GDTT Hồ Chí Minh : Trung thực trong học tập chính là thực hiện theo năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên nhi đồng ( Khiêm tốn học hỏi )

II.Các KNS được giáo dục

- Kĩ năng tự nhận thức về sự trung thực trong học tập của bản thân

- Kĩ năng bình luận phê phán những hành vi không trung thực trong học tập

- Kĩ năng làm chủ bản thân trong học tập

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Giới thiệu bài : Nêu yêu cầu của bài học

2.Khám phá :

Hoạt động 1 : Xử lí tình huống

- Treo tranh tình huống

- Yêu cầu nhóm thảo luận , kể ra tất cả các cách giải

Trang 8

quyết của Long và cử đại diện trình bày

- GV ghi ý kiến của các nhóm ở bảng

+ Nếu là Long , em chọn cách giải quyết nào ?

+ Theo em hành động nào thể hiện sự trung thực ?

- GV nhận xét hành động trong tình huống thể hiện

sự trung thực Nhận lỗi với cô và xin nộp bài vào sau

- Nêu ý nghĩa của tính trung thực ?

Kết luận : Trong học tập , chúng ta cần phải trung

thực Khi mắc lỗi gì trong học tập , ta nên thẳng

thắn nhận lỗi và sửa lỗi

- Trong học tập , vì sao phải trung thực ?

Giảng và kết luận : Học tập giúp chúng ta tiến bộ

Nếu chúng ta gian trá , giả dối , kết quả học tập là

không thực chất – chúng ta sẽ không tiến bộ được

4.Thực hành :

Hoạt động 4 : Liên hệ bản thân

- Hãy nêu những hành vi của bản thân em mà em

cho là trung thực ?

- Nêu những hành vi không trung thực trong học tập

mà em đã từng biết ?

- Nhận xét chốt ý đúng

GV chốt bài học : Trung thực trong học tập giúp em

mau tiến bộ và được mọi người yêu mến , tôn trọng

- Suy nghĩ và trả lời

VD : Đạt kết quả tốt ; đượcmọi người yêu thích

- HS thực hiện yêu cầu

Trang 9

- Bài tập cần làm : Bài 1 ( cột 1 ) ; bài 2 ( a ) ; bài 3 ( dòng 1,2 ) ; bài 4 ( b )

II.Đồ dùng dạy học : Kẻ sẳn bảng số bài tập 5 ; bảng con

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định :

2.Kiểm tra bài cũ :

- Cho HS viết các số sau thành tổng :

82 302 , 32 405

- Nhận xét ghi điểm

3.Bài mới :

a.Giới thiệu bài : Nêu yêu cầu bài học

b.Nội dung ôn tập :

Bài 1/4 ( Cột 1 ) :

- Gọi HS nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu HS nêu miệng

- Gọi HS nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu HS đặt tính rồi tính

- HS nêu yêu cầu :

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS nối tiếp nêu mi ngệ

Trang 10

- Gọi HS nêu yêu cầu bài

- YCHS so sánh , điền dấu > , < , =

- HS nối tiếp nêu

- HS nghe và thực hiện theo yêu cầu

Trang 11

Chính tả : ( Nghe - viết )

DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU

I.Yêu cầu cần đạt :

- Nghe - viết và trình bày đúng bài CT ; không mắc quá 5 lỗi trong bài

- Làm đúng bài tập CT phương ngữ : BT(2) a hoặc b (a / b) ; hoặc BT do GVsoạn.

II.Đồ dùng dạy học : Bảng phụ viết bài tập 2b

III.Các hoạt động dạy - họ c :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Giới thiệu bài : Nêu yêu cầu của bài

2.Nội dung :

a.Hướng dẫn nghe - viết chính tả :

+ Trao đổi nội dung đoạn viết :

- Gọi HS đọc đoạn viết chính tả

- Đoạn trích cho em biết điều gì ?

- GV đọc bài cho HS với tốc độ quy định

- Đọc toàn đoạn cho HS soát lỗi

- Cho HS đổi vở soát lỗi

+ Chấm chữa bài :

- GV thu chấm 8 bài của HS

- Nhận xét bài HS : Sửa lỗi sai phổ biến

- HS lắng nghe

- HS mở SGK theo dõi

- 1 HS đọc : Một hôm vẫn khóc

+ Hoàn cảnh Dế Mèn gặp Nhà Trò , + Hình dáng yếu ớt , đáng thương củachị Nhà Trò

- Nghe - viết vào vở

- Soát lỗi của mình

- Đổi vở bạn soát lỗi

- HS nộp bài

- HS nghe và sửa lỗi sai phổ biến

Trang 12

b.Hướng dẫn làm bài tập chính tả :

Bài 2 ( Chọn phần b ) :

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm vào vở

- Yêu cầu HS trả lời

+ giang - mang - ngang

- Nhận xét , sửa bài của bạn

- HS nối tiếp nêu , sửa lỗi chính tả

- HS nghe và thực hiện theo yêu cầu

Trang 13

Luyện từ & Câu CẤU TẠO CỦA TIẾNG

I.Yêu cầu cần đạt :

- Nắm được cấu tạo 3 phần của tiếng ( âm đầu , vần , thanh ) ( ND ghi nhớ )

- Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT1 vào bảng mẫu ( mục III )

- HS khá giỏi giải được câu đố ở BT2 ( mục III )

II.Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng Bộ chữ cái ghép tiếng

III.Các hoạt động dạy - họ c :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 14

1.Giới thiệu bài : Nêu yêu cầu bài học

2.Nội dung :

a.Tìm hiểu nhận xét :

- Yêu cầu HS đọc thầm và đếm xem câu

tục ngữ có bao nhiêu tiếng ?

+ Ghi bảng câu thơ :

Bầu ơi thương lấy bí cùng

Tuy rằng khác chung một giàn

- Yêu cầu HS đếm thành tiếng từng dòng

- Yêu cầu HS đánh vần thầm và ghi lại

cách đánh vần tiếng bầu

- Dùng phấn màu ghi vào sơ đồ

- Yêu cầu HS quan sát và thảo luận :

- Tiếng bầu gồm có mấy bộ phận Đó là

những bộ phận nào ?

Kết luận : Tiếng bầu gồm 3 bộ phận :

Âm đầu - vần – thanh

- Yêu cầu HS phân tích các tiếng còn lại

- GV theo dõi và sửa cho HS

- Tiếng do những bộ phận nào tạo thành

- Cho ví dụ

- Trong tiếng bộ phận nào không thể

không thiếu Bộ phận nào có thể thiếu

Kết luận : Trong mỗi tiếng bắt buộc phải

có vần và thanh Thanh ngang không

được đánh dấu khi viết

b.Ghi nhớ :

- Yêu cầu HS đọc thầm ghi nhớ

- Yêu cầu HS lên bảng chỉ vào sơ đồ và

nói lại ghi nhớ

c.Luyện tập :

Bài 1/7 :

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi HS đọc câu tục ngữ

- Yêu cầu mỗi bàn phân tích 2 tiếng

- Bờ - âu – bâu - huyền - bầu

- Cặp đôi thảo luận phát biểu

- Tiếng bầu gồm 3 bộ phận : âm đầu ,

vần và thanh

- HS nghe kết luận

- Vài HS nhắc lại KL phân tích tiếng bầu

- Mỗi bàn phân tích 2 tiếng và phát biểu

- HS nghe và theo dõi bạn chữa bài

+ Tiếng do âm đầu , vần , thanh : thương

, lấy , giống + Tiếng do vần , thanh : ơi , ai , em …

- Bộ phận vần và thanh không thể thiếu

- Bộ phận âm đầu có thể thiếu

Trang 15

- GV nhận xét chung

3.Củng cố - Dặn dò :

- Nêu các ví dụ về tiếng có đủ 3 bộ phận

- NêuVD về tiếng không có đủ 3 bộ phận

- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau :

- HS theo dõi nghe

- Toán , khoa , hoa ….

- Ai , em , ổi , ủa …

- HS nghe và thực hiện theo yêu cầu

Địa lí MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ

Trang 16

I.Yêu cầu cần đạt :

- Biết môn Lịch sử và Địa lí ở lớp 4 giúp HS hiểu biết về thiên nhiên và con người

Việt Nam , biết công lao của ông cha ta trong thời kì dựng nước và giữ nước từ thời Hùng Vương đến buổi đầu thời Nguyễn.

- Biết môn Lịch sử và Địa lí góp phần giáo dục HS tình yêu thiên nhiên , con người

và đất nước Việt Nam

II.Đồ dùng dạy học : Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam

III.Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Giới thiệu : Nêu yêu cầu của môn học

2.Nội dung :

Hoạt động 1 : Cả lớp

- GV treo bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam

- Gọi HS xác định vị trí nước ta trên bản đồ

+ Đẩt liền nước ta có hình gì ?

+ Đất liền nước ta giáp với những nước nào

+ Nước VN ta có tất cả bao nhiêu dân tộc

- Phát cho mỗi nhóm 1 tranh ảnh về cảnh

sinh hoạt của 1 dân tộc nào đó ở một vùng

- Nhận xét chung

Kết luận : Mỗi dân tộc sống trên đất nước

VN có nét văn hoá riêng , đều có cùng 1 tổ

quốc , 1 lịch sử Việt Nam

- Bắc – T.Quốc ; Tây – Lào , Cam –

pu - chia ; Đông và Nam - Biển Đông

- HS thảo luận nhóm đôi phát biểu

+ Tập quan sát sự vật hiện tượng , thuthập tài liệu lịch sử - địa lí ;

+ Nêu thắc,mắc đặt câu hỏi tìm câutrả lời và trình bày kết quả

- Đọc nội dung SGK/4

Trang 17

Toán

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000

( Tiết 3 )

Trang 18

I.Yêu cầu cần đạt :

- Tính nhẩm , thực hiện được phép cộng , phép trừ các số có đến năm chữ số ; nhân ( chia ) số có đến năm chữ số với ( cho ) số có một chữ số.

- Tính được giá trị của biểu thức.

- Bài tập cần làm : Bài 1 ; Bài 2 ( b ) ; Bài 3 ( a , b ),SGK trang 5.

II.Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 4 em làm ở bảng

34 365 + 28 072 79 423 – 5 286

5 327 x 3 3 328 : 4

- Nhận xét ghi điểm

2.Dạy bài mới :

a.Giới thiệu bài : Nêu yêu cầu bài học

b.Nội dung ôn tập :

- HS nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu HS nêu thứ tự thực hiện các

phép tính trong biểu thức

- HS thực hiện

- HS làm bài Cả lớp làm nháp Đáp án 62 437 74 137

- Tính giá trị của biểu thức

- Nêu cách thứ tự thực hiện tính giá trịbiểu thức

Trang 19

3.Củng cố - Dặn dò :

- Nêu thực hiện phép tính trong biểu thức

- Nhận xét tiết học và chuẩn bị bài

- Vài HS nêu

- HS nghe và thực hiện theo yêu cầu

Khoa học CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG ?

Trang 20

Hình minh hoạ 4 – 5 SGK ; phiếu bài tập ; Bộ phiếu cắt hình cái túi

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định

2.Giới thiệu bài : Đây là phân môn mang

lại những kiến thức quý báu về cuộc sống

- Yêu cầu HS đọc tên các chủ đề

- Yêu cầu HS tự bịt mũi , ai cảm thấy không

chịu nổi thì thở bình thường

- Thông báo thời gian HS nhịn thở được ít

nhất và lâu nhất

+ Em cảm thấy thế nào ? Có nhịn thở lâu

được nữa không ?

GV : Ta không thể nhịn thở được quá 3

phút

+ Nếu nhịn ăn hoặc nhịn uống em cảm thấy

thế nào

+ Nếu ngày nào chúng ta không được sự

quan tâm của gia đình , bạn bè thì sẽ ra sao

- Yêu cầu HS thảo luận để rút ra kết luận

KL : Để sống và phát triển con người cần

+ Những điều kiện vật chất : Không khí ,

nước , thức ăn , nhà ở , quần áo , các đò

dung trong nhà , phương tiện đi lại …

+ Những điều kiện tinh thần – văn hoá – xã

+ Đi học , xem phim ; Có gia đình , bạn bè , hàng xóm …

- Nhận xét , bổ sung ý kiến của bạn

- Hoạt động theo yêu cầu của GV

- HS thông báo kết quả

- Cảm thấy khó chịu và không thểnhịn thở được nữa

- HS nghe

- Cảm thấy đói khát và mệt

- Cảm thấy buồn và cô đơn

- HS phát biểu về kết luận

- Lắng nghe , nhắc lại kết luận

- Lắng nghe , nhắc lại kết luận

Phiếu học tập , SGK , đàm thoại

Ngày đăng: 08/02/2015, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

II.Đồ dùng dạy học : Phiếu khổ to ghi sẵn nội dung BT1; Bảng phụ về bài hồ Ba bể  III.Các hoạt động dạy – học : - GIÁO ÁN CỰC ĐẸP , CỰC CHUẨN . MỜI BẠN
d ùng dạy học : Phiếu khổ to ghi sẵn nội dung BT1; Bảng phụ về bài hồ Ba bể III.Các hoạt động dạy – học : (Trang 32)
w