1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử đại học môn hóa (đề 3). De thi thu dai hoc mon Hoa

5 148 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 124 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy xác định thể tích dung dịch HCl 1M để trung hoà hoàn toàn 1/10 dung dịch X, theo các kết quả cho sau: A.. Bật tia lửa điện để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp, thể tích khí trong bình giảm

Trang 1

Thời gian: 90 phút Ngày thi: 11/7/2009

Họ và tên: ……… Lớp ………… Trường ………

1 Trong nguyên tử, lớp e có năng lượng thấp nhất là:

2 Ion peclorat có hình dạng:

A Tam giác đều B Tứ diện đều C Chóp tam giác D Vuông

3 Phản ứng nào sau đây không là phản ứng oxi hóa – khử:

A Cho Cl2 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 B Nhiệt phân amoni đicromat

4 Khi cho Fe(NO3)2 vào dung dịch HNO3, giả sử thu được hai khí NO và N2O với tỉ lệ số mol là 2:1 thì tỉ lệ số mol giữa Fe(NO3)2 và HNO3 là:

5 Dung dịch HF có pH = 2 Hằng số ion hoá (hằng số axit) của axit đó Ka = 6,6.10-4 Tính nồng độ mol của dung dịch đó theo các kết quả cho sau :

6 Hoà tan mẫu hợp kim Ba - Na vào nước được dung dịch X và có 6,72 lít H2 bay ra (đktc) Hãy xác định thể tích dung dịch HCl 1M để trung hoà hoàn toàn 1/10 dung dịch X, theo các kết quả cho sau:

A 0,08 lít ; B 0,07 lít C 0,06 lít ; D 0,12 lít

7 Khi cho hơi nước qua than nóng đỏ, ta thu được:

A Khí than khô B Khí than ướt C Khí than D Hỗn hợp chỉ gồm CO, H2

8 Trong một bình kín dung tích 16 lit chứa hỗn hợp CO, CO2 và O2 dư Thể tích O2 nhiều gấp đôi thể tích CO Bật tia lửa điện để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp, thể tích khí trong bình giảm 2 lít (các thể tích khí trong bình được đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Thành phần % theo thể tích của CO, CO2 và O2 trong hỗn hợp ban đầu là giá trị nào sau đây:

A 25%, 50% và 25% B 15%, 30% và 55%

C 20%, 40% và 40% D 25%, 25% và 50%

9 Hoà tan một oxit kim loại X hoá trị II bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% ta thu dung

dịch muối nồng độ 11,8% X là kim loại nào sau đây:

10 Phải lấy bao nhiêu gam kim loại bari để hoà tan vào 1 lít nước được dung dịch bari hiđroxit

nồng độ 4,93%, chọn trong các kết quả sau :

A 40 gam B 45,5 gam C 41,1 gam D 42,5 gam

11 Nung nóng hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp NaNO3, Cu(NO3)2 Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào nước dư thì thấy có 1,12 lít khí (đktc) không bị hấp thụ (lượng O2 hoà tan không đáng kể) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là

A 28,2 gam B 8,6 gam C 4,4 gam D 18,8 gam

12 Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây Dung dịch thu được sau điện phân có khả năng hoà tan m gam Al Giá trị lớn nhất của m là

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Hãy tự mình làm với nỗ lực cao nhất!

Trang 2

13 Trộn 0,81 gam bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm, sau một thời gian thu được hỗn hợp A Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 đun nóng thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) ở đktc Giá trị của V là

A 0,224 lít B 0,672 lít C 2,24 lít D 6,72 lít

14 Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có

trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là

15 Hỗn hợp khí X gồm clo và oxi X phản ứng vừa hết với một hỗn hợp gồm 4,80 gam magie và

8,10 gam nhôm tạo ra 37,05 gam hỗn hợp các muối clorua và oxit của hai kim loại Số mol của clo

và oxi trong hỗn hợp X lần lượt là:

A 0,20 và 0,25 B 0,25 và 0,20 C 0,20 và 0,30 D 0,10 và 0,15

16 Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo, mạch hở có công thức phân tử C5H8 tác dụng với H2 dư (Ni, to) thu được sản phẩm là isopentan?

17 Một hỗn hợp X gồm 2 khí N2 và H2 có tỉ lệ mol 2 : 3 Thực hiện phản ứng tổng hợp NH3 , được hỗn hợp khí Y dX/Y = 0,8 vậy hiệu suất của phản ứng là :

A 25% B 50% C 70% D 90%

18 Cho 12 gam hỗn hợp gồm axit etanoic, ancol isopropylic và propan-1-ol tác dụng với lượng

vừa đủ kali thì thể tích H2 (đktc) là:

19 Dựa vào sự biến đổi phân tử hợp chất hữu cơ, phản ứng cháy được xếp vào:

A Phản ứng oxi hóa – khử B Phản ứng phân hủy

C Phản ứng tách D Phản ứng tỏa nhiệt

20 Phản ứng nào sau đây đều thu được cùng một sản phẩm hữu cơ:

(1) Vinyl axetat tác dụng với dung dịch kiềm

(2) 1,1-đicloetan tác dụng với dung dịch kiềm

(3) Oxi hóa etilen với xúc tác CuCl2, PdCl2

(4) Cho etanol tác dụng với CuO

(5) Thủy phân hợp chất CH3COOCH(Cl)CH3

A (1), (4), (5) B (1), (2), (4), (5) C (1) (3), (4) D Tất cả các phản ứng trên

21 Cho 0,08 mol hai este X và Y đơn chức tác dụng vừa đủ với 110ml dung dịch NaOH 1M, thu

được 2 muối và 2,9 gam anđehit Z Z là:

A Anđehit axetic B Anđehit propionic C Anđehit isopropionic D Đáp án khác

22 Hoà tan 91,2 gam FeSO4 vào 200 gam dung dịch HCl 3,285% thu được dung dịch A Lấy 1/3 dung dịch này đem điện phân với điện cực trơ có màng ngăn với cường độ dòng điện I = 1,34 ampe trong 2 giờ Biết hiệu suất điện phân là 100% Hãy xác định khối lượng kim loại thoát ra ở catôt và thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot, theo các kết quả cho sau :

A 1,18 gam và 1,172 lít B 1,30 gam và 1,821 lít

23 Dung dịch 0,1M của một monoaxit có độ điện li bằng 5% Hãy xác định hằng số Ka của axit này

A Ka = 2,40.10-4 B Ka = 3,7.10-3 C Ka = 4,2.10-2 D Ka = 2,6 10-4

24 Trong một bình kín dung tích 15l, chứa đầy dd Ca(OH)2 0,01M Dẫn vào bình một số mol CO2

có giá trị 0,12mol≤ nCO 2 ≤ 0,26 mol thì khối lượng m gam chất rắn thu được sẽ có giá trị lớn nhất

và nhỏ nhất là:

A 12 g ≤ m ≤ 15 g B 0,12 g ≤ m ≤ 0,24g C 4 g ≤m ≤ 12 g D 4 g ≤ m ≤ 15g

25 Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với các dung dịch chứa HF, HCl, HBr, HI thì số kết tủa thu được là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Trang 3

26 Oxi hóa 4 gam ancol đơn chức Z bằng O2 ( xúc tác) thu được 5,6 gam hỗn hợp X gồm anđehit, ancol dư và nước Tên của Z và hiệu suất phản ứng là

A Propan-1-ol, 80% B Metanol; 75% C Metanol; 80% D Etanol ;75%

27 Xác định giá trị của a và b trong 2 thí nghiệm sau:

TN1: Cho a mol ancol etylic tác dụng b mol Na thì được 0,2 mol H2

TN2: Cho 2a mol ancol etylic tác dụng b mol Na thì được 0,3 mol H2

A a = 0,2; b = 0,3 B a = 0,3; b = 0,2 C a = 0,4; b = 0,6 D a = 0,6 và b = 0,4

28 Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X, thu được 0,351 gam H2O và 0,4368 lít khí CO2 (ở đktc) Biết X có phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng Chất X là

29 Một axit mạch hở, không phân nhánh, có công thức phân tử (C3H5O2)n Khi cho axit trên phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 thì tỉ lệ số mol axit : kiềm là:

30 M là dẫn xuất của benzen có CTPT là C7H9NO2 1 mol M tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch thu được 144 gam muối khan Xác định CTCT của M?

A o-CH3−C6H4NO2 B HO−C6H3(OH)NH2 C C6H5COONH4.D p-CH 3−C6H4NO2

31 Có 4 lọ hoá chất bị mất nhãn đựng riêng biệt các hoá chất axit propionic, glixerol, propan-1-ol

và glucozơ Hãy chọn một dung dịch từ các hoá chất sau, để phân biệt 4 lọ hoá chất trên :

32 Khí clo hóa PVC thu được tơ clorin chứa 66,78% clo Số mắt xích trung bình tác dụng với 1

33 Hợp chất hữu cơ A chứa C, H, O Trong phân tử A chỉ chứa 1 loại nhóm định chức Khi

cho 1 mol A tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thì thu được 4 mol Ag Biết phân tử A có 37,21% oxi về khối lượng A là : A HCHO B HCOOH C C2H4(CHO)2. D

C3H6(CHO)2

34 Đốt cháy 7,2 gam chất hữu cơ X thu được 2,65 gam muối Na2CO3 và hỗn hợp hơi Dẫn hơi thu được lần lượt qua bình I đựng H2SO4 đặc và bình II đựng nước vôi trong dư Thấy khối lượng bình I tăng 2,25 gam và bình II có 32,5 gam chất kết tủa A Phân tử X chỉ có 2 nguyên tử oxi X

có công thức phân tử là

A C3H5O2Na B C7H5O2Na C C6H5O2Na D C4H9O2Na

35 Để tạo ra poli vinyl ancol

CH CH2

OH n , cần:

A Trùng hợp ancol vinylic B Trùng hợp anđehit vinylic

C Trùng hợp vinyl hiđroxyl D Thủy phân PVA trong môi trường kiềm

36 Để phân biệt đường mía, ancol etylic, đường mạch nha chỉ cần dùng 1 thuốc thử là

A dd [Ag(NH3)2 ]OH B.Cu(OH)2 C.H 2 (xt Ni,t ) D A.B,C đúng

37 Có hai chất hữu cơ X, Y chứa các nguyên tố C, H, O phân tử khối đều bằng 74 đvC Biết X

tác dụng với Na; cả X và Y đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3 trong

NH3 dư X và Y có công thức cấu tạo nào sau đây?

A C4H9OH và HCOOC2H5 B OHC−COOH và HCOOC2H5.

C OHC−COOH và C2H5COOH D C2H5COOH và HCOOC2H5

38 Hợp chất hữu cơ X có CTPT C2H4O2 X có thể tham gia phản ứng tráng gương, tác dụng với Na giải phóng H2, nhưng không tác dụng NaOH Vậy CTCT của X là

39 Phản ứng nào sau đây dùng để nhận biết amin bậc I:

A Phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường B Phản ứng với HNO2/HCl ở nhiệt độ thấp

C Phản ứng với dẫn xuất halogen D Phản ứng với dung dịch muối có khả năng

tạo hiđroxit không tan

Trang 4

40 A và B là 2 axit cacboxylic đơn chức Trộn 1,2 gam A với 5,18 gam B được hỗn hợp X Để

trung hòa hết X cần 90 ml dung dịch NaOH 1M Trộn 7,8 gam A với 1,48 gam B được hỗn hợp

Y Để trung hòa hết Y cần 75 ml dung dịch NaOH 2M Công thức của A, B lần lượt là

A CH3COOH và C2H3COOH B C2H3COOH và C2H5COOH

C C2H5COOH và CH3COOH D CH3COOH và C2H5COOH

41 Chỉ ra câu đúng:

A Khi cho thêm chất xúc tác, cân bằng của phản ứng chuyển dịch sang chiều thuận

B Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch và bằng 0

C Khi tăng nồng độ của chất tham gia phản ứng lên 2 lần thì tốc độ phản ứng tăng 2 lần

D Phản ứng thuận nghịch không thể đạt hiệu suất 100%

42 Một polime là sản phẩm đồng trùng hợp của đimetyl butađien và axit nitri acrylic (CH2=CH– CN) Đốt cháy hoàn toàn X với O2 vừa đủ tạo thành hỗn hợp khí ở 2000C 1 atm có chứa 57,69%

CO2 về thể tích Tỉ lệ số mol của 2 monome là: A 1/3 B 2/3 C 3/2 D 3/5

43 Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

44 Cho hỗn hợp Y gồm 2,8 gam Fe và 0,81 gam Al vào 200 ml dung dịch C chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 Khi phản ứng kết thúc, thu được dung dịch D và 8,12 gam chất rắn E gồm 3 kim loại Cho biết chất rắn E tác dụng với dung dịch HCl d thì thu được 0,672 lít khí H2 ở đktc Nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 trong dung dịch C là

A 0,075M và 0,0125M B 0,3M và 0,5M C 0,15M và 0,25M D kết quả khác

45 Trộn 3 dung dịch H2SO4 0,1M; HCl 0,2 M; HNO3 0,3M với thể tích bằng nhau được dung dịch A Cho 300 ml dung dịch A tác dụng với V ml dung dịch B chứa NaOH 0,2 M và Ba(OH)2 0,1M được dung dịch C có pH=1 Giá trị của V là

A 0,24 lít B 0,08 lít C 0,16 lít D 0,32 lít

46 Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3, ta thấy:

A Xuất hiện kết tủa xanh lục

B Xuất hiện kết tủa trắng

C Ban đầu xuất hiện kết tủa trắng, sau tan dần

D Ban đầu xuất hiện kết tủa màu xanh lục, sau tan dần tạo dung dịch màu xanh

47 Cho 13,6 gam một chất hữu cơ X (C, H, O) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch AgNO3

2M trong NH3 thu được 43,2 gam bạc Biết tỉ khối hơi của X đối với oxi bằng 2,125 Xác định công thức cấu tạo của X

A CH3−CH2−CHO B CH2=CH−CH2−CHO

48 Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong

đó có hai chất có khả năng tráng gương Công thức cấu tạo đúng là

A HCOO−CH2−CHCl−CH3 B CH3COO−CH2Cl

49 Cho 1,365 gam một kim loại kiềm X tan hoàn toàn vào nước thu được một dung dịch lớn hơn

khối lượng nước ban đầu là 1,33 gam Kim loại M đã dùng là

50 Lấy 7,8 gam hỗn hợp X gồm 2,24 lít C4H10 và 1,12 lít ankin C3H4 trộn với 0,4 g H2 được hỗn hợp Y Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y qua ống đựng bột Ni nung nóng thì thu được hỗn hợp Z gồm 4 hiđrocacbon và H2 dư Xác định thể tích oxi cần dùng để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Z, theo các kết quả sau (các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn) :

Trang 5

A 20,15 lít B 19,73 lít C 21,50 lít D 21,28 lít

Ngày đăng: 03/06/2015, 16:00

w