1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyên đề luyện thi đại hoc

106 525 28

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 106
Dung lượng 505,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định tọa độ đỉnh C biết C có hoành độ dương.. Viết phương trình đường tròn C tiếp xúc với trục hoành tại A2; 0 saocho khoảng cách từ tâm đến điểm B6; 4 bằng 5.. Viết phương trình eli

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC

VÕ QUANG MẪN 01- 2014

Trang 2

2 Chợ Nam Phổ, Phú Thượng hoặc Chợ Cổ Bưu, Hương An, T.T.Huế

Trang 4

3 (Cm) : y = x3− 3mx2+ 3m3 đạt cực trị tại hai điểm A, B sao cho diệntích tam giác OAB bằng 48 (B12)

11 y = x3+ (1 − 2m)x2+ (2 − m)x + m + 2 có điểm cực tiểu bé hơn 1

12 (Cm) : y = 2x3+ 3(m − 1)x2+ 6m(1 − 2m)x có cực đại, cực tiểu nằm trênđường thẳng d : y = −4x

13 (Cm) : y = x3+ mx2+ 7x + 3 có cực đại, cực tiểu nằm trên đường thẳngvuông góc với d : y = 3x − 7

14 (Cm) : y = x3− 3x2+ m2x+ m có cực đại, cực tiểu đối xứng nhau qua

∆ : y = 1

2x−52

15 (Cm) : y = x3− 3(m + 1)x2+ 2(m2+ 7m + 2)x − 2m(m + 2) có cực đạicực tiểu nằm trên đường thẳng song song với d : y = 4x − 5

4 Chợ Nam Phổ, Phú Thượng hoặc Chợ Cổ Bưu, Hương An, T.T.Huế

Trang 5

⊲ 1.2.2 Tìm m để

1 (Cm) : y = x4− 2(m + 1)x2+ m có ba điểm cực trị A, B, C trong đó A

có hoành độ bằng 0 sao cho OA = BC (B11)

2 (Cm) : y = x4− 2(m + 1)x2+ m2 có ba điểm cực trị lập thành 1 tam giácvuông (A12)

Trang 7

CHƯƠNG 1 KHẢO SÁT HÀM SỐ 1.3 TIẾP TUYẾN



9 (C) : y = −4x + 3

2x − 1 qua A(0; 1)

10 (C) : y = 2x + 1

x+ 2 tạo với đường thẳng d : y = 2x + 1 một góc 450

11 (C) : y = x3− 3x2+ 1 song song với d : y = 9x + 2

Trang 8

1.3 TIẾP TUYẾN CHƯƠNG 1 KHẢO SÁT HÀM SỐ

15 (C) : y = x3− 3x2+ 2 biết ∆ cắt các trục Ox, Oy tại 2 điểm A, B phânbiệt sao cho OB = 9OA

3 tiếp tuyến với (C) : y = (3m + 1)x − m

x+ m tại giao điểm của (C) với Oxsong song với đường thẳng d : x + y + 5 = 0

4 tiếp tuyến với (C) : y = x3− m(x + 1) + 1 tại giao điểm của (C) với trụctung tạo với 2 trục tọa độ một tam giác có diện tích 8

5 (C) : y = x3+ 3x2+ mx + 1 cắt d : y = 1 tại 3 điểm D(0; 1), E, F phânbiệt sao cho tiếp tuyến với (C) tại E, F vuông góc với nhau

6 trên (C) : y = m

3x

3+ (m − 1)x2+ (4 − 3m)x + 1 có duy nhất điểm A cóhoành độ âm sao cho tiếp tuyến với (C) tại A vuông góc với đường thẳng

9 (C) : y = −x + 1 + m

2 − x đạt cực đại tại A sao cho tiếp tuyến với (C) tại

Acắt Oy tại B mà tam giác OAB vuông cân

2x − 1 sao cho tiếp tuyến với (C) tại A qua gốc tọa độ

3 đường thẳng ∆ : y = 2x + 1 sao cho qua A kẻ được đúng một tiếp tuyếnđến (C) : y = x+ 3

x− 1

8 Chợ Nam Phổ, Phú Thượng hoặc Chợ Cổ Bưu, Hương An, T.T.Huế

Trang 9

CHƯƠNG 1 KHẢO SÁT HÀM SỐ 1.4 TƯƠNG GIAO

4 trục tung để qua A vẽ được hai tiếp tuyến đến (C) : y = x+ 2

x− 1 sao chohai tiếp điểm nằm về hai phía trục hoành

5 trục tung sao cho từ M kẻ được 3 tiếp tuyến đến (C) : y = x4− 2x2

6 đường thẳng ∆ : x − 5 = 0 sao cho từ A kẻ được 2 tiếp điểm đến (C) :

y=x+ 3

x− 1 mà 2 tiếp điểm cùng với điểm B(1; 3) thẳng hàng

7 đường thẳng ∆ : y = −3x + 2 sao cho từ M kẻ được hai tiếp tuyến với(C) : y = x3− 3x + 2 và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau

2(x + 1) sao cho tiếp tuyến với (C) tại M tạo với hai trục tọa

độ một tam giác có trọng tâm thuộc đường thẳng d : 4x + y = 0

10 (C) : y = x4− 4x2+ 3 biết tiếp tuyến với (C) tại A cắt (C) tại 3 điểmphân biệt có hoành độ x1, x2, x3 sao cho x2+ x2+ x2≥ 8

11 (C) : y = 2x − 1

x+ 1 biết tiếp tuyến với (C) tại M cắt các trục Ox, Oy tại

A, B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 1

2 (Cm) : y = x3− 2x2+ (1 − m)x + m cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

có hoành độ x1, x2, x3 thỏa mãn x2+ x2+ x2<4 (A10)

3 (C) : y = x3

− 4x2+ 4x tiếp xúc với dm: y = mx + 3 − 3m

4 d : y = 2x − m − 1 cắt (Cm) : y = x3− 3mx2+ (m − 1)x + m + 1 tại 3điểm phân biệt có hoành độ lớn hơn -1

5 d : y = m(x − 2) + 4 cắt (C) : y = x3

− 3x + 2 tại 3 điểm phân biệt A(2; 4),

B, C sao cho BC = 2√2

6 (Cm) : y = x3+ 2(1 − 2m)x2+ (5 − 7m)x + 2(m + 5) cắt trục hoành tại 3điểm phân biệt có hoành độ bé hơn 1

Thầy Võ Quang Mẫn, giảng viên khoa Toán đại học khoa học Huế 9

Trang 10

1.4 TƯƠNG GIAO CHƯƠNG 1 KHẢO SÁT HÀM SỐ

7 (Cm) : y = x3+ 3mx2− 3x − 3m + 2 cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

có hoành độ x1, x2, x3 sao cho S = x2+ x2+ x2 bé nhất

8 (Cm) : y = x3− (5m + 6)x2+ 2m(4m + 5)x + −4m2(m + 1) cắt trục hoànhtại 3 điểm phân biệt có hoành độ lớn hơn 1

9 d : y = 1 cắt (C) : y = x3+ 3x2+ mx + 1 tại 3 điểm M (0; 1), A, B phânbiệt sao cho tiếp tuyến với (C) tại A, B vuông góc với nhau

10 d : y = m(x + 1) cắt (C) : y = x3− 3x2+ 4 tại 3 điểm M (−1; 0), A, Bphân biệt sao cho M A = 2M B

11 d : y = −x cắt đồ thị

(C) : y = x3− x2+ (m − 2)x + m + 1tại hai điểm A, B phân biệt sao cho I(1; −1) là tâm đường tròn ngoại tiếptam giác ABC với C(1; −2)

12 (Cm) : y = x4− 3(m + 1)x2+ 3m + 2 cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt

Trang 11

CHƯƠNG 1 KHẢO SÁT HÀM SỐ 1.4 TƯƠNG GIAO

5 d : y = −2x + m cắt (C) : y = 2x + 1x+ 1 tại 2 điểm A, B phân biệt mà diệntích tam giác OAB bằng√3 (B10)

x− 2 tại 2 điểm phân biệt A,

B sao cho M (5; 10) là trung điểm của AB

15 d : y = (m + 1)x + m − 2 cắt (C) : y = 3x + 1

x− 1 tại 2 điểm A, B phân biệt

mà diện tích tam giác OAB bằng 3

Trang 12

1.4 TƯƠNG GIAO CHƯƠNG 1 KHẢO SÁT HÀM SỐ

Trang 13

Chương 2

PHƯƠNG TRÌNH - BẤT PHƯƠNG TRÌNH - HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Trang 15

CHƯƠNG 2 PHƯƠNG TRÌNH - BẤT PHƯƠNG TRÌNH - HỆ PHƯƠNG

Trang 16

4 (x − 1)√x− 1

84 2 +√3 − 8x = 6x +√4x − 1

85 2x2+ 5x − 1 = 7√x3− 1

Trang 17

CHƯƠNG 2 PHƯƠNG TRÌNH - BẤT PHƯƠNG TRÌNH - HỆ PHƯƠNG

108 (x2− 6x + 11)√x2− x + 1 = 2(x2− 4x + 7)√x− 2

109 √x+ 2 +√

4x + 1 = 2x + 1Thầy Võ Quang Mẫn, giảng viên khoa Toán đại học khoa học Huế 17

Trang 18

x+3

x= x

2+ 72(x + 1)

Trang 19

CHƯƠNG 2 PHƯƠNG TRÌNH - BẤT PHƯƠNG TRÌNH - HỆ PHƯƠNG

Trang 20

x2+ y2 − 36

x2.y2 = 119

Trang 21

CHƯƠNG 2 PHƯƠNG TRÌNH - BẤT PHƯƠNG TRÌNH - HỆ PHƯƠNG

Trang 22

2.1 BÀI TẬP

CHƯƠNG 2 PHƯƠNG TRÌNH - BẤT PHƯƠNG TRÌNH - HỆ PHƯƠNG

TRÌNH37

r xy

2x − y = 4 − 3

√2x − y

Trang 23

CHƯƠNG 2 PHƯƠNG TRÌNH - BẤT PHƯƠNG TRÌNH - HỆ PHƯƠNG

x2y2) = 4962

Trang 24

2.1 BÀI TẬP

CHƯƠNG 2 PHƯƠNG TRÌNH - BẤT PHƯƠNG TRÌNH - HỆ PHƯƠNG

TRÌNH65

x+ y =

13367

Trang 25

CHƯƠNG 2 PHƯƠNG TRÌNH - BẤT PHƯƠNG TRÌNH - HỆ PHƯƠNG

x84

Trang 26

2.1 BÀI TẬP

CHƯƠNG 2 PHƯƠNG TRÌNH - BẤT PHƯƠNG TRÌNH - HỆ PHƯƠNG

TRÌNH93

Trang 27

CHƯƠNG 2 PHƯƠNG TRÌNH - BẤT PHƯƠNG TRÌNH - HỆ PHƯƠNG

Trang 28

2x + 6 − y124.

2− 5y2

xy = 5

Trang 30

CHƯƠNG 3 TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

9 Tam giác ABC có A(3; −7) trực tâm H(3; −1), tâm đường tròn ngoại tiếp

I(−2; 0) Xác định tọa độ đỉnh C biết C có hoành độ dương (D10)

10 Cho A(0; 2) và đường thẳng ∆ qua gốc tọa độ Gọi H là hình chiếu vuônggóc của A trên ∆ Viết phương trình đường thẳng ∆ biết khoảng cách từ

13 Hình chữ nhật ABCD có AC : x + 3y = 0, AD : x − y + 4 = 0, BD quaM



−13; 1

 Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C, D (D12)

14 Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng d : 2x−y+3 = 0,cắt trục Ox tại A và B, cắt trục Oy tại C và D sao cho AB = CD = 2.(D12)

15 Hình chữ nhật ABCD có tâm I(1

2; 0); AB : x − 2y + 2 = 0, AB = 2AD.Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C, D biết A có hoành độ âm (B02)

16 Tam giác ABC vuông cân tại A, M (1; −1) là trung điểm cạnh BC G(23; 0)

là trọng tâm tam giác ABC Tìm tọa độ A, B, C (B03)

17 Cho A(1; 1), B(4; −3) Tìm C thuộc đường thẳng d : x − 2y − 1 = 0 saocho khoảng cách từ C đến AB bằng 6.(B04)

18 Viết phương trình đường tròn (C) tiếp xúc với trục hoành tại A(2; 0) saocho khoảng cách từ tâm đến điểm B(6; 4) bằng 5 (B05)

19 Cho M (−3; 1), (C) : x2+ y2− 2x − 6y + 6 = 0 Hai tiếp tuyến với (C) qua

M tiếp xúc với (C) tại A, B Viết phương trình đường thẳng AB (B06)

20 Cho A(2; 2), d1: x + y − 2 = 0, d2: x + y − 8 = 0 Tìm B ∈ d1 , C ∈ d2

sao cho tam giác ABC vuông cân tại A (B07)

21 Tam giác ABC có la : x − y + 2 = 0; hb : 4x + 3y − 1 = 0 và hình chiếuvuông góc của C trên AB là H(−1; −1) Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C(B08)

22 Tam giác ABC cân tại A(−1; 4) có diện tích bằng 18; B, C thuộc đườngthẳng ∆ : x − y − 4 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh B, C (B09)

23 Viết phương trình đường tròn (C) có tâm thuộc (S) : (x − 2)2+ y2= 4

5

và tiếp xúc với d1: x − y = 0; d2: x − 7y = 0 (B09)

Trang 31

CHƯƠNG 3 TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

24 Tam giác ABC vuông tại A, A có hoành độ dương, diện tích tam giácABCbằng 24, la: x + y − 5 = 0, đỉnh C(−4; 1) Viết phương trình đườngthẳng BC (B10)

25 Cho Elip (E) : x

3), điểm M là giao điểm có tung độ dương của AF1 với (E), điểm

N đối xứng với F2 qua M Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tamgiác AN F2 (B10)

26 Tìm điểm N thuộc đường thẳng d : 2x − y − 2 = 0 sao cho ON cắt đườngthẳng ∆ : x − y − 4 = 0 tại M mà OM · ON = 8 (B11)

27 Cho tam giác ABC có B 1

2; 1

, đường tròn nội tiếp tiếp xúc với các cạnh

BC, CA, AB lần lượt tại D, E, F Cho D(3; 1), EF : y − 3 = 0 Tìm Abiết A có tung độ dương (B11)

28 Viết phương trình đường tròn (C) có tâm thuộc (C1) : x2+y2−12x+18 =

0, tiếp xúc với đường thẳng d : x − y − 4 = 0 và cắt (C2) : x2+ y2= 4 tạihai điểm A, B sao cho AB vuông góc với d (B12)

29 Cho hình thoi ABCD có AC = 2BD, A thuộc Ox và đường tròn tiếp xúcvới các cạnh của hình thoi có phương trình (C) : x2+ y2= 4 Viết phươngtrình chính tắc của elip (E) đi qua các đỉnh A, B, C, D (B12)

30 Tam giác ABC vuông tại A, BC : √3x − y −√3 = 0; bán kính đườngtròn nội tiếp bằng 2 và A, B thuộc trục hoành Tìm tọa độ các đỉnh

34 Cho A(0; 2), B(−2; −2), C(4; −2) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của

AB, AC; H là chân đường vuông góc hạ từ A xuống BC Viết phươngtrình đường tròn ngoại tiếp tam giác HM N (A07)

35 Viết phương trình chính tắc của Elip (E) biết tâm sai bằng

√5

3 và chu vihình chữ nhật cơ sở bằng 20.(A08)

36 Hình chữ nhật ABCD có giao điểm hai đường chéo I(6; 2); M (1; 5) thuộc

AB; trung điểm E của CD thuộc ∆ : x + y − 5 = 0 Viết phương trìnhđường thẳng AB (A09)

Thầy Võ Quang Mẫn, giảng viên khoa Toán đại học khoa học Huế 31

Trang 32

CHƯƠNG 3 TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

37 Cho (C) : x2+ y2+ 4x + 4y + 6 = 0 có tâm I; ∆ : x + my − 2m + 3 = 0.Tìm m để ∆ cắt (C) tại hai điểm A, B phân biệt sao cho tam giác IAB

√3

2 Viết phương trình của (T ) biết A có hoành độ dương.(A10)

39 Tam giác ABC có cân tại A(6; 6), đường thẳng qua trung điểm các cạnh

AB, AC là ∆ : x + y − 4 = 0, đường cao xuất phát từ đỉnh C đi qua

41 Cho đường tròn (C) : x2+ y2− 4x − 2y = 0 có tâm I, ∆ : x + y + 2 = 0

Từ điểm M thuộc đường thẳng ∆ vẽ 2 tiếp tuyến M A, M B đến đườngtròn (C) với A, B là các tiếp điểm Tìm tọa độ điểm M sao cho diện tích

tứ giác M AIB bằng 10 (A11)

42 Hình vuông ABCD có M 11

2 ;

12



là trung điểm của BC, điểm N thuộccạnh CD sao cho CN = 2N D, AN : 2x − y − 3 = 0 Tìm tọa độ đỉnh A.(A12)

43 Viết phương trình elip (E) có độ dài trục lớn bằng 8 và cắt (C) : x2+y2= 8tại bốn điểm tạo thành bốn đỉnh của hình vuông (A12)

44 Tam giác ABC có trọng tâm G(1; 2); ha : 4x−y −1 = 0; hb: x−y +3 = 0.Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C

45 Tam giác ABC có tâm đường tròn ngoại tiếp I(4; 0); ha : x + y − 2 = 0;

48 Cho A(1; 1) Tìm B ∈ Ox, C ∈ ∆ : y = 3 sao cho tam giác ABC đều

49 Hình thoi ABCD có A(0; 1); BD : x + 2y − 7 = 0; AB : x + 7y − 7 = 0.Tìm tọa độ các đỉnh B, C, D

50 Tam giác ABC có la : x − y = 0; hc : 2x + y + 3 = 0; AC qua M (0, −1);

AB = 2AM Viết phương trình các cạnh của tam giác

Trang 33

CHƯƠNG 3 TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

51 Cho d1: 2x −y +1 = 0, d2: x + 2y −7 = 0 Lập phương trình đường thẳng

đi qua gốc tọa độ sao cho đường thẳng này cùng với d1, d2 tạo thành 1tam giác cân

52 Cho A(2; 1), B(0; 1), C(3; 5), D(−3; −1) Viết phương trình các cạnh củahình vuông có 2 cạnh song song đi qua A, C và 2 cạnh song song còn lại

đi qua B, D

53 Hình chữ nhật ABCD có AB : x − 2y − 1 = 0, BD : x − 7y + 14 = 0, ACqua M (2; 1) Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C, D

54 Tam giác ABC có A thuộc d : x − 4y − 2 = 0, cạnh BC song song với d,

hb: x + y + 3 = 0, M (1; 1) là trung điểm AC Tìm tọa độ các đỉnh A, B,C

55 Hình chữ nhật ABCD có AB song song với ∆ : 2x + y = 0; AB qua

M(2; −1); BC qua N(−2; 0); giao điểm hai đường chéo là gốc tạo độ Xácđịnh tọa độ các đỉnh

56 Hình thoi ABCD có A(0; 4); B(2; 0); hai đường chéo cắt nhau tại gốc tọa

độ Tìm tọa độ các đỉnh C, D

57 Cho tam giác ABC có trực tâm H 1

3; −53

, trung điểm các cạnh AB,

AC lần lượt là M (1; 4), N (−1; 3) Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C

58 Tam giác ABC có A(5; 2), mc : 2x − y + 3 = 0 và đường trung trực củacạnh BC là ∆ : x + y − 6 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh B, C

59 Tam giác ABC có A thuộc d : x − 4y − 2 = 0, BC song song với d,

hb: x + y + 3 = 0, trung điểm của AC là M (1; 1) Tìm tọa độ các đỉnh A,

B, C

60 Tam giác ABC có A(−3; 6), trực tâm H(2; 1) và trọng tâm G 43;7

3

.Tìm tọa độ các đỉnh B, C

61 Hình thoi ABCD có cạnh bằng 5; A(1; 5); hai đỉnh B, D nằm trên đườngthẳng d : x − 2y + 4 = 0 Tìm toạ độ các đỉnh B, C, D

62 Hình thoi ABCD có tâm I(1; 0); trung điểm của AB là M (0; 3); CD qua

N(8; −3) Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C, D

63 Hình chữ nhật ABCD có tâm I(1; 2), AB = 3AD; đường thẳng AB qua

M(−2; 4); đường thẳng CD qua N(1; 3) Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C,D

64 Tam giác ABC vuông tại A(1; 0); BC : y − 2 = 0; đường tròn tâm A tiếpxúc với BC và cắt AC tại trung điểm M Xác định tọa độ các đỉnh B, C.Thầy Võ Quang Mẫn, giảng viên khoa Toán đại học khoa học Huế 33

Trang 34

CHƯƠNG 3 TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

65 Tam giác ABC vuông tại A(−3; 2); B, C thuộc đường thẳng d : x−y−3 =

0 Tìm các điểm B, C sao cho tam giác ABC có diện tích nhỏ nhất

66 Hình vuông ABCD có tâm I(4; −2); đường thẳng AB qua H(−2; −9),đường thẳng CD qua K(4; −7) Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C, D

67 Tam giác ABC có trực tâm H(3; 4), trung điểm của BC là M (5; 4) vàchân đường vuông góc hạ từ đỉnh C là F (3; 2) Xác định tọa độ các đỉnh

A, B, C

68 Cho tam giác ABC vuông tại A có B(1; 1), đường tròn đường kính AB là(S) : x2+y2−4x−2y+4 = 0, (S) cắt BC tại điểm thứ hai H, BC = 4BH.Tìm tọa độ các đỉnh A, C

69 Tam giác ABC có tâm đường tròn ngoại tiếp I(4; 0), ha : x + y − 2 = 0,

hb: x − 2y − 5 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC

70 Hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12; tâm I(9

73 Hình vuông ABCD có A(−2; 6), điểm B thuộc đường thẳng d : x−2y+6 =

0 Hai điểm M , N lần lần thuộc cạnh BC, CD sao cho BM = CN Haiđường thẳng AM và BN cắt nhau tại I 2

5;

145

 Tìm tọa độ đỉnh C

74 Hình thang ABCD vuông tại A và D có diện tích bằng 24, đáy lớn CD,

AD : 3x − y = 0, BD : x − 2y = 0, đường thẳng BC tạo với đườngthẳng AB một góc 450 Viết phương trình đường thẳng BC biết điểm B

có hoành độ dương

75 Tìm điểm M thuộc trục tung sao cho từ M kẻ được 2 tiếp tuyến M A,

M Bđến đường tròn (C) : (x − 4)2+ y2= 4, với A, B là các tiếp điểm saocho AB qua E(4; 1)

76 Tam giác ABC vuông cân tại A, đường thẳng BC : x+7y −31 = 0, đườngthẳng AC qua E(7; 7), đường thẳng AB qua F (2; −3) và F không thuộcđoạn thẳng AB Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C

77 Cho đường tròn (C) : x2+ y2− 2x + 4y + 1 = 0 có tâm I, ∆ : x − y + 1 = 0

Từ điểm M thuộc đường thẳng ∆ vẽ 2 tiếp tuyến M A, M B đến đườngtròn (C) với A, B là các tiếp điểm Tìm tọa độ điểm M sao cho diện tích

tứ giác M AIB bằng 4√3

Trang 35

CHƯƠNG 3 TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

78 Tam giác ABC có trực tâm H(−1; 4), tâm đường tròn ngoại tiếp I(−3; 0)

và trung điểm cạnh BC là M (0; −3) Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C biết

B có hoành độ dương

79 Đường tròn (C) có tâm I(2; 2) cắt đường tròn (S) : x2+ y2= 1 tại 2 điểm

A, B phân biệt sao cho AB =√2 Viết phương trình đường thẳng AB

80 Hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 16, các cạnh AB, BC, CD, DAlần lượt qua M (4; 5), N (6; 5), P (5; 2), Q(2; 1) Viết phương trình cạnhAB

81 Cho điểm K(3; 2) và đường tròn (C) : x2+ y2− 2x − 4y + 1 = 0 có tâm

I Tìm tọa độ điểm M thuộc (C) sao cho \IM K= 600

82 Cho A(1; 4) và 2 đường tròn (C) : (x − 2)2+ (y − 3)2= 13, (S) : (x − 1)2+(y − 2)2= 25 Tìm điểm M thuộc (C) và điểm N thuộc (S) sao cho tamgiác AM N vuông cân tại A

83 Hình chữ nhật ABCD có tâm I(1; 4), A thuộc d1 : x + y = 0, C thuộc

d2 : 2x − y + 7 = 0 và đường thẳng AB qua M(0; −4) Xác định tọa độcác đỉnh của hình chữ nhật ABCD

84 Tìm điểm I thuộc đường thẳng d : x − y − 1 = 0 sao cho đường tròn tâm

Ibán kính 1 tiếp xúc ngoài với đường tròn (C) : x2+ y2− 4y = 0

85 Tam giác ABC có diện tích bằng 2, A(1; 0), B(0; 2) và trung điểm ACthuộc đường thẳng d : x − y = 0 Tìm tọa độ đỉnh C

86 Hình vuông ABCD có AC : x + 2y −3 = 0, điểm D thuộc d : x−y −2 = 0

và đường thẳng BC qua M (7; −7) Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuôngbiết D có hoành độ âm

87 Tam giác ABC có chân 3 đường cao ứng với các đỉnh A, B, C lần lượt là

D(1; 1), E(−2; 3), F (2; 4) Viết phương trình cạnh BC

88 Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD ngoại tiếp đường tròn (S) :(x − 2)2+ (y − 3)2 = 10 biết A có hoành độ dương và đường thẳng ABqua điểm E(−3; −2)

89 Tam giác ABC có la : 2x − y − 3 = 0, hình chiếu vuông góc của B trên

AClà E(−6; 0) và hình chiếu vuông góc của C trên AB là F (−4; 4) Tìmtọa độ các đỉnh A, B, C

90 Cho (C) : x2 + y2 + 2x − 6y + 6 = 0 có tâm I và đường thẳng d :

mx− 4y + 3m + 1 = 0 Tìm m để đường thẳng d cắt đường tròn (C) tại

2 điểm A, B phân biệt sao cho [AIB= 1200

91 Viết phương trình đường thẳng ∆ qua A(2; 3) sao cho ∆ cắt 2 đường tròn(C1) : x2+ y2 = 13, (C2) : (x − 6)2+ y2 = 25 theo 2 dây cung có độ dàibằng nhau

Thầy Võ Quang Mẫn, giảng viên khoa Toán đại học khoa học Huế 35

Trang 36

CHƯƠNG 3 TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

92 Hình vuông ABCD có CD : 4x − 3y + 4 = 0, điểm M(2; 3) thuộc BC,điểm N (1; 1) thuộc AB Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh AD

93 Tìm điểm M thuộc trục tung sao cho qua M kẻ được 2 tiếp tuyến đếnđường tròn (C) : x2+ y2− 6x + 5 = 0 mà góc giữa 2 tiếp tuyến đó bằng

600

94 Tìm m để trên đường thẳng d : x + y + m = 0 có duy nhất điểm A để từ A

kẻ được 2 tiếp tuyến AB, AC đến đường tròn (C) : (x − 1)2+ (y + 2)2= 9sao cho tam giác ABC vuông

95 Cho tam giác ABC vuông tại A, M (3; 1) là trung điểm của AB, đỉnh Cthuộc d : x − y + 6 = 0 và ha: 2x − y = 0 Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C

97 Cho M (2; 1), d : x − y = 0 Viết phương trình đường thẳng ∆ cắt d tại A

và cắt trục hoành tại B sao cho tam giác ABM vuông cân tại M

98 Cho đường tròn (C) : x2+ y2− 8x + 6y + 21 = 0 và đường thẳng d :

x+ y − 1 = 0 Tìm toạ độ các đỉnh của hình vuông ngoại tiếp đường tròn(C) biết rằng có một đỉnh của hình vuông thuộc đường thẳng d

99 Cho đường thẳng d : 3x − 4y + 5 = 0 và đường tròn (C) : x2+ y2+ 2x −6y + 9 = 0 Tìm điểm M thuộc đường tròn (C) và điểm N thuộc đườngthẳng d sao cho độ dài M N nhỏ nhất

100 Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm M (1; 0), cắt đường tròn(C1) : x2+ y2− 2x − 2y + 1 = 0 tại A và cắt đường tròn (C2) : x2+ y2+4x − 5 = 0 tại B sao cho MA = 2MB

101 Cho hình thoi ABCD có tâm I(2; 1), AC = 2BD, điểm M

0;13

thuộcđường thẳng AB, điểm N (0; 7) thuộc đường thẳng CD Tìm tọa độ đỉnh

B biết B có hoành độ dương

102 Viết phương trình đường thẳng ∆ tiếp xúc với đường tròn (C1) : (x −1)2+ y2 = 1

2 và cắt đường tròn (C2) : (x − 2)2+ (y − 2)2= 4 theo mộtdây cung có độ dài 2√2

103 Tam giác ABC có diện tích bằng 2, AB : x − y = 0, điểm E(2; 1) là trungđiểm của cạnh BC Tìm tọa độ trung điểm F của cạnh AC

104 Cho M (2; −1), (S) : x2+ y2 = 9 Viết phương trình đường tròn (C) cóbán kính bằng 4 và cắt (S) theo 1 dây cung qua điểm M có độ dài nhỏnhất

Trang 37

CHƯƠNG 3 TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

105 Cho (C) : x2+ y2− 2x − 2y − 14 = 0 và (S) : x2+ y2− 4x + 2y − 20 = 0.Viết phương trình đường thẳng ∆ cắt (C) và (S) theo các dây cung có độdài lần lượt là 2√7 và 8

106 Cho ∆ : x − y + 1 = 0; (C) : x2+ y2− 2x = 0 Tìm điểm M thuộc (C) vàđiểm N thuộc ∆ sao cho M đối xứng với N qua trục tung

107 Cho (C) : (x − 1)2+ (y − 1)2 = 1; (S) : x2+ (y − 2)2 = 4 Viết phươngtrình đường thẳng ∆ k d : x + 2y + 1 = 0 sao cho ∆ cắt (C), (S) theo cácdây cung có độ dài bằng nhau

108 Cho A(3; 1), d : x − y + 1 = 0, (S) : (x − 2)2+ (y + 2)2= 4 Tìm B thuộc

d, C thuộc (S) sao cho tam giác ABC vuông cân tại A

109 Cho ∆ : x + y − 3 = 0 cắt (C) : x2+ y2− 2x − 3 = 0 tại 2 điểm M, N.Tìm điểm A thuộc (C) sao cho tam giác AM N có diện tích lớn nhất

110 Tìm điểm M thuộc trục tung sao cho từ M kẻ được 2 tiếp tuyến M A,

M Bđến đường tròn (C) : (x − 4)2+ y2= 4, với A, B là các tiếp điểm saocho AB qua E(4; 1)

111 Viết phương trình đường thẳng ∆ tiếp xúc với (C1) : x2+ (y + 1)2 = 4đồng thời cắt (C2) : (x − 1)2+ y2= 2 theo một dây cung có độ dài 2

112 Viết phương trình đường tròn (C) có bán kính bằng 6 và tiếp xúc với(S) : x2+ y2= 25 tại A(3; 4)

113 Lập phương trình đường tròn (C) qua B(1; 6) và tiếp xúc với (S) : (x −2)2+ (y − 1)2= 2 tại A(1; 2)

114 Cho Elip (E) : x2

116 Cho Elip (E) : x

2

4 +

y2

1 = 1 và d : 2x + y + 2 = 0 Viết phương trìnhđường thẳng ∆ vuông góc với d, cắt (E) tại hai điểm A, B sao cho diệntích tam giác OAB bằng 1

117 Cho F1, F2 là các tiêu điểm elip (E) : x2

8 +

y2

4 = 1 (F1 có hoành độ âm).Đường thẳng ∆ qua F2song song với d : x − y = 0 cắt (E) tại A, B Tínhdiện tích tam giác ABF1

Thầy Võ Quang Mẫn, giảng viên khoa Toán đại học khoa học Huế 37

Trang 38

CHƯƠNG 3 TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

118 Cho Elip (E) : x2

Trang 39

Chương 4

CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN KHẢO SÁT HÀM SỐ

⊲ 4.0.4 Giải các phương trình, hệ phương trình và bất phương trình sau1

(

(4x2+ 1)x + (y − 3)√5 − 2y = 0

4x2+ y2+ 2√

3 − 4x = 7 (A10)2

Trang 40

CHƯƠNG 4 CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN KHẢO SÁT HÀM SỐ13.

x+ 418

Ngày đăng: 06/02/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w