Về kiến thức: Cơng trình vật lý THCS phải cung cấp cho học sinh một hệ thống kiến thức vật lý phổ thông, cơ bản ở trình độ THCS trong các lĩnh vực Cơ học, Nhiệt học, Điện học, Điện từ họ
Trang 1Kế hoạch giảng dạy bộ môn
Một số thông tin cá nhân
1 Họ và tên: Lê Xuân Thanh
2 Chuyên ngành đào tạo: Vật lý
3 Trình độ đào tạo: Đại học
Kế hoạch giảng dạy môn vật lý
Họ và tên giáo viên: Lê Xuân Thanh
Tổ chuyên môn: Tự Nhiên Giảng dạy môn: Vật Lý Trình độ đào tạo: Đại học Vật lý
Năm học: 2008-2009
Trang 25 Năm vào ngành giáo dục: 2001
6 Số năm đạt GVDG cấp cơ sở: Cấp trờng: 2 năm; Cấp huyện: 5 năm.
7 Kết quả thi đua năm học trớc: Tốt.
8 Tự đánh giá trình độ, năng lực chuyên môn: Giỏi
9 Nhiệm vụ đợc phân công trong năm học:
Dạy học: Vật lý khối 6,7,8,9.
Kiêm nhiệm: Phổ cập giáo dục, Bí th chi đoàn.
10 Những thuận lợi và khó khăn về hoàn cảnh cá nhân khi thực hiện nhiệm vụ đợc phân công:
1- Căn cứ vào điều lệ trờng THPT số 07/2007/QĐ-BGD&ĐT.
2- Căn cứ vào chỉ thị số 40/08/CT-BGD&ĐT v/v tổ chức cuộc vận động “ Mỗi thầy cô giáo là một tấm g ơng đạo đức, tự học và
tự sáng tạo ” để học sinh noi theo.
3- Căn cứ vào kế hoạch số 150/PGD&ĐT-GDTHCS ngày 10 tháng 9 của Phóng GD&ĐT v/v tích hợp nội dung Giáo dục bảo vệ môi trờng vào các môn học cấp THCS.
Trang 34- Căn cứ vào công văn số 145/PGD&ĐT-GDTHCS ngày 15 tháng 9 năm 2005 v/v sử dụng thiết bị thí nghiệm và khéo tay kĩ thuật năm học 2008-2009.
5- Căn cứ vào nhiệm vụ năm học của Bộ giáo dục và đà tạo và căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ của trờng THCS Yên Mỹ.
2 Mục tiêu môn học:
21 Về kiến thức:
Cơng trình vật lý THCS phải cung cấp cho học sinh một hệ thống kiến thức vật lý phổ thông, cơ bản ở trình độ THCS trong các lĩnh vực Cơ học, Nhiệt học, Điện học, Điện từ học, Âm học, Quang học Đó là:
- Những kiến thức về các sự vật hiện tợng và các quá trình vật lý quan trọng nhất trong đời sống và trong sản xuất.
- Những khái niệm và mô hình vật lý đơn giản, cơ bản,, quan trọng đợc sử dụng phổ biến.
- Những quy luật định tính và một số định luật vật lý quan trọng.
- Những hiểu biết ban đầu về một số phơng pháp nhận thức đặc thù của môn vật lý học.
- Những ứng dụng quan trọng nhất của Vật lý trong đời sống và trong sản xuất.
2.2 Về kỹ năng:
Việc tổ chức dạy học vật lý THCS cần rèn cho học sinh đạt đợc các kỹ năng sau:
- Kỹ năng quan sát hiện tợng và quá trình vật lý để thu thập các thông tin và dữ liệu cần thiết.
- Kỹ năng sử dụng các dụng cụ đo lờng vật lý phổ biến, lắp ráp và tiến hành các thí nghiệm vật lý đơn giản.
- Kỹ năng phân tích, xử lý các thông tin và các dữ liệu thu thập đợc từ quan sát hoặc thí nghiệm.
- Kỹ năng vận dụng kiến thức để giải thích các hiên tợng vật lý đơn giản, để giải các bài tập vật lý chỉ đòi hỏi những suy luận logic và cũng nh các phép tính cơ bản cũng nh để giải quyết một số vấn đề thực tế trong cuộc sống.
- Kỹ năng đề xuất các dự đoán hoặc giả thuyết đơn giản về các mối quan hệ hay bản chất của các hiện tợng hay sự vật vật lý.
- Khả năng đề xuất phơng án thí nghiệm vật lý đơn giản để kiểm tra dự đoán hoặc giả thuyết đã đề ra.
- Kỹ năng diễn đạt rõ ràng, chính xác bằng ngôn ngữ vật lý.
3
Trang 42.3 Về thái độ tình cảm:
Chơng trình vật lý phải coi trong các mục tiêu về tình cảm, thái độ sau đây ở học sinh:
- Có hứng thú trong việc học tập môn vật lý, cũng nh việc áp dụng các kiến thức và kỹ năng vào các hoạt động trong cuộc sống gia đình và cộng đồng.
- Có thái độ trng thực, tỉ mỉ, cẩn thận, chính xác trong việc thu thập thông ti, trong quan sát và trong thực hành thí nghiệm.
- Có ý thức hợp tác trong học tập, đồng thời có ý thức bảo vệ những suy nghĩ và việc làm đúng đắn.
- Có ý thức sẵn sàng tham gia vào các hoạt động gai đình, công đồng và nhà trờng nhằm cải thiện điều kiện sống, bảo vệ và gìn giữ môi trờng.
3 Đặc điểm tình hình về Điều kiện CSVC, TBDH của nhà trờng ; Điều kiện kinh tế , xã hội , trình độ dân trí ; Môi trờng giáo dục tại địa phơng :
a Thuận lợi :
* Nhà trờng : Nhà trờng có cơ sở vật chất khá khang trang với đầy đủ các phòng chức năng, phòng thực hành bộ môn.
* Địa phơng: Địa phơng rất quan tâm đến sự nghiệp giáo dục, đang đầu t cơ sở vật chất, phấn đấu xây dựng trờng chuẩn quốc gia vào quý 4 năm 2008.
* Phụ huynh học sinh : Đã quan tâm đến việc học tập của các em
b Khó khăn :
Đồ dùng giảng dạy và tài liệu phục vụ cho việc học tập của học sinh và việc giảng dạy còn thiếu Các gia đình ch a tạo đợc đầy
đủ điều kiện về thời gian và cơ sở vật chất cho các em
4 Nhiệm vụ đợc phân công :
a.Giảng dạy: Vật lý 6,7,8,9.
b.Kiêm nhiệm : Phụ trách phổ cập giáo dục, Bí th chi đoàn.
5 Năng lực ,sở trờng, dự định cá nhân:
Trang 5Giáo viên giảng dạy vật lý: Nhiều năm đạt giáo viên cơ sở và năm nay sẽ đỗ giáo viên giỏi cấp tỉnh Phấn đấu có 3 giải cấp huyện.
6 Đặc điểm học sinh:
a.Những thuận lợi và khó khăn :
Nhìn chung các em đều có ý thức học tập tốt Một số học sinh cảm thấy hứng thú và chịu khó học tập, và kết quả học tập t ơng
đối tốt nên kết quả khả quan Kỹ năng thực hành và ứng dụng của một số em tơng đối là tốt là tấm gơng cho các học sinh khác noi theo
và tạo đợc ứng thú chung cho cả lớp.
Bên cạnh đó còn một số em thấy khó khăn và chán học dẫn đến tình trạng thiếu cân bằng trong học lực Trong quá trình t duy nhận thức của các em còn kém nên việc hiểu bài và vận dụng vào thực tế còn kém hiệu quả Học sinh t duy máy móc , cha biết cách tìm tòi sáng tạo , cha biết phơng pháp học Vật lý nên kết quả cha cao Mặt khác điều kiện học tập còn thiếu thốn , cha tập trung vào học tập , gia đình cha thật sự quan tâm đến việc học tập của các em , gia đình còn phó mặc cho nhà trờng, cha thực sự tạo điều kiện cho việc học tập của con em mình.
b Kết quả khảo sát đầu năm :
TS
Hoàn cảnh GĐ khó khăn
Xếp loại học lực năm học trớc Xếp loại học lực qua khảo sát đầu năm
Sl % Sl % Sl % Sl % Sl % Sl % Sl % Sl % Sl % Sl % 1
2
3
4
5
Trang 6B Chỉ tiêu phấn đấu:
1 Kết quả giảng dạy :
a Số HS xếp loại HL Giỏi: ……… Tỷ lệ : ……… %
b Số HS xếp loại HL Khá : ……… Tỷ lệ : ……… %
c Số HS xếp loại HL TB : ……… Tỷ lệ : ……… %
2 Sáng kiến kinh nghiệm : ………
3 Làm mới đồ dùng dạy học : 02
4 Bồi dỡng chuyên đề : Đổi mới phơng pháp dạy và học môn Vật lý ; Phấn đấu đạt trình độ A tiếng anh.
5 ứng dụng CNTT vào giảng dạy: 10% số tiết giảng dạy.
6 Kết quả thi đua:
a Xếp loại giảng dạy : Giỏi
b Đạt danh hiệu GVDG cấp : Tỉnh + Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở.
c Những giải pháp chủ yếu:
1.Đối với giáo viên:
- Chuẩn bị bài chu đáo trớc khi đến lớp , tích cực khai thác và sử dụng đồ dùng dạy học để giúp học sinh hiểu bài nhanh , nắm chắc kiến thức , giúp các em liên hệ thực tế ; bồi dỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu.
- Thực hiện tốt cam kết hai không với 4 nội dung
- Tích cực áp dụng công nghệ thông tin vào giảng dạy một cách có hiệu quả.
Trang 7- Luôn tự bồi dỡng , nâng cao trình độ chuyên môn, đổi mới phơng pháp giảng dạy
- Phối hợp với giáo viên bộ môn, giáo viên chủ nhiệm.
2 Đối với học sinh:
- Mỗi học sinh phải thực hiện tốt cam kết hai không với 4 nội dung.
- Phải chú ý học bài trong lớp , chuẩn bị bài đầy đủ trớc khi lên lớp.
- Học sinh phải có ý thức trang bị cho mình những kiến thức cơ bản để học tốt cho những giai đoạn sau.
d Những điều kiện để thực hiện kế hoạch:
- Công tác quản lý ,chỉ đạo : luôn sát sao.
- CSVC : tơng đối đầy đủ , đáp ứng đợc việc dạy và học
Vật lý 6 Cả năm: 37 tuần ( 35 Tiết ) Kì I: 19 tuần ( 18 tiết ) Kì II: 18 tuần ( 17 tiết )
Lý thuyết: 27 - Thực hành: 2 - Ôn tập, Bài tập: 2 - Kiểm tra 1 tiết và học kì: 4
Tuần Lớp Tên chơng, bài Tiết
trong CT
Mục tiêu của chơng Phơng
pháp dạy học chủ yếu
Đồ dùng dạy học Tăng, giảm
tiết, lý do
Tự
đánh giá mức
- Biết đo độ dài của một
động thuthập
thôngtin
Phơngpháp thínghiệm,
pp dạyhọc đặtvấn đề
Mỗi nhómmột thớc kẻ ,
1 thớc dây, 1thức cuộn,một tờ giấy
kẻ bảng ghikết quả đo
7
Trang 8phù hợp với vật cần đo theo nhóm.
và ghi kết quả
-Biết tính giá trị trungbình của độ dài
Rèn tínhtrung thựcthông quabáo cáo thínghiệm
Phơngpháp thínghiệm,
pp dạyhọc đặtvấn đề
Mỗi nhómmột thớc kẻ ,
1 thớc dây, 1thức cuộn,một tờ giấy
kẻ bảng ghikết quả đo
3 6 Đo thẻ tích chất lỏng 3
- Biết một số dụng cụ đo thểtích chất lỏng
- Biết cách xác định thể tíchcủa chất lỏng bằng các dụng
cụ đo thích hợp
Biết sử dụng dụng cụ đothể tích của chất lòng Rèn tínhtrung thực,
tỉ mỉ, thậntrọng đo thểtích chấtlỏng
Phơngpháp thínghiệm,
pp dạyhọc đặtvấn đề
Một số vật
đựng chấtlỏng, một số
ca để sẵnchất lỏng
- Biết đo thể tích củavật rắn không thấm nớc
đo và trungthực với các
số liệu màmình đo đ-
ợc Hợp táctrong họctập
Phơngpháp thínghiệm,
pp dạyhọc đặtvấn đề
Một vài vậtrắn khôngthấm nớc,Bình chia độ,một chai cóghi sẵn dungtích, dâybuộc, bìnhtràn, bìnhchứa
5 6 Khối lợng đo khối lợng 5
- Biết chỉ số khối lợng ghitrên một vỏ bao bì là gì?
- Biết đợc khối lợng của mộtquả cân 1 kg
- Biết sử dụng cânRôbecvan
- Đo đợc khối lợng củamột vật bằng cân
- Chỉ ra đợc GHĐ và
ĐCNN của cân
Rèn tính cẩnthận vàtrung thựckhi đọc kếtquả
Phơngpháp thínghiệm,
pp dạyhọc đặtvấn đề
1 chiếc cânbát kỳ, cânRôbecvan, 2vật để cân
6 6 Lực Hai lực cân bằng 6
- Chỉ ra đợc lực đẩy, lực kéo,lực hút khi vật này tác dụngvào vật khác Chỉ ra đợc ph-
ơng và chiều của lực đó
- Nêu đợc thí dụ về hai lựccân bằng và chỉ ra đợc hailực cân bằng
- Nhận xét đợc trạng thái củavật khi chịu tác dụng của lực
- Học sinh bớc đầu biếtcách lắp ráp dụngcụ thínghiệm sau khí nghiêncứu kênh hình
Nghiêmtúckhi nghiêncứu hiện t-ợng và rút raquy luật
Phơngpháp thínghiệm,
pp dạyhọc đặtvấn đề
1 chiếc xelăn, 1 lò xolá tròn, 1thanh namchâm, 1 quả
- nêu đợc một số thí dụ về lựctác dụng lên một vật làm biến
đổi chuyển động của vật đóhoặc làm vật đó biến dạnghoặc làm vật đó vừa biến đổichuyển động vừa biến dạng
- Biết lắp rắp thínghiệm
- Biết phân tích thínghiệm, hiện tợng đểrút ra quy luật cuẩ vậtchịu tác dụng lực
- Nghiêmtúc nghiêncứu hiện t-ợng vật lý ,
xử lý cácthông tin thuthập đợc
Phơngpháp thínghiệm,
pp dạyhọc đặtvấn đề
-1 xe lăn , 1máng
nghiêng, 1 lò
xo xoắn ,1 lò
xo lá tròn, 2hòn bi , 1sợidây
Trang 98 6 Trọng lực Đơn vị lực 8
- Hiểu đợc trọng lực haytrọng lợng là gì
- Nêu đợc phơng và chiềucủa trọng lực
- Nắm đợc đơn vị đo cờng độcủa lực là Niutơn
- Biết vận dụng kiếnthức nhận đợc vào thực
tế và kỹ thuật : Sử dụngdây dọi để xác định ph-
ơng thẳng đứng
- Có ý thứcvận dụngkiến thứcvào cuộcsống
Phơngpháp thínghiệm,
pp dạyhọc đặtvấn đề
-1 giá treo,1quả nặng100g có móctreo, 1 khaynớc, 1 lò xo ,
1 dây dọi , 1êke
- Củng cố kiến thức trọngtâm từ bài 1-> 8 - Rèn khả năng trìnhbày bài tập - Rèn tínhtrung thực ,
cẩn thận
PP dạyhọc đặt vàgiải quyếtvấn đề
Bảng phụhoặc máytính
- Kiểm tra đánh giá kiến thức
từ bài 1 8 - Kiểm tra kỹ năngtrình bày bài tập - Rèn tínhtrung thực ,
cẩn thận
Kiểm tratrắcnghiệm và
tự luận
Pho to đềkiểm tra
- lắp thí nghiệm quakênh hình
- Nghiên cứu hiện tợng
để rút ra quy luật về sựbiến dạng và lực đànhồi
- có ý thứctìm tòi quyluật vật lýqua cácc hiệtợng tựnhiên
Phơngpháp thínghiệm,
pp dạyhọc đặtvấn đề
- 1 giá treo, 1
lò xo , 1 cáithớc đo, 4quả nặnggiống nhau ,mỗi quả 50g
l Biết tìm tòi cấu tạocủa dụng cụ đo
- Biết cách sử dụng lực
kế trong mỗi trờng hợp
đo
- Rèn tínhsáng tạo,cẩn thận
Phơngpháp thínghiệm,
pp dạyhọc đặtvấn đề
- 1 lực kế lò
xo , 1 sợi dâymảnh
- 1 cung tên,
1 xe lăn , 1vài quả nặng
- Sử dụng PP cân khối ợng, sử dụng PP đo thểtích để đo trọng lợngcủa vật
l-Nghiêm túccẩn thận Phơngpháp thí
nghiệm,
pp dạyhọc đặtvấn đề
1 lực kế, 1quả nặngbằng sắt, 1bình chia độ
14 6 Xác định khối lợng riệng
của sỏi
14
- Biết cách xác định khối ợng riêng của một vật rắn
l Biết cách tiến hành một bàithục hành vật lý
- Biết sử dụng các thiết
bị đo để đo một cáchchính xác
Nghiêm túc,cẩn thận vàtrung thực
PP Thựcnghiệm
đo đạc
Robecvan, 1bình chia độ,
1 cốc nớc,phiếu họctập, 15 viênsỏi, khăn lauhoặc giấy lau
9
Trang 1015 6 Máy cơ đơn giản 15
- Biết làm thí nghiệm so sánhtrọng lợng của vật và lựcdùng để kéo vật trực tiếp lêntheo phơng thẳng đứng
- Nắm đợc tên của một sốmáy cơ đơn giản thờng dùng
- Sử dụng lực kế để đolực Trung thựckhi đọc kết
quả đo vàkhi viết báocáo thínghiệm
Phơngpháp thínghiệm,
pp dạyhọc đặtvấn đề
2 lực kế, 1quả nặng 2N,tranh vẽphóng tohình 13.1 ->
- Sử dụng lực kế
- Làm thí nghiệm kiểmtra độ lớn của lực kéophụ thuộc vào độ cao(chiều dài ) mpn
Cẩn thận,trung thực Phơngpháp thí
nghiệm,
pp dạyhọc đặtvấn đề
1 lực kế, 1khối trụ kimloại, mộtmpn, phiếuhọc tập,tranh vẽ
Củng cố kiến thức trọng tâmtrong học kỳ 1 - Rèn kỹ năng giải bàitập và vận dụng Có ý thứcxây dựng
cuộc sốngtốt hơn
PP dạyhọc đặtvấn đề
Bảng phụhoặc máytính
Kiểm tra, đánh giá kiến thứccủa học sinh Kiểm tra kỹ năng trìnhbày bài tập Rèn cho họcsinh
tínhnghiêmtúc và cầnthận
Kiểm tratrắcnghiệm và
tự luận
Phô tô đềkiểm tra vàphát cho hs
- Học sinh nêu đợc các ví dụ
về đòn bẩy trong cuộc sống
- Xác định đợc điểm tựa 0,các lực tác dụng lên đòn bẩy
pp dạyhọc đặtvấn đề
1 lực kế, mộtkhối trụ kimloại có móc,
1 giá đỡ cóthanh ngang
có đục lỗ
đều, 1 vậtnặng, 1 gậy,
1 vật kê
- Nêu đợc ví dụ về sử dụngcác loại ròng rọc trong cuộcsống và chỉ rõ đợc lợi ích củachúng
- Biết sử dụng ròng rọc trongcuộc sống
Biết cách đo lực kéocủa ròng rọc Cẩn thậntrung thực ,
yêu thíchmôn học
Phơngpháp thínghiệm,
pp dạyhọc đặtvấn đề
1lực kế, 1khối trụ kimloại có móc,
1 ròng rọc cố
định, 1 ròngrọc động, 1giá thínghiệm
Biết đọc các biểu bảng
để rút ra kết luận cầnthiết
Rèn tính cẩnthận, trungthực, ý thứctập thể trong
Phơngpháp thínghiệm,
pp dạy
1 quả cầukim loại và 1vòng kimloại , 1 đèn
Trang 11- Các chất rắn khác nhau nởvì nhiệt khác nhau
- Hs giải thích đựơc một sốhiện tợng đơn giản
việc thu thậpthông tintrong nhóm
học đặtvấn đề cồn, 1 chậunớc, khăn
khô sạch,bẳng ghi độtăng chiềudài của cácthanh kl
23 6 Sự nở vì nhiệt cảu chất
lỏng
22
Học sinh nắm đợc:
- Thể tích của một chất lỏngtăng khi nóng lên và giảmkhi lạnh đi
- Các chất lỏng khác nhaudãn nở vì nhiệt khác nhau
- Tìm đợc ví dụ thực tế về sự
nở vì nhiệt của chất lỏng
- Giải thích đợc một số hiệntợng đơn giản về sự nở vì
nhiệt của chất lỏng
Làm đợc thí nghiệmhình 19.1, 19.2 Chứngminh sự nở vì nhiệt củachất lỏng
Rèn tính cẩnthận, trungthực, ý thứctập thể trongviệc thu thậpthông tintrong nhóm
Phơngpháp thínghiệm,
pp dạyhọc đặtvấn đề
Một bìnhthuỷ tinh đáybằng, 1 ống
TT thẳng cóthành dày, 1nút cao su có
đục lỗ, 1chậu thuỷtinh hoặcnhựa, nớcmàu, 1 phíchnớc nóng, n-
- Chất khí nở vì nhiệtnhiềuhơn chất lỏng, chất lỏng nởvì nhiệt nhiều hơn chất rắn
- Tìm đợc ví dục về sự nở vì
nhiệt của chất khí trong thựctế
- Giải thích đợc một số hiệntợng đơn giản về sự nở vì
nhiệt của chất khí
Làm đợc thí nghiệmtrong bài, mô tả đợchiện tợng xảy ra và rút
ra đợc kết luận cầnthiết
Biết cách đọc biểu bảng
để rút ra đợc kết luậncần thiết
Rèn tính cẩnthận trungthực
Phơngpháp thínghiệm,
pp dạyhọc đặtvấn đề
Một bìnhthủy tinh,ống thuỷ tinhthẳng, Mộtnút cao su
đục lỗ, mộtcốc nớc màu
Một miếnggiấy trắng,khăn lau khô
mềm, phiếuhcọ tập
- Mô tả đợc cấu tạo và hoạt
động của băng kép
- Giải thích một số ứng dụng
đơn giản về sự nở vì nhiệt
- Phân tích hiện tợng đểrút ra nguyên tắc hoạt
động của băng kép
- Rèn kỹ năng quan sát,
so sánh
Cẩn thậnnghiêm túc
Có ý thứcbảo vệ môitrờng
Phơngpháp thínghiệm,
pp dạyhọc đặtvấn đề
Một băngkép và giá thínghiệm, đèncồn Một bộdụng cụ Tnohinh 21.1, n-
ớc, khăn
26 6 Nhiệt kế Nhiệt giai 25
- Hiểu đợc nhiệt kế là dụng
cụ sử dụng dựa trên nguyêntắc sự nở vì nhiệt của chấtlỏng
- Nhận biết đợc cấu tạo vàcông dụng của các loại nhiệt
kế khác nhau
- Biết hai loại nhiệt giaiXenxiut và nhiệt giai
- Phân biệt đợc nhiệtgiai Xenxiut và nhiệtgiai Farenhai và có thểchuyển nhiệt độ từ nhiệtgiai này sang nhiệt độtơng ứng của nhiệt giaikia
- Rèn luyệntính cẩnthận ,trungthực
- Có ý thứcbảo vệ môitrờng
Phơngpháp thínghiệm,
pp dạyhọc đặtvấn đề
- 3 chậu thuỷtinh, 1 ít nớc
đá, 1 phíchnớc nóng,1nhiệt kế r-ợu,1 nhiệt kếthuỷ ngân, 1nhiệt kế y tế
11
Trang 12tự luận
- Pho to đềkiẻm tra
- Biết theo dõi sự thay
đổi nhiệt độ theo thờigian và vẽ đợc đờngbiểu diến sự thay đổinày
- Trung thực, tỉ mỉ , cẩnthận vàchính xáctrong việctiến hành thínghiệm vàviết báo cáo
- PP thựchành 1 nhiệt kế ytế, 1 nhiệt kế
thuỷ ngân, 1
đồng hồ,bông y tế
29 6 Sự nóng chảy và sự đông
đặc
28
-Nhận biết và phát biểu đợcnhững đặc điểm cơ bản của
sự nóng chảy
- Vận dụng kiến thức để giảithích một số hiện tợng đơngiản
-Biết khai thác bảng ghikết quả thí nghiệm , cụthể từ bảng này biết vẽ
đờng biểu diễn và từ ờng biểu diễn rút ranhững kết luận cần thiết
đ Cẩn thận ,
tỉ mỉ
- Có ý thứcbảo vệ môitrờng
Phơngpháp thínghiệm,
pp dạyhọc đặtvấn đề
-1 giá đỡ thínghiệm,2 vạnkẹp năng,1hiệt kế chia
độ, 1 đèncồn, …
- Vận dụng đợc kiến thứctrên để giải thích một số hiệntợng đơn giản
- Biết khai thác bảngghi kết quả thí nghiệm,
cụ thể là từ bảng nàybiết vẽ đờng biểu diễn
và từ đờng biểu diễnbiết rút ra những kếtluận cần thiết
- Cẩn thận ,
tỉ mỉ
- Có ý thứcbảo vệ môitrờng
Phơngpháp thínghiệm,
pp dạyhọc đặtvấn đề
- 1 bảng phụ
kẻ ô vuông ,hình phóng
to bảng 25.1
31 6 Sự bay hoi và sự ngng tụ 30
-Nhận biết đợc hiện tợng bayhơi, sự phụ thuộc của tốc độbay hơivào nhiệt độ, gió vàmặt thoáng
- Biết cách tìm hiểu tác độngcủa 1 yếu tố lên 1 hiện tợngkhi có nhiều yếu tố cùng tác
động 1 lúc
- Tìm đợc ví dụ thực tế vềhiện tợng bay hơi và sự phụthuộc của tốc độ bay hơi vàonhiệt độ , gió và mặt thoánglên tốc độ bay hơi
- Vạch đợc kế hoạch vàthực hiện đợc thínghiệm kiểm chứng tác
động của nhiệt độ, gió
- Có ý thứcbảo vệ môitrờng
Phơngpháp thínghiệm,
pp dạyhọc đặtvấn đề
1 giá đỡ thínghiệm, 1kẹp vạnnăng, 2 đĩanhôm giốngnhau, 1 bìnhchia độ , 1
đền cồn
32 6 Sự bay hoi và sự ngng tụ 31
- Nhận biết đợc sự ngng tụ làquá trình ngợc của bay hơi
- Biết đợc sự ngng tụ xảy ranhanh hơn khi giảm nhiệt độ
- Tìm đợc ví dụ thực tế vềhiện tợng ngng tụ
- Biết tiến hành thí nghiệmkiểm tra dự đoán về sự ngng
tụ xảy ra nhanh hơn khi giảmnhiệt độ
- Sử dụng nhiệt kế
- Sử dụng đúng thuậtngữ ; Dự đoán , thínghiệm , kiểm tra dự
đoán , đối chứng ,chuyển từ thể … sangthể…
- Quan sát, so sánh
- Rèn tínhsáng tạo,nghiêm túcnghiên cứuhiện tợngvật lý
- Có ý thứcbảo vệ môitrờng
Phơngpháp thínghiệm,
pp dạyhọc đặtvấn đề
- 2 cốc thuỷtinh giốngnhau, nớc cópha màu,nhiệt kế,khăn laukhô
Trang 1333 6 Sự sôi 32
- Mô tả đợc sự sôi và kể đợccác đặc điểm của sự sôi - Biết cách tiến hành thínghiệm , theo dõi thí
nghiệm và khai thác các
số liệu thu thập đợc từthí nghiệm về sự sôi
- Cẩn thận ,
tỉ mỉ, kiêntrì , trungthực
Phơngpháp thínghiệm,
pp dạyhọc đặtvấn đề
- 1 giá đỡ thínghiệm, 1kiềng và lớikim loại, 1
đèn cồn, 1nhiệt kế thuỷngân…
- Nhận biết đợc hiện tợng và
đặc điểm của sự sôi - Vận dụng đợc kiếnthức về sự sôi để giải
thích 1 số hiện tợng đơngiản có liên quan đếncác đặc điểm của sự sôi
Có ý thứcbảo vệ môitrờng
Cẩn thận,trung thực
Phơngpháp thínghiệm,
pp dạyhọc đặtvấn đề
- Bộ dụng cụthí nghiệm
về sôi đã làmtrong bài tr-ớc
- Ôn tập , củng cố chơng II - Rèn kỹ năng trình bày
bài tập Cẩn thận,trung thực - dạy theoPP đặt
vấn đề vàgiải quyếtvấn đề
Vật lý 9
Cả năm : 37 tuần ( 70 tiết ) Kì I : 19 tuần ( 36 tiết ) Kì II: 18 tuần ( 34 tiết )
Lý thuyết: 50 tiết - Thực hành : 7 tiết - Ôn tập, bài tập: 9 tiết - Kiểm tra 1 tiết và học kì: 4 tiết.
13
Trang 14Tuần Lớp Tên chơng, bài Tiết
trong CT
Mục tiêu của chơng Phơng
pháp dạy học chủ yếu
Đồ dùng dạy học Tăng, giảm
tiết, lý do
Tự
đánh giá mức
Sự phụ thuộc của I vào U 1
- Nêu đợc kết luận về sự phụthuộc của cđ dòng điện vào hđtgiữa hai đầu dây dẫn
- Biết bố trí và tiếnhành TN
- Biết làm một báocáo thí nghiệm
- Yêu thíchmôn học
- Cẩn thận
và trungthực
Nêu vàgiải quyếtvấn đề PPthí
nghiệm
1 điện trởmẫu, 1 ampe
kế, 1 vôn kế,
bộ nguồn,công tắc, Bộnguồn
Điện trở của đây dẫn, địnhluật ôm
2
- Biết đợc ý nghĩa điện trở, đơn vị
điện trở, phát biểu và viết hệ thức
- Cẩn thận
và trungthực
Nêu vàgiải quyếtvấn đề
Bảng phụ ghilại kết quả
thí nghiệmcủa bài trớc
Thực hành xác định điệntrở cảu một dây dẫn bằngampe kế và vôn kế
định đợc giá trị
điện trở bằng vôn
kế và Ampe kế
- Có ý thứchoạt độngtập thể
- Cẩn thận
và trungthực
Dạy họctheonhóm
3 dây điệntrở 18,36,54vòng, 1 ampe
kế, 1 vôn kế,nguồn, côngtắc, dây nối
9 Đoạn mạch nối tiếp 4
- Suy luận để xây dợng công thứctính điện trở tơng đơng của đoạnmạch nối tiếp
- Mô tả và tiến hành đợc thínghiệm để kiểm tra các hệ thức
- Biết lắp ráp vàtiến hành thínghiệm theo sơ đồmạch điện
- Có ý thứchoạt độngtập thể
- Cẩn thận
và trungthực
Nêu vàgiải quyếtvấn đề PPthí
nghiệm
3 điện trởmẫu 6, 10,16, 1Ampe
kế, 1 vôn kế,nguồn, dâynối, công tắc
Đoạn mạch song song 5
- Suy luận để xây dựng công thứctính điện trở tơng đơng của đoạnmạch song song
- Mô tả và tiến hành đợc thínghiệm để kiểm tra các hệ thức,vận dụng kiến thức về đoạn mạchsong song
- Biết lắp ráp vàtiến hành thínghiệm theo sơ đồmạch điện
- Rèn khả năngquan sát, phân tích
và phán đoán
- Có ý thứchoạt độngtập thể
- Cẩn thận
và trungthực
Nêu vàgiải quyếtvấn đề PPthí
nghiệm
3 điện trởmẫu 6, 10,15, 1Ampe
kế, 1 vôn kế,nguồn, daynối, công tắc
9 Bài tập vận dụng định luật
ôm
6
- Nắm vững định luật Ôm, địnhluật Ôm cho đoạn mạch
- Vận dụng kiến thức giải bài tập
đơn giản
- Phát triển khả
năng t duy sángtạo
- Cẩn thận
và trungthực
Nêu vàgiải quyếtvấn đề
Hoạt độngnhóm
Bảng phụ
Trang 15- Cẩn thận
và trungthực
Nêu vàgiải quyếtvấn đề PPthí
nghiệm
Nguồn điện,công tắc, dâynối, 3 dâydẫn có cùngvật liệu, tiếtdiện, có lkhác nhau
9 Sự phụ thuộc của điện trở
vào tiết diện dây dẫn
- Cẩn thận
và trungthực
- Có ý thứcxây dựng vàbảo vệ môitrờng
Nêu vàgiải quyếtvấn đề
PP thínghiệm
Nguồn điện,công tắc, dâynối, 2 dâydẫn có cùngvật liệu, l, có
- Làm TN, Vận dụng công thức
để giải bài tập
- Biết lắp ráp vàtiến hành thínghiệm theo sơ đồmạch điện
- Làm việcchính xáckhoa học
Nêu vàgiải quyếtvấn đề
PP thínghiệm
Nguồn điện,công tắc, dâynối, 2 dâydẫn có cùng
l, S có vậtliệu khácnhau
- Mắc đợc biến trở vào mạch điện
để điều chỉnh cđ dòng điện trongmạch
- Biết lắp ráp vàtiến hành thínghiệm theo sơ đồmạch điện
- Tăng cờng khả
năng quan sát vàphấn tích hiện t-ợng
Biến trở conchạy, biếntrở than, điệntrở ghi số,vòng mầu,nguồn, bónh
đèn, dây nối
Bài tập vận dụng định luật
ôm và công thức tính điệntrở của dây dẫn
11
- Nắm vững định luật Ôm và côngthức điện trở
- Vận dụng công thức để giải bàitập liên quan
- Tích cực t duy
- Rèn kỹ năng trìnhbày bài tập vật lý
Rèn tính cẩnthận tỉ mỉ vàtrung thực
Nêu vàgiải quyếtvấn đề
Biết làm thínghiệm để thu đợcthông tin cần thiếtcho bài học
Rèn tính cẩnthận tỉ mỉ vàtrung thực
và biết tiếtkiệm điện
Nêu vàgiải quyếtvấn đề
Bón đèn ghi220V-100W,220V- 25W
- Vận dụng công thức A= UIt đểgiải bài tập
Rèn kỹ năng phântích và giải quyếtvấn đề
Quan sát dụng cụvận hành để lấythông tin
- Biết liên
hệ kiến thứcvới thực tế
và biết tiếtkiệm điện
Nêu vàgiải quyếtvấn đề
Công tơ điện
15
Trang 169 Bài tập về công suất của
điện và điện năng sử dụng
14
- Nắm vững kiến thức về côngsuất, điện năng
- Vận dụng kiến thức để giải bàitập
- Tích cực t duy
Rèn kỹ năng trìnhbày bài tập Rèn tính cẩnthận và
trung thực
Nêu vàgiải quyếtvấn đề
Bảng phụ
Thực hành - Xác địnhcông suất của các dụng cụ
điện
Tích cựchoạt độngnhóm, antoàn khi sửdụng điện
PP thựcnghiệm vàhoạt độngnhóm
Nguồn điện,công tắc, dâynối, bóng
đèn, biến trở,ampe kề, vônkế
9 Định luật Jun- Lenxơ 16
- Nêu đợc tác dụng nhiệt củadòng điện, phát biểu đợc định luậtJun-Lenxơ
- Xử lí kết quả TN; Vận dụng
định luật để giải bài tập
- Tích cực t duy
Biết nhận dạngdụng cụ thí nghiệmcùng nh cách bố trí
và tiến hành thínghiệm
Tích cựchoạt độngnhóm, antoàn khi sửdụng điện
Nêu vàgiải quyếtvấn đề
PP thínghiệm
Rèn tính cẩnthận vàtrung thực
Nêu vàgiải quyếtvấn đề
Bảng phụhay máy tính
9 Thực hành kiểm nghiệm
mối quan hệ Q với I trong
định luật JUN - Lenxơ
18
Biết mối quan hệ giữa Q và các
đại lợng còn lại trong công thức - Vẽ đợc sơ đồmạch điện của TN
- Lắp ráp và tiếnhành TN
Cẩn thận,kiên trì,chính xác,trung thựckhi đọc kếtquả
Dạy họctheonhóm PPthựcnghiệm
Nguồn điện,bình nhiệt l-ợng kế, nhiệt
kế, ampe kế,dây nối
10 9 Sử dụng an toàn và tiết
kiệm điện
19
- Nêu và thực hiện đợc các quytắc an toàn khi sử dụng điện, cácbiện pháp sử dụng tieet kiẹm
điện
- Giải thích đợc cơ sở vật lí cácquy tắc an toàn khi sử dụng điện
Tăng cờng khả
năng quan sát vàphân tích dữ liệu
- Có ý thức
tự hiện tiếtkiệm điện
Nêu vàgiải quyếtvấn đề
Bảng phụhay máy tính
9 Tổng kết chơng I điện học 20
- Tự kiểm tra đợc những kiến thứcchơng
- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đểgiải bài tập
- Tích cực t duy Có ý thức sử
dụng antoàn và tiếtkiệm điện
Nêu vàgiải quyếtvấn đề
Bảng phụhay máy tính
- Hệ thống kiến thức đã học - Rèn kỹ năng vận
dụng kiến thức - Tích cựchoạt động
nhóm, tăngkhả nănghợp tác
Nêu vàgiải quyếtvấn đề
Bảng phụhay máy tính
- Nắm vững kiến thức về điệnhọc Kiểm tra và đánhgiá kỹ năng trình - Nghiêmtúc, trung Kiểm tratrắc Để,đáp án
Trang 17- Kiểm tra việc vận dụng kiếnthức bày bài tập. thực trongkiểm tra nghiệm vàtự luận.
Chơng II: Điện tử học
Nam châm vĩnh cửu 23
- Mô tả đợc từ tính của namchâm; Biết đợc sự tơng tác giữahai nam châm
- Mô tả đợc cấu tạo và hoạt độngcủa la bàn
Biết sử dụng la bàn
để xác định phơnghớng
- Yêu thíchmôn học Nêu vàgiải quyết
vấn đề
Nam châmthẳng, vụnsắt, gỗ, kimnam châm, labàn
Tác dụng từ của dòng
điện Từ trờng
24
- Thấy đợc tác dụng từ của dòng
điện; Từ trờng tồn tại ở đâu; Biếtcách nhận biết từ trờng
- Mô tả và tiếnhành TN - Yêu thíchmôn học Nêu vàgiải quyết
vấn đề và
PP thínghiệm
Bộ nguồn,kim NC, giá
có dây dẫn,công tắc, dâynối, biến trở,ampe kế
13 9
Từ phổ đờng sức từ 25
- Biết cách vẽ và xác định chiềucủa đờng sức từ của thanh namchâm
- Biết cách tạo từ phổ của thanhnam châm
Biết sử dụng namchâm và mạt sắt đểtạo ra từ phổ và đ-ờng sức từ mộtcách trực quan
- Yêu thíchmôn học và
có ý thứcbảo vệ môitrờng
Nêu vàgiải quyếtvấn đề và
PP thínghiệm
Nam châmthẳng, kimnam châmnhỏ, họp cómạt sắt, bútdạ
9 Từ trờng của ống dây có
dồng điện chạy qua
26
- So sánh đợc từ trờng của ốngdây có dòng điện chạy qua với từphổ của thanh nam châm; Vẽ đợc
đờng sức từ, biểu diễn từ trờngcủa ống dây
- Vân dụng quy tắc nắm tay phải
Biết bố trí và tiếnhành đợc thínghiệm trong bài
- Yêu thíchmôn học và
có ý thứcbảo vệ môitrờng
Nêu vàgiải quyếtvấn đề và
PP thínghiệm
Tấm nhựaluồn sẵnvòng dây cómạt sắt,nguồn điện,công tắc, dâydẫn
Biết bố trí và tiếnhành đợc thínghiệm trong bài
- Cẩn thậnchính xác Nêu vàgiải quyết
vấn đề và
PP thínghiệm
ống dây, kim
nc biến trở,nguồn điện,công tắc
điện, lõi sắtnon, đinh sắt
9 ứng dụng của nam châm 28
- Nêu đợc nguyên tắc hoạt độngcủa loa điện, rơ le điện từ
- Kể tên đợc một số ứng dụng củanam châm
Biết bố trí và tiếnhành đợc thínghiệm trong bài
Sử dụng đợc một
số nam châm trongcuộc sống
- Yêu thíchmôn học và
có ý thứcbảo vệ môitrờng
Nêu vàgiải quyếtvấn đề và
PP thínghiệm
ống dây, giá
TN, biến trở,nguồn , NCchữ U,côngtắc, dây nối,(A)
- Chứng tỏ có lực điện từ tác dụnglên dây dẫn thửng có dòng điệnchạy qua: Nắm đợc quy tắc bàntay trái
- Vận dụng quy tắcbàn tay trái
- Biết bố trí và tiếnhành thí nghiệm
- Yêu thíchmôn học và
có ý thứcbảo vệ môitrờng
Nêu vàgiải quyếtvấn đề và
PP thínghiệm
NC chứ U,Nguồn điện,Giá TN lực
điện từ, dâynối, công tắc,biến trở, (A)
17
Trang 18Có ý thứcbảo vệ môitrờng và biếttiết kiệm
điện năng
Nêu vàgiải quyếtvấn đề và
PP thínghiệm
từ tính của ốmg dây códòng điện
31
Biết đợc ứng dụngvà vai trò củanam châm trong cuộc sống - Chế tạo đợc namchâm vĩnh cửu:
- Biết dùng NC đểxác định từ cực củaống dây có dòng
điện
- Cẩn thậnchính xác và
có tác phonglàm việckhoa học,cótinh thầnhợp tác vớicác bạntrong nhóm
Dạy họctheonhóm
1 nguồn điện3V và 1nguồn 6 V; 2
đoạn dây dẫn, ống dây Akhoảng 200vòng, ống
khoảng 300vòng, 2 đoạnchỉ nilonmảnh, 1 giá
công tắc, 1giá TN, 1 bútdạ
9 Bài tập vận dụng quy tắc
nắm tay phải và quy tắcbàn tay trái
32
Vận dụng đợc quy tắc nắm bàntay phải xác định chiều đờng sức
từ , quy tắc bàn tay trái xác địnhchiều của lực điện từ tác dụng lêndây dẫn thẳng
- Biết cách thực hiện các bớc giảibài tập định tính phần điện từ
Biết cách suy luậnlôgic và biết vậndụng kiến thức vàothực tế
- Cẩn thậnchính xác và
có tác phonglàm việckhoa học,
Dạy họctheonhóm
1 ống dâydẫn, 1 thanhnam châm, 1sợi dây mảnhdài 20 cm, 1giá TN, 1nguồn điện 6
V, 1 công tắc
Hiện tợng cảm ứng điện từ 33
Mô tả đợc cách làm xuất hiệndòng điện cảm ứng trong cuộndây dẫn bằng nam châm vĩnh cửuhoặc nam châm điện,
- Sử dụng đúng hai thuật ngữ mới
đó là dòng điện cảm ứng và hiệntợng cảm ứng điện từ
Biết làm thínghiệm dùng namchâm vĩnh cửuhoặc nam châm
điện để tạo ra dòng
điện cảm ứng
- Yêu thíchmôn học và
có ý thứctiết kiệm
điện
Nêu vàgiải quyếtvấn đề và
PP thínghiệm
1 đinamô xe
đạp có lắpbóng đèn, 1cuộn dây cólắp bóng đènLED, 1 thanhnam châm
Điều kiện suất hiện dòng
điện cảm ứng
34
- Xác định đợc có sự biến đổi của
số đờng sức từ xuyên qua tiết diện
S của cuộn dây dẫn kín khi làm
TN với nam châm vĩnh cửu hoặcnam châm điện
- Xác lập đợc mối quan hệ giữa sựxuất hiện dòng điện cảm ứng và
sự biến đổi của số đờng sức từ
- Phát biểu đợc điều kiện xuấthiện dòng điện cảm ứng
đó xuất hiện haykhông xuất hiệndòng điện cảm ứng
- Cẩn thậnchính xác và
có tác phonglàm việckhoa học,
Nêu vàgiải quyếtvấn đề và
PP thínghiệm
Mô hìnhcuộn dây dẫn
và đờng sức
từ của mộtnam châm
Ôn tập hệ thống kiến thức Rèn kĩ năng giải
bài tập và vận dụngkiến thức
Rèn cho họcsinh tính cẩnthận
PP đặt vàgiải quyếtvấn đề, PPnhóm
Bảng phụhoặc máytính cá nhân