Môn Toán • Là môn KHTN cung cấp cho HS những kiến thức cơ bản và thiết thực • Hình thành và rèn luyện kỹ năng tính toán, sử dụng công cụ tính toán • Rèn luyện khả năng t duy lôgic, khả n
Trang 1Kế hoạch toán 9
A Kế hoạch chung
I.Những căn cứ để xây dựng kế hoạch
1 Những căn cứ chung
- Căn cứ vào hớng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học 2013 - 2014 của bộ GD - ĐT
- Căn cứ báo cáo tổng kết năm học 2012 - 2013 và những chỉ tiêu nhiệm vụ và giải pháp thực hiện kế hoạch năm học 2013 - 2014 của phòng GD - ĐT Huyện Tiên Du
- Căn cứ vào kế hoạch chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ năm học của trờng THCS Cảnh Hng
- Căn cứ vào tình hình của nhà trờng và địa phơng
- Căn cứ vào nhiệm vụ của Giáo viên
- Căn cứ vào Nội dung chơng trình giảng dạy
2.Vị trí- chức n ă ng của bộ môn.
a Môn Toán
• Là môn KHTN cung cấp cho HS những kiến thức cơ bản và thiết thực
• Hình thành và rèn luyện kỹ năng tính toán, sử dụng công cụ tính toán
• Rèn luyện khả năng t duy lôgic, khả năng quan sát, dự đoán, phát triển trí tởng tợng trong không gian, khả năng sử dụng ngôn ngữ chính xác, bỗi dỡng các phẩm chất t duy (linh hoạt, độc lập, sáng tạo)
• Bớc đầu hình thành thói quen tự học, hiểu đợc ý tởng của ngời khác Góp phần hình thành phẩm chất lao động khoa học cần thiết của ngời lao động mới
b Môn Toán 9
• Toán 9 là môn KHTN có vai trò quan trọngn trong toàn bộ chơng trình toán học THCS Với nội dung tổng kết kiến thức bậc học THCS, có vị trí chuyển tiếp lên bậc THPT
• Môn toán 9 còn có vai trò quan trọng về KHTN nói chung giúp HS có t duy sáng tạo trong các môn học khác
• Rèn kỹ năng tính toán, lập luận, đo đạc, ớc lợng, vẽ hình
• Rèn kỹ năng suy luận hợp lý, lôgic, khả năng quan sát, dự đoán, phát triển trí tởng tợng không gian
• Rèn khả năng sử dụng ngôn ngữ chính xác, bồi dỡng các phẩm chất t duy và khả năng diễn
đạt chính xác ý tởng của mình
3 Tình hình nhà tr ờng, địa ph ơng, các điều kiện
Nhà trờng:
+ Quan tâm sát tới việc dạy của giáo viên Tăng cờng kiểm tra chuyên môn, sinh hoạt dự giờ trờng và cụm, đầu t phơng tiện đồ dùng
+ Công đoàn luôn quan tâm tới đời sống giáo viên
+ Cơ sở vật chất còn hạn chế
+ Th viện có nhiều tài liệu tham khảo có chất lợng cho giáo viên và học sinh
Địa phơng:
+Tình hình chính trị luôn ổn định
Trang 2+ Đã quan tâm, cố gắng tạo điều kiện về cơ sở vật chất cho trờng đặc biệt là xây dựng và cung cấp trang thiết bị cho phòng chức năng
+ Tình hình cơ sở vật chất, kinh tế xã còn khó khăn
+ Là xã đông dân và thuần nông, nghề phụ + thu nhập còn bấp bênh
+ Nhận thức của nhân dân về công tác giáo dục còn nhiều hạn chế
+ Những biểu hiện xấu ngoài xã hội có tác động tiêu cực đến học sinh
Phụ huynh:
+ Nhiệt tình ủng hộ, tạo điều kiện về thời gian không gian cho con em học tập
+ Cố gắng phấn đấu đầu t cho con vơn lên học khá học giỏi
+ Còn nhiều gia đình cha quan tâm đúng mức tới con em, giao trách nhiệm giáo dục con
em cho trờng lớp
II/ Phơng hớng - Nhiệm vụ bộ môn
1-Yêu cầu chung
a Ph ơng h ớng chung
- Thực hiện đúng kế hoạch chuyên môn, luôn học hỏi đồng nghiệp
- Soạn bài đủ, đúng mẫu, đúng chơng trình có chất lợng
- Truyền thụ đầy đủ đúng kiến thức, phơng pháp phù hợp từng bài, từng đối tợng học sinh Từng bớc khắc phục hạn chế
b Nhiệm vụ chung
- Thực hiện đúng đủ quy định, quy chế chuyên môn
- Thực hành đổi mới phơng pháp dạy, phơng pháp học
- Cung cấp kiến thức đủ chính xác dễ hiểu cho học sinh và tiếp nhận thông tin ngợc từ học sinh
- Phải có kế hoạch cụ thể, ý thức vơn lên trong giảng dạy và học tập tích luỹ
- Đa số giờ dạy phải có đồ dùng, học sinh phải đợc luyện tập thực hành nhiều
*) Giáo viên:
+ Nghiên cứu kỹ chơng trình, phân bố lịch và chơng trình, xác định vị trí của tiết dạy trong chơng
+ Nghiên cứu kỹ bài dạy, phơng pháp dạy, đồ dùng của từng bài
+ Tham khảo tài liệu, học hỏi, dự giờ, dạy thử
+ Giáo dục ý thức tự học, tự tìm tòi và ý thức vơn lên cho học sinh
+ Hớng dẫn học sinh phơng pháp học bộ môn
*) Học sinh:
+ Tập trung nghe giảng, ghi chép bài đầu đủ và làm hoàn thiện các BTVN, rõ ràng, sạch sẽ + Xây dựng kế hoạch về thời gian, không gian và phơng pháp học ở nhà hợp lý
+ Tự giác tích cực học hỏi, tự học và làm bài tập theo hớng dẫn
+ Tích cực thực hành theo sự hớng dẫn của giáo viên
+ Tăng cờng học thầy, học bạn để nâng cao trình độ, tiếp cận với thông tin khoa học mới
c.Kết quả khảo sát đầu năm.
Qua khảo sát chất lợng môn học đầu năm cho thấy kết quả nh sau:
Lớp XL
SS
9B
Nhìn chung các em có ý thức học tập, song kết quả cha cao Qua giảng dạy thấy việc nắm kiến thức của các em còn bị hổng nhiều Thời gian học ở nhà cha nhiều và cha hợp lý Trên lớp, trong giờ học một số em còn nói chuyện, cha tập trung vào bài giảng Lớp 9D; 9E chủ yếu là
Giáo viên: Trần Văn Hiếu Năm hoc 2013-20142
Trang 3những học sinh có học lực trung bình, ít học sinh khá, học tập vẫn còn máy móc cha có tính sáng tạo, tính tự giác trong học tập còn cha cao và cha có phơng pháp học tập tốt nhất
c Điểm mạnh - yếu của bản thân.
- Điểm mạnh: bản thân là giáo viên trẻ, nhiệt tình trong công việc, có kiến thức chuyên môn; biết áp dụng công nghệ thông tin trong quá trình dạy học
- Điểm yếu: Là giáo viên trẻ nên kinh nghiệm còn có nhiều hạn chế
2 Chỉ tiêu phấn đấu
Chỉ tiêu Năm học 2012 - 2013:
Lớp XL
SS
9B
Trang 4III Biện pháp.
1 Về phía giáo viên
GV nắm vững tình hình học tập của học sinh theo từng lớp, từ đó lên kế hoạch, chơng trình giảng dạy theo đúng tinh thần chỉ đạo của bộ và SGK lớp 9 về nội dung, phơng pháp
Đảm bảo giảng dạy đúng, đủ chơng trình và thời gian lên lớp
Đổi mới phơng pháp dạy học, phát huy tính tích cực học tập của học sinh, giúp học sinh tự chiếm lĩnh tri thức
Xác định đúng trọng tâm bài dạy, giảng dạy nhiệt tình
Dự giờ thờng xuyên và góp ý chân thành, rút kinh nghiệm
Tự bồi dỡng và học tập kinh nghiệm đồng nghiệp để nâng cao trình độ chuyên môn
Thực hiện nghiêm túc nội quy của nhà trờng, chơng trình và thời khóa biểu
Thực hiện nghiêm túc kế hoạch bỗi dỡng học sinh đại trà
Có kế hoạch kiểm tra học sinh, động viên học sinh học tập Hạn chế học sinh yếu, kém; nâng cao chất lợng học sinh khá giỏi lên mức tối đa
2 Về phía học sinh
Cần có đầy đủ đồ dùng học tập: SGK, vở ghi, vở nháp, đồ dùng dụng cụ học tập
Có ý thức học tập: chú ý nghe giảng, xây dựng bài
Tạo hứng thú, phơng pháp học phù hợp với bản thân
Làm bài tập đầy đủ và học bài trớc khi đến lớp
Tự đọc bài, tìm kiếm kiến thức
3 Phối hợp với các lực lợng giáo dục
Cần kết hợp với GVCN, BGH, BCH Đoàn Đội thờng xuyên kiểm tra theo dõi
Đa ra những hình thức học tập phù hợp theo đặc trng của lớp đó
Kết hợp với gia đình học sinh để có những biện pháp dạy phù hợp
B Kế hoạch cụ thể
Giáo viên: Trần Văn Hiếu Năm hoc 2013-20144
Trang 5Học kì I
Phần Tên ch- ơng Mục tiêu Phơng pháp Chuẩn bị - đồ dùng Gắn với thực tế Rút kinh nghiệm
Đại
số
Chơng I
Căn bậc
hai – căn
bậc ba
• Kiến thức:
- Hiểu khái niệm căn bậc hai của một số không âm, ký hiệu căn bậc hai, phân biệt
đợc căn bậc hai dơng và căn bậc hai âm của cùng một số dơng, định nghĩa căn bậc hai
số học
- Hiểu căn bậc ba của một số thực
• Kỹ năng:
- Tính đợc căn bậc hai của một số hoặc một biểu thức là bình phơng của một
số hoặc bình phơng của một biểu thức khác
- Thực hiện đợc các phép tính về căn bậc hai: khai
ph-ơng một tích và nhân các căn bậc hai,khai phơng một thơng và chia các căn bậc hai
- Thực hiện đợc các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai: đa thừa số ra ngoài dấu căn, đa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
- Biết dùng máy tính cá
nhân để tính căn bậc hai của một số dơng cho trớc
- Tính đợc căn bậc ba của một số biểu diễn đợc thành lập phơng của một số khác
• Thái độ:
Học sinh có thái độ cẩn thận khi làm toán
- Tránh áp đặt kiến thức mới;
tạo tình huống
có vấn đề bằng các hoạt động trả lời câu hỏi
- áp dụng các kiến thức đã
học vào trong thực tế
- Các bài tập (theo từng dạng)
- Đề kiểm tra 15 phút
- Đề kiểm tra 45 phút
- Máy tính cá nhân
Giải quyết các bài toán nảy sinh trong thực tế
Chơng II
Hàm số
bậc nhất
• Kiến thức:
- Hiểu khái niệm và các tính chất của hàm số bậc nhất
- Hiểu khái niệm hệ số
- Tạo các tình huống có vấn
đề để dẫn dắt học sinh tìm hiểu kiến thức
- Các bài tập về hàm
số và đồ thị
- Đề kiểm tra 15 phút
Làm một số bài tập trong thực tế
Trang 6Phần Tên ch- ơng Mục tiêu Phơng pháp Chuẩn bị - đồ dùng Gắn với thực tế Rút kinh nghiệm
góc của đờng thẳng y = ax +
b (a≠0).
- Sử dụng hệ số góc của
đờng thẳng để nhận biết sự cắt nhau hoặc song song của hai đờng thẳng cho trớc
• Kỹ năng:
- Biết vẽ, vẽ đúng đồ thị hàm số bậc nhất: y = ax + b (a ≠0)
• Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận khi vẽ đồ thị hàm số
mới
- áp dụng các kiến thức đã
học vào trong thực tế
có liên quan
Chơng III
Hệ hai
ph-ơng trình
bậc
nhấthai
ẩn.
• Kiến thức:
- Hiểu khái niệm phơng trình bậc nhất hai ẩn, nghiệm và cách giải phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Hiểu khái niệm hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
và nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
• Kỹ năng:
- Nhận biết hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
• Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận khi làm toán
- Gợi mở phát hiện vấn đề
- Hoạt
động tích cực theo
sự hớng dẫn, điều khiển của GV
- Quan sát thực tế
-Bảng phụ
- Phấn màu
- Tranh
ảnh
- Giấy
ô li
- Thớc thẳng
-Giải các bài toán thực tế bằng cách
đa về hệ
ph-ơng trình -Rèn tính cẩn thận
Hình
học
Chơng I
Hệ thức
l-ợng
trong
tam giác
vuông
• Kiến thức:
- Hiểu cách chứng minh cá hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Hiểu các định nghĩa: sin
α , cosα ; tanα ; cotα
- Biết mối liên hệ giữa tỉ
số lợng giác của các góc phụ nhau
- Hiểu cách chứng minh các hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông
- Đi từ thực tế, tạo ra các tình huống có vấn
đề để học sinh tiếp thu kiến thức mới
- áp dụng các kiến thức đã
học vào trong thực tế
- Các bài tập liên quan tới các
hệ thức l-ợng trong tam giác vuông
- Dụng cụ
đo đạc;
th-ớc kẻ, ê ke ;
đo độ
- Đề kiểm tra 15 phút
Biết cách đo chiều cao và khoảng cách trong tình huống thực tế
có thể
đợc
Giáo viên: Trần Văn Hiếu Năm hoc 2013-20146
Trang 7Phần Tên ch- ơng Mục tiêu Phơng pháp Chuẩn bị - đồ dùng Gắn với thực tế Rút kinh nghiệm
• Kỹ năng:
- Vận dụng đợc các hệ thức lợng đã học, các tỉ số l-ợng giác để giải toán và giải quyết một số bài toán có trong thực tế
- Biết sử dụng máy tính
bỏ túi để tính tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc hoặc tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác
• Thái độ: Có thái độ cẩn thận, nghiêm túc khi vẽ hình, tính toán
- Đề kiểm tra 45 phút
Chơng II
Đờng
tròn.
• Kiến thức:
- Học sinh hiểu đợc định nghĩa đờng tròn, hình tròn;
các tính chất của đờng tròn;
sự khác nhau giữa đờng tròn
và hình tròn; khái niệm cung
và dây cung, dây cung lớn nhất của đờng tròn
- Hiểu đợc tam đờng tròn
là tâm đối xứng của đờng tròn đó, bất kỳ đờng kính nào cũng là trục đối xứng của đờng tròn đó Hiểu đợc quan hệ vuông góc giữa đ-ờng kính và dây cung, các mối liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
- Hiểu đợc vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn, của hai đờng tròn và
điều kiện để mỗi vị trí tơng ứng có thể xảy ra
- Hiểu các khái niệm tiếp tuyến của hai đờng tròn, hai
đờng tròn tiếp xúc trong, tiếp xúc ngoài Hiểu tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau Biết khái niệm đờng tròn nội tiếp tam giác
• Kĩ năng:
- Đi từ thực tế, tạo ra các tình huống có vấn
đề để học sinh tiếp thu kiến thức mới
- áp dụng các kiến thức đã
học vào trong thực tế
- Các dạng bài tập về
đờng tròn
- Dụng cụ
đo: Thớc thẳng, êke,
đo độ
- Liên hệ thực tế
từ hệ thống lý thuyết
- Gắn liền với hình
ảnh chuyển
động của bánh răng truyền chuyển
Trang 8Phần Tên ch- ơng Mục tiêu Phơng pháp Chuẩn bị - đồ dùng Gắn với thực tế Rút kinh nghiệm
- Biết cách vẽ đờng tròn qua hai điểm và ba điểm cho trớc, từ đó biết vẽ đờng tròn ngoại tiếp tam giác
- Biết cách tìm mối liên
hệ giữa đờng kính và dây cung, dây cung và khoảng cách từ tâm đến dây; áp dụng các điều này vào giải toán
- Biết vẽ đờng thẳng và đ-ờng tròn, đđ-ờng tròn và đđ-ờng tròn khi biết số điểm chung của chúng là 0, 1,2
• Thái độ: Có thái độ cẩn thận, nghiêm túc khi vẽ hình, tính toán
Học kì Ii
Phần Tên ch- ơng Mục tiêu Phơng pháp Chuẩn bị - đồ dùng Gắn với thực tế Rút kinh nghiêm
Đại
Số
Chơng
Iii
Hệ hai
phơng
trình bậc nhất
hai ẩn
(tiếp).
• Kiến thức:
- Nắm đợc cách giải
hệ phơng trình bằng
ph-ơng pháp cộng đại số;
phơng pháp thế
- Nắm đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
• Kỹ năng:
- Vận dụng đợc hai phơng pháp giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn: phơng pháp cộng đại
số, phơng pháp thế
- Biết cách chuyển bài toán có lời văn sang bài toán giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Vận dụng đợc các
b-ớc giải toán bằng cách lập hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Đi từ thực tế, tạo ra các tình huống có vấn
đề để học sinh tiếp thu kiến thức mới
- áp dụng các kiến thức đã
học vào trong thực tế
- Đề kiểm tra 15 phút
- Đề kiểm tra 45 phút
- Giải các bài toán thực tế bằng cách
đ-a về hệ phơng trình -Rèn tínhcẩn thận, linh
Giáo viên: Trần Văn Hiếu Năm hoc 2013-20148
Trang 9Phần Tên ch- ơng Mục tiêu Phơng pháp Chuẩn bị - đồ dùng Gắn với thực tế Rút kinh nghiêm
• Thái độ:
- HS làm việc một cách nghiêm túc, chính xác, khoa học
- Tính toán chính xác
Chơng
iv.
Hàm số
y = ax 2 (a
≠0)
Ph-ơng
trình
bậc hai
một ẩn
số.
• Kiến thức:
- Hiểu các tính chất của hàm số y = ax2
- Hiểu khái niệm
ph-ơng trình bậc hai một ẩn
- Hiểu và vận dụng
đ-ợc định lý Viet để tính nhẩm nghiệm của phơng trình bậc hai một ẩn, tìm hai số biết tổng và tích của chúng
- Biết nhận dạng
ph-ơng trình đơn giản quy về phơng trình bậc hai và biết đặt ẩn phụ thích hợp
để đa phơng trình đã cho
về phơng trình bậc hai
đối với ẩn phụ
• Kĩ năng:
- Biết vẽ đồ thị hàm số
y = ax2 với giá trị bằng số của a
- Vận dụng đợc cách giải phơng trình bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phơng trình đó (nếu phơng trình
có nghiệm)
- Vận dụng đợc định lí Viet để tính nhẩm nghiệm của phơng trình bậc hai
- Giải đợc một số
ph-ơng trình đơn giản quy về phơng trình bậc hai
• Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi tính toán
Tạo ra các tình huống có vấn
đề, dẫn dắt học sinh tiếp thu kiến thức mới
- Các dạng bài tập về hàm số y =
ax2; bài toán
về phơng trình bậc hai
- Đề kiểm tra 15 phút
- Đề kiểm tra 45 phút
- Liên
hệ giã
các bài toán thực tế
- Thái
độ cẩn thận, chính xác
Chơng
iiI Góc với
• Kiến thức:
- Hiểu khái niệm góc - Đi từ thực tế,
Bảng phụ Phấn màu - Tìmra
Trang 10Phần Tên ch- ơng Mục tiêu Phơng pháp Chuẩn bị - đồ dùng Gắn với thực tế Rút kinh nghiêm
Hình
học
đờng tròn
ở tâm, số đo của một cung
- Nhận biết đợc mối liên hệ giữa cung và dây
để so sánh đợc độ lớn của hai cung theo hai dây tơng ứng và ngợc lại
- Hiểu khái niệm góc nội tiếp, mối liên hệ giữa góc nội tiếp và cung bị chắn; nhận biết đợc góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung; nhận biết đợc góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn, biết cách tính số đo của các góc trên
- Hiểu bài toán quỹ tích cung chứa góc
- Hiểu định lý thuận,
định lý đảo về tứ giác nội tiếp
• Kĩ năng:
- ứng dụng giải đợc bài tập và một số bài toán thực tế về số đo của cung
- Biết vận dụng các
định lý để giải bài tập
- Vận dụng quỹ tích cung chứa góc vào bài toán quỹ tích và dựng hình đơn giản
• Thái độ: Có ý thức làm việc theo tổ chức;
nghiêm túc, cẩn thận có hiệu quả
tạo ra các tình huống có vấn
đề để học sinh tiếp thu kiến thức mới
- áp dụng các kiến thức đã
học vào trong thực tế
SGK Com pa, eke
Thớc thẳng
khoảng cách giữa các
điểm trên thực tế
- Tìm quỹ tích các
điểm thỏa mãn nhữnh tính chất
Chơng
iii Hình trụ.
Hình nón.
Hình cầu.
• Kiến thức:
- Qua mô hình, nhận biết đợc hình trụ, hình nón, hình cầu và đặc biệt
là các yếu tố: đờng sinh, chiều cao, bán kính có liên quan đến việc tính
- Đi từ thực tế, tạo ra các tình huống có vấn
đề để học sinh tiếp thu kiến thức mới
- áp dụng các
Bảng phụ Phấn màu SGK,SBT Tranh ảnh Các hình mẫu
- Bài kiểm tra: 15 phút;
-Tính diện tích, thể tích của trái
đất -Tính thể tích
Giáo viên: Trần Văn Hiếu Năm hoc 2013-201410