1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 2. Can thuc bac hai va HDT...

2 306 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 174 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: * Kiến thức: HS tìm được điều kiện xác định hay điều kiện có nghĩa của CTBH.. * Kĩ năng: - Tìm đúng điều kiện xác định hay điều kiện có nghĩa của CTBH.. Tìm x không âm, biết: -

Trang 1

Chu ThÞ Hoan Trêng THCS D¬ng §øc N¨m häc 2013 – 2014

Ngày dạy: 22/8/2013

Tiết 2

CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A 2 A

I Mục tiêu:

* Kiến thức: HS tìm được điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của CTBH Bỏ được dấu

căn của HĐT A  A khi làm bài tập

* Kĩ năng: - Tìm đúng điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của CTBH

- Vận dụng hằng đẳng thức A  A để rút gọn được biểu thức đơn giản

- Trình bày cẩn thận, chính xác, rõ ràng

* Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận khi làm bài tập Hợp tác nhóm tốt làm việc cá nhân tích cực.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập kiểm tra bài cũ, chú ý PP: Đàm thoại, gợi mở HĐ nhóm

- HS: - Ôn tập định lý Py-ta-go, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số

- Bảng phụ nhóm, bút dạ

III Tiến trình dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ: (6’)

- GV nêu yêu cầu kiểm tra: Đưa bảng phụ, y/c HS 1

viết câu trả lời và làm bài tập ra bảng phụ, HS2 trả

lời câu hỏi và chữa bài tập số 4 tr7- sgk

+ HS 1: Viết dưới dạng kí hiệu định nghĩa căn bậc

hai số học của một số dương a? Viết: x= a  ?

Điền Đ, S vào ô trống

a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8

b) 64 8 c) 2

( 3)  3 d) x 5  x25

+ HS 2: - Phát biểu và viết định lí so sánh các căn

bậc hai số học

- Chữa bài tập số 4 tr 7 SGK

Tìm x không âm, biết:

- y/c HS trong các ngăn nhận xét

* GV chốt lại các kiến thức trong phần KT bài cũ

- 2 HS đồng thời lên bảng HS dưới lớp chia 2 ngăn, mỗi ngăn cá nhân thực hiện 1 y/c tương ứng

- HS 1:

 2

Làm bài tập trắc nghiệm a) Đ ; b) S ; c) Đ ; d) S (0 x 25)

- HS 2: trả lời miệng phát biểu định lí Viết: với a, b0 , a b  a  b

2

a) x 15 x15 225

2

b) 2 x 14 x  7 x7 49 c) Víi x0, x  2 x2 VËy 0x < 2 d) Víi x0, 2x42x 16 x8 VËy 0x < 8

- HS nhận xét bài của bạn trên bảng

- HS nghe giảng, ghi nhớ

2 Bài mới

Hoạt động 1 Căn thức bậc hai (7’)

- GV yêu cầu HS đọc và trả lời ?1

AB 25 x

25 x 2

1 Căn thức bậc hai

1 HS đọc ?1

- HS trả lời: Dùng định lý Pitago vào tam giác vuông ABC

AB 25 x (v × AB > 0)

5 D

A

Trang 2

Chu ThÞ Hoan Trêng THCS D¬ng §øc N¨m häc 2013 – 2014

- GV giới thiệu 2

25 x là căn thức bậc hai

25 x , còn 2

25 x là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn

Vậy thế nào là CTBH ? CTBH xác định khi

nào? , tiết học này sẽ giúp ta điều đó

- GV yêu cầu một HS đọc “Một cách tổng

quát”

- GV nêu: a chỉ xác định được nếu a0

Vậy A xác định (hay có nghĩa) khi nào?

- GV cho HS đọc Ví dụ 1 SGK

- GV t/h ?2 cho HS theo dõi và hd cách trình

bày

- GV yêu cầu HS làm bài tập 6 tr 10 SGK theo

bàn, ngăn 1 phần a,b Ngăn 2 phần c, d

- y/c HS nhận xét chéo bài cho nhau, GV chữa

bài và chốt lại cách tìm ĐKXĐ của CTBH

- HS nghe giới thiệu, liên hệ với VD, ghi nhớ

- 1 HS đọc “Một cách tổng quát” SGK:

- HS căn cứ vào điịnh nghĩa, trả lời: A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy các giá trị không âm

- HS đọc Ví dụ 1 SGK

- HS nghe giảng, ghi nhớ và ghi vở:

- HS thực hiện ra nháp theo bàn

- HS kiểm tra chéo nhau, nhận xét kết quả và ghi nhớ

Hoạt động 2 Hằng đẳng thức 2

A A (15’)

- GV cho HS làm ?3 trên bảng phụ

- Yêu cầu HS nhận xét bài làm, nêu mối quan

hệ giữa 2

a vµ a

- GV: Từ nhận xét GV hd HS suy ra định lí:

- GV hd HS CM ra góc bảng

- GV treo bảng phụ ví dụ 2, ví dụ 3 và bài giải

SGK yêu cầu HS tự đọc

- GV cho HS làm bài tập 7, phần b, c tr 10

SGK

- GV nêu “chú ý” tr10 SGK

- Ví dụ 4

GV hướng dẫn HS thực hiện

- Hai HS lên bảng điền

- HS nêu nhận xét

- HS theo dõi định lí: Với mọi số a ta có: 2

a a

- HS theo dõi VD trên bảng phụ

- HS nêu miệng kết quả bài tập 7tr10

HS ghi chú ý vào vở

- HS ghi nhớ chú ý để vận dụng làm bt

- VD 4: HS nghe GV giảng giải, theo dõi cách làm, trình bày vào vở

3 Luyện tập – củng cố (12’)

GV nêu câu hỏi

+ A có nghĩa khi nào?

+ 2

A = ?

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập 8

phần d và bài 9 phần b SGK

- y/c đại diện nhóm trình bày bài làm

- GV nhận xét, chốt lại nội dung kiến thức

trong bài tập và trong giờ học

HS trả lời

+ A cã nghÜa  A0

-A nÕu A < 0

- HS hoạt động nhóm làm bài Nửa lớp làm câu d bài 8 Nửa lớp làm câu b bài 9

- Đại diện nhóm trình bày bài làm

- Các nhóm nhận xét, rút kinh nghiệm và ghi nhớ nội dung

4 Hướng dẫn về nhà (3’).

- HS cần nắm vững điều kiện để A có nghĩa, hằng đẳng thức 2

A A

- Bài tập về nhà số 6 (b,c), bài 7(a,d), bài 8(a,b,c), bài 9(a,c,d) tr10 SGK HD: Bài 10 bđ VT = VP ;

- Tiết sau luyện tập Ôn lại các hằng đẳng thức đáng nhớ và cách biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số

Ngày đăng: 07/02/2015, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w