STT Tỉnh / thành phố Lớp 12 Tên trường phổ thông Lượt dự thi ĐTB (Ex)
16 Tỉnh Thanh Hóa 28118 THPT Chuyên Lam Sơn 453 21.41
94 Tỉnh Thanh Hóa 28002 THPT Hàm Rồng 656 17.71
139 Tỉnh Thanh Hóa 28083 THPT Lương Đắc Bằng 626 16.76
152 Tỉnh Thanh Hóa 28009 THPT Bỉm Sơn 527 16.56
167 Tỉnh Thanh Hóa 28098 THPT Quảng Xương 1 493 16.26
171 Tỉnh Thanh Hóa 28094 THPT Hậu Lộc 1 408 16.19
175 Tỉnh Thanh Hóa 28045 THPT Lê Lợi 645 16.16
206 Tỉnh Thanh Hóa 28062 THPT Triệu Sơn 2 341 15.93
214 Tỉnh Thanh Hóa 28086 THPT Hoằng Hoá 4 473 15.89
215 Tỉnh Thanh Hóa 28001 THPT Đào Duy Từ 674 15.89
249 Tỉnh Thanh Hóa 28064 THPT Triệu Sơn 4 262 15.64
258 Tỉnh Thanh Hóa 28095 THPT Hậu Lậc 2 385 15.56
288 Tỉnh Thanh Hóa 28110 THPT Yên Định 1 523 15.31
290 Tỉnh Thanh Hóa 28056 THPT Thiệu Hoá 556 15.30
298 Tỉnh Thanh Hóa 28090 THPT Ba Đình 571 15.23
317 Tỉnh Thanh Hóa 28039 THPT Thạch Thành 3 204 15.11
324 Tỉnh Thanh Hóa 28069 THPT Nông Cống 1 431 15.09
338 Tỉnh Thanh Hóa 28063 THPT Triệu Sơn 3 299 14.98
340 Tỉnh Thanh Hóa 28106 THPT Tĩnh Gia 2 466 14.98
343 Tỉnh Thanh Hóa 28079 THPT Hà Trung 468 14.95
354 Tỉnh Thanh Hóa 28012 THPT Sầm Sơn 354 14.89
391 Tỉnh Thanh Hóa 28099 THPT Quảng Xương 2 385 14.74
392 Tỉnh Thanh Hóa 28075 THPT Đông Sơn 1 518 14.73
406 Tỉnh Thanh Hóa 28061 THPT Triệu Sơn 1 388 14.66
440 Tỉnh Thanh Hóa 28084 THPT Hoằng Hoá 2 591 14.50
442 Tỉnh Thanh Hóa 28058 THPT Lê Văn Hưu 555 14.49
460 Tỉnh Thanh Hóa 28105 THPT Tĩnh Gia 1 582 14.41
473 Tỉnh Thanh Hóa 28037 THPT Thạch Thành 1 284 14.34
513 Tỉnh Thanh Hóa 28047 THPT Lam Kinh 455 14.17
Tiêu chí: xét những thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2013 , dự thi đủ 3 môn khối A, A1, B, C và D với những trường phổ
thông có từ 30 lượt thí sinh dự thi trở lên
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Hà Nội, ngày 14 tháng 8 năm 2013
CỤC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
THỐNG KÊ ĐIỂM TRUNG BÌNH KỲ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2013
Trang 2570 Tỉnh Thanh Hóa 28091 THPT Mai Anh Tuấn 462 13.96
571 Tỉnh Thanh Hóa 28120 THPT Hậu Lộc 3 278 13.96
578 Tỉnh Thanh Hóa 28102 THPT Nguyễn Xuân Nguyên 251 13.92
584 Tỉnh Thanh Hóa 28067 THPT Triệu Sơn 157 13.89
605 Tỉnh Thanh Hóa 28070 THPT Nông Cống 2 328 13.81
610 Tỉnh Thanh Hóa 28046 THPT Lê Hoàn 377 13.79
655 Tỉnh Thanh Hóa 28053 THPT Tống Duy Tân 282 13.66
695 Tỉnh Thanh Hóa 28029 THPT Như Thanh 361 13.55
705 Tỉnh Thanh Hóa 28080 THPT Hoàng Lệ Kha 392 13.50
711 Tỉnh Thanh Hóa 28117 THPT Dân Tộc Nội trú tỉnh TH 211 13.48
731 Tỉnh Thanh Hóa 28072 THPT Nông Cống 4 353 13.42
742 Tỉnh Thanh Hóa 28101 THPT Quảng Xương 4 428 13.36
750 Tỉnh Thanh Hóa 28071 THPT Nông Cống 3 317 13.34
759 Tỉnh Thanh Hóa 28111 THPT Yên Định 2 463 13.31
825 Tỉnh Thanh Hóa 28107 THPT Tĩnh Gia 3 552 13.12
867 Tỉnh Thanh Hóa 28048 THPT Thọ Xuân 4 150 13.00
887 Tỉnh Thanh Hóa 28112 THPT Yên Định 3 233 12.92
900 Tỉnh Thanh Hóa 28100 THPT Quảng Xương 3 460 12.90
901 Tỉnh Thanh Hóa 28076 THPT Đông Sơn 2 250 12.90
922 Tỉnh Thanh Hóa 28085 THPT Hoằng Hoá 3 495 12.83
940 Tỉnh Thanh Hóa 28024 THPT Cầm Bá Thước 318 12.76
956 Tỉnh Thanh Hóa 28035 THPT Lê Lai 202 12.70
959 Tỉnh Thanh Hóa 28103 THPT Đặng Thai Mai 193 12.70
963 Tỉnh Thanh Hóa 28057 THPT Nguyễn Quán Nho 323 12.68
971 Tỉnh Thanh Hóa 28121 THPT Hậu Lộc 4 456 12.66
977 Tỉnh Thanh Hóa 28041 THPT Cẩm Thuỷ 1 482 12.66
982 Tỉnh Thanh Hóa 28073 THPT Triệu Thị Trinh 179 12.65
983 Tỉnh Thanh Hóa 28034 THPT Ngọc Lặc 275 12.64
1100 Tỉnh Thanh Hóa 28065 THPT Triệu Sơn 5 186 12.36
1120 Tỉnh Thanh Hóa 28025 THPT Thường Xuân 2 92 12.29
1132 Tỉnh Thanh Hóa 28129 THPT Thạch Thành 4 80 12.28
1182 Tỉnh Thanh Hóa 28077 THPT Nguyễn Mộng Tuân 290 12.16
1209 Tỉnh Thanh Hóa 28096 THPT Đinh Chương Dương 165 12.10
1253 Tỉnh Thanh Hóa 28126 THPT Nga Sơn 314 12.01
1260 Tỉnh Thanh Hóa 28043 THPT Cẩm Thuỷ 3 160 12.00
1348 Tỉnh Thanh Hóa 28038 THPT Thạch Thành 2 204 11.81
Trang 31374 Tỉnh Thanh Hóa 28054 THPT Trần Khát Chân 84 11.76
1430 Tỉnh Thanh Hóa 28092 THPT Trần Phú 345 11.67
1436 Tỉnh Thanh Hóa 28042 THPT Cẩm Thuỷ 2 214 11.65
1453 Tỉnh Thanh Hóa 28050 THPT Thọ Xuân 5 57 11.61
1539 Tỉnh Thanh Hóa 28030 THPT Như Thanh 2 97 11.42
1548 Tỉnh Thanh Hóa 28021 THPT Bá Thước 142 11.40
1554 Tỉnh Thanh Hóa 28003 THPT Nguyễn Trãi 388 11.38
1595 Tỉnh Thanh Hóa 28128 THPT Tĩnh Gia 4 207 11.27
1617 Tỉnh Thanh Hóa 28113 THPT Thống Nhất 177 11.20
1628 Tỉnh Thanh Hóa 28022 THPT Hà Văn Mao 163 11.16
1647 Tỉnh Thanh Hóa 28032 THPT Lang Chánh 89 11.12
1648 Tỉnh Thanh Hóa 28059 THPT Dương Đình Nghệ 390 11.11
1730 Tỉnh Thanh Hóa 28027 THPT Như Xuân 208 10.90
1764 Tỉnh Thanh Hóa 28130 THPT Như Xuân 2 102 10.81
1779 Tỉnh Thanh Hóa 28049 THPT Lê Văn Linh 274 10.76
1821 Tỉnh Thanh Hóa 28066 THPT Triệu Sơn 6 106 10.67
1870 Tỉnh Thanh Hóa 28081 THPT Nguyễn Hoàng 143 10.56
1874 Tỉnh Thanh Hóa 28123 THPT Bắc Sơn 98 10.56
1887 Tỉnh Thanh Hóa 28015 THPT Quan Hoá 82 10.53
1890 Tỉnh Thanh Hóa 28010 THPT Lê Hồng Phong 144 10.53
1975 Tỉnh Thanh Hóa 28088 THPT Lê Viết Tạo 215 10.31
1998 Tỉnh Thanh Hóa 28114 THPT Trần Ân Chiêm 201 10.26
2032 Tỉnh Thanh Hóa 28087 THPT Lưu Đình Chất 278 10.17
2049 Tỉnh Thanh Hóa 28116 TTGDTX-DN Yên Định 32 10.12
2121 Tỉnh Thanh Hóa 28017 THPT Quan Sơn 55 9.90
2251 Tỉnh Thanh Hóa 28051 TTGDTX Thọ Xuân 30 9.50
2289 Tỉnh Thanh Hóa 28006 THPT Lý Thường Kiệt 310 9.38
2310 Tỉnh Thanh Hóa 28108 THPT Tĩnh Gia 5 123 9.33
2325 Tỉnh Thanh Hóa 28124 THPT Nông Cống 31 9.29
2346 Tỉnh Thanh Hóa 28004 THPT Tô Hiến Thành 192 9.23
2400 Tỉnh Thanh Hóa 28138 THPT Quan Sơn 2 46 9.06
2415 Tỉnh Thanh Hóa 28005 THPT Trường Thi 123 8.98
2478 Tỉnh Thanh Hóa 28013 THPT Nguyễn Thị Lợi 179 8.72
2507 Tỉnh Thanh Hóa 28125 THPT Đông Sơn 34 8.57
2524 Tỉnh Thanh Hóa 28060 TTGDTX Thiệu Hoá 62 8.48
2578 Tỉnh Thanh Hóa 28109 TTGDTX Tĩnh Gia 82 8.02
Trang 42588 Tỉnh Thanh Hóa 28137 THPT Hoằng Hoá 135 7.94
2622 Tỉnh Thanh Hóa 28019 THPT Mường Lát 112 7.49
2635 Tỉnh Thanh Hóa 28074 TTGDTX Nông Cống 37 7.22
2651 Tỉnh Thanh Hóa 28036 TTGDTX Ngọc Lặc 38 6.77