Mục tiêu: - Bước đầu hệ thống hĩa một số hiểu biết ban đầu về so sánh hai số tự nhiên, xếp thứ tự các số TN II.. -Trường hợp hai số có cùng số các chữ số, tất cả các cặp chữ số ở từng hà
Trang 1Tuần 4
Thứ 2
Ngày soạn: 9/9/2012 Ngày giảng : 10/9/2012
Tiết 1: Lớp 3 Toán ( Tiết 16 )
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
- Biết làm tính cộng, trừ các số có ba chữ số ,tính nhân ,chia trong bảng đã học ( BT 1,2,3)
- Biết giải toán có lời văn (liên quan đến so sánh hai số hơn ,kém nhau một số đơn vị) (Bt4)
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ HS làm tập
III Các hoạt động dạy học:
3’
30’
A Phần mở đầu:
1 Kiểm tra bài cũ:
YC học sinh dọc bảng nhân từ 1-5
Nhận xét
2 Giới thiệu bài mới:
B Phần gỉang bài mới:
* Luyện tập
Bài 1: đặt tính rồi tính:
Nhận xét chữa bài
Bài 2: Tìm x
- yêu cầu 2 HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét
Bài 3: Tính
- Giúp đỡ hoc sinh yếu
- YC 2 học sinh lên bảng chữa bài
- Chữa bài, nhận xét
Bài 4: Bài toán
HS đọc đồng thanh
* HĐ cá nhân
HS làm bài trên bảng con
415 356 234 652 162 + 415 - 156 +342 -126 +370
830 200 576 526 532
* HĐ cá nhân:
HS làm bài vào vở
X x 4 = 32 X : 8 = 4
X = 32: 4 X = 4 x 8
X = 8 X = 32
* HĐ cá nhân
HS làm bài vào vở
a, 5 x 9 + 27 = 45+27 = 72 b,80 : 2 -13 = 40 - 13 = 27
HĐ cá nhân HS xác định dạng bài tập
- Giải vào vở, 1 em giải vào bảng phụ
Giải
Trang 2Cùng HS chữa bài, nhận xét bài
C Tổng kết
- Nêu lại những dạng tốn vừa học?
- Nhận xét giờ học
- Dặn về nhà làm bài tập trong vở bài
tập
Thùng thứ hai cĩ nhiều hơn thùng thứ
nhất số l dầu là:
160 - 125 = 135 ( l ) Đáp số: 135 lít dầu
- 1-2 HS nêu
- Lắng nghe
************************************************
Tiết 3: Lớp 4 Tốn ( Tiết 16 )
SO SÁNH VÀ XẾP THỨ TỰ CÁC SỐ TỰ NHIÊN
I Mục tiêu:
- Bước đầu hệ thống hĩa một số hiểu biết ban đầu về so sánh hai số tự nhiên, xếp thứ
tự các số TN
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ HS làm tập
III Các hoạt động dạy học:
3’
A Phần mở đầu:
1 Kiểm tra bài cũ:
-GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS làm
các bài tập 2 của tiết 15, kiểm tra VBT
về nhà của một số HS khác
-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm
2 Giới thiệu bài mới:
- GV nêu mục tiêu bài học và ghi tên
bài lên bảng
B Phần gỉang bài mới:
So sánh số tự nhiên:
* Luôn thực hiện được phép so sánh:
- GV nêu các cặp số tự nhiên như 100 và
89, 456 và 231, 4578 và 6325, … rồi yêu
cầu HS so sánh xem trong mỗi cặp số số
nào bé hơn, số nào lớn hơn
-GV nêu vấn đề: Hãy suy nghĩ và tìm hai
số tự nhiên mà em không thể xác định
- 3 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
873 = 800 + 70 + 3
4 738 = 4 000 + 700 + 30 + 8
10 837 = 10 000 + 800 + 30 + 7
-HS nghe giới thiệu bài
-HS tiếp nối nhau phát biểu ý kiến:
+100 > 89, 89 < 100
+456 > 231, 231 < 456
+4578 < 6325, 6325 > 4578 …
Trang 3được số nào bé hơn, số nào lớn hơn
-Như vậy với hai số tự nhiên bất kì chúng
ta luôn xác định được điều gì ?
-Vậy bao giờ cũng so sánh được hai số tự
nhiên.
*Cách so sánh hai số tự nhiên bất kì:
- GV: Hãy so sánh hai số 100 và 99
- Số 99 có mấy chữ số ?
- Số 100 có mấy chữ số ?
- Số 99 và số 100 số nào có ít chữ số hơn,
số nào có nhiều chữ số hơn ?
-Vậy khi so sánh hai số tự nhiên với
nhau, căn cứ vào số các chữ số của chúng
ta có thể rút ra kết luận gì ?
- GV yêu cầu HS nhắc lại kết luận trên
- GV viết lên bảng các cặp số: 123 và
456; 7891 và 7578; …
- GV yêu cầu HS so sánh các số trong
từng cặp số với nhau
- Có nhận xét gì về số các chữ số của các
số trong mỗi cặp số trên
- Như vậy em đã tiến hành so sánh các số
này với nhau như thế nào ?
- Hãy nêu cách so sánh 123 với 456
- Nêu cách so sánh 7891 với 7578
-Trường hợp hai số có cùng số các chữ số,
tất cả các cặp chữ số ở từng hàng đều
bằng nhau thì như thế nào với nhau ?
- GV yêu cầu HS nêu lại kết luận về cách
-HS: Không thể tìm được hai số tự nhiên nào như thế
- Chúng ta luôn xác định được số nào bé hơn, số nào lớn hơn
-100 > 99 hay 99 < 100
-Có 2 chữ số
- Có 3 chữ số
-Số 99 có ít chữ số hơn, số 100 có nhiều chữ số hơn
-Số nào có nhiều chữ số hơn thì
lớn hơn, số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
-HS so sánh và nêu kết quả:
123 < 456; 7891 > 7578
- Các số trong mỗi cặp số có số chữ số bằng nhau
- So sánh các chữ số ở cùng một hàng lần lượt từ trái sang phải Chữ số ở hàng nào lớn hơn thì số tương ứng lớn hơn và ngược lại chữ số ở hàng nào bé hơn thì số tương ứng bé hơn
-So sánh hàng trăm 1 < 4 nên 123
< 456 hay
4 > 1 nên 456 > 123
-Hai số cùng có hàng nghìn là 7 nên ta so sánh đến hàng trăm Ta có 8 > 5 nên 7891 > 7578 hay 5 <
Trang 4so sánh hai số tự nhiên với nhau.
* So sánh hai số trong dãy số tự nhiên và
trên tia số:
- GV: Hãy nêu dãy số tự nhiên
-Hãy so sánh 5 và 7
-Trong dãy số tự nhiên 5 đứng trước 7 hay
7 đứng trước 5 ?
-Trong dãy số tự nhiên, số đứng trước bé
hơn hay lớn hơn số đứng sau ?
-Trong dãy số tự nhiên số đứng sau bé
hơn hay lớn hơn số đứng trước nó ?
-GV yêu cầu HS vẽ tia số biểu diễn các
số tự nhiên
- GV yêu cầu HS so sánh 4 và 10
-Trên tia số, 4 và 10 số nào gần gốc 0
hơn, số nào xa gốc 0 hơn ?
-Số gần gốc 0 là số lớn hơn hay bé hơn ?
-Số xa gốc 0 là số lớn hơn hay bé hơn ?
Xếp thứ tự các số tự nhiên :
-GV nêu các số tự nhiên 7698, 7968,
7896, 7869 và yêu cầu:
+Hãy xếp các số trên theo thứ tự từ bé
đến lớn
+Hãy xếp các số trên theo thứ tự từ lớn
đến bé
-Số nào là số lớn nhất trong các số trên ?
-Số nào là số bé nhất trong các số trên ?
-Vậy với một nhóm các số tự nhiên, chúng
ta luôn có thể sắp xếp chúng theo thứ tự từ
bé đến lớn, từ lớn đến bé.Vì sao ?
-GV yêu cầu HS nhắc lại kết luận
d.Luyện tập, thực hành :
Bài 1: <,>,= ( Cột 1 )
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- GV chữa bài và yêu cầu HS giải thích
cách so sánh của một số cặp số 1234 và
999
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 2:( a,c) Viết các số theo thứ tự từ bé
đến lớn
8 nên 7578 < 7891
-Thì hai số đó bằng nhau
-HS nêu như phần bài học SGK
-HS nêu: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, … -5 bé hơn 7, 7 lớn hơn 5
-5 đứng trước 7 và 7 đứng sau 5
-Số đứng trước bé hơn số đứng sau
-Số đứng sau lớn hơn số đứng trước nó
-1 HS lên bảng vẽ
-4 < 10, 10 > 4
-Số 4 gần gốc 0 hơn, số 10 xa gốc
0 hơn
-Là số bé hơn
-Là số lớn hơn
+7689,7869, 7896, 7968
+7986, 7896, 7869, 7689
-Số 7986
-Số 7689
-Vì ta luôn so sánh được các số tự nhiên với nhau
-HS nhắc lại kết luận như trong SGK
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào ơ li
1 234 > 999; 8 754 < 87 540
39 680 = 39000 + 680 -HS nêu cách so sánh
Trang 5- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Muốn xếp được các số theo thứ tự từ bé
đến lớn chúng ta phải làm gì ?
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 3:(a) Viết các số theo thứ tự từ lớn đến
bé
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
-Muốn xếp được các số theo thứ tự từ lớn
đến bé chúng ta phải làm gì ?
-GV yêu cầu HS làm bài vào vở
-GV nhận xét và cho điểm HS
C Tổng kết
-GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà
làm các bài tập và chuẩn bị bài sau
-Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn
-Phải so sánh các số với nhau -1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
a) 8136, 8316, 8361 c) 63841, 64813, 64831
-Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé
-Phải so sánh các số với nhau a) 1942; 1952;1978; 1984 -HS cả lớp
*********************************************
Thứ 3
Ngày soạn: 10/9/2012 Ngày giảng : 11/9/2012
Tiết 1: Lớp 3 Tốn ( Tiết 17 )
KIỂM TRA
I Mục tiêu:
Tập trung vào đánh giá:
- Kĩ năng thực hiện phép cợng, phép trừ các sớ có ba chữ sớ (có nhớ mợt lần)
- Tìm sớ hạng và sớ bị trừ chưa biết
- Giải được bài toán có mợt phép tính
- Biết tính đợ dài đường gấp khúc ( trong phạm vi các số đã học)
II Đồ dùng dạy học:
- Đề kiểm tra,giấy kiểm tra
III Các hoạt động dạy học :
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’
A Phần mở đầu :
1 Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra sự chuẩn bị của
HS
2 Giới thiệu bài mới
- Đọc đề bài kiểm tra
- Theo dõi
- Làm bài
Trang 62’
- Chộp đề lờn bảng
- YC HS làm bài ,GV quan sỏt nhắc nhở
B Phần giảng bài mới :
* Đề bài:
Cõu 1: Đặt tớnh rồi tớnh( 4
điểm)
327 + 416
462 + 354
561 - 244
728 - 456
Cõu 2: Tỡm x: ( 2 điểm)
x + 125 = 316 x - 127
= 135
Cõu 3: ( 2 điểm ) Một hộp cốc cú 4 cỏi
cốc Hỏi 8 hộp cốc như vậy
cú bao nhiờu cỏi cốc?
Cõu 4: ( 2 điểm )
Tớnh độ dài đường gấp khỳc ABCD cú kớch thước trờn hỡnh vẽ…
- Thu bài
C Phần kết thỳc :
- Nhận xột giờ học
Cõu 1:
327 416 743
+
462 354 816
+
561 244 317
−
728 456 272
−
Cõu 2:
x+125 = 316 x-127= 135
x = 316 - 125 x
=135+127
x = 191 x =
382
Cõu 3: Bài giải
8 hộp cốc cú số cốc là:
4 x 8 =32 ( cỏi cốc ) Đỏp số: 32 cỏi cốc
Cõu 4: Bài giải
Độ dài đường gấp khỳc
ABCD là:
35 + 25 + 40 = 100
(cm ) Đỏp số: 100 cm
- Lắng nghe
***************************************************
Tiết 4: Lớp 4 Toỏn ( Tiết 17 )
LUYỆN TẬP I) Mục tiêu yêu cầu:
Viết và so sánh đợc các STN
Bớc đầu làm quen dạng x<5, 2< x < 5 với x là số tự nhiên
II) Chuẩn bị:
Trang 7Bảng phụ
III) Các hoạt động dạy học:
5’
30’
5’
A.Mở đầu:
1 Kiểm tra bài cũ
-KT bài cũ:BT 3b
2 Giới thiệu bài
-GT bài
B.Giảng bài
Bài 1: a) Viết số bộ nhất : Cú 1 chữ số; 2
chữ số; 3 chữ số
b) Viết số lớn nhất : Cú 1 chữ số; 2 chữ
số; 3 chữ số
HS GV nhận xét, chốt bài.:
Bài 2:Giảm tải
Bài 3: Viết chữ số thớch hợp vào ụ trống
-GV vieỏt leõn baỷng phaàn a cuỷa baứi:
859 67 < 859167 vaứ yeõu caàu HS suy
nghú ủeồ tỡm soỏ ủieàn vaứo oõ troỏng
-GV: Taùi sao laùi ủieàn soỏ 0 ?
-GV yeõu caàu HS tửù laứm caực phaàn coứn
laùi, khi chửừa baứi yeõu caàu HS giaỷi thớch
caựch ủieàn soỏ cuỷa mỡnh
- Nhận xột chữa bài
Bài 4 : Tìm x
a) x < 5 ; b) 2 <x < 5
- Theo dừi gợi ý cho hs cũn lung tỳng
HS GV nhận xét:
C.Tổng kết
-GV HD làm BT ở nhà
-Nhận xét giờ học và dặn CBBS
- Hs lờn bảng thực hiện
-HS đọc yêu cầu và làm bài tập vào
vở, cho 2 HS lên bảng chữa bài mỗi
em làm 1 ý
a) Viết số bé nhất có :
Có 1 chữ số: 0; Có 2 chữ số: 10
Có 3 chữ số: 100 b) Viết số lớn nhất có:
Có 1 chữ số: 9; Có 2 chữ số: 99
Có 3 chữ số: 999
-ẹieàn soỏ 0
-HS giaỷi thớch
-HS laứm baứi vaứ giaỷi thớch tửụng tửù nhử treõn
a) x< 5: x= 0; 1; 2; 3; 4
b) 2 < x < 5: x = 3; 4
- Lắng nghe
*************************************************
Thứ 4
Ngày soạn: 11/9/2012 Ngày giảng : 12/9/2012
Tiết 1: Lớp 4 Toỏn ( Tiết 18 )
YẾN TẠ TẤN
I/ Mục tiờu
Trang 8- Bớc đầu nhận biết về độ lớn của yến, tạ , tấn Mối quan hệ của tạ, tấn và ki lô gam Biết chuyển đổi đơn vị đo khối lợng
Biết thực hiện phép tính với các số đo: tạ, tấn
II/ Đồ dựng dạy học
Bảng phụ
III/ Hoạt động dạy học
T
G
6’
30’
A.Mở đầu
1 Kiểm tra bài cũ
-GV goùi 3 HS leõn baỷng yeõu caàu HS laứm
caực baứi taọp soỏ 5 cuỷa tieỏt 17
-Haừy keồ caực soỏ troứn chuùc tửứ 60 ủeỏn 90
-Trong caực soỏ treõn, soỏ naứo lụựn hụn 68 vaứ
nhoỷ hụn 92 ?
-Vaọy x coự theồ laứ nhửừng soỏ naứo ?
-Chuựng ta coự 3 ủaựp aựn thoỷa maừn yeõu caàu
cuỷa ủeà baứi
-GV chửừa baứi, nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
2 Giụựi thieọu baứi:
-Trong giụứ hoùc toaựn hoõm nay caực em seừ
ủửụùc laứm quen vụựi caực ủụn vũ ủo khoỏi
lửụùng lụựn hụn ki-loõ-gam
B Giảng bài
- Giụựi thieọu yeỏn, taù, taỏn:
* Giụựi thieọu yeỏn:
-GV: Caực em ủaừ ủửụùc hoùc caực ủụn vũ ủo
khoỏi lửụùng naứo ?
-GV giụựi thieọu: ẹeồ ủo khoỏi lửụùng caực vaọt
naởng ủeỏn haứng chuùc ki-loõ-gam ngửụứi ta
coứn duứng ủụn vũ laứ yeỏn
-10 kg taùo thaứnh 1 yeỏn, 1 yeỏn baống 10 kg
- GV ghi baỷng 1 yeỏn = 10 kg
- Moọt ngửụứi mua 10 kg gaùo tửực laứ mua
maỏy yeỏn gaùo ?
- Meù mua 1 yeỏn caựm gaứ, vaọy meù mua bao
nhieõu ki-loõ-gam caựm ?
- Baực Lan mua 20 kg rau, tửực laứ baực Lan
ủaừ mua bao nhieõu yeỏn rau ?
- Chũ Quy haựi ủửụùc 5 yeỏn cam, hoỷi chũ Quy
ủaừ haựi bao nhieõu ki-loõ-gam cam ?
-3 HS leõn baỷng laứm baứi, HS dửụựi lụựp theo doừi ủeồ nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn
Baứi 5
+Laứ soỏ troứn chuùc
+Lụựn hụn 68 vaứ nhoỷ hụn 92 -Soỏ 60, 70, 80, 90
-Soỏ 70, 80, 90
-Vaọy x coự theồ laứ 70, 80, 90 -HS nghe giụựi thieọu
-Gam, ki-loõ-gam
-HS nghe giaỷng vaứ nhaộc laùi -Tửực laứ mua 1 yeỏn gaùo
-Meù mua 10 kg caựm
-Baực Lan ủaừ mua 2 yeỏn rau -ẹaừ haựi ủửụùc 50 kg cam
Trang 9* Giới thiệu tạ:
-Để đo khối lượng các vật nặng hàngchục
yến, người ta còn dùng đơn vị đo là tạ
- 10 yến tạo thành 1 tạ, 1 tạ bằng 10 yến
-10 yến tạo thành 1 tạ, biết 1 yến bằng 10
kg,vậy 1 tạ bằng bao nhiêu ki-lô-gam
- Bao nhiêu ki-lô-gam thì bằng 1 tạ ?
- GV ghi bảng 1 tạ = 10 yến = 100 kg
-1 con bê nặng 1 tạ, nghĩa là con bê nặng
bao nhiêu yến, bao nhiêu ki-lô-gam ?
-1 bao xi măng nặng 10 yến, tức là nặng
bao nhiêu tạ, bao nhiêu ki-lô-gam ?
-Một con trâu nặng 200 kg, tức là con
trâu nặng bao nhiêu tạ, bao nhiêu yến ?
* Giới thiệu tấn:
-Để đo khối lượng các vật nặng hàng
chục tạ người ta còn dùng đơn vị là tấn
-10 tạ thì tạo thành 1 tấn, 1 tấn bằng 10
tạ (Ghi bảng 10 tạ = 1 tấn)
-Biết 1 tạ bằng 10 yến, vậy 1 tấn bằng
bao nhiêu yến ?
-1 tấn bằng bao nhiêu ki-lô-gam ?
-GV ghi bảng:
1 tấn = 10 tạ = 100 yến = 1000 kg
- Một con voi nặng 2000kg, hỏi con voi
nặng bao nhiêu tấn, bao nhiêu tạ ?
- Một xe chở hàng chở được 3 tấn hàng,
vậy xe đó chở được bao nhiêu ki-lô-gam
hàng ?
Luyện tập, thực hành
Bài 1
- GV cho HS làm bài, sau đó gọi 1 HS đọc
bài làm trước lớp để chữa bài GV gợi ý
HS hình dung về 3 con vật xem con nào
nhỏ nhất, con nào lớn nhất
- Con bò cân nặng 2 tạ, tức là bao nhiêu
ki-lô-gam ?
- Con voi nặng 2 tấn tức là bao nhiêu tạ ?
Bài 2
-HS nghe và ghi nhớ: 10 yến = 1 tạ
-1tạ = 10 kg x 10 = 100 kg
-100 kg = 1 tạ
- 10 yến hay 100kg
-1 tạ hay 100 kg
-20 yến hay 2 tạ
-HS nghe và nhớ
-1 tấn = 100 yến
-1 tấn = 1000 kg
- 2 tấn hay nặng 20 tạ
-Xe đó chở được 3000 kg hàng
HS đọc:
a) Con bò nặng 2 tạ-Là 200 kg b) Con gà nặng 2 kg
c) Con voi nặng 2 tấn - là 20 tạ -HS làm
Trang 10-GV viết lên bảng câu a, yêu cầu cả lớp
suy nghĩ để làm bài
-Giải thích vì sao 5 yến = 50 kg ?
-Em thực hiện thế nào để tìm được
1 yến 7 kg = 17 kg ?
- GV yêu cầu HS làm tiếp các phần còn
lại của bài
- GV sửa chữa , nhận xét và ghi điểm
Bài 3:Tính ( Làm 2 ý trong 4 ý )
- GV viết lên bảng : 18 yến + 26 yến, sau
đó yêu cầu HS tính
512 tấn : 8 = …
-GV yêu cầu HS giải thích cách tính của
mình
-GV nhắc HS khi thực hiện các phép tính
với các số đo đại lượng chúng ta thực hiện
bình thường như với các số tự nhiên sau đó
ghi tên đơn vị vào kết quả tính Khi tính
phải thực hiện với cùng một đơn vị đo
Bài 4
-GV yêu cầu 1 HS đọc đề bài trước lớp
-GV: Có nhận xét gì về đơn vị đo số
muối của chuyến muối đầu và số muối
của chuyến sau ?
- Vậy trước khi làm bài , chúng ta phải
làm gì ?
- GV yêu cầu HS làm bài ở nhà
C.Tổng kết
- GV hỏi lại HS :
+Bao nhiêu kg thì bằng 1 yến, 1 tạ,1 tấn ?
+1 tạ bằng bao nhiêu yến ?
+1 tấn bằng bao nhiêu tạ ?
- GV tổng kết tiết học
- Dặn dò HS về nhà làm bài tập và chuẩn
bị bài sau
-Vì 1 yến = 10 kg nên 5 yến =
10 x 5 = 50 kg
-Có 1 yến = 10 kg , vậy 1 yến 7 kg = 10 +7 = 17kg -2 HS lên bảng làm , cả lớp làm vào VBT
-HS tính -Lấy 18 + 26 = 44, sau đó viết tên đơn vị vào kết quả
-HS làm bài, sau đó đổi chéo vở để kiểm tra bài cho nhau
512 tấn : 8 = 64 tấn
-HS đọc
-Không cùng đơn vị đo
-10 kg = 1 yến, 100 kg = 1 tạ ,
1000 kg = 1 tấn
-10 yến
-10 tạ
-HS cả lớp
*********************************************