1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÀI TẬP DÀI MÔN NGẮN MẠCH TRONG HỆ THỐNG ĐIỆN TRƯỜNG BÁCH KHOA HÀ NỘI

14 1,4K 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 152,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi thiết kế bảo vệ rơ-le cho bất kì một phần tử hay một hệ thống điện nào , cần phải xem xét đến những sự cố nặng nề nhất có ảnh hưởng lớn tới hệ thống đó là sự cố ngắn mạch . Với sơ đồ hệ thống đang xét cần chú ý đến các dạng mạch ngắn như sau : - Ngắn mạch 3 pha đối xứng N (3) - Ngắn mạch 2 pha N (2) - Ngắn mạch 2 pha chạm đất N (1,1) - Ngắn mạch 1 pha chạm đất N (1) Với tính toán các thông số , chỉnh định và cài đặt cho các rơle chủ yếu dựa vào kết quả tính toán ngắn mạch trên các phần tử được bảo vệ . Với sơ đồ cần bảo vệ ta xét đến các dạng ngắn mạch tại các điểm quan trọng của trạm biến áp . Đó là các điểm N1 , N2 , N3 lần lượt ở các phía cao áp , trung áp và hạ áp của máy biến áp ba cuộn dây .

Trang 1

BÀI TẬP DÀI MÔN: NGẮN MẠCH

A Tính thông số sơ đồ trong hệ đơn vị tương đối

Chọn:

Ucb = Ubt

1 Nhánh hệ thống

Coi tổn thất trong nhánh hệ thống không đổi nên sơ đồ thay thế của nhánh hệ

thông chỉ gồm thanh góp

230

230

220

U

U U

tb

H cb H

2.Đường dây kép

3500 68 4 , 0 2

1 2

1

2 2

220 0

2

=

=

=

tb

cb D

U

S l x X

3 Máy biến áp 3 pha

2

1 2

1

=

− +

=

− +

2

1 2

1

=

− +

=

− +

2

1 2

1

=

− +

=

− +

230

3500 100

242 100

5 , 11 100

%

2 2 220

2

2

cb cb

dm

dm N

cb C

U

S S

U C U X

230

3500 100

242 100

5 , 20 100

%

2 2 220

2

2

cb cb

dm

dm N

cb H

U

S S

U H U X

( ) 0

* =

XT cb

vì điện kháng của đoạn trung áp xấp xỉ bằng không nên ta co thể bỏ qua nhánh

trung của MBA 3 pha

4 Máy biến áp 2 pha

Trang 2

( ) 4 , 068

115

3500 100

121 100

5 , 10 100

%

2 2 110

2

2

cb cb

dm

dm N

cb B

U

S S

U C U X

5 Kháng điện

100

% 3

3 100

%

2

*

cb cb

dm

dm K

cb cb

dm

dm K

cb K

U

I I

U X U

I I

U X

trong đó

11 3

3500 3

3500

3 11,5 11,5 =

=

=

=

cb cb

cb cb

U U

S I

vậy

11

7 , 183 2 , 5

5 , 10 100

8 100

%

2

5 ,

=

cb cb

dm

dm K

cb K

U

I I

U X X

6 Máy phát điện

Các máy phát điện làm việc ở chế độ định mức và công suất định mức của máy

phát:

cos ϕ = 0,8 ⇒ sin ϕ = 0, 6

MVA co

P

8 , 0

80

=

=

=

ϕ

11

3500 100

5 , 10 16 ,

2 5

, 10 2 3

2

cb cb

dm

dm d cb F cb F cb F

U

S S

U X X

X X

Sức điện động của MF là

(sin )2 0 , 82 (0 , 6 0 , 16)2 1 , 103 2

= +

+

= +

+

d

X co

Từ các thông số tính toán được ta có sơ đồ thay thế của toàn hệ thống

Trang 3

E''

3

2

N

N

H

U

10,5kV

110kV 220kV

~

~

F B

F F

H H

C C

D/2

X X

X X

X

X X

X

X

N 1

X K

B Tính trị số dòng ngắn mạch siêu quá độ ban đầu I”(0) bằng phương pháp

đại số

1 Ngắn mạch tại N 3 :

Vì ngắn mạch tại đầu cực máy phát 1 nên MF 1 không thể ghép chung với MF 2

và MF 3.Như vậy sơ đồ thay thế của ta gồm 3 nhóm: Nhóm MF 1, nhóm hệ thống,

nhóm MF 2 và 3

S¬ đồ biến đổi:

Trang 4

X

( Hình 2) ( Hình 1)

10

9

X N

H

U

~

~

~

E''

E''

E''

8

7 6

11

3 2

1

X X

X X

X

X

X

X X

X

X

1

8

E''

~

U

H

(Hình 4) (Hình 3)

E''

10

7

E''

10

9

E''

E'' E''

X N

H

U

~

~

~

14

6

15 13

X

X X

X X

X

X

X

12

11

6

8

~

U

H

N

X

3

3

Trang 5

(Hình 6) (Hình 5)

10

N

H U

~

~

E''

E''

18

6

17

X

X

X X

X

X

13

6

16

E''

E''

~

~

U H

N

X

3

3

Các thông số biến đổi của sơ đồ:

-Biến đổi từ hình 1 sang hình 2

664 , 3 336 1 943 , 7 974 , 7

943 , 7 943 , 7 5

4

5 4

+ +

×

= + +

=

K

X X X

X X X

616 0 336 1 943 , 7 974 , 7

336 1 943 , 7 5

4

4

+ +

×

= + +

=

K

K

X X X

X X X

616 0 336 1 943 , 7 974 , 7

336 , 1 943 , 7 5

4

5

+ +

×

= + +

=

K

K

X X X

X X X

-Biến đổi từ hình 2 sang hình 3

128 , 3 456 , 4 456 , 4

456 , 4 456 , 4 9 , 0 ) //

( 2 3 1

+

× +

=

-Biến đổi từ hình 3 sang hình 4

Trang 6

041 , 8 171

, 9

128 , 3 664 , 3 128 , 3 664 , 3 8

12 9 12 9

X

X X X X X

576 , 23 128

, 3

171 , 9 664 , 3 171 , 9 664 , 3 12

8 9 8 9

X

X X X X X

718 , 5 616 , 0 102 , 5 11 7

15 = X + X = + =

X

-Biến đổi từ hình 4 sang hình 5

602 , 4 718 , 5 576 , 23

718 , 5 576 , 23 15 14

15 14

+

×

= +

×

=

X X

X X X

-Biến đổi từ hình 5 sang hình 6

734 , 9 602

, 4

041 , 8 616 , 0 041 , 8 616 , 0 16

13 10 13 10

X

X X X X X

571 , 5 041

, 8

602 , 4 616 , 0 602 , 4 616 , 0 13

16 10 16 10

X

X X X X X

Sau khi biến đổi ta có sơ đồ gồm 3 nhóm

N

3

E ~''

~

E''

H

U

6

X

17

X

X

18

Với phương pháp giải tích ta có dòng điện ngắn mạch tính trong hệ đơn vị tương

đối là:

61 , 0 102 , 5

1 571 , 5

103 , 1 102 , 5

103 , 1 6 18 6

3* = ′′ + ′′ + ′′ = + + =

′′

X

U X

E X

E

cb N

Trang 7

Dòng ngắn mạch trong hệ đơn vị có tên là

11 3

3500 61 , 0

3 10,5

'' 3 '' ''

3

=

=

= •

cb

cb cb

N cb cb

N

N

U

S I

I

I

2 Ngắn mạch tại N 2

cuộn kháng coi xấp xỉ bằng không (bỏ qua).Ta biến đổi sơ đồ thành 2 nhóm

Sơ đồ:

(Hình 1)

E''

E''

2

N

H

U

~

~

F B

F/2 H/2 C/2

D/2

X

X X

X

X

X

Trong đó

Trang 8

~

E''

(Hình 3)

H

U

X

2

1

X

X

3

2

N

(Hình 2)

E''~

X

X

X X

X X

D/2

C/2

H/2

F/2

B

F

~

U

H

N 2

E''

-Biến đổi từ hình 2 sang hình 3

128 , 3 228 , 2 9 , 0 2

/ 2

/

1 = X D +X C +X HT = + =

X

523 , 6 551 , 2 972 , 3 2 / 2

/

2 = X H +X F = + =

X

171 , 9 102 , 5 068 , 4

3 = X B +X F = + =

X

294 , 1 128 , 3

1 523 , 6

103 , 1 171 , 9

103 , 1 1 2 3

2 * = ′′ + ′′ + ′′ = + + =

′′

X

U X

E X

E

cb N

Dòng ngắn mạch trong hệ đơn vị có tên là

U

S I

I I

I

cb

cb cb

N cb cb N

115 3

3500 294

, 1

3 110

'' 2 '' 2

=

=

3 Ngắn mạch tại N 1

cuộn kháng coi xấp xỉ bằng không (bỏ qua).Ta biến đổi sơ đồ thành 2 nhóm

Sơ đồ:

Trang 9

(Hình 1)

E''

E''

H

U

~

~

F B

F/2 H/2 C/2

D/2

X

X X

X

X

X

N 1

Trong đó

Trang 10

(Hình 2)

E''~

X

X

X X

X X

D/2

C/2

H/2

F/2

B

F

~

U

H

N

1

E''

X

X D/2

C/2

U

H

N

1

2

X

1

X

(Hình 3)

E''~

~ E''

~

E''

(Hình 4)

X

3

1

N

H

U

D/2

X

-Biến đổi từ hình 2 sang hình 3

523 , 6 551 , 2 972 , 3 2 / 2

/

1 = X H +X F = + =

X

171 , 9 068 , 4 102 , 5

2 = X B + X F = + =

X

-Biến đổi từ hình 3 sang hình 4

Trang 11

04 , 6 523 , 6 128 , 3

523 , 6 128 , 3 228 , 2

2 1

2 1 2

/

+

× +

= +

× +

=

X X

X X X

X

C

294 , 1 9 , 0

1 171 , 9

103 , 1

2 / 3

1 * = ′′ + + ′′ = + =

′′

D

H cb

N

X

U X

E I

Dòng ngắn mạch trong hệ đơn vị có tên là

115 3

3500 294

, 1

3 110

'' 1 '' ''

1

=

=

cb

cb cb

N cb cb N N

U

S I

I I

C.Sử dụng đường cong tính toán tính trị số dòng quá độ tại t = 0;0,2;∞

1 Ngắn mạnh tại N 3

N 3

E ~''

~

E''

H U

3 X

1 X

X 2

X1 = X17 =9,734

BiÕn đổi các điện kháng về điện kháng tính toán

S

S X

X

cb

đmi cb

i

itt = *( )⋅

ta có

Trang 12

Sđm1 = 3500 ⇒ X1tt = 9,734

Tra bảng

I”N1tt (0) = I”N1tt(0,2) = I”N1tt(∞) =

734 , 9

1

=0,103

I”N3tt(0,2) = 4,17 và I”N3tt(∞) = 2,7 ; I”N3tt(0) = 6,9

Tính dòng ngắn mạch tổng tại t

IN t tt t đm tt t đm tt t đm

3

"

3 2

"

2 1

"

1

"

.

=

với

702 , 183 11 3

3500 3

1

=

tb

dm dm

U

S I

249 , 5 11 3

100 3

2

=

tb

dm dm

U

S I

249 , 5 11 3

100 3

2

=

tb

dm dm

U

S I

I’’

2.Ngắn mạch tại N 2

Sử dụng sơ đồ phần A chia sơ đồ thành 2 nhóm: nhóm hệ thống và nhóm các MF

Trong đó :

Biến đổi các điện kháng về điện kháng tính toán

S

S X

X

cb

đmi cb i itt= *( )⋅

ta có

Trang 13

Tra bảng đường cong tính toán

I”N1tt (0) = I”N1tt(0,2) = I”N1tt(∞) =

128 , 3

1

= 0,32

I”N2tt(0,2) = 1,4 và I”N2tt(∞) = 1,61 ; I”N2tt(0) = 1,65

Tính dòng ngắn mạch tổng tại t

( ) I ( ) I I ( ) I

IN t tt t đm tt t đm

2

"

2 1

"

1

"

.

=

với

572 , 17 115 3

3500 3

1

=

=

tb

dm dm

U

S I

506 , 1 115 3

300 3

2

=

=

tb

dm dm

U

S I

2.Ngắn mạch tại N 1

Sử dụng sơ đồ phần A chia sơ đồ thành 2 nhóm: nhóm hệ thống và nhóm các MF

Trong đó :

XD/2 = 0,9 E’’~ = 1,103

X3= 6,040 UH =1

Biến đổi các điện kháng về điện kháng tính toán

S

S X

X

cb

đmi cb i itt= *( )⋅

ta có

Trang 14

X

U

H

~

E''

2

N

D/2

3

Tra bảng đường cong tính toán

I”N1tt(0,2) = 1,040 và I”N1tt(∞) = 1,230 ; I”N1tt(0) = 1,100

Tính dòng ngắn mạch tổng tại t

( ) I ( ) I I ( ) I

IN t tt t đm tt t đm

2

"

2 1

"

1

"

.

=

với

786 , 8 230 3

3500 3

1

=

=

tb

dm dm

U

S I

753 , 0 230 3

300 3

1

=

=

tb

dm dm

U

S I

Ngày đăng: 18/06/2015, 23:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w