1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài tập và bài giải chi tiết toán lũy thừa, bài tập mũ, bài tập logarit- bản màu đẹp

43 1,2K 26

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 815,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LŨY THỪA Giả sử các biểu thức có nghĩa: Chú ý: + Khi xét lũy thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số phải khác 0.. + Khi xét lũy thừa với số mũ không nguyên thì cơ số phải dương..

Trang 1

CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI

(Trang 1 – 11 ) ĐẠO HÀM (Trang 13 – 16 )

GIỚI HẠN ( Trang 16 – 17 )

TÍNH ĐƠN ĐIỆU VÀ CÁC BẤT ĐẲNG THỨC ( Trang 18 – 43 )

HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT

Trang 2

1 LŨY THỪA (Giả sử các biểu thức có nghĩa):

Chú ý: +) Khi xét lũy thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số phải khác 0

+) Khi xét lũy thừa với số mũ không nguyên thì cơ số phải dương

I CÁC CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI

Ví dụ 1: Tính giá trịcác biểu thức sau:

Trang 3

GV: THANH TÙNG

F3 12 3 36 3 847.F 12 5F  F3 5F 12 0  F 3 F 2 3F 4 0 27     F = 3 hoặc F23F 4 0 (vô nghiệm) Vậy F= 3 Ví dụ 2: Đơn giản các biểu thức sau (giảsửcác biểu thức có nghĩa): 1) A= 3a2 4a 2) B=         7 b a a b 5 35 4 3) C=         a4 a b2 4 a4 b4  3 1 1 1 1 a b a b a       2 2 1 1 :    a4 b4 1 1 1 ba a  1 12  1 12  b b2 4) D=     1 2  :  b b a b  2 2 5) E=     a2b2 :b2b       a a  1 12     a3b3  a b   ab  4 abb 1 6) F= 3ab : 2    3 3 b a 7) G=     ab  aab : a b . b4ab 8) H=           a b    a b a b 2 2 2 2 2 2 3 3 1 1 1 1    ab2 1      a b  2 9) I= a ab b 2 2 3  3 a a b b 2 4 4 1 3 3 3 8 1 2         3   a 1 a 2 3 1 1 3 24  2 13  93 1 Giải: 1) A= a a a a 4 a4 a2  a     35 35  14 5 2) B =         7 b a a a a a b a b b b b b a 5 4                                                       1  1 5 5 1 7  4 4    1 1  1 1 1   1  a ba2 b2   1 1 a a ba2b2  1 1 b     3) C=     a4 a b2 4 a4 b4  a4 b4 3 1 1 1 1 1 1     :    :      a4 b4 a4 b4 b   aa2 a4 b4  1 1 1            1 1 1  1 1 a b a  a b2 2 a b2 a2 b2 a b a 1   1

a2 a4 b4 a4 b4

1 1 1  1 1

a2 a2 b2

4) D=

1 2 aa:a2 b2 1 a  : ab  . 2 

5) E=  

 ab2 a 2 a

babb

Trang 3

Trang 4

4 0,75 7

Trang 5

GV: THANH TÙNG 9 –

2 LÔGARIT: Giả sử các biểu thức có nghĩa loga b có nghĩa khi 0 1 0 a b          1) log 1 0a 2) loga a 1 3) loga bloga clog (a bc) 4) loga b loga c loga b c  

5) loga b ab 6)

log log log log 1 log log a a a a a a b b b b b b                

7)

1 log log 1 log log log log log log log log a b a b a b a a b a b a b a b c c c c b             Chú ý: +) Lôgarit thập phân : log10blogblgb +) Lôgarit tự nhiên ( lôgarit Nêpe) : loge blnb (e 2, 71828 ) A CÁC VÍ DỤ MINH HỌA

Ví dụ 1: Tính giá trịcác biểu thức sau:

1) A = log log3 2 2 2

3

27 1

3

1 1

3 2 9 log 27 log1  12581

3 2 2   log 29 log 278

1 1

7) G = lg 25 log 65 49log 87

 eln3 8) H = 9log 36 4log 28 10log99 9) I = lg 81 27 3 

log 53 log 369 2log 719

10) J = 41 2log 247 36log 26 810,25 0,5log 9 7

11) K = log (log 8)3 2

12) L = log2013log (log 256) log4 2  0,25log (log 64)9 4   13) M log 2.log 3.log 4.log 5.log 6.log 73 4 5 6 7 8

14) N lg(tan1 )0 lg(tan 2 ) lg(tan 88 ) lg(tan 89 )0   0  0

Giải:

1) A = log3log2 2 2 log3 log 2 log3 log3 log 33 2

 2 2 

3 6

1

6 2

3) C = log 5.log1 25 log 15.log2 3  ( 5). .log 5.log 33 5 

3log 53 3

 2 2

4) D = 392log 35 33 3log 53 5

1 1

2 9 log 27 log1  12581 1 1 log 3 3  log 3 4 1 2log 3 8log 3 1 2log 3 log 32

Trang 5

Trang 6

Ví dụ 2: Đơn giản các biểu thức sau (giả sử các biểu thức đều có nghĩa): 1) A = logaa2 4a3 5a 2) B = loga blogb a2 log a blogab blogb a1

3) C = 3 5 1 lg log a a a 4) D =         2 2 4 2 2 2 3 2 2 2 log log 1 1 log 2 log log 2 log 3log 1 1 a a a a a a a a     

3 2 2   log 29 log 278 3 2 2  3 2 2 

3 log 23 log 3

3 2 2    3 2 2 

log 23 log 32 2

  3 2 2  1 

 log 65 log 87 

2 2

lg 6 2 82 3 lg102     3 2 3 1

1 1

8) H = 9log 36  4log 28 10log99 32log 63  22 log 82 993log 632 2log 82 2 9962 8299 1

log 53 log 369 2log 719 3

  4log 53 3 log26 

2 2log 71

2

log 53 4 log 63 3 log 713

10) J 41 2log 247 36log 26 810,25 0,5log 9 7  2  6  3

 21 2log 247  2log 26  4 0,25 .log3 2 7

2

24log2

47

3log 73 7 7

11) K = log (log 8)3 2 log3log 22 3 log 3 13 

12) L = log2013log (log 256) log4 2  0,25log (log 64)9 4   log2013log (log 2 ) l4 2 8  0,25 9 4 3

og log (log 4 )

log2013log 8 log4  0,25log 39  log2013log 2 log  log2013  log201310

3

1

13) M log 2.log 3.log 4.log 5.log 6.log 73 4 5 6 7 8 log 7.log 6.l8 7 og 5.log 4.log 3.log 26 5 4 3 log 28 

3

14) N lg(tan1 )0 lg(tan 2 ) lg(tan 88 ) lg(tan 89 )0   0  0

lg(tan1 ) lg(tan 89 )0  0 lg(tan 2 ) lg(tan 88 )0  0  lg(tan 44 ) lg(tan 46 )0  0 lg(tan 45 )0

lg tan1 tan 89 0 0 lg tan 2 tan 880 0  lg tan 44 tan 46 0 0  0

lg tan1 cot1 0 0 lg tan 2 cot 20 0  lg tan 44 cot 44 0 0 lg 0

lg1 lg1 lg1 lg1      0 0 0 0  0

Trang 6

Trang 7

x c

3)

2 3 3 3

x c

145

log b12  1  log b12 log b

3) C= lg log1 a a lg log1 a a 2 lg log1 a lg log 3a lg lg  1

a3 a3 a3  a 10 10log22a2 log2a a log22a4

  logalog2a1 

Trang 8

log 15

1

a a

3log 10 log (2.5) 1 log 5 1 2 3

6

2 3log

log (21, 6)

a b a

Ví dụ4: Hãy biểu diễn theo a( hoặc cảb hoặc c) các biểu thức sau:

1) A= log 0,1620 biết log 52 a 2) B= log 1525 biết log 315 a

 1 

3) C= log 40 biết log

2  a 4) D= log (21, 6)6 biết log 32 a và log 52 b

 35

5) E= log 2835 biết log 714 a và log 514 b 6) F= log 2425 biết log 156 a và log 1812 b

7) G= log12530 biết lg 3 a và lg 2 b 8) H= log3 5

49biết log 725 a và log 52 b 8

9) I= log14063biết log 32 a; log 53 b; log 72 c 10) J=log 356 biết log 527 a;log 78 b;log 32 c

Giải:

2log

1) A = log 0,1620 biết log 52 a Ta có: A = log 0, 0420 log20 23  2  1 3

2

53 1 3log 5 2  a

5 log (2 5)2 2 log 5 2 2a

Trang 8

Trang 9

8 biết log 725 a và log 52  b

2 2

9) I = log14063 biết log 32 a; log 53 b; log 72  c

Ta có : log 52 log 3.log 52 3 ab I =  

2 2

6) F= log 2425 biết log 156 a và log 1812 b

log 152 log 3 log 52  2 log 182 log22.32 1 2 log 32

Trang 10

Ví dụ 6: Chứng minh rằng (với giả thiết các biểu thức đều có nghĩa):

1) log ( ) log log

log log

t b

b b t

Trang 11

6) Nếu a log 1812 ; b log 5424 thì: ab5(a b ) 1

Ta có:       2 2 2 2 12 2 2 2 2 2 2 2 log 2.3 log 18 1 2 log 3 1 2 log 18 2 log 3 1 2 log 3 log 3 log 12 log 2 3 2 log 3 2 a a a a               (1)  

    3 2 2 2 24 3 2 2 2 2 2 2 log 2.3 log 54 1 3log 3 1 3 log 54 3 log 3 1 3log 3 log 3 log 24 log 2 3 3 log 3 3 b b b b               (2)

Từ (1) và (2) 1 2 1 3 1 2  3 1 3  2 5( ) 1 2 3 a b a b b a ab a b a b                 (đpcm) 7) 2 2 loga b loga c cb

Ta có : 2 2 1 2 2 2 2 loga b loga b loga c loga c loga c loga c c c b b b b                                  (đpcm)

GV: THANH TÙNG

4)Nếu a24b212ab thì log2013(a 2 ) 2 logb  201321 (log2013alog2013b) 2 2 a2b2 Ta có: a24b2 12aba24ab4b216aba2b 16ab   ab  4  log2013  log2013 2 log2013 2 2 log20132 log2013 log2013   ab 4 2 2 ab  a b  a b 1 log2013(a 2 ) 2 logb  20132 (log2013alog2013b) (đpcm)

2

5)Nếu a 101 lg  b; b 101 lg  c thì c 101 lg  a

Ta có: a101 lg b lgalg101 lg b  1 lgb 1 1 lga 1 (1)

b101 lg c lgblg101 lg c  1 (2)

1 lg c

Từ(1) và (2) lga1 1 lgc  1 lga  1 10lg c 101 lg ac 101 lg a (đpcm)

lga 1 lg c lga1 1 lg a

8)Trong ba số: log2a c; log2b a và log2c b luôn có ít nhất một sốlớn hơn 1

Áp dụng công thức ởý 7) ta có: log2 log2

loga logb logc loga logb logc loga logb logc  1 1

 Trong ba sốkhông âm: log2a c; log2b a và log2c b luôn có ít nhất một sốlớn hơn 1

Trang 11

Trang 12

Bài 1: Tính giá trị các biểu thức sau:

1) A = 4

1 25

9  6) F = log 32 log 3 2

4 9 7) G =

log 53 log 37 log 29

log loglog

log 28 biết log 27 a 2) B = log 166 biết log 2712 a 3) C = log 3249 biết log 142 a

4) D = log 168 biết 54 log 127 a và log 2412  5) E = b log 1350 biết 30 log 330 a và log 530  b

6) F = 3 7

121log

8 biết log 1149 a và log 72 b 7) G = log 1353 biết log 52 avà log 32 b

Bài 4: Tính giá trị của biểu thức:

c biết loga b 5 và loga c 3

Bài 5: Chứng minh rằng (với giả thiết các biểu thức đều có nghĩa):

Trang 13

GV: THANH TÙNG 9 –

II ĐẠO HÀM 1)      1 1 1 ' ' ' ' ' n n n x x u u u u u n u                  

2)         ' ln ' ' ln ' ' ' x x u u u u x x a a a a u a a e u e e e         

3)         1 log ' ln ' ' log ' ln ' ln 1 ln ' a a x x a u u u u u a u x x             

Chú ý : 4)  u v 'u v.( ln ) 'v u (Tổng quát của (1) và (2)) A CÁC VÍ DỤ MINH HỌA

Ví dụ 1: Tính đạo hàm của các hàm sốsau:

1) y 3 xx

2) ye xe3x 1

5cosxsinx 3)yx2 xe

2 2 x

4) ylnx21 log x2 x 1

 2  5) y 3ln2x 6)y log2 

x

x 

4 4

7)y log  

 2 x

8)y 

10)y 

 

11)ylnx 1x2 log (sin 2 )x

 3 12)ylog (2x x1) 13)y(2x1)x1

Giải:

1

1 

1) y3 xxy' 2 x

2 x 1

(áp dụng công thức n u'  u'

1 )

2) ye xe3x15cosxsinx

y' e 3.e3x 1 ( sinxcos ).5x cosx sinx ln 5 e 3e3x 1(sinxcos ).5x cosx sinx ln 5

3) yx22x2e xy'2x2e x x2 2x2e xx e2 x

4) ylnx21 log x2 x 1

 2   y'  2x  2x 1

x21 x2 1 ln 2x

1

5) y 3ln2xy'  

2.(ln )

3 ln3

x

4

x

x

3x3lnx

2

8

x 4 x 42 8

6)y log2 

x 4 y'  

x 4ln 2 x216 ln 2

x 4

Trang 13

Trang 14

9) ln(2 1)

x y

y'' excosxsinxexsinxcosx 2excosx

y'' 2 ' 2 yy 2excosx2excosxsinx2exsinx0 (đpcm)

2) xy' 1 e với y ln  

1x

Trang 14

Trang 15

1 ln 1

11

'

x x

' ( ln 1)1

x xy

Trang 16

Bài 1: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

1) y3 x2 x 1 2) y(2x1)e3x1 3)

1 3

e x

x x

2

x x

x x

lim2

x

x x

lim2

x x

1 1

x x

e x

  8) 0

ln(1 2 )lim

tan

x

x x

9)

10

lg 1lim

10

x

x x

Trang 17

x x

1lim3

x x

e x

Trang 18

a b b

a b

a b

57

0, 7 và

1 3

80 và 12

1log

4) log 23 và log 32 Ta có: log 23 log 3 1 log 23   2 log 32 log 23 log 32

5) log 32 và log 113 Ta có: log 32 log 42 2log 93 log 113 log 32 log 112

IV TÍNH ĐƠN ĐIỆU VÀ CÁC BẤT ĐẲNG THỨC

Trang 19

3 2

hay 2logn1nlogn1n2 (1)

+) Áp dụng BĐT Cauchy ta có : logn1nlogn1n22 logn1n.logn1n2 (2)

( (2) không xảy ra dấu '' vì " logn1nlogn1n2)

+) Từ (1) và (2) 22 logn1n.logn1n2 1 logn1n.logn1n2

Trang 20

Trang 20

14) log 15013 và log 29017 Ta có: log 15013 log 16913 2log 28917 log 29017 log 15013 log 29017

15) log 4 và 3 log 11 10

Ta luôn có : log (a a1)loga1(a2) với 0a (*) Thật vậy :… 1

(các bạn xem phần chứng minh ở ý 13) hoặc cách khác ở Ví dụ 4 ý 4) )

Áp dụng liên tiếp (*) ta được :

log 43 log 54 log 65 log 76 log 87 log 98 log 109 log 1110 hay log 43 log 1110 (đpcm)

Ví dụ 2: Xác định dấu của các biểu thức sau: A 5 15

1 3

2

Ta có:

1 2

2 2 ;  

1 2

5

5 1 5

3log log log64 6 2 2

1

2 2

2 ; 26

; 2 ;  3 log6454

2

Trang 21

Ví dụ 4: Chứng minh các bất đẳng thức sau:

ab a b

 với a 1; b 1 2) loga bloga cb với ,a b  và 1 c 0

3) loga bloga c (b c ) với 1a và b c  4) 0 log (a a1)loga1(a2) với 0a 1

5) logb c logc a loga b 33

abcabc với , ,a b c dương và khác 1

2) loga bloga cb với ,a b  và 1 c  0

Dấu " xảy ra khi : " c  0

3) loga bloga c (bc) với 1 a bc 0

Ta có : loga bloga c (b c ) loga b 1 loga c(b c) 1 loga b loga c b c

Trang 22

Trang 22

4) log (a a1)loga1(a2) với 0a 1

Theo kết quả ý 3) ta có : loga bloga c (b c ) với 1 a và b c  0

Áp dụng với ba và 1 c  ta được : 1 log (a a1)loga1(a2) (đpcm)

3

c a b

b c a

abcabc với a b c, ,  1

Ta có : alogb cclogb aalogb ccloga bclogb acloga b2 clogb a.cloga b 2 clogb aloga b (1)

Vì ,a b  nên áp dụng BĐT Cauchy cho 2 số không âm 1 logb a và loga b ta được :

loga blogb a2 loga b.logb a2 (2)

Từ (1) và (2) alogb ccloga b2 c2 2c hay alogb ccloga b 2c

Chứng minh tương tự ta được : alogb cblogc a 2a

blogc acloga b2b

  log log log   

2 a b cb c ac a b 2 a b c  hay alogb cblogc acloga ba b c  (*)

Mặt khác theo BĐT Cauchy ta có : a b c  33abc (2*)

Từ (*) và (2*) log log log 3

Áp dụng BĐT Cauchy ta được : log 3 log 22  3 2 log 3.log 22 3  (1) 2

( (1) không có dấu " vì " log 32 log 23 )

Trang 24

x y

Trang 25

x y

Ví dụ 9: Tìm GTLN, GTNN (nếu có) của các hàm số sau:

1) f x( )3 x x 2) f x ( ) 0, 5sin2x 3) f x( )2x 123 x 4) f x ( ) 5sin2x5cos2x

Trang 26

Trang 26

2) f x ( ) 0, 5sin2x

max ( ) 11

Cách 2: Đặt tsin2x với t  0;1  f x( )0,5tg t( ) với t  0;1

Ta có: g t '( ) 0, 5 ln 0, 5t  0, 5 ln 2t  với 0  t  0;1  hàm số nghịch biến với  t  0;1

Dấu “=” xảy ra khi: sin2 cos2 2 2 1 cos 2 1 cos 2

Trang 27

GV: THANH TÙNG 9 –

Trang 27

Ví dụ 10: Tìm GTLN, GTNN (nếu có) của các hàm số sau:

1) f x( )e2 3 x trên đoạn [0; 2] 2) f x( )e x33x3 trên đoạn [0; 2]

Trang 28

(1) 04( )9( )

Trang 30

y x

34

11

t

t t

Trang 32

( )1

+) Với t 1: (3*1)

 2 ( )1

Trang 34

+) Với n  : 1 f x1( )e x  1 xf1'( )xe x  với 1 0   và x 0 f '( )x 0 khi x  0

 hàm số f x1( )đồng biến với  x 0 f x1( ) f1(0)0 Vậy (*) đúng với n  1

+) Giả sử (*) đúng với n hay k f x  k( ) 0

+) Ta cần chứng minh (*) đúng với nk hay 1

k x

Theo phương pháp quy nạp

hay ln 1 x x 0 với   (đpcm) x 0

Trang 36

 

 với   x 0 Xét hàm số: ( ) ln( 1) 2

x

 với  x 0 (đpcm)

Trang 37

x x

x x

Trang 39

Xét hàm số: ( )f x lnx luôn đồng biến với   x 0

Khi đó với , ,a b c 0 ta luôn có:

Xét hàm số: f x ( ) 2x luôn đồng biến với x  

Khi đó với , ,a b cR ta luôn có:

Cộng 2 vế của (*) với 2a ab.2bc.2c ta được: 3a.2ab.2bc.2ca b c 2a2b2c (đpcm)

Trang 42

Trang 42

Ví dụ 16: Cho , ,a b c  thỏa mãn: 1 a b b c c    a  a b c  32 Chứng minh rằng:

log log log 3

2

Giải:

Với hai số ,x y  và 1 z  ta luôn có: 0 logx ylogx z yz và dấu "" xảy ra khi : z  hoặc x0  y (*)

Thật vậy: … (các bạn xem lại cách chứng minh ở Ví dụ 4 – ý 3)

Áp dụng (*) ta có: logaa b loga c a b c  0loga baloga b c  a c 

Tương tự ta có: logb cbloga b c  a b 

3 8) 53

3log

4 và 34

2log

log 2 và log0,20, 34 13) log 809 và log 52 14) log 163 và log 72916

Bài 2: Xác định dấu của các biểu thức sau: A 4 1

2

1log log 53

Bài 3: Chứng minh các bất đẳng thức sau:

4

b cac aba bc với a b c, ,  2; 2

2) log 1 44  alog92a9a với a  0

3) log 1 log 1 log 1 6

Ngày đăng: 08/08/2014, 13:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w