- Yêu cầu lớp đổi chéo vở và tự chữa bài - Giáo viên nhận xét đánh giá 2HS lên bảng làm bài, lớp theo dõi nhận xét.. Chuẩn bị bài: Tìm số trung bình cộng - Nhận xét tiết học.. - Vận dụng
Trang 1Tuần 5
Thứ 2
Ngày soạn: 16/9/2012 Ngày giảng : 17/9/2012
BUỔI SÁNG
Tiết 1: Lớp 3 Toán ( Tiết 21 )
NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ
CÓ MỘT CHỮ SỐ (có nhớ )
I Mục tiêu :
- Biết làm tính nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (có nhớ)
- Vận dụng giải bài toán có một phép nhân
+ Bài tập: Bài 1 (cột 1; 2; 4) ; B 2 ; 3
II Đồ dùng dạy học::
- Nội dung bài tập 3 ghi sẵn vào bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2 Giới thiệu bài:
B Phần giảng bài mới:
1 Hướng dẫn thực hiện phép nhân
- Giáo viên ghi bảng: 26 x 3 =?
- Yêu cầu học sinh tìm kết quả của phép
- Mời vài học sinh nêu lại cách nhân
+ Hướng dẫn như trên với phép nhân: 54
x 6 = ?
2 Luyện tập:
Bài 1:( Cột 1, 2 ,4)
- Yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở
- Gọi 4 em lên tính mỗi em một phép tính
vừa tính vừa nêu cách tính như bài học
- Yêu cầu lớp đổi chéo vở và tự chữa bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
2HS lên bảng làm bài, lớp theo dõi nhận xét
- 1HS thực hiện đặt tính bằng cách dựa vào kiến thức đã học ở bài trước
- Lớp lắng nghe để nắm được cách thực hiện phép nhân
- Hai em nêu lại cách thực hiện phép nhân
Trang 2Bài 2: Bài toán.
- Học sinh nêu yêu cầu đề bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Gọi một học sinh lên bảng giải
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
* HĐ cá nhân - HS làm bài bảng con
- 2HS lên bảng, cả lớp lấy bảng con
ra làm bài a/ x : 6 = 12 b/ x : 4 = 23
- Biết được số ngày của từng tháng trong năm, của năm nhuận và năm không nhuận
- Chuyển đổi được đơn vị đo giữa ngày, giờ, phút, giây
- Xác định được một năm cho trước thuộc thế kỉ nào
- Bài 5 HS khá giỏi làm.
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ HS làm tập
III Các hoạt động dạy học:
Trang 32’
-1 phút bằng bao nhiêu giây?
-1 giờ bằng bao nhiêu phút?
Giáo viên nhận xét cho điểm
2 Giới thiệu bài mới:…
B Phần gỉang bài mới:
GV giới thiệu cho HS: năm thường (tháng
2 có 28 ngày), năm nhuận (tháng 2 có 29
ngày)
Bài tập 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống
- Giáo viên hướng dẫn học sinh lên bảng
làm
- Ở dưới lớp làm vở
Bài tập 3: Thảo luận nhóm đôi.
- Từng nhóm thảo luận trình bày kết quả
- Giáo viên nhận xét cho điểm
Bài tập 4 ( Giảm tải)
Bài tập 5:Nếu còn thời gian cho HS khá
- Tiết học này giúp em điều gì cho việc
sinh hoạt, học tập hàng ngày?
Chuẩn bị bài: Tìm số trung bình cộng
- Nhận xét tiết học
- 1 phút bằng 60 giây
- 1 giờ bằng 60 phútLắng nghe
- Năm nhuận có 365 ngày
- Năm không nhuận có 366 ngày
- 2Học sinh sửa bài
3 ngày = 72 giờ ; 4giờ = 240 phút 1/3 ngày = 8 giờ; 3giờ 10 phút =
190 phút
8 phút bằng 180 giây; ¼ giờ = 15 phút
½ giờ = 30 giây; 2 phút 20 giây =
b 1380 năm đó thuộc thế kỉ XIV
5 Học sinh đọc yêu cầu đề bài
a Khoanh vào câu B 8giờ 40 phút
b Khoanh vào câu C 5008 g
- Hs trả lời
- Lắng nghe
Trang 4BUỔI CHIỀU
Tiết 2 : Lớp 3
Luyện toán: ( Tiết 1 )
NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
I Mục tiêu:
- Củng cố cách thực hiện nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số ( có nhớ )
- Vận dụng kiến thức vào giải bài toán
II Đồ dùng dạy học:
Vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
Giáo viên nhận xét cho điểm
2 Giới thiệu bài mới:…
Bài tập 2: Bài toán
- cho hs nêu yc bài tập, tóm tắt
- Theo dõi gợi ý cho hs yếu làm bài tập
- 1 hs lên bảng giải bài tập, cả lớp theo dõi nhận xét
- Hs nêu yc bài tập
Trang 5- Hs làm vào bảng con
- Theo dõi hs làm bài
- Nhận xét chữa bài bảng con
X = 25 x 3 X = 28 x 5
X = 75 X = 140
- Lắng nghe
Tiết 2 : Lớp 4
Luyện toán: ( Tiết 1 )
LUYỆN TẬP BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
I Mục tiêu:
- Củng cố lại kiến thức về về đơn vị đo khối lượng,
- Vận dụng bảng đơn vị đo khối lượng để thực hiện các phép tính và giải bài toán
II Đồ dùng dạy học:
Vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
3’
A Phần mở đầu:
1 Kiểm tra bài cũ:
3hs lên bảng thực hiện đổi đơn vị đo
Giáo viên nhận xét cho điểm
2 Giới thiệu bài mới:…
b) Viết tên đơn vị thích hợp vào chỗ chấm
- Theo dõi nhận xét chữa bài
10dag = 1hg; 8kg = 8000g;
.
- 3hs lên bảng làm bài
10g = 1 dag 3 tạ = 30 yến 1000g = 1 kg 7 tấn = 7000 kg
10 tạ = 1 tấn 2kg = 2000g
Trang 65’
- Hướng dẫn làm bài tập 2
Bài tập 2: Tính
- Cho hs làm vào bảng con
- Theo dõi gợi ý cho hs yếu làm bài tập
- Nhận xét bảng con chữa bài
- Tiết học này giúp em củng cố lại cách đổi
đơn vị đo KL và thực hiện các phép có liên
- Lắng nghe
Thứ 3
Ngày soạn: 17/9/2012 Ngày giảng : 18/9/2012 Tiết 1: Lớp 3 Toán ( Tiết 22 )
III Hoạt động dạy- học :
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Phần kiểm tra bài cũ:
1 KTBài cũ :
Trang 72 Giới thiệu bài:
B Phần giảng bài mới:
Bài 1: - Gọi HS nêu bài tập
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Gọi HS nêu kết quả và cách tính
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 3 - Gọi học sinh đọc bài toán.
- H/dẫn HS phân tích bài toán rồi
cho HS tự giải vào vở
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Gọi một học sinh lên bảng chữa
bài
- Chấm vở 1 số em, nhận xét đánh
giá
Bài 4 : - Gọi học sinh đọc đề
- Yêu cầu cả lớp quay kim đồng hồ
với số giờ tương ứng
- Yêu cầu học sinh lên thực hiện
- Học sinh thực hiện trên bảng
* HĐ cá nhân, HS làm bài vào bảng con
- Cả lớp làm bài trên bảng con
- 1 học sinh lên bảng thực hiện
- Cả lớp nhận xét chữa bài trên bảng lớp
- Cả lớp thực hiện quay kim đồng hồ
- Một em lên thực hiện cho cả lớp quan sát
* Dành cho hs khá giỏi làm bài nhanh
2 x 3 = 3 x 2 6 x 4 = 4 x 6 3 x 5 = 5x3
2 x 6 = 6 x 2 5 x 6 = 6 x 5
- Vài học sinh nhắc lại nội dung bài học
- Về nhà học bài và làm bài tập còn lại
x x
x x
x
x x
Trang 8Tiết 4: Lớp 4
Toán ( Tiết 22 )
TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
I) Mục tiêu
- Bước đầu hiểu biết về số trung bình cộng của nhiều số
- Biết tìm số trung bình cộng của 2, 3, 4, số
- BT3 HS khá giỏi làm.
II Chuẩn bị
- Bìa cứng minh hoạ tóm tắt bài toán b trang 29
III) Các hoạt động dạy học
- Năm nhuận có bao nhiêu ngày?
- Năm không nhuận có bao nhiêu ngày?
* Bài 1: GV cho HS đọc đề toán, quan
sát hình vẽ tóm tắt nội dung đề toán
- Đề toán cho biết có mấy can dầu?
- Nêu cách tìm bằng cách thảo luận
nhóm
- GV theo dõi, nhận xét và tổng hợp
- GV nêu nhận xét:
Can thứ nhất có 6 lít dầu, can thứ hai có
4 lít dầu Ta nói rằng: trung bình mỗi
can có 5 lít dầu Số 5 gọi là số trung
bình cộng của hai số 6 trung bình cộng
của hai số nào? và 4
- GV cho HS nêu cách tính số trung bình
- Năm nhuận có 366 ngày
- Năm không nhuận có 365 ngày
- HS thay lời giải
Tổng số lít dầu của 2 can là:
6 + 4 = 10 ( l )
Trang 9-GV lưu ý: … rồi chia tổng đó cho 2
* Bài 2: Muốn tìm số trung bình cộng
của ba số, ta làm như thế nào?
- GV lưu ý: … rồi chia tổng đó cho 3
dẫn HS làm tương tự như trên
- Muốn tìm số trung bình cộng của nhiều
-Để tìm số trung bình cộng của hai số,
ta tính tổng của 2 số đó, rồi chia tổng
đó cho 2Vài HS nhắc lại
Vài HS nhắc lại
-1HS đọc đề
-1 HS nêu lại cách giải
GiảiTổng số HS của ba lớp là:
25 + 27 + 32 = 84 (học sinh )Trung bình mỗi lớp có:
84 : 3 = 28 ( học sinh )Đáp số: 28 học sinh
- 1 HS đọc và 4 em làm bài
a/ ( 42 + 52 ) : 2 = 47b/ ( 36 + 42 + 57 ) : 3 = 45c/ ( 34 + 43 +52 +39 ) : 4 = 42
148 : 4 = 37 ( kg ) Đáp số: 37 kg
- 1HS đọc đề
Trang 10Bài tập 3: Nếu còn thời gian cho HS
khá, giỏi làm:
Tìm số trung bình cộng của các số tự
nhiên liên tiếp từ 1 đến 9
- GV cho HS thảo luận nhóm đôi
- HS các nhóm trình bày
C.Tổng kết
GV hỏi: Muốn tìm số trung bình cộng của
nhiều số, ta làm như thế nào?
Chuẩn bị bài: Luyện tập
- Nhận xét tiết học
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét
- (1 + 2 + 3 +4 +5 +6 +7 +8+ 9 ) : 9 = 45
- Củng cố cách thực hiện nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số ( Không nhớ, có nhớ )
- Vận dụng kiến thức vào giải bài toán
II Đồ dùng dạy học:
Vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
Giáo viên nhận xét cho điểm
2 Giới thiệu bài mới:…
B Phần gỉang bài :
Luyện tập, thực hành
Bài tập 1: Đặt tính rồi tính
- Học sinh đọc đề bài
- Theo dõi gợi ý cho hs thực hiện
- Nhận xét chữa bài bảng con
Trang 11- Để củng
Bài tập 3: Thảo luận nhóm đôi.
C Tổng kết
- Tiết học này giúp em điều gì cho việc
sinh hoạt, học tập hàng ngày?
Chuẩn bị bài: Tìm số trung bình cộng
- Củng cố cách tìm số trung bình cộng của nhiều số
- Vận dụng kiến thức vào giải bài toán
II Đồ dùng dạy học:
Vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
3’
30’
A Phần mở đầu:
1 Kiểm tra bài cũ:
3hs nêu bài học về cách tìm số trung bình
cộng
- Giáo viên nhận xét cho điểm
2 Giới thiệu bài mới:…
Bài tập 2: Bài toán
- Cho hs nêu yc bài tập,
- 4 hs lên bảng chữa bài
- 2 hs nêu yêu cầu bài
- Tóm tắt bài vào vở:
Giờ thứ nhất : 40km Giờ thứ hai : 48km
Trang 12- Nhận xét chữa bài
Bài tập 3: Bài toán
- Cho hs nêu yêu cầu bài tập
- Theo dõi gợi ý cho hs làm bài
- Chấm bài nhận xét
C Tổng kết
- Tiết học này giúp các em củng cố lại cách
tìm số trung bình cộng của nhiều số
- Nhận xét tiết học
Giờ thứ ba : 53km Trung bình mỗi giờ ô tô km?
Bài giảiTrung bình mỗi giờ ô tô chạy được
Bài giải Tổng số học sinh của khối lớp Một là: 33 + 35 + 32 + 36 = 136( hs ) Trung bình mỗi lớp có số học sinh là: 136 : 4 = 34 ( Học sinh )
Đáp số : 34 Học sinh
- Lắng nghe
Thứ 4
Ngày soạn: 11/9/2012 Ngày giảng : 12/9/2012 Tiết 1: Lớp 4 Toán ( Tiết 23 )
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu
- Tính được trung bình cộng của nhiều số
- Bước đầu biết giải bài toán về tìm số trung bình cộng
- Bài tập 4:HS khá giỏi làm.
II/ Đồ dùng dạy học
- Ghi sẵn bài tập lên bảng
III/ Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
Muốn tìm số trung bình cộng của nhiều số
Trang 13Bài tập 3: GV yêu cầu HS đọc đề bài.
- GV hỏi: Chúng ta phải tính trung bình số
đo chiều cao của mấy bạn?
- GV nhận xét cho điểm HS
Bài tập 4: HS khá giỏi làm.
- GV mời một HS đọc đề bài
- Có mấy loại ô tô?
- Mỗi loại có mấy ô tô?
tăng thêm là:
249 : 3 = 83 ( người )Đáp số: 83 người
- HS đọc đề bài
- Của 5 bạn
GiảiTổng số đo chiều cao của năm bạn
là:
138 + 132 + 130 + 136 + 134 =
670 (cm)Trung bình số đo chiều cao của
mỗi bạn là:
710 : 5 = 134 ( cm )Đáp số: 134 cm
- HS đọc đề bài
- Có hai loại ô tô
- Có năm chiếc ô tô loại chở 36 tạ thực phẩm và chiếc ô tô loại chở
Trang 14- Bước đầu thuộc bảng chia 6.
- Vận dụng trong giải toán có lời văn.( có một phép chia 6)
+ Bài tập: B 1; 2; 3
II Đồ dùng dạy học:
- Các tấm bìa mỗi tấm có 6 chấm tròn
III Các hoạt động dạy học :
2 Giới thiệu bài:
B Phần giảng bài mới:
a Lập bảng chia 6 :
Gv lần lượt hướng dẫn lập bảng chia 6 từ
6 x 1 = 6 chuyển thành 6 : 6 = 1
- GV lấy 2 tấm bìa mỗi tấm có 6 chấm
tròn nêu câu hỏi
- 6 chấm tròn được lấy 2 lần bằng mấy ?
- Yêu cầu học sinh nhắc lại để giáo viên
ghi bảng
- Giáo viên tiếp tục cho học sinh quan sát
và nêu câu hỏi: Lấy 12 chấm tròn chia
- Tương tự hướng dẫn học sinh lập các
công thức còn lại của bảng chia 6
- Yêu cầu học sinh HTL bảng chia 6
Hai học sinh lên bảng làm bài
*Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Lớp lần lượt từng học sinh quan sát
và nhận xét về số chấm tròn trong tấm bìa
- 12 chấm tròn
12 chấm tròn chia thành hai nhóm mỗi nhóm được 6 chấm tròn
12 : 6 = 2
- Hai học sinh nhắc lại
- Lớp tương tự và nêu các công thức còn lại của bảng chia 6
- HTL bảng chia 6
Trang 15- Yêu cầu nhận xét theo từng cột: từ 1
phép tính nhân ta viết được 2 phép tính
chia ( Tích chia cho thừa số này ta được
thừa số kia)
Bài 3: Bài toán
- Yêu cầu học sinh đọc thầm và tìm cách
giải
- Mời hai học sinh lên bảng giải
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
Bài 4: ( Dành cho Hs khá giỏi)
* HĐ cá n hân, HS nêu miệng
- Lần lượt từng học sinh nêu miệng kết quả
6 : 6 = 1 ; 12 : 6 = 2; 18 : 6 = 3
24 : 6 = 4 ;
* HĐ cá nhân, HS nêu miệng
- Tự đọc từng phép tính trong mỗi cột, tính nhẩm rồi điền kết quả
- Lần lượt từng em nêu kết quả, lớp nhận xét
6 x 4 = 24 6 x 2 = 12 6 x 5 = 30
24 : 6 = 4 12 : 6 = 2 30 : 6 = 5
24 : 4 = 6 12 : 2 = 6 30 : 5 = 6
* HĐ cá nhân
- Cả lớp làm vào vào vở bài tập
- Một học sinh lên bảng giải bài
- Củng cố cách thực hiện phép chia trong phạm vi 6
- Vận dụng kiến thức vào giải bài toán có 1 phép chia
II Đồ dùng dạy học:
Trang 16Vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
3’
30’
2’
A Phần mở đầu:
1 Kiểm tra bài cũ:
4hs lên bảng nêu bảng chia 6
Giáo viên nhận xét cho điểm
2 Giới thiệu bài mới:…
- Theo dõi nhận gợi ý cho hs thực hiện
- chấm điểm nhận xét chữa bài
30 : 6 = 5 ( kg ) Đáp số : 5 kg
- Củng cố cách tìm số trung bình cộng của nhiều số
- Giải bài toán về tìm số trung bình bình cộng
II Đồ dùng dạy học:
Trang 17Vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
3’
30’
2’
A Phần mở đầu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Cho 2 hs lên bảng tìm số trung bình cộng
a) 21;33;67 và 56
b) 78;21;34;15; và 37
- Giáo viên nhận xét cho điểm
2 Giới thiệu bài mới:…
- Cho hs làm bài vào vở
- Theo dõi gợi ý cho hs thực hiện
- Theo dõi gợi ý cho hs yếu làm bài
- Gọi hs nêu kết quả tính nhẩm, nhận xét
chưa bài
- Hướng dân bài tập 3
Bài tập 3: Bài toán
- Cho hs nêu yêu cầu bài tập
- Hướng dẫn hs thực hiện
- Theo dõi gợi ý cho hs làm bài
- Chấm bài nhận xét chữa bài
C Tổng kết
- Tiết học này giúp các em củng cố lại cách
tìm số trung bình cộng của nhiều số
- Nhận xét tiết học
- 2 hs thực hiện(21+ 33 + 64+ 58) : 4 = 44 (77 + 20 + 34 + 15 + 36) : 5 = 37Lắng nghe
-1 Học sinh đọc đề bài
- Hs làm bài vào vởb) 76 và 16 là (76 + 16 ) : 2 = 46c) 21;30; và 45 là (21 + 30 + 45) : 3
= 32
- 2 hs lên bảng chữa bài
- 2 hs nêu yêu cầu bài
- Hs làm bài vào vởa) Số trung bình cộng của hai số là
Bài giải Tổng của hai số là:
36 x 2 = 72
Số cân tìm là:
72 – 50=22 Đáp số: 22
- Lắng nghe
Trang 18Thứ 5Ngày soạn: 12/9/2012 Ngày giảng : 13/9/2012 Tiết 1: Lớp 3
Toán ( Tiết 24 ) LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- Củng cố việc thực hiện phép nhân, chia trong phạm vi 6
- Vận dụng trong giải toán có lời văn (Có một phép chia 6)
III Hoạt động dạy học:
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
4’
A Phần mở đầu:
1 KTBài cũ :
- Gọi hai học sinh đọc bảng chia 6
- Giáo viên nhận xét đánh giá
2 Giới thiệu bài:
B Phần giảng bài mới:
Luyện tập:
Bài 1: Tính nhẩm
- Yêu cầu tự nêu kết quả tính nhẩm
- Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Gọi HS nêu miệng kết qua, lớp nhận
xét bổ sung
- Củng cố bảng nhân, chia 6; Mối quan
hệ giữa phép nhân và phép chia
- 3 học sinh đọc bảng chia 6
- Lớp theo dõi nhận xét
*Lớp theo dõi giới thiệu bài
* HĐcá nhân-Cả lớp thực hiện làm vào vở
6 x 6 = 36 6 x 9 = 54 18 : 6 = 3
36 : 6 = 6 54 : 6 = 9 6 x 3 = 18
Trang 195’
Bài 2 : Tính nhẩm
-Yêu cầu lớp thực hiện tính nhẩm
- Gọi ba em nêu miệng kết quả nhẩm,
mỗi em một cột
- Gọi học sinh khác nhận xét
- Củng cố bảng chia 6
Bài 3: HS nêu bài toán SGK
- Yêu cầu nêu dự kiện và yêu cầu đề bài
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Gọi một học sinh lên bảng giải
- Chấm vở 1 số em nhận xét chữa bài
Bài 4: Cho HS quan sát hình vẽ và trả
lời miệng câu hỏi:
+ Đã tô màu vào 1/6 hình nào?
- 3HS nêu miệng mỗi em nêu một cột
16 : 4 = 4 18 : 3 = 6 24 : 6 = 4
16 : 2 = 8 18 : 6 = 3 24 : 4 = 6
12 : 6 = 2 15 : 5 = 3 35 : 5 = 7 Học sinh theo dõi nhận xét bạn trả lời
- Một em đọc đề bài sách giáo khoa
* HĐ cá nhân HS làm bài vào vở
- Một học sinh lên bảng giải bài, lớp nhận xét chữa bài
- Bước đầu có hiểu biết về biểu đồ tranh
- Biết đọc thông tin trên bản đồ tranh
- BT2 ý c dành cho HS khá giỏi.
II Chuẩn bị
- GV vẽ trước biểu đồ vào bảng phụ: “Các con của 5 gia đình”
III Hoạt động dạy học
5’
A.Mở bài
1 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra vở BT của HS
- GV nhận xét
2 Giới thiệu bài
-HS quan sát
-HS trả lời