Đề tài: Những yếu tố ảnh hưởng đến kết quả thi Đại học của các thí sinh thi vào Khoa Tài chính – Ngân hàng Trường đại học Tài chính - Kế toán được nghiên cứu với hy vọng dự án sẽ mang một ý nghĩa thiết thực trong tình hình thi Đại học vẫn còn là một mối quan tâm hàng đầu và luôn nóng dần lên khi đến tháng 7 hàng năm. Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu để nắm vững nội dung chi tiết.
Trang 2I . Ph n m đ u .ầ ở ầ
1 . Lý do ch n đ tài :ọ ề
N u nh nế ư ở ước Vi t Nam ta trong th i k phong ki n, các sĩ t mu nệ ờ ỳ ế ử ố
ti n thân trên con đế ường công danh thì ph i tr i qua các k khoa c v i nh ngả ả ỳ ử ớ ữ
cu c thi Hộ ương, thi H i, thi Đình… thì trong xu th hi n t i, ngộ ế ệ ạ ười Vi t Namệ theo s đông l i mang m t quan ni m r ng: vào gi ng đố ạ ộ ệ ằ ả ường Đ i h c chính làạ ọ chi c chìa khoá đ u tiên đ có th m ra nh ng cánh c a thành công trongế ầ ể ể ở ữ ử
tương lai v sau. ề
Và t i sao ngạ ười Vi t chúng ta l i coi tr ng v n đ vào Đ i h c ?ệ ạ ọ ấ ề ạ ọ
Trước tiên, th c t trong xã h i hi n nay, m t khi t t nghi p v i t mự ế ộ ệ ộ ố ệ ớ ấ
b ng Đ i h c trên tay thì dằ ạ ọ ường nh c h i ki m đư ơ ộ ế ược vi c làm cũng tăng lên;ệ
đ c bi t là trong giai đo n mà ngặ ệ ạ ười dân Vi t Nam c suy nghĩ r ng h c Đ iệ ứ ằ ọ ạ
h c là con đọ ường duy nh t đ có m t tấ ể ộ ương lai t t đ p, sáng ng i . Theo s li uố ẹ ờ ố ệ
th ng kê cho ta th y , năm 2015 thì nố ấ ước ta có có t i kho ng 178.000 ngớ ả ười ra
Trang 3v i k thi Đ i h c. Và nh ng h c sinh trong các môi trớ ỳ ạ ọ ữ ọ ường này thường ph iả
ch u m t m c áp l c nh t đ nh t gia đình, nhà trị ộ ứ ự ấ ị ừ ường hay t chính b n thân.ừ ả
Bên c nh đó, xu t hi n m t xu hạ ấ ệ ộ ướng h c thêm tràn lan, nh t là nh ngọ ấ ữ môn chính trong k thi Đ i h c. Sau khi tan trỳ ạ ọ ường, các cô c u h c sinh lao mìnhậ ọ vào các trung tâm luy n thi chính là hình nh r t d dàng b t g p trong khu v cệ ả ấ ễ ắ ặ ự thành ph hi n nay, khi k thi Đ i h c đang g n k ố ệ ỳ ạ ọ ầ ề
V y li u r ng, m c tác đ ng c a m t s v n đ chúng tôi đ c p trênậ ệ ằ ứ ộ ủ ộ ố ấ ề ề ậ đây v i k t qu thi Đ i h c là có đáng k hay không? Các b c ph huynh có nênớ ế ả ạ ọ ể ậ ụ theo nh ng xu hữ ướng chung y hay không? Và l i khuyên đ a ra cho các cô c uấ ờ ư ậ
h c sinh đ chu n b cho k thi l n này là gì?ọ ể ẩ ị ỳ ớ
Đây chính là nh ng lý do chính đã đ a tôi đ n v i đ tài: “Nh ng y u tữ ư ế ớ ề ữ ế ố
nh h ng đ n k t qu thi Đ i h c c a các thí sinh vào Khoa Tài chính – Ngân
hàng c a Trủ ường Đ i h c Tài chính – K toán ”.ạ ọ ế
Trong ph m vi c a d án này, tôi ch t p trung vào k t qu thi đ u vàoạ ủ ự ỉ ậ ế ả ầ
c a các thí sinh mà không xét v ch t lủ ề ấ ượng đào t o Đ i h c. Và đ lo i trạ ạ ọ ể ạ ừ
nh ng tác đ ng c a khác bi t đ thi, khác bi t v th i gian h c t p, tôi ch ch nữ ộ ủ ệ ề ệ ề ờ ọ ậ ỉ ọ sinh viên năm ba khoá 2013 thi vào khoa Tài chính – Ngân hàng . Ngoài ra, theo quan đi m chung c a tôi, đ i v i nh ng môn xã h i, năng khi u t nhiên cũngể ủ ố ớ ữ ộ ế ự
có nh ng tác đ ng đáng k đ n đi m thi Đ i h c nên tôi ch ch n kh i thi làữ ộ ể ế ể ạ ọ ỉ ọ ố
kh i A. Đ i v i các môn t nhiên thì m c đ đ ng đ u và tính logic cao h n nênố ố ớ ự ứ ộ ồ ề ơ tôi có th d dàng đ a ra nh ng đánh giá khách quan h n.ể ễ ư ữ ơ
Trang 4Tôi hy v ng r ng, d án c a tôi s mang m t ý nghĩa thi t th c trong tìnhọ ằ ự ủ ẽ ộ ế ự hình thi Đ i h c v n còn là m t m i quan tâm hàng đ u và luôn nóng d n lênạ ọ ẫ ộ ố ầ ầ khi đ n tháng 7 hàng năm .ế
2 . Đ i tố ượng và phương pháp nghiên c u :ứ
Đ i tố ượng : sinh viên năm ba đang theo h c t i trọ ạ ường ĐH Tài chính – kế toán
Phương pháp nghiên c u : Phứ ương pháp th ng kê mô t , thu th p s li uố ả ấ ố ệ
b ng b ng kh o sát , x lý s li u và đ a ra mô hình chung b ng ph n m mằ ả ả ử ố ệ ư ằ ầ ề Eviews 6
II. Ph n n i dung ầ ộ
Chương 1 : C s lý lu nơ ở ậ
Lý thuy t cho th y k t qu đ t đế ấ ế ả ạ ược, mà c th đây là đi m thi Đ iụ ể ở ể ạ
h c ph thu c vào quá trình n l c c a các b n thí sinh. Đó là quá trình h c t pọ ụ ộ ỗ ự ủ ạ ọ ậ tích lũy ki n th c, rèn luy n qua th i gian ch không ph i ngày m t ngày hai màế ứ ệ ờ ứ ả ộ
có th có để ược.
Bên c nh đó, d a trên lý thuy t chi phí c h i, các b n thí sinh ph i đánhạ ự ế ơ ộ ạ ả
đ i gi a th i gian h c t p chu n b cho k thi Đ i h c v i th i gian sinh ho tổ ữ ờ ọ ậ ẩ ị ỳ ạ ọ ớ ờ ạ khác nh vui ch i, gi i trí,… N u ch h c hành qua loa, không chú tr ng ôn t p,ư ơ ả ế ỉ ọ ọ ậ làm bài, hay nói đ n gi n là không b th i gian ôn luy n thì không th có k tơ ả ỏ ờ ệ ể ế
qu cao đả ược. Do đó, đ đ t để ạ ược đi m thi cao, các b n thí sinh ph i hy sinhể ạ ả
th i gian c a các h at đ ng khác đ t p trung cho vi c h c. Cái gì cũng có giáờ ủ ọ ộ ể ậ ệ ọ
c a nó. ủ
Trang 5 Mô hình d ki n :ự ế
Y= β1+ β2SHOOL + β3TIME_Y + β4TIME_EXTRA + β5PRESSURE +
β6SMART
Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n k t qu thi ĐH :ế ế ả
D a vào nh ng nh n đ nh trên, các y u t nh hự ữ ậ ị ế ố ả ưởng đ n đi m thi Đ iế ể ạ
h c có th đọ ể ược phân lo i nh sau:ạ ư
Th nh t, các nhân t ch quan:ứ ấ ố ủ
+ N l c, quy t tâm c a b n thân, th hi n qua s gi h c trong tu nỗ ự ế ủ ả ể ệ ố ờ ọ ầ
+ S thông minh v n có c a m i thí sinhự ố ủ ỗ
+ S yêu thích trự ường h c, ngành h c mà các thí sinh mong mu n thi vàoọ ọ ố
+ Y u t v s c kh e, s c đ kháng c a m i ngế ố ề ứ ỏ ứ ề ủ ỗ ười
Th hai, các nhân t khách quan:ứ ố
+ Hoàn c nh gia đìnhả
+ Các áp l c tác đ ng t i tâm lý c a thí sinhự ộ ớ ủ
+ Ch t lấ ượng đào t o c a trạ ủ ường c p 3 đang theo h cấ ọ
+ Ch t lấ ượng đào t o. đ i ngũ giáo viên t i các trung tâm d y thêmạ ộ ạ ạ
+ Các r i ro khác trong ngày đi thi Đ i h c nh tai n n giao thông, k t xe, quênủ ạ ọ ư ạ ẹ
gi y t , d ng c thi, …ấ ờ ụ ụ
Phân tích các h s theo mô hình d ki n :ệ ố ự ế
Trang 6 SCHOOL: Th c s vi c đánh giá ch t l ng đào t o c a cácự ự ệ ấ ượ ạ ủ
trường ph thông là m t v n đ nan gi i, còn có nhi u ý ki n xungổ ộ ấ ề ả ề ế quanh vi c này. Tuy nhiên, nhìn chung, các trệ ường chuyên, trườ ng
đi m , l p ch n có đ u vào cao h n nên các b n h c sinh h c t iể ớ ọ ầ ơ ạ ọ ọ ạ các trường chuyên, l p ch n thớ ọ ường có n n t ng ki n th c tề ả ế ứ ươ ng
đ i v ng h n so v i nh ng b n không h c trong đi u ki n này.ố ữ ơ ớ ữ ạ ọ ề ệ Ngoài ra, các trường chuyên, l p ch n thớ ọ ường được đánh giá là có
ch t lấ ượng đào t o cũng nh môi trạ ư ường h c t p t t h n .ọ ậ ố ơ
2 > 0
β
TIME_Y: là bi n th c đo l ng th i gian t h c (dành cho nh ngế ự ườ ờ ự ọ ữ môn thi Đ i h c) trong m t tu n, tính b ng gi Th i gian t h cạ ọ ộ ầ ằ ờ ờ ự ọ càng nhi u thi đi m thi càng cao, k v ng mang d u dề ể ỳ ọ ấ ương
3 > 0
β
TIME_ EXTRA: là bi n th c đo l ng th i gian h c thêm (dànhế ự ườ ờ ọ cho nh ng môn thi Đ i h c) trong m t tu n, tính b ng gi Tữ ạ ọ ộ ầ ằ ờ ươ ng
t nh th i gian t h c, h c thêm là th i gian đ các b n h c sinhự ư ờ ự ọ ọ ờ ể ạ ọ
h c t p kinh nghi m, tích lũy ki n th c có đ nh họ ậ ệ ế ứ ị ướng t th y cô,ừ ầ
th i gian này càng nhi u thi đi m thi càng cao, k v ng mang d uờ ề ể ỳ ọ ấ
dương
PRESSURE: là bi n đo l ng m c đ áp l c t i thí sinh d thi Đ iế ườ ứ ộ ự ớ ự ạ
h c. Áp l c này có th t phía gia đình, th y cô, b n bè hay b nọ ự ể ừ ầ ạ ả thân m i ngỗ ười,… được x p t 1 đ n 3 theo m c đ tăng d n, kế ừ ế ứ ộ ầ ỳ
v ng mang d u dọ ấ ương
Trang 7 SMART: là bi n đo l ng m c đ ti p thu bài c a các b n h cế ườ ứ ộ ế ủ ạ ọ sinh, được x p t 1 đ n 3 theo m c đ tăng d n, k v ng mangế ừ ế ứ ộ ầ ỳ ọ
d u dấ ương. Đây là bi n mà tôi th c hi n đ tài c m th y khó khănế ự ệ ề ả ấ
nh t trong vi c đo lấ ệ ường. Vì th c s khó có th đánh giá m t h cự ự ể ộ ọ sinh có thông minh hay không ch thông qua m c đ ti p thu bài.ỉ ứ ộ ế Tuy nhiên nó cũng ph n nào th hi n m c đ thông minh c a m tầ ể ệ ứ ộ ủ ộ
h c sinh và tác đ ng l n t i k t qu đi m thi đ i h c.ọ ộ ớ ớ ế ả ể ạ ọ
5 > 0 .β
Chương II : Mô t s li u ả ố ệ
Mô hình :
Y= β 1 + β 2 SHOOL + β 3 TIME_Y + β 4 TIME_EXTRA + β 5 PRESSURE + β 6 SMART
MARK: Là bi n ph thu c, k t qu đi m thi trung bình .ế ụ ộ ế ả ể
SHOOL: tr ng h c ( chuyên , không chuyên )ườ ọ
TIME_Y : th i gian t h c trong 1 tu n ( gi )ờ ự ọ ầ ờ
TIME_EXTRA : th i gian h c thêm trong 1 tu n ( gi )ờ ọ ầ ờ
PRESSURE : m c đ áp l c t i thí sinh d thi ( đ c x p t 1 đ n 3 )ứ ộ ự ớ ự ượ ế ừ ế
SMART : m c đ ti p thu bài c a các b n thí sinh ( đ c x p t 1 đ n 3 )ứ ộ ế ủ ạ ượ ế ừ ế
B S LI U ĐI U TRA Ộ Ố Ệ Ề
Trang 8STT Mark school TIME_extra TIME_Y Pressure Smart
Trang 12S.E of 1.149770 Akaike info 3.181341
Sum squared 111.0456 Schwarz 3.347995
Log likelihood -137.1604 Hannan- 3.248546
β 3=0.088474>0, cho bi t v i các y u t khác không đ i, n u th iế ớ ế ố ổ ế ờ gian t h c tăng thêm 1 gi thì đi m thi ĐH s tăng lên 0.088474 .ự ọ ờ ể ẽ
Trang 13 β 4=0.023193, cho bi t v i các y u t khác không đ i, n u th i gianế ớ ế ố ổ ế ờ
h c thêm tăng thêm 1 gi thì đi m thi ĐH s tăng lên 0.023193 .ọ ờ ể ẽ
β 5=0.172878, cho bi t v i các y u t khác không đ i , n u m c đế ớ ế ố ổ ế ứ ộ
áp l c t i thí sinh tăng thêm 1 m c thì đi m thi ĐH s tăng lênự ớ ứ ể ẽ 0.172878
β 6=0.386885, cho bi t v i các y u t khác không đ i, n u m c đế ớ ế ố ổ ế ứ ộ
ti p thu bài c a các b n thí sinh tăng thêm 1 m c thì đi m thi ĐH sế ủ ạ ứ ể ẽ tăng lên 0.386885
So sánh v i d đoán ban đ u , ta th y phù h p v i d đoán.ớ ự ầ ấ ợ ớ ự
Ta th a nh n mô hình phù h p .ừ ậ ợ
S.E of 1.149770 Akaike info 3.181341
Sum squared 111.0456 Schwarz 3.347995
Log likelihood -137.1604 Hannan- 3.248546
F-statistic 7.449985 Durbin- 0.484372
Prob(F-statistic) 0.000008
MARK= 11.06716 + 0.213633SCHOOL + 0.088474TIME_Y +
Trang 14(SE) (0.741300) (0.247098) (0.016215)
0.023193TIME_EXTRA + 0.172878PRESSURE + 0.386885SMART(0.024707) (0.176943) (0.194127)
S.E of 1.148061 Akaike info 3.167978
Sum squared 112.0337 Schwarz 3.306857
Log likelihood -137.5590 Hannan- 3.223982
F-statistic 9.152804 Durbin- 0.485469
Prob(F-statistic) 0.000003
MARK= 11.12459 + 0.090671TIME_Y + 0.025129TIME_EXTRA + (SE) (0.737220) (0.015991) (0.024569)
0.172694PRESSURE + 0.384203SMART
(0.176679) (0193814)
Trang 15S.E of 1.147763 Akaike info 3.156933
Sum squared 113.2930 Schwarz 3.268036
Log likelihood -138.0620 Hannan- 3.201736
F-statistic 11.89144 Durbin- 0.477776
Prob(F-statistic) 0.000001
MARK = 11.47622 + 0.090106TIME_Y + 0.020326TIME_EXTRA(SE) (0.643324) (0.015976) (0.024066)
+0.386356SMART
(0.193751)
Trang 16MARK= 11.76470 + 0.088384TIME_Y + 0.381607SMART(SE) (0.544259) (0.015819) (0.193350)
Trang 1711.47622 (0.643324)
11.76470 (0.544259)
0.090106 (0.015976)
0.088384 (0.015819)
TIME_EXTRA 0.023193
(0.024707)
0.025129 (0.024569)
0.020326 (0.024066)
PRESSURE 0.172878
(0.176943)
0.172694 (0.176679)
(0.194127)
0.384203 (0.193814)
0.386356 (0.193751)
0.381607 (0.193350)
Trang 19 Ki m đ nh mô hình v i m c ý nghĩa 5%ể ị ớ ứ
C p gi thuy t ki m đ nh : ặ ả ế ể ị H0: =0; H1: #0
=(F:F>) ; =2.33
=7.449985
Ta th y ấ (7.449985)>(2.33)
V y mô hình phù h p v i m c ý nghĩa 5% .ậ ợ ớ ứ
K t lu n : Mô hình xây d ng đế ậ ự ược là
MARK= 11.06716 + 0.213633SCHOOL + 0.088474TIME_Y + (SE) (0.741300) (0.247098) (0.016215)
0.023193TIME_EXTRA + 0.172878PRESSURE + 0.386885SMART(0.024707) (0.176943) (0.194127)
Ta th y không thu c nên không có c s bác b H0 ấ ộ ơ ở ỏ
Tương t , . Ta ki m đ nh th y không thu c .ự ể ị ấ ộ
Trang 20Ta th y các bi n SCHOOL, PRESSURE, TIME_EXTRA đ u không có ý nghĩa ấ ế ề ở
m c 5% . Nh ng trên th c t ta th y các bi n này r t có ý nghĩa.ứ ư ự ế ấ ế ấ
Qua k t qu c a d ế ả ủ ự án này, ta cũng có th rút ra nh ng nh n xétể ữ ậ
nh sau:ư
Th nh t, gi a vi c h c thêm và vi c t h c thì vi c t h c có ý nghĩa quanứ ấ ữ ệ ọ ệ ự ọ ệ ự ọ
tr ng h n, nh họ ơ ả ưởng đ n đi m s nhi u h n. Liên h v i th c t , có th th yế ể ố ề ơ ệ ớ ự ế ể ấ
vi c h c sinh đua nhau ki m ch h c thêm, luy n thi ngày đêm trong các trungệ ọ ế ỗ ọ ệ tâm v a t n kém chi phí mà hi u qu l i không cao so v i vi c t h c t i nhà.ừ ố ệ ả ạ ớ ệ ự ọ ạ
Do đó, các b n h c sinh c n ch n l a cho mình m t th i khóa bi u h p lí.ạ ọ ầ ọ ự ộ ờ ể ợ
Th hai, rõ ràng kh năng ti p thu r t nh hứ ả ế ấ ả ưởng đ n t ng đi m thi. Th c tế ổ ể ự ế cho th y, k thi tuy n sinh Đ i H c nh m m c đích tuy n ch n nh ng đ iấ ỳ ể ạ ọ ằ ụ ể ọ ữ ố
tượng có kh năng t duy ti p thu t t. Tuy nhiên, n u t nh n th y kh năngả ư ế ố ế ự ậ ấ ả
ti p thu c a mình không t t, đ i tế ủ ố ố ượng d thi có th c g ng h n b ng cáchự ể ố ắ ơ ằ tăng s gi t h c và h c thêm theo đúng tiêu chí “C n cù bù thông minh”.ố ờ ự ọ ọ ầ
Th ba, trứ ường chuyênl p ch n có tác đ ng đ n k t qu thi Đ i h c. H cớ ọ ộ ế ế ả ạ ọ ọ
trường chuyên, l p ch n thì có môi trớ ọ ường và đi u ki n h c t p, ph n đ u t tề ệ ọ ậ ấ ấ ố
h n nên s làm tăng t ng đi m thi Đ i h c. Nh ng đ ng th i cũng làm nhơ ẽ ổ ể ạ ọ ư ồ ờ ả
hưởng đ n k t qu h c thêm, h c trế ế ả ọ ọ ở ường chuyên áp l c v vi c h c đã l n,ự ề ệ ọ ớ
th i gian cũng nhi u h n nên n u tăng gi h c thêm s gi m hi u qu do khờ ề ơ ế ờ ọ ẽ ả ệ ả ả năng ti p thu b gi m. ế ị ả
Th t , bi n áp l c b lo i b cho th y m c đ nh hứ ư ế ự ị ạ ỏ ấ ứ ộ ả ưởng đ n k t qu thi Đ iế ế ả ạ
h c c a bi n này là không rõ ràng. Trên th c t , có th kh ng đ nh đa s các thíọ ủ ế ự ế ể ẳ ị ố sinh tham d vào k thi này đ u ít hay nhi u ph i ch u áp l c t nhi u phía và ápự ỳ ề ề ả ị ự ừ ề
Trang 21l c này có th bi u hi n trong vi c tăng s gi h c thêm và t h c trong tu nự ể ể ệ ệ ố ờ ọ ự ọ ầ
v i mong mu n đ t k t qu cao h n.ớ ố ạ ế ả ơ
+ nh hẢ ưởng c a các y u t nh hủ ế ố ả ưởng t i đi m thiớ ể
Chương 2 : Mô t d li uả ữ ệ
+ Mô hình
+ Gi i thích bi nả ế
+ B s li u đi u traộ ố ệ ề
Trang 22Chương 3 : Ướ ược l ng và phân tích mô hình
Trang 23Đi n vào ch tr ng và khoanh tròn vào đáp án b n ch n.ề ỗ ố ạ ọ
Câu 1: Đi m thi Đ i H c xét vào Khoa Kinh t c a b n là đi m thi ĐH l n thể ạ ọ ế ủ ạ ể ầ ứ
m y? Kh i thi nào? ấ ố
a) L n đ u tiên thi ĐH. Kh i thi là .…ầ ầ ố
b) Không ph i l n đ u tiên thi ĐH. Kh i thi là ….ả ầ ầ ố
Câu 2: Kh i thi b n ch n khi xét tuy n vào Khoa Kinh T có ph i là kh i thiố ạ ọ ể ế ả ố chính c a b n không?ủ ạ
a) Là kh i thi chính.ố
b) Không ph i, kh i thi chính c a tôi là kh i:…. ả ố ủ ố
Câu 3: B n vui lòng cho bi t t ng đi m thi Đ i h c 3 môn c a b n (ch a tínhạ ế ổ ể ạ ọ ủ ạ ư
Trang 25Câu 11: B n vui lòng k ra 1 s y u t khác đã nh h ng đ n k t qu thi Đ iạ ể ố ế ố ả ưở ế ế ả ạ
h c c a b n:ọ ủ ạ
………
L I C M N Ờ Ả Ơ
Quá trình nghiên c u không tránh kh i sai sót . Mong cô có th b qua và cho ýứ ỏ ể ỏ
ki n nh n xét đ bài đế ậ ể ược hoàn ch nh h n .ỉ ơ
Đ tài này hoàn thành là nh s giúp đ c a các b n khóa 2 ĐH khoa Tài chính –ề ờ ự ỡ ủ ạ Ngân hàng
C m n cô , nh có ki n th c c a cô d y mà em m i có th hoàn thành đ tàiả ơ ờ ế ứ ủ ạ ớ ể ề này