1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kết quả thi đại học lớp chủ nhiệm 2006 - 2009

3 363 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kết quả thi đại học lớp chủ nhiệm 2006 - 2009
Người hướng dẫn GVCN Đào Thị Xuân
Trường học Đại Học Kinh Tế TP HCM
Chuyên ngành Kinh tế
Thể loại Thống kê
Năm xuất bản 2009
Thành phố TP HCM
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 389 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nói đùa cho vui chứ các con thân yêu đã có quyết định cả rồi!. Chỉ thầy cô, cha mẹ và người thân là suýt xoa vì muốn cả 2 thôi... Cô chúc những tân sinh viên : VẠN SỰ NHƯ Ý và luôn luôn

Trang 1

Thống kê kết quả thi ĐH 2009 của lớp (chưa tính điểm ưu tiên)

Người thống kê : GVCN Đào Thị Xuân

1 N.T.Thúy Anh Kinh tế TP HCM – A – T 4.5– L8.5 – H 6.5– Tổng 19.5

Khoa KT ĐH QG TPHCM –B – S 6– T 5.25– H 6.75– Tổng18

2 Trình N Qúy Bảo BK TPHCM – A – T4.75 – L 8.75– H 5.5– Tổng19

ĐH CN TP HCM – B – S5.75 – T2.75 – H 5.75– Tổng 14.5

3 Phạm N M Cương Dược Huế - A – T 6.25– L 9– H 9.5– Tổng 25

Y Dược TP HCM – B – S7.5 – T 7.75– H7.75 – Tổng 23

4 N.T.Bích Dung Kinh tế TP HCM – A – T 8– L 9.75 – H 8.5 – Tổng 26.5

ĐH KHTN TP HCM – B – S 7.5– T 7.5– H 8.5– Tổng23.5

5 Phạm T.Mỹ Dung Kinh tế TP HCM – A – T 4.25 – L 8.00 – H 7.75 – Tổng20

ĐH Mở TPHCM – B – S6 – T 6.25– H7.75 – Tổng 20

6 N.T.Kiều Duyên Kinh tế TP HCM – A – T 4.75 – L 7.75– H 6.25– Tổng 19

ĐH Mở TPHCM – D1 – V3.25 – T6.75– A 4.75– Tổng15

7 N.T.Điền Dược Huế - A – T 5– L 9– H 9.5– Tổng 23.5

Tây Nguyên – B – S 7– T 6.75– H 7– Tổng21

8 Phạm Minh N Hảo Kinh tế TP HCM – A – T 7.25– L 8.25– H 8.5– Tổng 24

Y Dược TP HCM – B – S 9– T 7.5– H7.75 – Tổng 24.5

9 N.T.Mai Hiên Ngoại Thương TP HCM – A – T8 – L 10– H 9.75– Tổng28

Y Dược TP HCM – B – S9 – T9.5 – H 9.75– Tổng 28.5

10 Đỗ T.Linh KHTN TP HCM – A – T 8.75 – L 9.00 – H 8.75– Tổng26.5

Y Đà Nẵng – B – S8.5 – T8.5 – H 6.5– Tổng 23.5

11 N.Lâm Diệu Minh Kinh tế TP HCM – A – T 7.5 – L 8.5 – H 8.5– Tổng 24.5

Ng.Thương TP HCM – D1 – V7.25 – T 8.5– A 8.5– Tổng24.5

12 Bùi Hoàng Minh Dược Huế - A – T8.75 – L 10.0 – H 9.25– Tổng 28

Y Dược TP HCM – B – S 10– T 8– H10 – Tổng 28

13 Ngô T.Hoàng Nga Kinh tế TP HCM – A – T 7.75 – L 8.75– H 8.5– Tổng 25

Y Dược TP HCM – B – S7 – T8.75 – H 8– Tổng 24

14 Cao T Thu Nga Kinh tế TP HCM – A – T 9.0– L 10.0– H 10.0– Tổng 29

Y Dược TP HCM – B – S9 – T9– H 9.75– Tổng28

15 Phan Thanh Ngọc BK TPHCM – A – T 3.25– L 8.75– H 6– Tổng 18

ĐH CN TP HCM – B – S4.25 – T4.75 – H 6.75– Tổng16

16 N.T.Thùy Nguyên Ngoại Thương TP HCM – A – T8 – L 9.75– H 9.25– Tổng 27

Y Dược TP HCM – B – S 8.25– T 7.25– H 8.75– Tổng24.5

17 N.Duy Phi SP Quy Nhơn – A – T8.25 – L 9– H 9– Tổng 26.5

Y Dược TP HCM – B – S 6.5– T 7.5– H 9.5– Tổng23.5

18 N.T.Hoàng Phụng KTế ĐH QG TP HCM – A – T 6.25– L9.5 – H 8.5- Tổng 24.5

Y Dược TP HCM – B – S7.75 – T7.25 – H 8.5– Tổng23.5

19 Trương T.T.Phước Kinh tế TP HCM – A – T 6.25 – L 8.75– H 8.5 – Tổng 23.5

20 Huỳnh.T.Mai Thảo Kinh tế TP HCM – A – T6.25 – L 9.75– H 9.25– Tổng 25.5

Y Dược TP HCM – B – S8.75 – T7.25 – H 8.– Tổng24

21 Phan.T.Lệ Thu Ngoại Thương TP HCM – A – T 7.75– L 9.5– H 8.5– Tổng26

22 Đặng T.N Thương Ngân hàng TP HCM – A – T 8– L9.5 – H 9.75 – Tổng 27.5

Y Dược TP HCM – B – S 8.5– T 8.5– H 9.5– Tổng 26.5

23 N.Trần Thủy Tiên Kinh tế TP HCM – A – T8.25 – L 9.25– H 9.25– Tổng 27

Y Dược TP HCM – B – S8 – T8.5 – H 9– Tổng 25.5

24 Trần Trung Tín Dược Huế - A – T 4– L 7.5– H 8– Tổng 19.5

ĐH Mở TPHCM – B – S7.5 – T 8– H 7– Tổng22.5

25 Lê T.Thảo Trang Kinh tế TP HCM – A – T 5.25– L8.5 – H 7– Tổng 21

Y Huế - B – S6.75 – T 6– H 7– Tổng 20

26 Ngô T.B.Trâm Kinh tế TP HCM – A – T 8.75– L 9– H 9.5– Tổng 27.5

Y Dược TP HCM – B – S 8.5– T7.75– H 9 – Tổng25.5

27 Huỳnh T.Nhã Trúc SP TP HCM – A – T 9– L 9– H 9.25– Tổng 27.5

Trang 2

Y Dược TP HCM – B – S 7– T7– H 8.75– Tổng 23

28 Phùng Minh Tuấn Kinh tế TP HCM – A – T8 – L 8.75– H 8.75– Tổng 25.5

ĐH CN TP HCM – B – S6.5 – T 6.75– H 8.5 – Tổng22

29 N.T.Cẩm Vân Kinh tế TP HCM – A – T 7.25– L 6– H 7.75– Tổng 21

Y Huế - B – S6.75– T 8 – H8.25– Tổng 23

30 Trần Đình Việt Khoa KT ĐHQG TPHCM – A – T7.5 – L9.5 – H 7– Tổng 24

SP TP HCM – B – S 7.5– T 7.5– H 8.5– Tổng23.5

31 Đào Hà Vy Kinh tế TP HCM – A – T5.75 – L 9– H 8.5– Tổng 23.5

KHTN TP HCM B – S 7.00 – T 8.75– H 8.75 – Tổng 24.5

Thủ khoa

1 Cao Thị Thu Nga : ĐH Kinh tế TP HCM (Khối A - Thủ khoa toàn trường)

2 Huỳnh Thị Nhã Trúc : ĐH SP TP HCM (Khối A – Thủ khoa của khoa)

3 Trần Đình Việt : ĐH SP TP HCM (Khối B – Thủ khoa của khoa)

4 Nguyễn Duy Phi : ĐH SP Quy Nhơn (Khối A – Thủ khoa của khoa)

5 Bùi Hoàng Minh :ĐH Dược Huế (Khối A – Thủ khoa của khoa)

6 Trần Trung Tín : ĐH Mở TPHCM (Khối B – Thủ khoa của khoa)

Thống kê ban đầu

 Tổng số HS điểm từ 27 trở lên : 11

 Tổng số điểm hai khối : 1416

 Tổng lượt thi hai khối : 60

 Điểm trung bình : 23,6

 100% ĐẬU NGUYỆN VỌNG 1

 Hầu hết cả lớp đã đậu 2 trường ở nguyện vọng 1

 Có 3 HS thi ĐH SP, cả 3 đều đạt thủ khoa của khoa

 Có 2 HS thi ĐH Bách khoa, đều đậu

 Đa số trong lớp: Đậu 2 trường :

Ngoại thương +Y Dược TPHCM => Chọn trường nào ?

Dược Huế + Y Dược TPHCM => Chọn trường nào ?

Kinh tế + Y Dược TPHCM => Chọn trường nào ?

Ngân hàng + Y Dược TPHCM => Chọn trường nào ?

Kinh tế + KH TN TPHCM => Chọn trường nào ?

Kinh tế + Y Dược TPHCM => Chọn trường nào ?

Kinh tế + Ngoại thương TPHCM => Chọn trường nào ?

(Thi đậu 2 trường với điểm cao rồi mà cũng phải đau đầu quá nhỉ ! Cứ như Phước và Thu thi 1 trường, đậu cao, khỏi phải mệt óc trong việc lựa chọn nhập học trường nào Nói đùa cho vui chứ các con thân yêu đã có quyết định cả rồi ! Chỉ thầy cô, cha mẹ và người thân là suýt xoa vì muốn cả 2 thôi )

Trang 3

Cô chúc những tân sinh viên : VẠN SỰ NHƯ Ý và luôn luôn tươi như thế này nhé

Ngày đăng: 14/09/2013, 18:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w