GV: Hớng dẫn học sinh nghiên cứu thí nghiiệm rồi hoàn thành bài tập mục I 4 sgk Hoạt động 2: GV: Dùng tranh để giới thiệu: Khái quát về tập đoàn vôn vốc và nêu ý nghĩa của tập đoàn tro
Trang 1- Xác định đợc nớc ta đã đợc thiên nhiên u đãI, nên có một thế giới động vật
đa dạng và phong phú nh thế nào
2 Kĩ năng: Nhận biết các loài động vật qua hình vẽ và liên hệ thực tế
3 Thái độ: Có ý thức và thói quen bảo vệ động vật và môi trờng sống của động vật
hoạt động của gv hoạt động của hs
HS: Nghiên cứu thông tin SGK, hình
1.1, 1.2 (SGK)
? Hiên nay con ngời đã phát hiện đợc
bao nhiêu loài động vật
Trang 2+ Đơm đó qua một đêm ở đầm , hồ
+ Trong bản giao hởng suốt đem hè
HS: Nghiên cứu tiếp thông tin SGK.
? Ngoài sự đa dạng về loài, thế giới
động vật còn đợc thể hiện sự đa dạng
qua đặc điểm nào
GV: Kết luận, chốt kiến thức, chuyển ý
HS: Nghiên cứu thông tin SGK, hình
1.3, 1.4 SGK
? Nhờ đâu chim cánh cụt có thể thích
nghi vời đời sống ở nam cực
? Nguyên nhân nào dẫn tới sự đa dạng
hơn của động vật vùng nhiết đới so với
II đa dạng về môi trờng sống
Nhờ khả năng thích nghi cao với môi trờng mà động vật có thể sống đợc ở nhiều kiểu môi trờng khác nhau (nớc
mặn, nớc ngọt, nớc lợ, trên cạn, trên không, trên vùng cực băng giá quanh năm)
2 Củng cố
GV: Tổ chức cho HS trả lời một số câu hỏi:
1 Sự đa dạng của thế giới động vật đợc thể hiện nh thế nào, Lấy VD
2 Kể tên những động vật thờng gặp ở địa phơng em, chúng có đa dạng, phong phú không, em cần làm gì để thế giới động vật luôn luôn đa dạng và phong phú
HS: Trả lời, nhận xét và bổ sung
Qua bài tập GV củng cố kiến thức toàn bài
3 Dặn dò- hớng dẫn học ở nhà:
- Học theo vở ghi và ghi nhớ SGK
- Chuẩn bị bài học sau: Phân biệt động vật với thực vật Đặc điểm chung của
động vật
Trang 31 Kiểm tra bài cũ:
? Động vật nớc ta có đa dạng không? vì sao Sự đa dạng và phong phú của thế giới động vật thể hiện nh thế nào
2 Bài mới: (GV giới thiệu bài và ghi đầu bài lên bảng)
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV: Treo bảng phụ với nội dung đầy
đủ, các nhóm đối chiếu và kết luận
Qua bảng hãy cho biết:
? Động vật giống thực vật ở điểm nào
I Phân biệt động vật và thực vật
Động vật Thực vật
Trang 4GV: Kết luận, chốt kiến thức, chuyển
ý
GV: Yêu cầu HS hoàn thành bài tập
của mục II (SGK)
HS: Làm việc theo nhóm, cử đại diện
trình bày, đại diện nhóm khác nhận
GV: Treo bảng phụ đã chuẩn bị để
học sinh đối chiếu, kết luận
Qua bảng hãy cho biết:
? Vai trò của động vật đối với đời
- Có hệ thần kinh và giác quan
- Dị dỡng
- TB có thành xenlulô
- Không có cơ quan
di chuyển
- Không có hệ thần kinh và các giác quan
-Tự dỡng
II đặc điểm chung của động vật
- Dinh dỡng theo kiểu dị dỡng
- Có khả năng di chuyển
- Có hệ thần kinh và các giác quan
III sơ lợc về phân chia giới động vật
- Động vật không xơng sống
- Động vật không xơng sống
IV Vai trò của động vật
- Cung cấp nguyên liệu con ngời
GV: Tổ chức cho học sinh trả lời một số câu hỏi:
1 Động vật có những đặc điểm nào khác thực vật, từ đó hãy cho biết các đặc điểm chung của động vật?
2 ý nghĩa của động vật đối với đời sống con ngời
Trang 5HS: Làm việc độc lập, trả lời, nhận xét và bổ sung
Qua phần trả lời của học sinh GV củng cố kiến thức toàn bài
4 Hớng dẫn học ở nhà:
- Học bài theo vở ghi và ghi nhớ SGK
- Trả lời các câu hỏi (SGK)
- Chuẩn bị cho thí nghiệm tiết sau:Lấy váng nớc ở cống rãnh hoặc nuôi cấy bằng rơm khô ( cỏ tơi, bèo nhật bản.)
Trang 7- Lam kính, lamen : 6cái.
- Mẫu vật thu thập từ thiên nhiên (váng nớc xanh, váng nớc từ cống rãnh)
- Mẫu vật cấy (bình nuôi cấy dùng rơm khô)
III Phơng pháp:
Thực hành theo nhóm
IV Tổ chức dạy học:
1 ổn định tổ chức lớp:
- Kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của học sinh
- Phân chia nhóm thực hành (6 nhóm), phân chia nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm
- Nêu mục tiêu của tiết thực hành, những yêu cầu cần chú ý trong quá trình làm thực hành
2 Tổ chức thực hành:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV: Yêu cầu học sinh quan sát tiêu bản
sống lấy từ cống rãnh
GV: Lu ý học sinh quan sát về hình
I quan sát trùng giày
Trang 8HS: Làm việc theo hớng dẫn của GV,
ghi chép các hiện tợng quan sát đợc, báo
cáo kết quả
? Kết luận
GV: Yêu cầu học sinh quan sát tiêu bản
sống lấy từ váng nớc xanh ngoài thiên
nhiên và quan sát trùng roi trong bình
nuôi cấy (Quan sát trên kính hiển vi có
độ phóng đại nhỏ, và trên kính hiển vi có
độ phóng đại lớn)
GV: Lu ý học sinh quan sát về hình
dạng và cách di chuyển của trùng roi
HS: Làm việc theo hớng dẫn của GV,
ghi chép các hiện tợng quan sát đợc, báo
cáo kết quả
? Kết luận
- Trùng giày có hình dạng: Không đối xứng và có hình chiếc giày
- Trùng giày di chuyển: Vừa tiến, vừa xoay
II Quan sát trùng roi
- Hình dạng: Lá dài, đầu tù, đuôi nhọn
- Di chuyển: Vừa tiến vừa xoay
- Thấy có màu xanh là nhờ: Màu sắc của hạt diệp lục và sự trong suốt của màng cơ thể
3 Công việc cuối buổi thực hành
- GVcho học sinh hoàn thành bài tập trong sgk
- GV hớng dẫn học sinh làm bản thu hoạch
- GV cho học sinh thu dọn vệ sinh phòng học và lau chùi đồ dùng
- GVđánh giá nhận xét ý thức học tập của lớp, rút kinh nghiệm cho các tiết thực hành sau
4 Hớng dẫn học ở nhà:
- Hoàn thành các nội dung thực hành theo yêu cầu
- Chuẩn bị bài học sau: Trùng roi
Trang 9Tiết 4:
Trùng roi
I mục tiêu
1 Kiến thức:
- HS mô tả đợc cấu tạo trong và cấu tạo ngoài của trùng roi
- Trên cơ sở cấu tạo nắm đợc cách dinh dỡng và sinh sản của trùng roi
2 Kĩ năng: Tìm hiểu tập đoàn trùng roi và quan hệ về nguồn gốc giữa động vật đơn
bào và động vật đa bào
3 Thái độ: Có ý thức tham gia vào một số các hoạt động bảo vệ môi trờng, hứng
thú say mê trong học tập
II thiết bị dạy học.
Tranh vẽ hình 4.1 (Cấu tạo cơ thể trùng roi)
4.2 (Các bớc sinh sản phân đôi ở trùng roi)
4.3 (Cấu tạo tập đoàn trùng roi)
III Phơng pháp:
Nêu vấn đề, thảo luận nhóm, thuyết trình
III.tiến trình các hoạt động:
1 Bài mới: (GV giới thiệu bài và ghi đầu bài lên bảng)
Hoạt động 1
GV: Hớng dẫn học sinh nghiên cứu thông
tin kết hợp tranh vẽ 4.1 (SGK)
HS: Thảo luận nhóm:
? Trùng roi xanh sống ở đâu
? Trùng roi xanh có cấu tạo và di chuyển
1 Cấu tạo và di chuyển
- Cấu tạo: kích thớc hiển vi
(0,05mm), cơ thể hình thoi, đầu tù
đuôi nhọn, có roi dài ở đầu, cơ thể
có hạt diệp lục (20), có điểm mắt nằm dới gốc roi, dới điểm mắt có không bào co bóp
- Di chuyển: Roi xoáy vào nớc giúp
cơ thể di chuyển
2 Dinh dỡng
Tự dỡng hoặc dị dõng
Trang 10GV: Hớng dẫn học sinh quan sát hình 4.2
và thông tin SGK
? Dựa vào 4.2 diễn đạt bằng lời 6 bớc sinh
sản phân đôi của trùng roi xanh
GV: Hớng dẫn học sinh nghiên cứu thí
nghiiệm rồi hoàn thành bài tập mục I (4)
sgk
Hoạt động 2:
GV: Dùng tranh để giới thiệu: Khái quát
về tập đoàn vôn vốc và nêu ý nghĩa của tập
đoàn trong sự tiến hoá từ động vật đơn bào
lên động vật đa bào
? Tập đoàn vôn vốc cấu tạo nh thế nào
? Tập đoàn Vôn vốc có ý nghĩa nh thế nào
trong trình tiến hoá của dộng vật
HS: Hoàn thành bài tập điền cụm từ của
II tập đoàn trùng roi
- Tập đoàn vôn vốc cấu tạo gồm hàng ngàn cá thể trùng roi xanh có 2 roi hớng ra ngoài và xếp trên bề mặt của một hình cầu
- Động vật đa bào có nguồn gốc từ các động vật đơn bào
2 Củng cố:
GV: Tổ chức cho HS trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1: Em hãy trình bày cấu tạo, cách di chuyển, dinh dỡng và sinh sản của trùng
roi
Câu 2: Trùng roi giống và khác thực vật ở những điểm nào.
HS: Làm việc độc lập để trả lời các câu hỏi Nhận xét và bổ sung cho nhau
Qua bài tập GV củng cố kiến thức toàn bài và cho HS đọc nội dung ghi nhớ (SGK)
3 Hớng dẫn học ở nhà:
- Học bài trả lời câu hỏi SGK
- Đọc mục “em có biết”
- Vẽ và chú thích hình 4.1 sgk
Trang 11II thiết bị dạy học.
Tranh vẽ cấu tạo trùnh biến hình và trùng roi
III Phơng pháp.
Nêu vấn đề, thuyết trình, nhóm
IV Tổ chức dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
? Trình bày cấu tạo của trùng roi xanh Trùng roi xanh có điểm nào giống và khác thực vật
? Trình bày quá trình sinh sản của trùng roi xanh
2 Bài mới: (GV giới thiệu bài và ghi đầu bài lên bảng)
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1 GV: Hớng dẫn học sinh nghiên cứu
thông tin và hình 5.1, 5.2 (SGK) và trả
lời các câu hỏi:
? Trùng biến hình sống ở đâu Hình
dạng, kích thớc nh thế nào
? Trùng biến hình có cấu tạo nh thế nào
? Cách di chuyển của trùng biến hình
GV: Hớng dẫn học sinh quan sát hình vẻ
5.2 và hoàn thành bài tập ở mục 2 sgk
(Theo nhóm, cử đại diẹn trình bày, đại
diện nhóm khác nhận xét và bổ sung)
? Qua bài tập hãy cho biết cách dinh
d-ỡng của trùng biến hình
GV: thuyết trình thêm về hô
hấp và bài tiết của trùng biến hình
HS: Theo dõi thông tin SGK
? Trùng biến hình sinh sản nh thế nào
Hoạt động 2
I Trùng biến hình
1 Cấu tạo và di chuyển
- Cấu tạo: Nguyên sinh chất, nhân,
không bào tiêu hoá và không bào co bóp
Trang 12GV: Hớng dẫn học sinh quan sát hình
5.3 kết hợp với thông tin SGK
? Trùng giày có cấu tạo nh thế nào
? So sánh với cấu tạo của trùng giày
(Phức tạp hơn)
GV: Hớng dẫn học sinh sử dụng thông
tin muc 2 kết hợp với hình 5.3
? Cách dinh dỡng của trùng giày
HS: Hoàn thành bài tập mục 2(SGK)
(Theo nhóm, cử đại diện trình bày, đại
diẹn nhóm khác nhận xét và bổ sung)
HS: Theo dõi thông tin SGK
? Cách sinh sản của trùng giày
? Cách sinh sản của trùng giày có gì
Không bào tiêu hoá vận chuyển theo
đờng đi nhất định và chất cặn bã thải
ra ngoài ở một vị trí nhất định (Lỗ thoát)
3 Sinh sản
Ngoài sinh sản theo kiểu phân đôi trùng giày còn có hình thức sinh sản hữu tính (tiếp hợp)
3 Củng cố:
GV: Tổ chức cho HS trả lời một số câu hỏi
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng
1 Số lợng nhân của trùng giày là:
A Một B Hai C Ba D Bốn
2 Hình dạng nhân của trùng giày là:
A Tròn B Hạt đậu C Một tròn, một hạt đậu
3 Trùng biến hình di chuyển nhờ:
A Lông bơi B Roi C Hình thành chân giả
Câu 2: Trình bày về cấu tạo, cách di chuyển, bắt mồi và tiêu hoá thức ăn của trùng
biến hình?
Câu 3: Trình bày về cấu tạo, cách di chuyển, lấy thức ăn và tiêu hoá của trùng
giày?
HS: Làm việc độc lập, trả lời, nhận xét và bổ sung
Qua các bài tập GV củng cố kiến thức toàn bài và cho HS đọc nội sung ghi nhớ (SGK)
4 Hớng dẫn học ở nhà:
- Học theo vở ghi và SGK
- Chuẩn bị bài học sau: Trùng kiết lị và trùng sốt rét
Trang 13Tranh vẽ phóng to: Hình 6.1 : Bào xác trùng kiết lị.
Hình 6.2 : Trùng kiết lị nuốt hồng cầu
Hình 6.3 : Phân biệt muỗi Anôphen
Hình 6.4 : Sinh sản của trùng sốt rét ở máu ngời
HS: Tìm hiểu các kiến thức thực tế về bệnh kiết lị và bệnh sốt rét cơn ở Việt Nam
và trên thế giới
III Phơng pháp:
Thảo luận nhóm, nêu vấn đề, thuyết trình
IV tổ chức dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
? Trình bày cấu tạo, cách di chuyển và tiêu hoá thức ăn của trùng giày
? Cấu tạo, di chuyển, tiêu hoá thức ăn của trùng biến hình
2 Bài mới: (GV giới thiệu bài và ghi đầu bài lên bảng)
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
? Bệnh kiết lị có triệu chứng nh thế nào
? Trùng kiết lị gây ra tác hại nh thế nào
đối với con ngời
HS: Làm bài tập cuối mục I theo nhóm,
cử đại diện trình bày, đại diện nhóm
- Ăn hồng cầu
- Gây bệnh kiết lị
Trang 14biết của mình về tình hình thực tế của
bệnh kiết lị ở Việt Nam và trên thế giới
HS: Thảo luận nhóm, hoàn thành bài
tập cuối mục 2 vào bảng nhóm, treo các
bảng nhóm, nhận xét chéo cho nhau
1 Cấu tạo và dinh dỡng
- Sống kí sinh ở trong máu ngời, thành ruột và tuyến nớc bọt của muỗi Anôphen
- Không có bộ phận di chuyển và các không bào
Câu 3: Tác hại của bệnh kiết lị và bệnh sốt rét, cách phòng tránh?
HS: Làm việc độc lập, trả lời các câu hỏi, nhận xét và bổ sung
Qua bài tập GV củng cố kiến thức toàn bài và cho HS đọc ghi nhớ SGK
4 Hớng dẫn học ở nhà:
- Học theo vở ghi và SGK
- Chuẩn bị bài học sau: Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh
Trang 15Qua việc nghiên cứu các loài động vật nguyên sinh học sinh nêu đợc đặc
điểm chung của động vật nghuyên sinh
2 Kĩ năng:
- Nhận biết đợc vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh
-Tiếp tục hoàn thiện kĩ năng quan sát , tổng hợp , hoạt động nhóm và cá nhân
3 Thái độ: Tích cực, chủ động trong học tập, yêu quý và bảo vệ thiên nhiên
II thiết bị dạy học.
Tranh vẽ phóng to hình : 7.1: Sự đa dạng phong phú của ĐVNS
7.2: Trùng lỗ sống ở biển
III PHơng pháp
Nêu vấn đề, thảo luận nhóm
III Tổ chức hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
?Trình bày cấu tạo và vòng đời của trùng sốt rét.
2 Bài mới: (GV giới thiệu bài và ghi đầu bài lên bảng)
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1 GV: Cho học sinh sử dụng các kiến thức
đã đợc học ở chơng I đễ hoàn thành bảng
“Đặc điểm chung ngành động vật
nguyên sinh”
HS: Làm việc theo nhóm, cử đại diên
báo cáo kết quả, nhận xét và bổ sung
GV: Cho học sinh xem kết quả đúng
+ Sinh sản vô tinh theo kiểu phân đôi
Trang 16đăch điểm chung của động vật nguyên
sinh
GV: Kết luận và chốt kiến thức
Hoạt động 2:
GV: Cho học sinh quan sát hình vẽ
7.1;7.2 kết hợp thông tin trong mục II
hợp với sự gợi ý của bảng “Vai trò thực
tiễn của động vật nguyên sinh” để hoàn
thành bảng này 2
HS: Làm việc theo nhóm, cử đại diện
trình bày, đại diện nhóm khác nhận xét
và bổ sung
? Qua bài tập vừa làm ở trên hãy cho biêt
vai trò thực tiễn của ĐVNS
GV: Kết luận và chốt kiến thức
II Vai trò thực tiễn
Động vật nguyên sinh có vai trò:
- Làm thức ăn cho các động vật nhỏ
- Có ý nghĩa về mặt địa chất
- Là chất chỉ thị về độ sạch của môi ờng nớc
Câu 2: Hãy kể tên một số ĐVNS có lợi trong ao nuôi cá
Câu 3: Hãy kể tên một số ĐVNS gây bệnh nguy hiểm cho ngời và cách phòng
tránh
HS: Làm việc độc lập, trả lời các câu hỏi, nhận xét và bổ sung
Qua bài tập GV củng cố kiến thức toàn bài và cho HS đọc ghi nhớ SGK
4 Hớng dẫn học ở nhà:
- Học theo vở ghi và SGK
- Chuẩn bị bài học sau: Thuỷ tức
Trang 17- Học sinh nắm đợc hình dạng ngoài và cách di chuyển của thuỷ tức.
- Học sinh phân biệt đợc cấu tạo và chức năng một số loại tế bào của thành cơ thể thuỷ tức, để làm cơ sở giải thích đợc cách dinh dỡng và sinh sản của thuỷ tức
2 Kĩ năng:
Rèn kĩ năng quan sát , so sánh , phân tích , hoạt động nhóm và cá nhân
3 Thái độ:
Giáo dục lòng yêu thích môn học
II thiết bị dạy học:
GV: Chuẩn bị tranh vẽ phóng to hình : 8.1 : Thuỷ tức bám trên lá rong
8.2 : Hai cách di chuyển của thuỷ tức
III Phơng pháp:
Nêu vấn đề, đàm thoại, thảo luận
III Tổ chức dạy học:
1 Bài mới: (GV giới thiệu bài và ghi đầu bài lên bảng)
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1 GV: Cho học sinh quan sát hình vẽ 8.1
? Thuỷ tức di chuyển nh thế nào Mô tả
bằng lời 2 cách di chuyển của thuỷ tức
GV: Kết luận và chốt kiến thức
Hoạt động 2 GV: Cho học sinh nghiên cứu bảng
“Cấu tạo, chức năng một số tế bào
I Hình dạng ngoài và di chuyển
Cấu tạo:
- Thuỷ tức có cơ thể hình trụ, phía dới
có đế bám phía trên có lỗ miệng, xung quanh lỗ miệng có các tua miệng
- Thuỷ tức có cơ thể đối xứng toả trong
Di chuyển: 2 cách di chuyển đó là :
lộn đầu và sâu đo
Trang 18thành cơ thể thuỷ tức” rồi sử dụng các
từ gợi ý đã cho trong bảng để hoàn
thành bảng
? Qua bài trên hãy cho biết cấu tạo
trong của thuỷ tức
Hoạt động 3 GV: Yêu cầu học sinh quan sát hình
8.1 kết hợp thông tin có trong mục III
? Thuỷ tức thải bã bằng cách nào
? Kết luận về cách dinh dỡng của thuỷ
tức
Hoạt động 4 GV: Sử dụng tranh vẽ hình 8.1 để giới
thiệu cho học sinh về các cách sinh sản
của thuỷ tức
? Thuỷ tức có những kiểu sinh sản nào
II Cấu tạo trong
- 2 lớp tế bào: Lớp trong và lớp ngoài
- Gồm nhiều loại tế bào (Thần kinh, sinh sản, gai, mô cơ - bì, mô cơ - tiêu hoá) có cấu tạo phân hoá
III Dinh dỡng
- Bắt mồi và đa mồi vào miệng bằng tua
- Quá trình tiêu hoá thực hiện ở túi ruột
- Thải bã bằng miệng ra ngoài
IV Sinh sản
Thuỷ tức có 3 cách sinh sản đó là : Mọc chồi, tái sinh và sinh sản hữu tính
2 Củng cố:
GV: Tổ chức cho HS làm một số bài tập
Câu 1: Tế bào gai có ý nghĩa nh thế nào đối với đời sống của thuỷ tức.
Câu 2: Phân biệt thành phần tế bào lớp trong và lớp ngoài cơ thể thuỷ tức và cho
biết chức năng của từng loại tế bào
HS: Làm việc độc lập, trả lời các câu hỏi, nhận xét và bổ sung
Qua bài tập GV củng cố kiến thức toàn bài và cho HS đọc ghi nhớ SGK
4 Hớng dẫn học ở nhà:
- Học theo vở ghi và SGK
- Chuẩn bị bài học sau: Đa dạng ngành ruột khoang
Trang 20Đa dạng của ngành ruột khoang
I : mục tiêu
- Học sinh hiểu đợc Ruột khoang chủ yếu sống ở biển , rất đa dạng về loài và phong phú về số lợng cá thể , nhất là ở miền nhiệt đới
- Học sinh nhận biết đợc cấu tạo của Sứa thích nghi với lối sống bơi lội tự do
- Học sinh giải thích đợc cấu tạo của Hải Quỳ và San Hô thích nghi với lối sống bám cố định
- Rèn kỉ năng quan sát , phân tích , hoạt động độc lập
- Giáo dục ý thức bảo vệ động vật và lòng yêu thích môn học
I : thiết bị dạy học.
-GV chuẩn bị + tranh vẽ phóng to hình 9.1 : Cấu tạo cơ thể sứa
9.2 : Cấu tạo hải quỳ
9.3 : Cấu tạo san hô
2 : Kiểm tra bài củ
- Trình bày đặc điểm cấu tạo và chức năng các loại tế bào thành cơ thể Thuỷ Tức ?
- Trình bày quá trình bắt mồi – tiêu hoá - bài tiết của Thuỷ Tức ?
2 : Các hoạt động.
Giới thiệu bài : GV sử dụng thông tin có ở phần đầu bài đẻ giới thiệu vào bài
Hoạt Động 1 tìm hiểu đặc điểm của sứa
-Hớng dẫn học sinh sử dụng thông tin có
trong mục I kết hợp với việc quan sát
hình 9.1 và kiến thức đã có ở bài trớc để
hoàn thành bảng so sánh đặc điểm của
sứa với thuỷ tức
-GV yêu cầu học sinh sử dụng kiến thức
vừa thu đợc khi hoàn thành bảng suy
nghĩ trả lời câu hỏi :
+ Sứa có những đặc điểm gì thích nghi
với đời sống bơi lội tự do ?
kết luận :Sứa có đặc điểm :
- Cơ thể hình dù
Trang 21tích các đặc điểm thích nghi của Thuỷ
Tức với đời sống bơi lội tự do
- Cơ thể có tầng keo dày
- Cơ thể đối xứng toả tròn
Hoạt Động 2 tìm hiểu cấu tạo của hải quỳ và san hô
-Cho học sinh nghiên cứu thông tin mục
II và mục III sách giáo khoa trả lời câu
hỏi :
+Hải Quỳ và San Hô gống và khác nhau
ở những điểm nào ?
- Hớng dẫn học sinh sử dụng kiến thức có
trong mục II sách giáo khoa kết hợp với
hình vẽ 9.2 “ Cấu tạo hải quỳ ” để hoàn
thành bảng 2 “ So sánh San Hô với sứa ”
-Độc lập làm việc .Đa ý kiến của mình ra trao đổi thảo luận trớc lớp rồi rút ra kết luận
kết luận:
Hải Quỳ và San Hô có cơ thể hình trụ.San Hô có bộ khung xơng bất
động bằng đá vôi,tổ chức cơ thể kiểu tập đoàn
IV :kiểm tra đánh giá
-Giáo viên sử dụng các câu hỏi cuối bài để kiểm tra việc nắm kiến thức của học sinh
-Giáo viên đánh giá nhận xét giờ học
V :dặn dò
-Yêu cầu học sinh về nhà học bài ,trả lời các câu hỏi,đọc mục “Em có biết” và
nghiên cứu trớc bài 10
Giáo An Sinh Học 7 - Tiết10 : 1 /10 /2007 Nguyễn Văn Hà
Đặc điểm chung và vai trò của ngành ruột khoang
I : mục tiêu
Trang 22- Thông qua cấu tạo của các đại diện học sinh mô tả đợc đặc điểm chung của ngành ruột khoang
- Học sinh nhận biết đợc vai trò của ngành ruột khoang đối với hệ sinh thái biển và
đời sống con ngời
-GV kiểm tra sỉ số lớp ,ghi ngày tháng năm
2 : Kiểm tra bài củ.
Trình bày đặc điểm của sứa thích nghi với đời sống tự do bơi lội ?
3 : Các hoạt động
Hoạt Động 1
đặc điểm chung của ruột khoang.
- Cho học sinh sử dụng kết quả
bảng trả lời câu hỏi:
* Em hãy nêu đặc điểm chung của
Trang 23- Sử dụng tế bào gai để tự vệ và tấn công.
Hoạt Động 2 tìm hiểu vai trò của ruột khoang.
-Cho hcoj sinh nghiên cứu thông tin trả
lời câu hỏi:
*Ruột khoang có vai trò gì đối với tự
nhiên và với đời sống con ngời?
*Gv nối về thực trang việc bảo vệ và
phát triển các dãi san hô ở Viết Nam và
trên thế giới
-Độc lập làm việc 1 học sinh trả lời câu hỏi học sinh khác nhận xét bổ sung.Học sinh tự rút ra kết luận
-Đảo ngầm san hô gây cản trở giao thông đờng thuỷ
IV :kiểm tra đánh giá
-Gv sử dụng câu hỏi cuối bài kiểm tra việc học của học sinh
-Gvnhaanj xét giờ học
V :dặn dò
Về nhà học bài ,trả lời các câu hỏi
Đọc mục “Em có biết”
Nghiên cứu trớc bài “Sán lá gan”
Giáo An Sinh Học 7 - Tiết11 : 2 /10 /2007 Nguyễn Văn Hà
Sán lá gan
I : mục tiêu
- Nhận biết đợc Sán Lông tuy sống tự do nhng vẫn còn mang đầy đủ đặc điểm của
Trang 24- Hiểu đợc cấu tạo của sán lá gan đại diện của ngành giun dẹpthích nghi với đời sống kí sinh.
- GiảI thích đợc vòng đời của sán lá gan
-Hớng dẫn học sinh quan sát hình vẽ
,kết hợp với thông tin hoàn thành bảng
“Đặc điểm cấu tạo của sán lông và sán
kết luận:
-Cờu tạo :Mắt ,lông bơI tiêu giảm ,giác bám phát triển ,cơ quan tiêu hoá và sinh dục dạng ống
-Hệ cơ dọc và cơ vòng ,cơ lng bụng phát triển phồng dẹp cơ thể chui rúc
Hoạt Động 2
Trang 25Vòng đời kí sinh của sán lá gan.
- Hớng dẫn học sinh quan sát hình vẽ
trình bày vòng đời của sán lá gan (Gv
viết lên bảng)
-Hớng dẫn học sinh hoạt động hoàn
thành mục tam giác của sách giáo khoa
? Sán lá gan thích nghi với phát tán nòi
IV :kiểm tra đánh giá
- Gv sử dụng câu hỏi cuối bài
- Gv đánh giá nhận xét giờ học
V :dặn dò
Học bài trả lời các câu hỏi
Dọc mục “Em có biết”
Nghiên cứu trớc bài 12
Trang 26Giáo An Sinh Học 7 - Tiết12 : 3 /10 /2007 Nguyễn Văn Hà
Một số giun dẹp khác và đặc điểm chung của ngành giun dẹp
2 Kiểm tra bài củ.
- Trình bày các đặc điểm cấu tạo thích nghi với đời sống của sán lá gan
- Trình bày vòng đời phát triển của sán lá gan
3 Hoạt động.
Hoạt động 1 tìm hiểu một số giun dẹp khác Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Cho chọ sinh nghiên cứu thông tin sán
dây, sán lá máu, sán bã trầu (chú ý cho học
sinh nghiên cứu kỹ về sán dây)
- Yêu cầu học sinh đứng tại chổ trình bày
các đặc điểm cấu tạo và đời sống của 3 loại
sán trên -> đa ra biện pháp phòng chống
cho từng bệnh
- Hớng dẫn học sinh quan sát hình vẽ, thảo
luận trả lời câu hỏi
Trang 27Hoạt động 2 tìm hiểu đặc điểm chung của ngành giun dẹp
- Giáo viên giới thiệu thêm cho học sinh một số đặc điểm cấu tạo của sán dây trong chú thích hình vẽ không đủ điều kiện để làm rõ
- Giáo viên hớng dẫn học sinh sử dụng kiến thức của bài 11 và 12 đề hoàn thành
bảng “một số đặc điểm của đại diện giun dẹp”
- 1- 2 học sinh đứng tại chổ hoàn thành bảng cho cả lớp nghe, học sinh khác nhận
Sán dây (ký sinh)
1 Cơ thể dẹp và đối xứng 2 bên
2 Mắt và lông bơi tiêu giảm
3 Nhận biết đầu đuôi, lng bụng
4 Mắt và lông bơi phát triển
5 Giác hàm phát triển
6 Ruột phân nhánh cha có hậu môn
7 Cơ quan sinh dục phát triển
8 Phát triển qua các giai đoạn ấu trùng
- Giáo án hớng dẫn học sinh thảo luận rút ra đặc điểm chung của ngành giup dẹp
- Đại diện 1 -2 nhóm trình bày, học sinh khác bổ sung (nếu cần)
iv kiểm tra đánh giá.
- Sử dụng các câu hỏi cuối bài
- Giáo viên nhận xét giờ học
v dặn dò.
Học bài - trả lời các câu hỏi
Đọc mục em có biết
Trang 28Giáo An Sinh Học 7 - Tiết13 : 8 /10 /2007 Nguyễn Văn Hà
Ngành Giun TrònGiun Đũa
Tranh vẽ: - Hình dạng giun đũa
- Cấu tạo trong giun đũa cái
- Trứng giun
- Vòng đời giun đũa ở cơ thể ngời
iii tiến trình tổ chức hoạt động.
1 ổn định tổ chức.
2 Hoạt động.
Giáo viên giới thiệu một số đặc điểm của giun tròn
Hoạt động 1 cấu tạo và dinh dỡng của giun đũa
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Hớng dẫn học sinh nghiên cứu các hình
vẽ 13.1, 13.2
- Giáo viên giảng một cách ngắn ngọn về
các phần cấu tạo, dinh dỡng
- Quan sát hình vẽ, chú ý lắng nghe, suy nghĩ trả lời câu hỏi
- Làm việc theo nhóm
- Đại diệm 2- 3 nhóm trả lời câu hỏi, học sinh khác nhận xét bổ sung
Trang 29- Yêu cầu học sinh thảo luận trả lời các
câu hỏi sau
- Giun cái dài và mập có ý nghĩa sinh học
gì?
- Nếu thiếu lớp vỏ kitin thì số phận giun
đũa sẽ nh thế nào?
- Hệ tiêu hoá của giun đũa và giun dẹp cái
vào tiêu hoá nhanh hơn
- Nhờ đặc điểm nào mà giun đũa chui vào
- Hệ tiêu hoá có ruột sau và hậu môn.
- Tuyến sinh dục dài, cuốn khúc.
- Cơ dọc phát triển, dinh dỡng.
- Thức ăn đi theo một chiều từ miệng -> hậu môn.
Hoạt động 2 sinh sản và vòng đời của giun đũa Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Hớng dẫn học sinh nghiên cứu thông tin
và quan dát hình 13.3, 13.4 trả lời các câu
iv kiểm tra.
Sử dụng các câu hỏi cuối bài
v dặn dò.
Học bài, trả lời các câu hỏi - đọc mục “em có biết”
Trang 30Nghiªn cøu bµi 14.
Gi¸o An Sinh Häc 7 - TiÕt14 : 10 /10 /2007
Trang 31ii đồ dùng.
Tranh vẽ: - Giun kim - giun móc - giun rễ lúa
- Vòng đời giun kim ở trẻ em
- Giun chỉ
iii tiến trình tổ chức các hoạt động.
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài củ.
Trình bày những đặc điểm cấu tạo của giun tròn thích nghi với đời sống ký sinh
3 Các hoạt động.
Giới thiệu bài: SGK
Hoạt động 1 một số giun tròn khác Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giáo viên hớng dẫn học sinh nghiên cứu
thông tin có trong các hình vẽ Trên cơ sở
đó cho học sinh thảo luận trả lời các câu
hỏi cuối hoạt động
- Theo em thì trong 2 loại giun kim và giun
móc câu thì loại nào nguy hiểm hơn
- Đầu tiên học sinh làm việc độc lập sau đó thảo luận nhóm trả lời câu hỏi mục ∇ phần I SGK
- Đại diện 1 -2 nhóm trả lời học sinh khác nhận xét, bổ sung (nếu cần) ->
Hoạt động 2
đặc điểm chung của giun tròn
Trang 32- Giáo viên hớng dẫn học sinh thảo luận hoàn thành bảng “đặc điểm của ngành giun tròn”.
- Học sinh dựa vào thông tin của bài 13 - 14 thảo luận nhóm hoàn thành bảng
- Đại diện nhóm đứng tại chổ hoàn thành cho cả lớp nghe, học sinh khác nhận xét
Cơ thể hình trụ thuôn 2 đầu
Lớp vỏ cutincun thờng trong
Kl chung: Cho học sinh độc SGK
iv kiểm tra đánh giá.
Giáo viên sử dụng các câu hỏi cuối bài
v dặn dò.
Về nhà học bài - nghiên cứu mục em có biết và bài 15
Trang 33Giáo An Sinh Học 7 - Tiết15 : 14 /10 /2007 Nguyễn Văn
Hà
Ngành giun đốt
Giun đất
i mục tiêu.
- Mô tả đợc hình dạng ngoài và cách di chuyển của giun đất
- Xác định đợc cấu tạo trong, trên cơ sở đó biết đợc cách dinh dỡng của chúng
- Bớc đầu biết về hình thức sinh sản ở giun đất
- Rèn kỷ năng quan sát, tổng hợp, phân tích
ii đồ dùng.
Trang vẽ: - Cấu tạo ngoài giun đất
- Cấu tạo trong giun đất
- Mô hình giun đất
Trang 34- 1- 2 học sinh trình bày cấu tạo ngoài của giun đất, học sinh khác nhận xét, bổ sung (nếu cần).
- Học sinh hoàn thành vào vở ghi cá nhân
Hoạt động 2 Cấu tạo trong và dinh dỡng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Hớng dẫn học sinh nghiên cứu kỹ về hệ
tiêu hoá, hệ tuần hoàn về hệ thầnh kinh ở
về cấu tạo của giun đốt
- Nghe và ghi nhớ thông báo
-> 1-2 học sinh đứng tại chổ giải thích, học sinh khác nhận xét, bổ sung (nếu cần)
- Giáo viên giúp học sinh rút ra kết luận cho hoạt động
Kluận: Giun đất có cấu tạo phức tạp Hệ tiêu hoá xuất hiện nhiều cơ quan Hệ tuần hoàn gồm các mạch khép kín với nhau,
đặc biệt các mạch vùng hầu có vai trò nh
Trang 35- Giáo viên thông báo cho học sinh về
cách sinh sản của giun đất
hạch
IV kiểm tra đánh giá
Sử dụng các câu hỏi cuối bài
V dặn dò.
Học bài đọc mục “Em có biết”, nghiên cứu trớc bài 16 Mỗi học sinh chuẩn bị 2 con giun đất cở lớn còn sống
Giáo An Sinh Học 7 - Tiết16 : 18 /10 /2007 Nguyễn Văn Hà
Thực hành:mổ và quan sát giun đất
i Mục tiêu.
- Nhận biết đợc loài giun khoang, có cơ thể dài trên 20cm, thân to bằng chiếc đũa, lng sẩm
- Làm quen với cách mổ động vật không xơng sống là bao giờ cũng mổ mặt lng và
gỡ nội quan trong khay mổ ngập nớc
- Làm quen với các dụng cụ mổ, kính lúp, thói quen quan sát, tìmg tòi, tính kiên trì cũng nh tinh thần hợp tác để buổi thực hành đạt kết quả tốt
II Đồ dùng.
Giáo viên: Tranh vẽ: Cấu tạo ngoài của giun đất
Cấu tạo trong của giun đất
Trang 36Khay mổ.
Đinh găm, giấy thấm
Cồn lõng
Học sinh: - Mỗi học sinh chuẩn bị 2 con giun đất cở lớn
- Nắm kỹ cấu tạo trong và ngoài của giun đất
- Nghiên cứu trcớ các bớc chuẩn bị và cách tiến hành thực hành
III Tiến hành bài thực hành.
1 ổn định tổ chức.
Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
Giáo viên chia lớp thành 6 nhóm nhỏ (6-8 em) phân công công tác cho từng học sinh trong nhóm
2 Hoạt động.
Hoạt động 2 Quan sát cấu tạo ngoài
b Quan sát cấu tạo ngoài
- Giáo viên yêu cầu học sinh tiến hành quan sát cầu tạo ngoài của giun đất theo ớng dẫn trong SGK
h Học sinh thực theo SGK
- Giáo viên kiểm tra nhắc nhở trật tự lớp học
- Học sinh hoàn thành hoạt động bằng cách chú thích đầy đủ vào hình 16.1 SGK.Hoạt động 2
Quan sát cấu tạo trong
- Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện các bớc nh SGK đã hớng dẫn
- Học sinh tiến hành thực hành
- Giáo viên kiểm tra sửa chữa sai sót, nhắc nhở học sinh trật tự trong khi thực hành
Trang 37- Học sinh hoàn thành hoạt động bằng cách hoàn chú thích lên hình 16.3.
IV Thu hoạch.
- Quan sát, trình bày cấu tạo ngoài của giun đất
- Hoàn thành các chú thích hình vẽ cấu tạo ngoài, cấu tạo trong
V dặn dò.
Học bài 15
Nghiên cứu bài 17
Giáo An Sinh Học 7 - Tiết17 : 24 /10 /2007 Nguyễn Văn Hà
Một số giun đốt khác và đặc điểm chung của ngành giun đốt
i Mục tiêu:
- Hiểu đợc đặc điểm cấu tạo và lối sống của một số loài giun đốt thờng gặp nh:
Giun đỏ, đĩa, rơi
- Nhận xét đợc đặc điểm chung của ngành giun đốt và vai trò thực tiến của chúng
- Rèn kỹ năng quan sát, nhận biết
II đồ dùng.
Tranh vẽ: - Giun đỏ.- Đĩa.- Rơi
III tiến hành bài dạy.
1 ổn định tổ chức.
2 Hoạt động.
Giới thiệu bài: Trong 3 ngành giun thì giun đốt cso nhiều đại diện sống tự do hơn
cả Nhờ cơ thể phân đốt, xuất hiện chi bên, thần kinh, giác quan phát triển, nên giun
đốt sống phổ biến ở biển, ao hồ, sông một số ký sinh.…
Hoạt động 1 Một số giun đốt thờng gặp.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Hớng dẫn học sinh nghiên cứu hình vẽ - Độc lập nghiên cứu hình vẻ 17.1 -> 3 sau
Trang 38Môi trờng sống Lối sống
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giáo viên gợi ý giúp học sinh rút ra kết
luận
KL: Giun đất nhờ có sự xuất hiện và phát triển của cơ quan (đặc biệt là thần kinh và thị giác và giác quan) nên có một lối sống
và môi trờng sống đa dạng
Hoạt động 2 Tìm hiểu đặc điểm chung của gun đất Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Làm rõ thêm cho học sinh về phần chi
- Làm việc theo nhóm, hoàn thành bảng 2,
đại diện 1 -2 nhóm trình bày, học sinh khác nhận xét bổ sung
- Tự rút ra đặc điểm chúng
- 1- 2 học sinh hoàn thành việc điền bảng,
đáp án nh sau
Trang 39- Làm thức ăn cho ngời: Rơi, sa sùng, bông thùa.
- Làm thức ăn cho ĐV: Giun đất, giun đỏ, giun it tơ nớc ngọt
- Làm cho đất trồng xống, thoáng: Giun đất
- Làm màu mở cho đất
- Làm thức ăn cho cá: Rơi, sa sùng, rọm, giun ít tơ nớc ngọt
- Có hại cho ngời và động vật: Đĩa, vắt
IV Kiểm tra đánh giá.
Sử dụng các câu hỏi cuối bài
V dặn dò.
- Về nhà ôn tập lại những kiến thức đã học, chuẩn bị tiết sau kiểm tra
Giáo An Sinh Học 7 - Tiết18 : 30 /10 /2007
- Giúp học sinh có dợc kết quả nhằm tự đánh giá và đánh giá lẫn nhau trong học tập
- Giáo dục tính trung thực ,ý thức tự lực tự cờng cho học sinh
II : thiết bị dạy học.
Gv dùng đề kiểm tra in sẳn phát cho học sinh
1.Đặc điểm nào dới đây là của động vật nguyên sinh?
a.Kích thớc hiển vi b Ruột phân nhánh cha có hậu môn
c.Sinh sản bằng cách phân đôi cơ thể d Ruột dạng túi
2.Đặc điểm nào dới đây là của ruột khoang?
a Cơ thể đối xứng toả tròn b Cơ thể đơn bào
c Cấu tạo thành cơ thể gồm 2 lớp tế bào d có tế bào gai tự vệ và tấn công
3.Đặc điểm nào dới đây là của Giun dẹp?
a.Cơ thể dẹp,đối xứng 2 bên b Cấu tạo thành cơ thể gồm 2 lớp tế bào
Trang 40c.Cơ thể phân thành nhiều đốt d Có khoang cơ thể cha chính thức.
4.Đặc điểm nào dới đây là của Giun tròn?
a Cơ thể hình trụ ,thuôn 2 đầu b.Có khoang cơ thể cha chính thức
c Cơ quan tiêu hoá bắt đầu từ miệng,kết thúc ở hậu môn d.hô hấp qua da hay
mang
5.Đặc điểm nào dới đây là của Giun đốt?
a Cơ thể phân đốt b Không bào co bóp hình hoa thị
c ống tiêu hoá phân hoá d.Bắt đầu có hệ tuần hoàn
6 .Đặc điểm nào dới đây là của Trùng giày
a Không bào co bóp hình hoa thị b.Có 2 nhân
c Sinh sản bằng cách phân đôi và tiếp hợp d Có thể xoang
7 .Đặc điểm nào dới đây là của Thuỷ tức
a Cơ thể hình trụ b.Cấu tạo gồm 5 loại tế bào(Gai,sao,sinh sản,mô bì cơ,mô cơ
tiêu hoá)
c.Sinh sản bắng cách mọc chồi,tái sinh,hữu tính d Không bào co bóp hình hoa
thị
8.Đặc điểm nào dới đây là của Trùng sốt rét?
a.Kích thớc nhỏ hơn hồng cầu b.Sinh sản bằng cách phân nhiều
c.Cơ thể phân đốt d.Không bào co bóp hình hoa thị
9 Đặc điểm nào dới đây là của giun đất?
a.Cơ thể phân đốt b.Có lớp vỏ cuticun
c.dài khoang 25 Cm d Cơ thể hình trụ ,thuôn 2 đầu
10.Đặc điểm nào dới đây là của Giun tròn?
a.ơr thể hình trụ thuôn 2 đầu b.Cơ dọc phát triển
c.Có khoang cơ thể cha chính thức d Cơ thể hình trụ ,thuôn 2 đầu
II:Tự Luận.
11.Lập bảng so sánh giun dẹp ,giun tròn và giun đốt
12.Trình bày vòng đời của trùng sốt rét?
13.Trình bày đặc điểm cấu tạo của thuỷ tức?
III : đáp án biểu điểm–
Cơ thể dài chia làm nhiều đốt