1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao án toán 3-4

18 199 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 73,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Bước đầu hệ thống hĩa một số hiểu biết ban đầu về so sánh hai số tự nhiên, xếp thứ tự các số TN II.. -Trường hợp hai số có cùng số các chữ số, tất cả các cặp chữ số ở từng hà

Trang 1

Tuần 4

Thứ 2

Ngày soạn: 9/9/2012 Ngày giảng : 10/9/2012

Tiết 1: Lớp 3 Toán ( Tiết 16 )

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

- Biết làm tính cộng, trừ các số có ba chữ số ,tính nhân ,chia trong bảng đã học ( BT 1,2,3)

- Biết giải toán có lời văn (liên quan đến so sánh hai số hơn ,kém nhau một số đơn vị) (Bt4)

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ HS làm tập

III Các hoạt động dạy học:

3’

30’

A Phần mở đầu:

1 Kiểm tra bài cũ:

YC học sinh dọc bảng nhân từ 1-5

Nhận xét

2 Giới thiệu bài mới:

B Phần gỉang bài mới:

* Luyện tập

Bài 1: đặt tính rồi tính:

Nhận xét chữa bài

Bài 2: Tìm x

- yêu cầu 2 HS lên bảng chữa bài

- Nhận xét

Bài 3: Tính

- Giúp đỡ hoc sinh yếu

- YC 2 học sinh lên bảng chữa bài

- Chữa bài, nhận xét

Bài 4: Bài toán

HS đọc đồng thanh

* HĐ cá nhân

HS làm bài trên bảng con

415 356 234 652 162 + 415 - 156 +342 -126 +370

830 200 576 526 532

* HĐ cá nhân:

HS làm bài vào vở

X x 4 = 32 X : 8 = 4

X = 32: 4 X = 4 x 8

X = 8 X = 32

* HĐ cá nhân

HS làm bài vào vở

a, 5 x 9 + 27 = 45+27 = 72 b,80 : 2 -13 = 40 - 13 = 27

HĐ cá nhân HS xác định dạng bài tập

- Giải vào vở, 1 em giải vào bảng phụ

Giải

Trang 2

Cùng HS chữa bài, nhận xét bài

C Tổng kết

- Nêu lại những dạng tốn vừa học?

- Nhận xét giờ học

- Dặn về nhà làm bài tập trong vở bài

tập

Thùng thứ hai cĩ nhiều hơn thùng thứ

nhất số l dầu là:

160 - 125 = 135 ( l ) Đáp số: 135 lít dầu

- 1-2 HS nêu

- Lắng nghe

************************************************

Tiết 3: Lớp 4 Tốn ( Tiết 16 )

SO SÁNH VÀ XẾP THỨ TỰ CÁC SỐ TỰ NHIÊN

I Mục tiêu:

- Bước đầu hệ thống hĩa một số hiểu biết ban đầu về so sánh hai số tự nhiên, xếp thứ

tự các số TN

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ HS làm tập

III Các hoạt động dạy học:

3’

A Phần mở đầu:

1 Kiểm tra bài cũ:

-GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS làm

các bài tập 2 của tiết 15, kiểm tra VBT

về nhà của một số HS khác

-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm

2 Giới thiệu bài mới:

- GV nêu mục tiêu bài học và ghi tên

bài lên bảng

B Phần gỉang bài mới:

So sánh số tự nhiên:

* Luôn thực hiện được phép so sánh:

- GV nêu các cặp số tự nhiên như 100 và

89, 456 và 231, 4578 và 6325, … rồi yêu

cầu HS so sánh xem trong mỗi cặp số số

nào bé hơn, số nào lớn hơn

-GV nêu vấn đề: Hãy suy nghĩ và tìm hai

số tự nhiên mà em không thể xác định

- 3 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn

873 = 800 + 70 + 3

4 738 = 4 000 + 700 + 30 + 8

10 837 = 10 000 + 800 + 30 + 7

-HS nghe giới thiệu bài

-HS tiếp nối nhau phát biểu ý kiến:

+100 > 89, 89 < 100

+456 > 231, 231 < 456

+4578 < 6325, 6325 > 4578 …

Trang 3

được số nào bé hơn, số nào lớn hơn

-Như vậy với hai số tự nhiên bất kì chúng

ta luôn xác định được điều gì ?

-Vậy bao giờ cũng so sánh được hai số tự

nhiên.

*Cách so sánh hai số tự nhiên bất kì:

- GV: Hãy so sánh hai số 100 và 99

- Số 99 có mấy chữ số ?

- Số 100 có mấy chữ số ?

- Số 99 và số 100 số nào có ít chữ số hơn,

số nào có nhiều chữ số hơn ?

-Vậy khi so sánh hai số tự nhiên với

nhau, căn cứ vào số các chữ số của chúng

ta có thể rút ra kết luận gì ?

- GV yêu cầu HS nhắc lại kết luận trên

- GV viết lên bảng các cặp số: 123 và

456; 7891 và 7578; …

- GV yêu cầu HS so sánh các số trong

từng cặp số với nhau

- Có nhận xét gì về số các chữ số của các

số trong mỗi cặp số trên

- Như vậy em đã tiến hành so sánh các số

này với nhau như thế nào ?

- Hãy nêu cách so sánh 123 với 456

- Nêu cách so sánh 7891 với 7578

-Trường hợp hai số có cùng số các chữ số,

tất cả các cặp chữ số ở từng hàng đều

bằng nhau thì như thế nào với nhau ?

- GV yêu cầu HS nêu lại kết luận về cách

-HS: Không thể tìm được hai số tự nhiên nào như thế

- Chúng ta luôn xác định được số nào bé hơn, số nào lớn hơn

-100 > 99 hay 99 < 100

-Có 2 chữ số

- Có 3 chữ số

-Số 99 có ít chữ số hơn, số 100 có nhiều chữ số hơn

-Số nào có nhiều chữ số hơn thì

lớn hơn, số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.

-HS so sánh và nêu kết quả:

123 < 456; 7891 > 7578

- Các số trong mỗi cặp số có số chữ số bằng nhau

- So sánh các chữ số ở cùng một hàng lần lượt từ trái sang phải Chữ số ở hàng nào lớn hơn thì số tương ứng lớn hơn và ngược lại chữ số ở hàng nào bé hơn thì số tương ứng bé hơn

-So sánh hàng trăm 1 < 4 nên 123

< 456 hay

4 > 1 nên 456 > 123

-Hai số cùng có hàng nghìn là 7 nên ta so sánh đến hàng trăm Ta có 8 > 5 nên 7891 > 7578 hay 5 <

Trang 4

so sánh hai số tự nhiên với nhau.

* So sánh hai số trong dãy số tự nhiên và

trên tia số:

- GV: Hãy nêu dãy số tự nhiên

-Hãy so sánh 5 và 7

-Trong dãy số tự nhiên 5 đứng trước 7 hay

7 đứng trước 5 ?

-Trong dãy số tự nhiên, số đứng trước bé

hơn hay lớn hơn số đứng sau ?

-Trong dãy số tự nhiên số đứng sau bé

hơn hay lớn hơn số đứng trước nó ?

-GV yêu cầu HS vẽ tia số biểu diễn các

số tự nhiên

- GV yêu cầu HS so sánh 4 và 10

-Trên tia số, 4 và 10 số nào gần gốc 0

hơn, số nào xa gốc 0 hơn ?

-Số gần gốc 0 là số lớn hơn hay bé hơn ?

-Số xa gốc 0 là số lớn hơn hay bé hơn ?

Xếp thứ tự các số tự nhiên :

-GV nêu các số tự nhiên 7698, 7968,

7896, 7869 và yêu cầu:

+Hãy xếp các số trên theo thứ tự từ bé

đến lớn

+Hãy xếp các số trên theo thứ tự từ lớn

đến bé

-Số nào là số lớn nhất trong các số trên ?

-Số nào là số bé nhất trong các số trên ?

-Vậy với một nhóm các số tự nhiên, chúng

ta luôn có thể sắp xếp chúng theo thứ tự từ

bé đến lớn, từ lớn đến bé.Vì sao ?

-GV yêu cầu HS nhắc lại kết luận

d.Luyện tập, thực hành :

Bài 1: <,>,= ( Cột 1 )

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- GV chữa bài và yêu cầu HS giải thích

cách so sánh của một số cặp số 1234 và

999

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 2:( a,c) Viết các số theo thứ tự từ bé

đến lớn

8 nên 7578 < 7891

-Thì hai số đó bằng nhau

-HS nêu như phần bài học SGK

-HS nêu: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, … -5 bé hơn 7, 7 lớn hơn 5

-5 đứng trước 7 và 7 đứng sau 5

-Số đứng trước bé hơn số đứng sau

-Số đứng sau lớn hơn số đứng trước nó

-1 HS lên bảng vẽ

-4 < 10, 10 > 4

-Số 4 gần gốc 0 hơn, số 10 xa gốc

0 hơn

-Là số bé hơn

-Là số lớn hơn

+7689,7869, 7896, 7968

+7986, 7896, 7869, 7689

-Số 7986

-Số 7689

-Vì ta luôn so sánh được các số tự nhiên với nhau

-HS nhắc lại kết luận như trong SGK

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào ơ li

1 234 > 999; 8 754 < 87 540

39 680 = 39000 + 680 -HS nêu cách so sánh

Trang 5

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Muốn xếp được các số theo thứ tự từ bé

đến lớn chúng ta phải làm gì ?

- GV yêu cầu HS làm bài

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 3:(a) Viết các số theo thứ tự từ lớn đến

-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

-Muốn xếp được các số theo thứ tự từ lớn

đến bé chúng ta phải làm gì ?

-GV yêu cầu HS làm bài vào vở

-GV nhận xét và cho điểm HS

C Tổng kết

-GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà

làm các bài tập và chuẩn bị bài sau

-Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn

-Phải so sánh các số với nhau -1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

a) 8136, 8316, 8361 c) 63841, 64813, 64831

-Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé

-Phải so sánh các số với nhau a) 1942; 1952;1978; 1984 -HS cả lớp

*********************************************

Thứ 3

Ngày soạn: 10/9/2012 Ngày giảng : 11/9/2012

Tiết 1: Lớp 3 Tốn ( Tiết 17 )

KIỂM TRA

I Mục tiêu:

Tập trung vào đánh giá:

- Kĩ năng thực hiện phép cợng, phép trừ các sớ có ba chữ sớ (có nhớ mợt lần)

- Tìm sớ hạng và sớ bị trừ chưa biết

- Giải được bài toán có mợt phép tính

- Biết tính đợ dài đường gấp khúc ( trong phạm vi các số đã học)

II Đồ dùng dạy học:

- Đề kiểm tra,giấy kiểm tra

III Các hoạt động dạy học :

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

5’

A Phần mở đầu :

1 Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra sự chuẩn bị của

HS

2 Giới thiệu bài mới

- Đọc đề bài kiểm tra

- Theo dõi

- Làm bài

Trang 6

2’

- Chộp đề lờn bảng

- YC HS làm bài ,GV quan sỏt nhắc nhở

B Phần giảng bài mới :

* Đề bài:

Cõu 1: Đặt tớnh rồi tớnh( 4

điểm)

327 + 416

462 + 354

561 - 244

728 - 456

Cõu 2: Tỡm x: ( 2 điểm)

x + 125 = 316 x - 127

= 135

Cõu 3: ( 2 điểm ) Một hộp cốc cú 4 cỏi

cốc Hỏi 8 hộp cốc như vậy

cú bao nhiờu cỏi cốc?

Cõu 4: ( 2 điểm )

Tớnh độ dài đường gấp khỳc ABCD cú kớch thước trờn hỡnh vẽ…

- Thu bài

C Phần kết thỳc :

- Nhận xột giờ học

Cõu 1:

327 416 743

+

462 354 816

+

561 244 317

728 456 272

Cõu 2:

x+125 = 316 x-127= 135

x = 316 - 125 x

=135+127

x = 191 x =

382

Cõu 3: Bài giải

8 hộp cốc cú số cốc là:

4 x 8 =32 ( cỏi cốc ) Đỏp số: 32 cỏi cốc

Cõu 4: Bài giải

Độ dài đường gấp khỳc

ABCD là:

35 + 25 + 40 = 100

(cm ) Đỏp số: 100 cm

- Lắng nghe

***************************************************

Tiết 4: Lớp 4 Toỏn ( Tiết 17 )

LUYỆN TẬP I) Mục tiêu yêu cầu:

Viết và so sánh đợc các STN

Bớc đầu làm quen dạng x<5, 2< x < 5 với x là số tự nhiên

II) Chuẩn bị:

Trang 7

Bảng phụ

III) Các hoạt động dạy học:

5’

30’

5’

A.Mở đầu:

1 Kiểm tra bài cũ

-KT bài cũ:BT 3b

2 Giới thiệu bài

-GT bài

B.Giảng bài

Bài 1: a) Viết số bộ nhất : Cú 1 chữ số; 2

chữ số; 3 chữ số

b) Viết số lớn nhất : Cú 1 chữ số; 2 chữ

số; 3 chữ số

HS GV nhận xét, chốt bài.:

Bài 2:Giảm tải

Bài 3: Viết chữ số thớch hợp vào ụ trống

-GV vieỏt leõn baỷng phaàn a cuỷa baứi:

859  67 < 859167 vaứ yeõu caàu HS suy

nghú ủeồ tỡm soỏ ủieàn vaứo oõ troỏng

-GV: Taùi sao laùi ủieàn soỏ 0 ?

-GV yeõu caàu HS tửù laứm caực phaàn coứn

laùi, khi chửừa baứi yeõu caàu HS giaỷi thớch

caựch ủieàn soỏ cuỷa mỡnh

- Nhận xột chữa bài

Bài 4 : Tìm x

a) x < 5 ; b) 2 <x < 5

- Theo dừi gợi ý cho hs cũn lung tỳng

HS GV nhận xét:

C.Tổng kết

-GV HD làm BT ở nhà

-Nhận xét giờ học và dặn CBBS

- Hs lờn bảng thực hiện

-HS đọc yêu cầu và làm bài tập vào

vở, cho 2 HS lên bảng chữa bài mỗi

em làm 1 ý

a) Viết số bé nhất có :

Có 1 chữ số: 0; Có 2 chữ số: 10

Có 3 chữ số: 100 b) Viết số lớn nhất có:

Có 1 chữ số: 9; Có 2 chữ số: 99

Có 3 chữ số: 999

-ẹieàn soỏ 0

-HS giaỷi thớch

-HS laứm baứi vaứ giaỷi thớch tửụng tửù nhử treõn

a) x< 5: x= 0; 1; 2; 3; 4

b) 2 < x < 5: x = 3; 4

- Lắng nghe

*************************************************

Thứ 4

Ngày soạn: 11/9/2012 Ngày giảng : 12/9/2012

Tiết 1: Lớp 4 Toỏn ( Tiết 18 )

YẾN TẠ TẤN

I/ Mục tiờu

Trang 8

- Bớc đầu nhận biết về độ lớn của yến, tạ , tấn Mối quan hệ của tạ, tấn và ki lô gam Biết chuyển đổi đơn vị đo khối lợng

Biết thực hiện phép tính với các số đo: tạ, tấn

II/ Đồ dựng dạy học

Bảng phụ

III/ Hoạt động dạy học

T

G

6’

30’

A.Mở đầu

1 Kiểm tra bài cũ

-GV goùi 3 HS leõn baỷng yeõu caàu HS laứm

caực baứi taọp soỏ 5 cuỷa tieỏt 17

-Haừy keồ caực soỏ troứn chuùc tửứ 60 ủeỏn 90

-Trong caực soỏ treõn, soỏ naứo lụựn hụn 68 vaứ

nhoỷ hụn 92 ?

-Vaọy x coự theồ laứ nhửừng soỏ naứo ?

-Chuựng ta coự 3 ủaựp aựn thoỷa maừn yeõu caàu

cuỷa ủeà baứi

-GV chửừa baứi, nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS

2 Giụựi thieọu baứi:

-Trong giụứ hoùc toaựn hoõm nay caực em seừ

ủửụùc laứm quen vụựi caực ủụn vũ ủo khoỏi

lửụùng lụựn hụn ki-loõ-gam

B Giảng bài

- Giụựi thieọu yeỏn, taù, taỏn:

* Giụựi thieọu yeỏn:

-GV: Caực em ủaừ ủửụùc hoùc caực ủụn vũ ủo

khoỏi lửụùng naứo ?

-GV giụựi thieọu: ẹeồ ủo khoỏi lửụùng caực vaọt

naởng ủeỏn haứng chuùc ki-loõ-gam ngửụứi ta

coứn duứng ủụn vũ laứ yeỏn

-10 kg taùo thaứnh 1 yeỏn, 1 yeỏn baống 10 kg

- GV ghi baỷng 1 yeỏn = 10 kg

- Moọt ngửụứi mua 10 kg gaùo tửực laứ mua

maỏy yeỏn gaùo ?

- Meù mua 1 yeỏn caựm gaứ, vaọy meù mua bao

nhieõu ki-loõ-gam caựm ?

- Baực Lan mua 20 kg rau, tửực laứ baực Lan

ủaừ mua bao nhieõu yeỏn rau ?

- Chũ Quy haựi ủửụùc 5 yeỏn cam, hoỷi chũ Quy

ủaừ haựi bao nhieõu ki-loõ-gam cam ?

-3 HS leõn baỷng laứm baứi, HS dửụựi lụựp theo doừi ủeồ nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn

Baứi 5

+Laứ soỏ troứn chuùc

+Lụựn hụn 68 vaứ nhoỷ hụn 92 -Soỏ 60, 70, 80, 90

-Soỏ 70, 80, 90

-Vaọy x coự theồ laứ 70, 80, 90 -HS nghe giụựi thieọu

-Gam, ki-loõ-gam

-HS nghe giaỷng vaứ nhaộc laùi -Tửực laứ mua 1 yeỏn gaùo

-Meù mua 10 kg caựm

-Baực Lan ủaừ mua 2 yeỏn rau -ẹaừ haựi ủửụùc 50 kg cam

Trang 9

* Giới thiệu tạ:

-Để đo khối lượng các vật nặng hàngchục

yến, người ta còn dùng đơn vị đo là tạ

- 10 yến tạo thành 1 tạ, 1 tạ bằng 10 yến

-10 yến tạo thành 1 tạ, biết 1 yến bằng 10

kg,vậy 1 tạ bằng bao nhiêu ki-lô-gam

- Bao nhiêu ki-lô-gam thì bằng 1 tạ ?

- GV ghi bảng 1 tạ = 10 yến = 100 kg

-1 con bê nặng 1 tạ, nghĩa là con bê nặng

bao nhiêu yến, bao nhiêu ki-lô-gam ?

-1 bao xi măng nặng 10 yến, tức là nặng

bao nhiêu tạ, bao nhiêu ki-lô-gam ?

-Một con trâu nặng 200 kg, tức là con

trâu nặng bao nhiêu tạ, bao nhiêu yến ?

* Giới thiệu tấn:

-Để đo khối lượng các vật nặng hàng

chục tạ người ta còn dùng đơn vị là tấn

-10 tạ thì tạo thành 1 tấn, 1 tấn bằng 10

tạ (Ghi bảng 10 tạ = 1 tấn)

-Biết 1 tạ bằng 10 yến, vậy 1 tấn bằng

bao nhiêu yến ?

-1 tấn bằng bao nhiêu ki-lô-gam ?

-GV ghi bảng:

1 tấn = 10 tạ = 100 yến = 1000 kg

- Một con voi nặng 2000kg, hỏi con voi

nặng bao nhiêu tấn, bao nhiêu tạ ?

- Một xe chở hàng chở được 3 tấn hàng,

vậy xe đó chở được bao nhiêu ki-lô-gam

hàng ?

Luyện tập, thực hành

Bài 1

- GV cho HS làm bài, sau đó gọi 1 HS đọc

bài làm trước lớp để chữa bài GV gợi ý

HS hình dung về 3 con vật xem con nào

nhỏ nhất, con nào lớn nhất

- Con bò cân nặng 2 tạ, tức là bao nhiêu

ki-lô-gam ?

- Con voi nặng 2 tấn tức là bao nhiêu tạ ?

Bài 2

-HS nghe và ghi nhớ: 10 yến = 1 tạ

-1tạ = 10 kg x 10 = 100 kg

-100 kg = 1 tạ

- 10 yến hay 100kg

-1 tạ hay 100 kg

-20 yến hay 2 tạ

-HS nghe và nhớ

-1 tấn = 100 yến

-1 tấn = 1000 kg

- 2 tấn hay nặng 20 tạ

-Xe đó chở được 3000 kg hàng

HS đọc:

a) Con bò nặng 2 tạ-Là 200 kg b) Con gà nặng 2 kg

c) Con voi nặng 2 tấn - là 20 tạ -HS làm

Trang 10

-GV viết lên bảng câu a, yêu cầu cả lớp

suy nghĩ để làm bài

-Giải thích vì sao 5 yến = 50 kg ?

-Em thực hiện thế nào để tìm được

1 yến 7 kg = 17 kg ?

- GV yêu cầu HS làm tiếp các phần còn

lại của bài

- GV sửa chữa , nhận xét và ghi điểm

Bài 3:Tính ( Làm 2 ý trong 4 ý )

- GV viết lên bảng : 18 yến + 26 yến, sau

đó yêu cầu HS tính

512 tấn : 8 = …

-GV yêu cầu HS giải thích cách tính của

mình

-GV nhắc HS khi thực hiện các phép tính

với các số đo đại lượng chúng ta thực hiện

bình thường như với các số tự nhiên sau đó

ghi tên đơn vị vào kết quả tính Khi tính

phải thực hiện với cùng một đơn vị đo

Bài 4

-GV yêu cầu 1 HS đọc đề bài trước lớp

-GV: Có nhận xét gì về đơn vị đo số

muối của chuyến muối đầu và số muối

của chuyến sau ?

- Vậy trước khi làm bài , chúng ta phải

làm gì ?

- GV yêu cầu HS làm bài ở nhà

C.Tổng kết

- GV hỏi lại HS :

+Bao nhiêu kg thì bằng 1 yến, 1 tạ,1 tấn ?

+1 tạ bằng bao nhiêu yến ?

+1 tấn bằng bao nhiêu tạ ?

- GV tổng kết tiết học

- Dặn dò HS về nhà làm bài tập và chuẩn

bị bài sau

-Vì 1 yến = 10 kg nên 5 yến =

10 x 5 = 50 kg

-Có 1 yến = 10 kg , vậy 1 yến 7 kg = 10 +7 = 17kg -2 HS lên bảng làm , cả lớp làm vào VBT

-HS tính -Lấy 18 + 26 = 44, sau đó viết tên đơn vị vào kết quả

-HS làm bài, sau đó đổi chéo vở để kiểm tra bài cho nhau

512 tấn : 8 = 64 tấn

-HS đọc

-Không cùng đơn vị đo

-10 kg = 1 yến, 100 kg = 1 tạ ,

1000 kg = 1 tấn

-10 yến

-10 tạ

-HS cả lớp

*********************************************

Ngày đăng: 08/02/2015, 00:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ HS làm tập - giao án toán 3-4
Bảng ph ụ HS làm tập (Trang 1)
Bảng phụ HS làm tập - giao án toán 3-4
Bảng ph ụ HS làm tập (Trang 2)
Bảng phụ - giao án toán 3-4
Bảng ph ụ (Trang 7)
Bảng phụ - giao án toán 3-4
Bảng ph ụ (Trang 8)
BẢNG NHÂN 6 - giao án toán 3-4
6 (Trang 11)
Bảng phụ. - giao án toán 3-4
Bảng ph ụ (Trang 12)
BẢNG ĐƠN VỊ KHỐI LƯỢNG - giao án toán 3-4
BẢNG ĐƠN VỊ KHỐI LƯỢNG (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w