1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án toán 3-4

25 241 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 99,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu lớp đổi chéo vở và tự chữa bài - Giáo viên nhận xét đánh giá 2HS lên bảng làm bài, lớp theo dõi nhận xét.. Chuẩn bị bài: Tìm số trung bình cộng - Nhận xét tiết học.. - Vận dụng

Trang 1

Tuần 5

Thứ 2

Ngày soạn: 16/9/2012 Ngày giảng : 17/9/2012

BUỔI SÁNG

Tiết 1: Lớp 3 Toán ( Tiết 21 )

NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ

CÓ MỘT CHỮ SỐ (có nhớ )

I Mục tiêu :

- Biết làm tính nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (có nhớ)

- Vận dụng giải bài toán có một phép nhân

+ Bài tập: Bài 1 (cột 1; 2; 4) ; B 2 ; 3

II Đồ dùng dạy học::

- Nội dung bài tập 3 ghi sẵn vào bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 Giới thiệu bài:

B Phần giảng bài mới:

1 Hướng dẫn thực hiện phép nhân

- Giáo viên ghi bảng: 26 x 3 =?

- Yêu cầu học sinh tìm kết quả của phép

- Mời vài học sinh nêu lại cách nhân

+ Hướng dẫn như trên với phép nhân: 54

x 6 = ?

2 Luyện tập:

Bài 1:( Cột 1, 2 ,4)

- Yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở

- Gọi 4 em lên tính mỗi em một phép tính

vừa tính vừa nêu cách tính như bài học

- Yêu cầu lớp đổi chéo vở và tự chữa bài

- Giáo viên nhận xét đánh giá

2HS lên bảng làm bài, lớp theo dõi nhận xét

- 1HS thực hiện đặt tính bằng cách dựa vào kiến thức đã học ở bài trước

- Lớp lắng nghe để nắm được cách thực hiện phép nhân

- Hai em nêu lại cách thực hiện phép nhân

Trang 2

Bài 2: Bài toán.

- Học sinh nêu yêu cầu đề bài

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

- Gọi một học sinh lên bảng giải

- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài

* HĐ cá nhân - HS làm bài bảng con

- 2HS lên bảng, cả lớp lấy bảng con

ra làm bài a/ x : 6 = 12 b/ x : 4 = 23

- Biết được số ngày của từng tháng trong năm, của năm nhuận và năm không nhuận

- Chuyển đổi được đơn vị đo giữa ngày, giờ, phút, giây

- Xác định được một năm cho trước thuộc thế kỉ nào

- Bài 5 HS khá giỏi làm.

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ HS làm tập

III Các hoạt động dạy học:

Trang 3

2’

-1 phút bằng bao nhiêu giây?

-1 giờ bằng bao nhiêu phút?

Giáo viên nhận xét cho điểm

2 Giới thiệu bài mới:…

B Phần gỉang bài mới:

GV giới thiệu cho HS: năm thường (tháng

2 có 28 ngày), năm nhuận (tháng 2 có 29

ngày)

Bài tập 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống

- Giáo viên hướng dẫn học sinh lên bảng

làm

- Ở dưới lớp làm vở

Bài tập 3: Thảo luận nhóm đôi.

- Từng nhóm thảo luận trình bày kết quả

- Giáo viên nhận xét cho điểm

Bài tập 4 ( Giảm tải)

Bài tập 5:Nếu còn thời gian cho HS khá

- Tiết học này giúp em điều gì cho việc

sinh hoạt, học tập hàng ngày?

Chuẩn bị bài: Tìm số trung bình cộng

- Nhận xét tiết học

- 1 phút bằng 60 giây

- 1 giờ bằng 60 phútLắng nghe

- Năm nhuận có 365 ngày

- Năm không nhuận có 366 ngày

- 2Học sinh sửa bài

3 ngày = 72 giờ ; 4giờ = 240 phút 1/3 ngày = 8 giờ; 3giờ 10 phút =

190 phút

8 phút bằng 180 giây; ¼ giờ = 15 phút

½ giờ = 30 giây; 2 phút 20 giây =

b 1380 năm đó thuộc thế kỉ XIV

5 Học sinh đọc yêu cầu đề bài

a Khoanh vào câu B 8giờ 40 phút

b Khoanh vào câu C 5008 g

- Hs trả lời

- Lắng nghe

Trang 4

BUỔI CHIỀU

Tiết 2 : Lớp 3

Luyện toán: ( Tiết 1 )

NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

I Mục tiêu:

- Củng cố cách thực hiện nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số ( có nhớ )

- Vận dụng kiến thức vào giải bài toán

II Đồ dùng dạy học:

Vở bài tập

III Các hoạt động dạy học:

Giáo viên nhận xét cho điểm

2 Giới thiệu bài mới:…

Bài tập 2: Bài toán

- cho hs nêu yc bài tập, tóm tắt

- Theo dõi gợi ý cho hs yếu làm bài tập

- 1 hs lên bảng giải bài tập, cả lớp theo dõi nhận xét

- Hs nêu yc bài tập

Trang 5

- Hs làm vào bảng con

- Theo dõi hs làm bài

- Nhận xét chữa bài bảng con

X = 25 x 3 X = 28 x 5

X = 75 X = 140

- Lắng nghe

Tiết 2 : Lớp 4

Luyện toán: ( Tiết 1 )

LUYỆN TẬP BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG

I Mục tiêu:

- Củng cố lại kiến thức về về đơn vị đo khối lượng,

- Vận dụng bảng đơn vị đo khối lượng để thực hiện các phép tính và giải bài toán

II Đồ dùng dạy học:

Vở bài tập

III Các hoạt động dạy học:

3’

A Phần mở đầu:

1 Kiểm tra bài cũ:

3hs lên bảng thực hiện đổi đơn vị đo

Giáo viên nhận xét cho điểm

2 Giới thiệu bài mới:…

b) Viết tên đơn vị thích hợp vào chỗ chấm

- Theo dõi nhận xét chữa bài

10dag = 1hg; 8kg = 8000g;

.

- 3hs lên bảng làm bài

10g = 1 dag 3 tạ = 30 yến 1000g = 1 kg 7 tấn = 7000 kg

10 tạ = 1 tấn 2kg = 2000g

Trang 6

5’

- Hướng dẫn làm bài tập 2

Bài tập 2: Tính

- Cho hs làm vào bảng con

- Theo dõi gợi ý cho hs yếu làm bài tập

- Nhận xét bảng con chữa bài

- Tiết học này giúp em củng cố lại cách đổi

đơn vị đo KL và thực hiện các phép có liên

- Lắng nghe

Thứ 3

Ngày soạn: 17/9/2012 Ngày giảng : 18/9/2012 Tiết 1: Lớp 3 Toán ( Tiết 22 )

III Hoạt động dạy- học :

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Phần kiểm tra bài cũ:

1 KTBài cũ :

Trang 7

2 Giới thiệu bài:

B Phần giảng bài mới:

Bài 1: - Gọi HS nêu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Gọi HS nêu kết quả và cách tính

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 3 - Gọi học sinh đọc bài toán.

- H/dẫn HS phân tích bài toán rồi

cho HS tự giải vào vở

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

- Gọi một học sinh lên bảng chữa

bài

- Chấm vở 1 số em, nhận xét đánh

giá

Bài 4 : - Gọi học sinh đọc đề

- Yêu cầu cả lớp quay kim đồng hồ

với số giờ tương ứng

- Yêu cầu học sinh lên thực hiện

- Học sinh thực hiện trên bảng

* HĐ cá nhân, HS làm bài vào bảng con

- Cả lớp làm bài trên bảng con

- 1 học sinh lên bảng thực hiện

- Cả lớp nhận xét chữa bài trên bảng lớp

- Cả lớp thực hiện quay kim đồng hồ

- Một em lên thực hiện cho cả lớp quan sát

* Dành cho hs khá giỏi làm bài nhanh

2 x 3 = 3 x 2 6 x 4 = 4 x 6 3 x 5 = 5x3

2 x 6 = 6 x 2 5 x 6 = 6 x 5

- Vài học sinh nhắc lại nội dung bài học

- Về nhà học bài và làm bài tập còn lại

x x

x x

x

x x

Trang 8

Tiết 4: Lớp 4

Toán ( Tiết 22 )

TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

I) Mục tiêu

- Bước đầu hiểu biết về số trung bình cộng của nhiều số

- Biết tìm số trung bình cộng của 2, 3, 4, số

- BT3 HS khá giỏi làm.

II Chuẩn bị

- Bìa cứng minh hoạ tóm tắt bài toán b trang 29

III) Các hoạt động dạy học

- Năm nhuận có bao nhiêu ngày?

- Năm không nhuận có bao nhiêu ngày?

* Bài 1: GV cho HS đọc đề toán, quan

sát hình vẽ tóm tắt nội dung đề toán

- Đề toán cho biết có mấy can dầu?

- Nêu cách tìm bằng cách thảo luận

nhóm

- GV theo dõi, nhận xét và tổng hợp

- GV nêu nhận xét:

Can thứ nhất có 6 lít dầu, can thứ hai có

4 lít dầu Ta nói rằng: trung bình mỗi

can có 5 lít dầu Số 5 gọi là số trung

bình cộng của hai số 6 trung bình cộng

của hai số nào? và 4

- GV cho HS nêu cách tính số trung bình

- Năm nhuận có 366 ngày

- Năm không nhuận có 365 ngày

- HS thay lời giải

Tổng số lít dầu của 2 can là:

6 + 4 = 10 ( l )

Trang 9

-GV lưu ý: … rồi chia tổng đó cho 2

* Bài 2: Muốn tìm số trung bình cộng

của ba số, ta làm như thế nào?

- GV lưu ý: … rồi chia tổng đó cho 3

dẫn HS làm tương tự như trên

- Muốn tìm số trung bình cộng của nhiều

-Để tìm số trung bình cộng của hai số,

ta tính tổng của 2 số đó, rồi chia tổng

đó cho 2Vài HS nhắc lại

Vài HS nhắc lại

-1HS đọc đề

-1 HS nêu lại cách giải

GiảiTổng số HS của ba lớp là:

25 + 27 + 32 = 84 (học sinh )Trung bình mỗi lớp có:

84 : 3 = 28 ( học sinh )Đáp số: 28 học sinh

- 1 HS đọc và 4 em làm bài

a/ ( 42 + 52 ) : 2 = 47b/ ( 36 + 42 + 57 ) : 3 = 45c/ ( 34 + 43 +52 +39 ) : 4 = 42

148 : 4 = 37 ( kg ) Đáp số: 37 kg

- 1HS đọc đề

Trang 10

Bài tập 3: Nếu còn thời gian cho HS

khá, giỏi làm:

Tìm số trung bình cộng của các số tự

nhiên liên tiếp từ 1 đến 9

- GV cho HS thảo luận nhóm đôi

- HS các nhóm trình bày

C.Tổng kết

GV hỏi: Muốn tìm số trung bình cộng của

nhiều số, ta làm như thế nào?

Chuẩn bị bài: Luyện tập

- Nhận xét tiết học

- Đại diện nhóm trình bày

- Nhóm khác nhận xét

- (1 + 2 + 3 +4 +5 +6 +7 +8+ 9 ) : 9 = 45

- Củng cố cách thực hiện nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số ( Không nhớ, có nhớ )

- Vận dụng kiến thức vào giải bài toán

II Đồ dùng dạy học:

Vở bài tập

III Các hoạt động dạy học:

Giáo viên nhận xét cho điểm

2 Giới thiệu bài mới:…

B Phần gỉang bài :

Luyện tập, thực hành

Bài tập 1: Đặt tính rồi tính

- Học sinh đọc đề bài

- Theo dõi gợi ý cho hs thực hiện

- Nhận xét chữa bài bảng con

Trang 11

- Để củng

Bài tập 3: Thảo luận nhóm đôi.

C Tổng kết

- Tiết học này giúp em điều gì cho việc

sinh hoạt, học tập hàng ngày?

Chuẩn bị bài: Tìm số trung bình cộng

- Củng cố cách tìm số trung bình cộng của nhiều số

- Vận dụng kiến thức vào giải bài toán

II Đồ dùng dạy học:

Vở bài tập

III Các hoạt động dạy học:

3’

30’

A Phần mở đầu:

1 Kiểm tra bài cũ:

3hs nêu bài học về cách tìm số trung bình

cộng

- Giáo viên nhận xét cho điểm

2 Giới thiệu bài mới:…

Bài tập 2: Bài toán

- Cho hs nêu yc bài tập,

- 4 hs lên bảng chữa bài

- 2 hs nêu yêu cầu bài

- Tóm tắt bài vào vở:

Giờ thứ nhất : 40km Giờ thứ hai : 48km

Trang 12

- Nhận xét chữa bài

Bài tập 3: Bài toán

- Cho hs nêu yêu cầu bài tập

- Theo dõi gợi ý cho hs làm bài

- Chấm bài nhận xét

C Tổng kết

- Tiết học này giúp các em củng cố lại cách

tìm số trung bình cộng của nhiều số

- Nhận xét tiết học

Giờ thứ ba : 53km Trung bình mỗi giờ ô tô km?

Bài giảiTrung bình mỗi giờ ô tô chạy được

Bài giải Tổng số học sinh của khối lớp Một là: 33 + 35 + 32 + 36 = 136( hs ) Trung bình mỗi lớp có số học sinh là: 136 : 4 = 34 ( Học sinh )

Đáp số : 34 Học sinh

- Lắng nghe

Thứ 4

Ngày soạn: 11/9/2012 Ngày giảng : 12/9/2012 Tiết 1: Lớp 4 Toán ( Tiết 23 )

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu

- Tính được trung bình cộng của nhiều số

- Bước đầu biết giải bài toán về tìm số trung bình cộng

- Bài tập 4:HS khá giỏi làm.

II/ Đồ dùng dạy học

- Ghi sẵn bài tập lên bảng

III/ Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

Muốn tìm số trung bình cộng của nhiều số

Trang 13

Bài tập 3: GV yêu cầu HS đọc đề bài.

- GV hỏi: Chúng ta phải tính trung bình số

đo chiều cao của mấy bạn?

- GV nhận xét cho điểm HS

Bài tập 4: HS khá giỏi làm.

- GV mời một HS đọc đề bài

- Có mấy loại ô tô?

- Mỗi loại có mấy ô tô?

tăng thêm là:

249 : 3 = 83 ( người )Đáp số: 83 người

- HS đọc đề bài

- Của 5 bạn

GiảiTổng số đo chiều cao của năm bạn

là:

138 + 132 + 130 + 136 + 134 =

670 (cm)Trung bình số đo chiều cao của

mỗi bạn là:

710 : 5 = 134 ( cm )Đáp số: 134 cm

- HS đọc đề bài

- Có hai loại ô tô

- Có năm chiếc ô tô loại chở 36 tạ thực phẩm và chiếc ô tô loại chở

Trang 14

- Bước đầu thuộc bảng chia 6.

- Vận dụng trong giải toán có lời văn.( có một phép chia 6)

+ Bài tập: B 1; 2; 3

II Đồ dùng dạy học:

- Các tấm bìa mỗi tấm có 6 chấm tròn

III Các hoạt động dạy học :

2 Giới thiệu bài:

B Phần giảng bài mới:

a Lập bảng chia 6 :

Gv lần lượt hướng dẫn lập bảng chia 6 từ

6 x 1 = 6 chuyển thành 6 : 6 = 1

- GV lấy 2 tấm bìa mỗi tấm có 6 chấm

tròn nêu câu hỏi

- 6 chấm tròn được lấy 2 lần bằng mấy ?

- Yêu cầu học sinh nhắc lại để giáo viên

ghi bảng

- Giáo viên tiếp tục cho học sinh quan sát

và nêu câu hỏi: Lấy 12 chấm tròn chia

- Tương tự hướng dẫn học sinh lập các

công thức còn lại của bảng chia 6

- Yêu cầu học sinh HTL bảng chia 6

Hai học sinh lên bảng làm bài

*Lớp theo dõi giới thiệu bài

- Lớp lần lượt từng học sinh quan sát

và nhận xét về số chấm tròn trong tấm bìa

- 12 chấm tròn

12 chấm tròn chia thành hai nhóm mỗi nhóm được 6 chấm tròn

12 : 6 = 2

- Hai học sinh nhắc lại

- Lớp tương tự và nêu các công thức còn lại của bảng chia 6

- HTL bảng chia 6

Trang 15

- Yêu cầu nhận xét theo từng cột: từ 1

phép tính nhân ta viết được 2 phép tính

chia ( Tích chia cho thừa số này ta được

thừa số kia)

Bài 3: Bài toán

- Yêu cầu học sinh đọc thầm và tìm cách

giải

- Mời hai học sinh lên bảng giải

- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài

Bài 4: ( Dành cho Hs khá giỏi)

* HĐ cá n hân, HS nêu miệng

- Lần lượt từng học sinh nêu miệng kết quả

6 : 6 = 1 ; 12 : 6 = 2; 18 : 6 = 3

24 : 6 = 4 ;

* HĐ cá nhân, HS nêu miệng

- Tự đọc từng phép tính trong mỗi cột, tính nhẩm rồi điền kết quả

- Lần lượt từng em nêu kết quả, lớp nhận xét

6 x 4 = 24 6 x 2 = 12 6 x 5 = 30

24 : 6 = 4 12 : 6 = 2 30 : 6 = 5

24 : 4 = 6 12 : 2 = 6 30 : 5 = 6

* HĐ cá nhân

- Cả lớp làm vào vào vở bài tập

- Một học sinh lên bảng giải bài

- Củng cố cách thực hiện phép chia trong phạm vi 6

- Vận dụng kiến thức vào giải bài toán có 1 phép chia

II Đồ dùng dạy học:

Trang 16

Vở bài tập

III Các hoạt động dạy học:

3’

30’

2’

A Phần mở đầu:

1 Kiểm tra bài cũ:

4hs lên bảng nêu bảng chia 6

Giáo viên nhận xét cho điểm

2 Giới thiệu bài mới:…

- Theo dõi nhận gợi ý cho hs thực hiện

- chấm điểm nhận xét chữa bài

30 : 6 = 5 ( kg ) Đáp số : 5 kg

- Củng cố cách tìm số trung bình cộng của nhiều số

- Giải bài toán về tìm số trung bình bình cộng

II Đồ dùng dạy học:

Trang 17

Vở bài tập

III Các hoạt động dạy học:

3’

30’

2’

A Phần mở đầu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Cho 2 hs lên bảng tìm số trung bình cộng

a) 21;33;67 và 56

b) 78;21;34;15; và 37

- Giáo viên nhận xét cho điểm

2 Giới thiệu bài mới:…

- Cho hs làm bài vào vở

- Theo dõi gợi ý cho hs thực hiện

- Theo dõi gợi ý cho hs yếu làm bài

- Gọi hs nêu kết quả tính nhẩm, nhận xét

chưa bài

- Hướng dân bài tập 3

Bài tập 3: Bài toán

- Cho hs nêu yêu cầu bài tập

- Hướng dẫn hs thực hiện

- Theo dõi gợi ý cho hs làm bài

- Chấm bài nhận xét chữa bài

C Tổng kết

- Tiết học này giúp các em củng cố lại cách

tìm số trung bình cộng của nhiều số

- Nhận xét tiết học

- 2 hs thực hiện(21+ 33 + 64+ 58) : 4 = 44 (77 + 20 + 34 + 15 + 36) : 5 = 37Lắng nghe

-1 Học sinh đọc đề bài

- Hs làm bài vào vởb) 76 và 16 là (76 + 16 ) : 2 = 46c) 21;30; và 45 là (21 + 30 + 45) : 3

= 32

- 2 hs lên bảng chữa bài

- 2 hs nêu yêu cầu bài

- Hs làm bài vào vởa) Số trung bình cộng của hai số là

Bài giải Tổng của hai số là:

36 x 2 = 72

Số cân tìm là:

72 – 50=22 Đáp số: 22

- Lắng nghe

Trang 18

Thứ 5Ngày soạn: 12/9/2012 Ngày giảng : 13/9/2012 Tiết 1: Lớp 3

Toán ( Tiết 24 ) LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

- Củng cố việc thực hiện phép nhân, chia trong phạm vi 6

- Vận dụng trong giải toán có lời văn (Có một phép chia 6)

III Hoạt động dạy học:

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

4’

A Phần mở đầu:

1 KTBài cũ :

- Gọi hai học sinh đọc bảng chia 6

- Giáo viên nhận xét đánh giá

2 Giới thiệu bài:

B Phần giảng bài mới:

Luyện tập:

Bài 1: Tính nhẩm

- Yêu cầu tự nêu kết quả tính nhẩm

- Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- Gọi HS nêu miệng kết qua, lớp nhận

xét bổ sung

- Củng cố bảng nhân, chia 6; Mối quan

hệ giữa phép nhân và phép chia

- 3 học sinh đọc bảng chia 6

- Lớp theo dõi nhận xét

*Lớp theo dõi giới thiệu bài

* HĐcá nhân-Cả lớp thực hiện làm vào vở

6 x 6 = 36 6 x 9 = 54 18 : 6 = 3

36 : 6 = 6 54 : 6 = 9 6 x 3 = 18

Trang 19

5’

Bài 2 : Tính nhẩm

-Yêu cầu lớp thực hiện tính nhẩm

- Gọi ba em nêu miệng kết quả nhẩm,

mỗi em một cột

- Gọi học sinh khác nhận xét

- Củng cố bảng chia 6

Bài 3: HS nêu bài toán SGK

- Yêu cầu nêu dự kiện và yêu cầu đề bài

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

- Gọi một học sinh lên bảng giải

- Chấm vở 1 số em nhận xét chữa bài

Bài 4: Cho HS quan sát hình vẽ và trả

lời miệng câu hỏi:

+ Đã tô màu vào 1/6 hình nào?

- 3HS nêu miệng mỗi em nêu một cột

16 : 4 = 4 18 : 3 = 6 24 : 6 = 4

16 : 2 = 8 18 : 6 = 3 24 : 4 = 6

12 : 6 = 2 15 : 5 = 3 35 : 5 = 7 Học sinh theo dõi nhận xét bạn trả lời

- Một em đọc đề bài sách giáo khoa

* HĐ cá nhân HS làm bài vào vở

- Một học sinh lên bảng giải bài, lớp nhận xét chữa bài

- Bước đầu có hiểu biết về biểu đồ tranh

- Biết đọc thông tin trên bản đồ tranh

- BT2 ý c dành cho HS khá giỏi.

II Chuẩn bị

- GV vẽ trước biểu đồ vào bảng phụ: “Các con của 5 gia đình”

III Hoạt động dạy học

5’

A.Mở bài

1 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra vở BT của HS

- GV nhận xét

2 Giới thiệu bài

-HS quan sát

-HS trả lời

Ngày đăng: 08/02/2015, 00:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ HS làm tập - giáo án toán 3-4
Bảng ph ụ HS làm tập (Trang 2)
Bảng con. - giáo án toán 3-4
Bảng con. (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w