BÀI TẬP DÀI MÔN NGẮN MẠCHHọ và Tên : Nguyễn Thị Phương Thảo Lớp: Đ6H2 Đề: 60 Giáo viên hướng dẫn: TS... 2 Biến đổi sơ đồ về dạng đơn giản.. 4 Xác định áp và dòng tại đầu cực máy phát ND1
Trang 1BÀI TẬP DÀI MÔN NGẮN MẠCH
Họ và Tên : Nguyễn Thị Phương Thảo
Lớp: Đ6H2
Đề: 60
Giáo viên hướng dẫn: TS Nguyễn Nhất Tùng
Cho sơ đồ HTĐ như sau:
Thông số:
ND1, ND2 : Sđm = 120 MVA; Uđm =10.5 kV; Cosϕ =0,8; X = X2 = 0,23 ; TDK
TD : Sđm =127 MVA; Uđm =13,8kV; Cosϕ =0,85 ; X = X2 =0,315 ; TDK B1, B2 : Sđm =125 MVA; Uđm =10,5/115 kV; UN% =10,5 %;
B3 : Sđm =134 MVA; Uđm = 13,8/242kV; UN% =11 %;
TN : Sđm =170 MVA; Uđm =230/115/10,5kV;
U =15,5%; U =13,9 %; U =14,5 %;
D1:54 km; D2:32 km; D3:49 km; D4:89 km;
Cả 4 dây đềucó x0 =0,4Ω/km, Xkh =3,5Xth
Trang 2A NGẮN MẠCH BA PHA N (3)
1) Chọn Scb = 100MVA, Ucb = 115 kV, lập sơ đồ thay thế
2) Biến đổi sơ đồ về dạng đơn giản
3) Tính dòng ngắn mạch tại t = 0,2s
4) Xác định áp và dòng tại đầu cực máy phát ND1 khi xảy ra ngắn mạch
B NGẮN MẠCH KHÔNG ĐỐI XỨNG N (1,1)
1) Chọn Scb = 100MVA, Ucb = Utb các cấp, lập sơ đồ thay thế thứ tự Thuận, Nghịch, Không
2) Biến đổi các sơ đồ về dạng đơn giản
3) Tính dòng ngắn mạch siêu quá độ I”
4) Xác định áp và dòng các pha tại đầu cực máy phát ND1 khi xảy ra ngắn mạch
Trang 3Chương I
A NGẮN MẠCH BA PHA N(3)
1.1 Lập sơ đồ thay thế
-Ta có : Scb = 100MVA và Ucb= 115 kV
- Tính điện áp cơ bản các cấp:
Ucb= Utb= 115 kV
UcbII=115UcbI/10,5= 115115/10,5= 10,5 kV
UcbIII= 115UcbI/10,5= 10 , 5
5 , 10 / 115
UcbIV=
230 / 115
115 230
/
115UcbI = = 230 kV
UcbV = 115 / 230 242 / 13 , 8
UcbI
= 115 / 230 242 / 13 , 8
115
= 13,12 kV
Trang 4Tính giá trị điện kháng các phần tử:
X1 = X5 = XND1 = XND2 = X"
dND 2
1
2
1
cbII
cb dmND
dmND
U
S S
U
5 , 10
100 120
5 , 10
2
2
=
X2 = X4 = XB1 = XB2 = 0 , 084
115
100 125
115 100
5 , 10
100
%
2
2 2
1
2 ) ( 1
=
=
cbII
cb dmBA
C dmBA N
U
S S
U U
X3 = XD1 = x01.l1 0 , 16
115
100 54 4 ,
2 = =
cbI
cb
U S
X6 = XD2 = x02.l2 2 115 2
100 32 4 , 0
=
cbI
cb
U
S
= 0,097
X7 = XD3 = x03.l3.
15 , 0 115
100 49 4 ,
2 = =
cbI
cb
U S
X11 = XD4 = x04.l4 0 , 034
230 2
100 89 4 , 0 2
cbI
cb
U S
Ở máy biến áp Tự Ngẫu ta có:
230 115 0, 05
230
C T
C
U U
U
%
%
CH TH
C CT N N
N N
U U
α
Trang 5
%
%
TH CH
T CT N N
N N
α
%
%
CH CH
H N N CT
U U U
α
( )
C
dmTN C
TN
dmTN cbIV
U
( )
T
dmTN C
TN
dmTN cbIV
U
( )
H
dmTN C
TN
dmTN cbIV
U
3( )
3
dmBA C
B
dmBA cbV
U
-Biến đổi sơ đồ về dạng đơn giản ta biến đổi (3,6,7) về dạng về sao (17,18,19)
Đặt D = X3 + X6 + X7 = 0,16 + 0,097 + 0,15 = 0,25
X17 =
D
X
X3. 6
=0,160.,025,097 =0,062
Trang 6X18 =
D
X
X6. 7
=0,0970,25.0,15 = 0,058
X19 =
D
X
X7. 3
=0,150,25.0,16 = 0,096
X14 = X1 + X2 + X17 = 0.19 + 0.84 + 0.062 = 0.336
X15 = X4 + X5 = 0.19 + 0.084 = 0.274
X16 = X8 + X9 + X11 + X12 + X13 + X19 = 0.042 + 0.049 + 0.034 +0.09 +0.27 + 0.096 = 0.58
Biến đổi từ sao (14,18,16) thành∆thiếu (20, 21)
Ta được:
X20= X14 + X18 + 0 , 43
58 , 0
058 , 0 336 , 0 58 , 0 336 , 0
16
18
14 = + + =
X
X X
X21 = X18 + X16 + 0 , 74
336 , 0
58 , 0 058 , 0 58 , 0 058 , 0
14
16
18 = + + =
X
X X
Khi đó ta có:
274 , 0 43 , 0
274 , 0 43 , 0
15 20
15
+
= +X X
X X
XtđTĐ= X21 = 0,74
1.2 Tính dòng ngắn mạch tại t=0,2s
Trang 7- Nhánh nhiệt điện:
XttNĐ= XtđNĐ 0 , 41
100
120 2 17 ,
=
∑
cb
dmND
S S
dmND dmND
cbI
∑
Tra đường cong tính toán ta được I*(0,2) = 1,78
I NND (0,2) I= dmND ∑ I * (0,2) 1,2.1,78 2,14kA= =
- Nhánh thủy điện:
dmND ttTD tdTD
cb
∑
dmTD dmTD
cbI
∑
Tra đường cong tính toán ra được I*(0,2) = 0,93
Vậy INND(0, 2) =IdmND∑ I * (0, 2) =0,64.0,93=0,59 kA
Suy ra dòng điện ngắn mạch tổng:
I (0, 2) =I (0, 2)+I (0, 2) =2,14+0,59 =2,73kA
1.3 Xác định dòng và áp tại đầu cực máy phát ND1 khi xảy ra ngắn mạch
-Ta có dòng tại thời điểm t=0,2s ở phía ND1 được tính:
-Vậy dòng dòng ngắn mạch tại đầu cực máy phát ND1 là:
C
B1
- Điện áp tại đầu cực máy phát ND1 khi xảy ra ngắn mạch:
Với
cb cbII
cbII
S
3U
'' ND1
cbii
Trang 8Chương 2:
Ta có: Scb = 100MVa , Ucb =Utb các cấp,
U =U =10,5kv, U =115kV, U =236kV, U =13,8kV
2.1 Lập sơ đồ thay thế và đơn giản hóa sơ đồ thay thế
TTT,TTN,TTK:
dmND1
dmBA1
tbIII
cbIII
xbI
11 1D4 02 2 2 2
tbIV
X X x l 0, 4.89 0,064
Ta có:
U % =7,15%, U % =8,35%, U % =20,65%
Được tính ở phần A:
C ' C N cb
8 1TN
dmTN
U % S 7,15% 100
100 S 100 170
Trang 9T 2
dmTN
U % S 8,35% 230 100
100 S 100 170 230
H
dmTN
T
dmBA3
100 S 100 134
13' 1TD ''dTD cb
dmTD
Biến đổi sơ đồ về dạng đơn giản ta biến đổi ∆(3’,6’,7’) về sao (17’,18’,19’)
D =X +X +X =0,16 0,097 0,15 0, 25+ + =
X X 0,097.0,15
Trang 10
X14' =X1' +X'2 +X17' =0,19+0,084 +0,062 =0,336
X15' =X'4 +X'5 =0,19 +0,084 =0, 274
X’16 = X’8 + X’9 + X’11 + X’12 + X’13 + X’19 = 0,042 + 0,049 + 0,064 + 0,09 + 0,248 + 0,096 = 0,589
Ta biến đổi từ sao (14’,18’,16’) thành ∆ thiếu (20’,21’)
Ta được:
X’20 = X’14 + X’18 +
' '
14 18 ' 16
.
X X
X = 0,336 + 0,058 + 0,336.0,0580,589 = 0,427 X’21 = X’18 + X’16 +
' '
18 16 ' 14
.
X X
X = 0,058 + 0,559 + 0,589.0,0580,336 = 0,748 Vậy ta có :
X1tđNĐ =
' '
20 15 ' '
20 15
.
X X
X X = 0, 427.0, 2740, 427.0, 274 = 0,167
X1tđTĐ = X’21 = 0,748
Trang 11
2.1.2 Sơ đồ thay thế TTN
Giống như TTT, điện kháng các phần tử đường dây, MBA đều bằng nhau,
nhưng thay điện kháng máy phát X”1 = X”5 = X”2NĐ = X”dNĐ = 0,23
X”13 = X2TĐ = X”dTĐ = 0,315 và không có Sdd E ở các máy phát.
Ta có sơ đồ:
Ta tính:
X”14 = X” 1 +X’2 + X’17 = 0,23 + 0,084 + 0,062 = 0,38
X”15 = X”5 + X’4 = 0,23 + 0,084 = 0,31
X”16 = X’8 + X’9 + X’11 + X’12 + X”13 + X’ 19 = 0,042 + 0,049 + 0,064 + 0,09 +0,315 + 0,096 = 0,656
Trang 12Do bỏ các Sdd E nên ta gộp NDD1 và TĐ
X’ 22 =
" "
14 16
" "
14 16
.
X X
X +X + X’18 =0,38 0,6560,38.0,656+ + 0,058 = 0,299 Vậy :
X2∑ = 22' 15"
' "
22 15
.
X X
X +X =
0, 299.0,31
0, 299 0,31 + = 0,152
2.1.3 Sơ đồ thay thế TTk
Sơ đồ TTK có cuộn dây hạ áp của MBA TN X’10, điện kháng đường dây thay đổi
Xkh = 3,5Xth , bỏ qua NĐ, TĐ
Trang 13Tính điện kháng đường dây:
X”3 = X0Đ1 = 3,5.X’ 3 = 3,5.0,16 = 0,56
X”6 = X0Đ2 = 3,5.X’6 = 3,5.0,097 = 0,34
X”7 = X0Đ3 = 3,5.X’7 = 3,5.0,15 = 0,53
X”11 = X0Đ4 = 3,5.X’11 = 3,5.0,064 = 0,224
+Biến đổi ∆(3”,6”,7”) thành sao (23’,24’,25’)
Trang 14Ta đặt: D” = X”3 + X”6 + X”7 = 0,56 + 0,34 + 0,53 = 1,43
Suy ra:
X’23 =
" "
3 6 0,56.0,34
" 1, 43
X X
X’24 =
" "
6 7 0,34.0,53
" 1, 43
X X
X’26 = X’2 + X’23 = 0,084 + 0,13 = 0,21
X’27 = (X’8 + X”11 + X’12)// X’10 +X’9 +X’25 =
' " ' '
8 11 12 10 ' ' '
8 11 12 10
(X X X ).X
+ + + + + + X’9 +X’25
=(0,042 0, 224 0,09).0,120, 042 0, 224 0, 09 0,12++ ++ + + 0,049 + 0,21 = 0,349
Do bỏ nguồn NĐ và TĐ nên ta gộp 2 nhánh NĐ1 và TĐ
X’28 = X’26// X’27 + X’24 =
' '
26 27 ' '
26 27
.
X X
X +X + X’24 = 0, 21.0.349 0,13
0, 21 0,349 +
→ X0∑ = 28' 4'
' '
28 4
0, 261.0,084
0, 261 0, 084
X X
Ta tổng kết TTT, TTN, TTK được thể hiện trên hình
Trang 152.2 Tính dòng ngắn mạch siêu quá độ I’’:
Vì dòng ngắn mạch 1 pha chạm đất nên ta có:
XV = X0∑ + X2∑ = 0,064 0,152 0,216 + =
m(1) = 3
Sơ đồ phức hợp ở TTT ta có hình:
Ta biến đổi sao
1tdND 1td1 1tdND
1tdTD
V
1tdND 1td 2 1tdND
1tdTD
V Vậy dòng ngắn mạch thứ tự thuân
a1
I
Tại điểm ngắn mạch là:
a1
1td1 1td 2
Vậy dòng ngắn mạch siêu quá độ:
tbIII cb
tbIII
I''N =m I I(1) a1 tbIII =3.2,838.0,502 4,274kA=
2.3 Tính dòng và áp các pha tại đầu cực MF ND1 khi xảy ra ngắn mạch
Tính dòng các pha tại đầu cực MF
Trang 16Dòng ngắn mạch 1 pha chạm đất nên
Ia 2 =Ia1 =2,838kA, Ia 0 =0
(do thành phần TTK không qua được máy biến áp chỉ chạy quẩn bên trong cuộn)
Dựa vào sơ đồ TTT để xác định dòng Ia1NĐ phía máy phát NĐ1
Nhìn lại sơ đồ đơn giản:
Dòng nhánh phía nhiệt điện:
Ia1NĐ = Ia1 1 D
1 D 1
ttT ttN ttTD
X
X +X = 2,833.
0,748 0,167 0, 748 + = 2,32kA.
Vậy dòng nhánh phía NĐ1 được tính:
Ia1NĐ1 = Ia2NĐ1 = Ia1NĐ
' 15 ' '
15 20
X
X X = + 2,32.
0, 274
0, 427 0, 274 + = 0,907kA Dòng trên 3 pha đầu cực máy phát NĐ1 có xét đến tổ đấu dây của MBA B1 đấu dây 11 giờ được tính:
-Pha A:
IAF = Ia1NĐ1.e j30 + Ia2NĐ1.e−j30 = 0,907.( 3
2 +j1
2 + 3
2 - j1
2 ) = 1,571 Dạng đơn vị có tên (KA):
IAF = l I. AF l
1
3.
cb tb
S
U = 1,571 100
3.10,5 = 8,638(kA) -Pha B:
IBF = Ia1NĐ1.ej30.ej240+ Ia2NĐ1.e-j30.ej120 = 0,907.(-j+j)=0
-Pha C:
ICF = Ia1NĐ.ej30ej20 + Ia2NĐ1.e-j30.ej240 = 0,907.( 3 1 3 1
− + − − ) = -1,571
Dạng đơn vị có tên:
ICF(kA) = lI. CF l 3.cb
cbII
S
U = 1,571 3.10,5100 = 8,638(kA) Tính điện áp đầu cực MF
Ta có:
Ua1 =jI Xa1 V =j2,838.0, 212 =j0, 602
Trang 17Ua 2 = − jI Xa 2. 2∑ =− j.2,838.0,152 = − j0,431
Ua 0 = 0
Vậy ta có Sđ của pha A ở đầu cực MF ND1 theo TTT và TTN là:
Ua1F =Ua1 +jIa1ND1.X'2 =j0,602 + j0,907.0,084= j0,678
Ua 2F =Ua 2 +jIa 2 ND1.X'2 = −j0, 431 j0,907.0,084+ = −j0,507
Vậy áp trên 3 pha của MFND1 là:
.
j30 j30
−
Giá trị trong hệ đơn vị có tên (kV) là :
.
tbI AF
AF
Pha B:
.
j30 j240 j30 j120
BF a1F a 2F
U = U e e +U e− e = j0,678.( j) j0,507.( j) 1,185− − + =
Giá trị trong hệ đơn vị có tên (kV) là:
.
tbI BF
BF
Pha C:
.
j30 j120 j30 j240
U U e e U e e j0,686.( j ) j0,513.( ) 0,593 j0,148
Giá trị trong hệ đơn vị có tên (kV) là:
.
cbI BF
BF
Tóm lại:
IAF = ICF = 8,638kA, IBF = 0
UAF =UCF =3,704kV, UBF =7,184kV